LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022 TEAM EMPIRE CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 1 VẤN ĐỀ 1 NGUYÊN TỬ Câu 1 Hạt mang điê ̣n tích dương? (a) proton (b) neutron (c) anion (d) electron Câu 2 Xết các[.]
Trang 1VẤN ĐỀ 1 NGUYÊN TỬ
Câu 1 Hạt mang điê ̣n tích dương?
(a) proton
(b) neutron
(c) anion
(d) electron
Câu 2 Xết các nguyên tử 72Zn, 75As và 74Ge Chúng có:
(a) cùng só electron
(b) cùng só proton
(c) cùng só notron
(d) cùng só notron và proton
Câu 3 Các nguyên tử trung hòa của tất cả các đồng vị của cùng một nguyên tố có
(a) só proton khác nhau
(b) só neutron bàng nhau
(c) có cùng só electron
(d) có cùng só khói
Câu 4 Khối lượng nguyên tử của một nguyên tố gồm hai đồng vị, một đồng vị có khối lượng =
64.23u (chiếm 26.0%), và 1 đòng vị có khói lượng = 65.32u?
Trang 2LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
(d) 6.67 x 1015 s-1
Câu 6 Quang phổ phát xạ của vàng cho thấy một vạch có bước sóng 2,676 x 10-7 m Năng lượng
tỏa ra khi êlêctron bị kích thích rơi xuống mức năng lượng thấp hơn là bao nhiêu? (a) 7.43 x 10-19 J
Trang 3(c) Cr
(d) S
Câu 11 Ở trạng thái cơ bản của nguyên tử cobalt có _ điện tử chưa ghép đôi và nguyên tử đó
_ Biết rằng nguyên tử sẽ thuận từ nếu chứa êlêctron chưa ghép đôi
(a) 3, thua ̣n từ
Câu 13 Nguyên tử trung hòa của một nguyên tố có 2 êlêctron ở mức năng lượng thứ nhất, 8 ở
mức năng lượng thứ hai và 8 ở mức năng lượng thứ ba Thông tin nào không thể thu được từ các dữ liệu này:
(a) só hiê ̣u nguyên tử của nguyên tó
(b) tất cả tính chất hóa học của nguyên tố
(c) tổng số êlêctron trong các obitan s
(d) số nơtron trong hạt nhân nguyên tử của nguyên tố
VẤN ĐỀ 2 BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
Trang 4LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
Câu 14 Nguyên tử có cáu hình vỏ điê ̣n tử hóa trị 4s24p5 thì:
(a) nhóm VIA, chu kì 5
(b) nhóm IVB, chu kì 4
(c) nhóm VIB, chu kì 7
(d) nhóm VIIA, chu kì 4
Câu 15 Chọn thuật ngữ mô tả đúng nhất về dãy nguyên tố: Mn, Fê, Co, Ni, Cu
(a) kim loại chuyển tiếp d
(b) các nguyên tố đại diện
(c) kim loại
(d) kim loại kiềm thổ
Câu 16 Nguyên tử của nguyên tó nào có bán kính lớn nhát?
-(b) năng lượng liên kết
Trang 5(c) năng lượng ion hóa
(d) đo ̣ âm điê ̣n
Câu 18 Phàn tử chứa 24 proton, 26 neutron và 22 electron có thể là:
Câu 22 Phát biểu sai?
(a) khói lượng nguyên tử của carbon bàng 12
(b) ion bền nhát của Li là Li+
(c) nguyên tử photpho có kích thước lớn hơn nguyên tử antimon
(d) bán kính của nguyên tử natri lớn hơn bán kính của cation natri
Câu 23 Tất cả các tính chất sau của kim loại kiềm thổ tăng dần trong 1 nhóm, trừ
(a) bán kính nguyên tử
(b) năng lượng ion hóa thứ nhát
(c) bán kính ion
(d) khói lượng nguyên tử
Câu 24 Chất nào sau đây là một chất có đặc tính ion?
(a) PH3
Trang 6LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
VẤN ĐỀ 3 CÔNG THỨC HÓA HỌC
Câu 26 Khói lượng mol phân tử của Al2(SO4)3.18H2O là:
Trang 7Câu 37 Phân tích một mẫu hợp chất cộng hóa trị cho thấy nó chứa 14,4% hiđro và 85,6% cacbon
thêo khối lượng Công thức thực nghiệm của hợp chất là gì?
(a) CH
(b) CH2
(c) CH3
Trang 8LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
Câu 39 Người ta thu được 0,500 g một mẫu hợp chất chỉ chứa antimon và oxi chứa 0,418 g
antimon và 0,082 g oxi Công thức đơn giản nhất của hợp chất là?
(a) SbO
(b) SbO2
(c) Sb3O4
(d) Sb2O3
Câu 40 Một hợp chất chứa 40,0% cacbon, 6,71% hiđro và 53,3% oxi thêo khối lượng Một mẫu
với 0,320 mol hợp chất này nặng 28,8 g Công thức phân tử của hợp chất này là:
Câu 42 Các êlêctron hóa trị của các nguyên tố nhóm A là
(a) các êlêctron phân lớp s
(b) nằm lớp ngoài cùng
Trang 9Câu 44 Đối với 16O2-, 19F- and 20Ne, phát biểu nào đúng?
(a) Cả ba đều chứa 10 êlêctron
(b) Tổng số nơtron của cả ba phàn tử là 27
(c) Tổng số proton ở cả ba phàn tử là 28
(d) Cả 19F- và 20Nê đều chứa 20 nơtron
Câu 45 Ion không có cấu hình êlêctron khí hiếm? (hoặc ion không đẳng điện tử với khí hiếm?)
Câu 48 Công thức cấu tạo mô tả hydro xyanua:
(a) 2 liên kết đôi và hai cặp êlêctron riêng trên nguyên tử N
(b) 1 liên kết C-H, 1 liên kết C = N, 1 cặp êlêctron trên nguyên tử C và 1 cặp êlêctron trên nguyên tử N
(c) 1 liên kết C-H, 1 liên kết C-N, 2 cặp êlêctron riêng trên nguyên tử C và 3 cặp êlêctron riêng trên nguyên tử N
(d) 1 liên kết ba giữa C và N, 1 liên kết C-H và 1 cặp êlêctron trên nguyên tử N
Câu 49 Công thức đúng cho nitơ triclorua có:
Trang 10LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
(a) 3 liên kết N-Cl và 10 cặp êlêctron riêng
(b) 3 liên kết N = Cl và 6 cặp êlêctron riêng
(c) 1 liên kết N-Cl, 2 liên kết N = Cl và 7 cặp êlêctron riêng
(d) 2 liên kết N-Cl, 1 liên kết N = Cl và 8 cặp êlêctron riêng
VẤN ĐỀ 5 PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Câu 50 Cân bằng phương trình sau với các hệ số nguyên nhỏ nhất Chọn câu trả lời là tổng các
hệ số trong phương trình sau khi đã được cân bằng Đừng quên các hệ số 1
PtCl4 + XeF2 → PtF6 + ClF + Xe (a) 16
(b) 22
(c) 24
(d) 26
Câu 51 Cân bằng phương trình sau với các hệ số nguyên nhỏ nhất Chọn câu trả lời là tổng các
hệ số trong phương trình sau khi đã được cân bằng Đừng quên các hệ số 1
Cr2(SO4)3 + RbOH → Cr(OH)3 + Rb2SO4(a) 10
Câu 53 Khi pyrit sắt (FêS2) được nung nóng trong không khí, quá trình được gọi là “sự nướng”
tạo thành lưu huỳnh đioxit và sắt (III) oxit Khi phương trình cho quá trình này được hoàn thành và cân bằng, sử dụng các hệ số nguyên nhỏ nhất, xác định hệ số của O2 là bao nhiêu?
_ FeS2 + _ O2 → _ SO2 + _ Fe2O3
(a) 2
(b) 4
(c) 7
Trang 11(d) 11
Câu 54 Số mol KBrO3 cần thiết để điều chế 0,0700 mol Br2 thêo phản ứng:
KBrO3 + 5KBr + 6HNO3 → 6KNO3 + 3Br2 + 3H2O (a) 0.210
(b) 0.0732
(c) 0.0704
(d) 0.0233
Câu 55 Phát biểu nào sau đây là SAI đối với phương trình hóa học cho dưới đây, trong đó khí
nitơ phản ứng với khí hiđro tạo thành khí amoniac, giả sử phản ứng hoàn toàn?
N2 + 3H2 → 2NH3(a) Một mol H2 phản ứng sẽ tạo ra 2
3 mol NH3 (b) Một mol N2 sẽ tạo ra hai mol NH3
(c) Một phân tử nitơ cần ba phân tử hiđro để phản ứng xảy ra hoàn toàn
(d) Ba mol khí hiđro phản ứng sẽ tạo ra 17 g amoniac
Câu 56 Canxi cacbua, CaC2, là một hóa chất đàu vào quan trọng cho các ngành công nghiệp sản
xuất vải và chất dẻo tổng hợp CaC2 có thể được tạo ra bằng cách đun nóng canxi oxit với than cốc:
CaO + 3C → CaC2 + CO Khối lượng CaC2 có thể được tạo ra từ phản ứng dư canxi oxit và 10,2 g cacbon là bao nhiêu? (Giả sử hiệu suất của phản ứng là 100%.)
(b) 1.2 g
(c) 1.8 g
(d) 2.8 g
Câu 58 Khi cho 12 g metanol (CH3OH) tác dụng với lượng dư chất oxi hoá (MnO4−) thì thu được
14 g axit fomic (HCOOH) Sử dụng phương trình hóa học sau đây, hãy tính hiệu suất thêo phần trăm (Phản ứng này phức tạp hơn nhiều; vui lòng bỏ qua thực tế là các điện tích không cân bằng.)
Trang 12LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
CH3OH + MnO4- → HCOOH + MnO2(a) 100%
(b) 92%
(c) 82%
(d) 70%
Câu 59 Sơn và chất tẩy kêo dính thương mại, đimêtyl sulfoxit (DMSO), (CH3)2SO, có thể được
điều chế bằng phản ứng của oxi với đimêtyl sunfua, (CH3)2S, sử dụng tỉ lệ một mol oxi trên hai mol sulfua:
O2 + 2(CH3)2S → 2(CH3)2SO Nếu hiệu suất của quá trình này là 83% thì có thể tạo ra bao nhiêu gam DMSO từ 65 gam đimêtyl sunfua và O2 được lấy dư?
(a) 68.3 g
(b) 75.1 g
(c) 115 g
(d) 229 g
Câu 61 Thuốc thử giới hạn trong phản ứng hóa học là:
(a) có khối lượng mol lớn nhất
(b) có khối lượng mol nhỏ nhất
(c) có hệ số nhỏ nhất
(d) được tiêu thụ hoàn toàn
Câu 62 Nếu 5,0 g của mỗi chất phản ứng được sử dụng cho quá trình sau đây, chất phản ứng giới
hạn sẽ là:
2KMnO4 +5Hg2Cl2 + 16HCl → 10HgCl2 + 2MnCl2 + 2KCl + 8H2O (a) KMnO4
(b) HCl
(c) H2O
(d) Hg2Cl2
Trang 13Câu 63 Khối lượng ZnCl2 có thể được điều chế từ phản ứng của 3,27 gam kẽm với 3,30 gam HCl?
Zn +2HCl → ZnCl2 + H2(a) 6.89 g
(a) Còn lại 111 g SiO2
Trang 14LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
(d) 31 g
Câu 69 Nồng độ mol của axit photphoric trong dung dịch có ghi axit photphoric 20,0% (H3PO4)
thêo khối lượng với khối lượng riêng = 1.12 g/mL?
(b) 33.0 mL
(c) 8.25 mL
(d) 68.8 mL
Câu 73 Khi trộn 250 mL dung dịch amoni sunfua (NH4)2S 0,15M vào 120 mL dung dịch cadimi
sunfat CdSO4 0,053M thì có bao nhiêu gam kết tủa cadimi sunfua CdS (màu vàng) được tạo thành? Sản phẩm còn lại là (NH4)2SO4
Trang 15Câu 74 Một mẫu oxi có thể tích 47,2 lít dưới áp suất 1240 torr ở 25oC Nó sẽ chiếm thể tích bao
nhiêu ở 25oC nếu áp suất giảm xuống 730 torr?
Câu 77 Thể tích của mẫu nitơ là 6,00 lít ở 35oC và 740 torr Nó sẽ chiếm thể tích bao nhiêu tại
điều kiê ̣n tiêu chuản?
(a) 6.59 L
(b) 5.46 L
Trang 16LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
Câu 81 Một bình có thể tích 71,9 mL chứa hơi nước ở áp suất 10,4 atm và nhiệt độ 465oC Khối
lượng khí trong bình thêo gam?
Câu 83 Một mẫu 0,580 g hợp chất chỉ chứa cacbon và hiđro chứa 0,480 g cacbon và 0,100 g
hiđro Ở đktc, 33,6 mL khí có khối lượng 0,087 g Công thức phân tử (đúng) của hợp chất? (a) CH3
(b) C2H6
(c) C2H5
(d) C4H10
Câu 84 Một hỗn hợp gồm 90,0 gam CH4 và 10,0 gam argon có áp suất 250 torr ở điều kiện nhiệt
độ và thể tích không đổi Áp suất riêng phần của CH4 theo torr là:
Trang 17Câu 86 Một mẫu khí hiđro thu được bằng cách dời chỗ 30,0 mL nước ở 24oC trong một ngày khi
áp suất khí quyển là 736 torr Thể tích hydro sẽ chiếm bao nhiêu nếu nó khô và ở STP?
Áp suất hơi của nước ở 24,0oC là 22,4 torr
(a) 32.4 mL
(b) 21.6 mL
(c) 36.8 mL
(d) 25.9 mL
Câu 87 Nếu khí hêli xuyên qua một rào cản xốp với tốc độ 4,0 mol/phút, thì khí oxy sẽ khuếch
tán với tốc độ nào (tính thêo mol/phút)?
Trang 18LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
Câu 89 Chọn phát biểu sai về phản ứng sau:
CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(g) (a) Mỗi phân tử mêtan phản ứng tạo ra hai phân tử nước
(b) Nếu cho 32,0 g khí oxi tác dụng với khí mêtan dư thì lượng khí cacbonic sinh ra tối
Câu 90 Tổng thể tích khí (tính bằng lít) ở 520oC và 880 torr sẽ là kết quả của sự phân hủy 33 g
kali bicacbonat thêo phương trình:
2KHCO3(s) → K2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (a) 56 L
(a) Mỗi bình có số phân tử khí như nhau
(b) Vận tốc của các phân tử khí trong mỗi bình là như nhau
(c) Khối lượng riêng của mỗi chất khí là như nhau
Câu 93 Đối với chất khí, cặp biến nào tỉ lệ nghịch với nhau (nếu tất cả các điều kiện khác không
Trang 19Câu 94 Ta ̣p hợp nào gồm những hợp chất có liên kết hiđro?
Câu 97 Nhiệt độ sôi của chất lỏng là
(a) nhiệt độ tại đó áp suất hơi bằng 760 torr
(b) nhiệt độ mà trên nhiê ̣t đo ̣ đó chất không thể tồn tại dưới dạng chất lỏng bất kể áp suất
(c) nhiệt độ mà các phân tử khí có động năng lớn hơn các phân tử trong chất lỏng (d) nhiệt độ duy nhất tại đó có thể có trạng thái cân bằng giữa chất lỏng và chất khí
Câu 98 Sự thay đổi nào sau đây sẽ làm tăng áp suất hơi của chất lỏng?
1 tăng nhiệt độ
2 sự gia tăng lực tương tác giữa các phân tử trong chất lỏng
3 sự gia tăng kích thước của bình hở chứa chất lỏng
Trang 20LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
(a) tại giao điểm của hai đường cong
(b) ở nhiệt độ sôi
(c) tại giao điểm của ba đường cong
(d) trong một khu vực được giới hạn bởi các đường cong
Câu 100 Trong mạng tinh thể lập phương, một nguyên tử nằm ở góc của một ô đơn vị thì chia đều
cho bao nhiêu ô đơn vị?
(a) một
(b) hai
(c) tám
(d) bốn
Câu 101 Câu nào sai?
(a) Chất rắn phân tử nói chung có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chất rắn cộng hóa trị (b) Chất rắn kim loại có nhiệt độ nóng chảy rộng vì liên kết kim loại có độ bền liên kết trải rộng
(c) Chất rắn kim loại có thể được xêm như các ion dương được gói ghém chặt chẽ trong một biển các êlêctron hóa trị
Trang 21(d) Tương tác giữa các phân tử trong chất rắn phân tử thường mạnh hơn tương tác giữa các hạt xác định mạng tinh thể cộng hóa trị hoặc mạng tinh thể ion
Câu 102 Phân loại không đúng?
(a) H2O(s), chất rắn phân tử
(b) C4H10(s), chất rắn phân tử
(c) KF(s), chất rắn ion
(d) S(s), chất rắn kim loại
Câu 103 Chất nào sau đây có thể bị nóng chảy mà không bị đứt liên kết hoá học?
(a) natri sunfat
(c) cả phản ứng thuận và nghịch đều dừng lại
(d) cả phản ứng thuận và nghịch đều không dừng lại
Câu 105 2SO3(g) 2SO2(g) + O2(g)
Biểu thức hằng số cân bằng thêo nồng độ (Kc) cho hệ thống như được mô tả bởi phương trình trên là:
(a)
2 2 3
[SO ][SO ](b)
2
2 2 3
[SO ] [O ][SO ](c)
2 3 2
2 2
[SO ][SO ] [O ](d) [SO2][O2]
Câu 106 Xét phản ứng thuận nghịch sau đây Trong một bình chứa 3,00 lít, các lượng sau ở trạng
thái cân bằng ở 400oC: 0,0420 mol N2, 0,516 mol H2 và 0,0357 mol NH3 Đánh giá Kc
N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g)
(a) 0.202
(b) 1.99
Trang 22LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
(b) 0.063
(c) 2.0
(d) 8.0
Câu 108 Một lượng HI được cho vào trong ống kín, nung nóng đến 425oC và giữ ở nhiệt độ này
cho đến khi đạt trạng thái cân bằng Nồng độ HI trong ống lúc cân bằng là 0,0706 mol/L Tính nồng độ cân bằng của H2 (và I2) Đối với phản ứng pha khí,
H2 + I2 2HI Kc = 54.6 ở 425oC (a) 9.55 x 10-3 M
độ cân bằng của NO thêo mol/L
(a) 0.0055 mol/L
(b) 0.0096 mol/L
(c) 0.011 mol/L
(d) 0.080 mol/L
Câu 110 Kc = 0.040 đối với hệ thống dưới đây ở 450oC Nếu phản ứng được bắt đầu với 0,40 mol
Cl2 và 0,40 mol PCl3 trong một bình chứa 2,0 lít thì nồng độ cân bằng của Cl2 trong cùng một hệ là bao nhiêu? PCl5(g) PCl3(g) + Cl2(g)
(a) 0.07 M
(b) 0.16 M
(c) 0.11 M
(d) 0.04 M
Trang 23Câu 111 Xét phản ứng thuận nghịch: 2SO2(g) + O2(g) 2SO3(g)
đã đến trạng thái cân bằng trong một bình có thể tích riêng ở nhiệt độ nhất định Trước khi phản ứng bắt đầu, nồng độ của các chất phản ứng là 0,060 mol/L SO2 và 0,050 mol/L
O2 Sau khi đạt đến trạng thái cân bằng, nồng độ SO3 là 0,040 mol/L Nồng độ cân bằng của O2 là bao nhiêu?
(a) thêm nhiều oxy
(b) thêm chất xúc tác dưới dạng rắn
(c) giảm thể tích của bình chứa (tổng áp suất tăng lên)
(d) tăng nhiệt độ ở áp suất không đổi
Câu 113 Biểu thức hằng số cân bằng quy ước (Kc) cho hệ thống dưới đây là:
2ICl(s) I2(s) + Cl2(g)
2
[I ][Cl ][ICl]
Câu 114 Xét cân bằng: 2ICl(s) I2(s) + Cl2(g)
Những thay đổi nào sau đây sẽ làm tăng tổng lượng Cl2 được tạo ra?
(a) loại bỏ một lượng I2
(b) thêm nhiều ICl hơn
(c) loại bỏ Cl2 khi nó được hình thành
(d) giảm thể tích của thùng chứa
Câu 115 Ở trạng thái cân bằng, người ta thấy một bình có dung tích 1,0 lít chứa 0,20 mol A, 0,20
mol B, 0,40 mol C và 0,40 mol D Nếu thêm 0,10 mol A và 0,10 mol B vào hệ thống này thì kết quả sẽ như thế nào? nồng độ cân bằng mới của A? A(g) + B(g) C(g) + D(g)
Trang 24LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
Câu 117 Xét cân bằng ở 392oC: 2A(g) + B(g) C(g)
Áp suất được tìm thấy: A: 6.70 atm, B: 10.1 atm, C: 3.60 atm Kp của phản ứng:
(a) 7.94 x 10-3
(b) 0.146
(c) 0.0532
(d) 54.5
Câu 118 Đối với một phản ứng cụ thể, phát biểu nào sau đây về K, hằng số cân bằng?
(a) Nó luôn không đổi ở các điều kiện phản ứng khác nhau
(b) Nó tăng lên nếu nồng độ của một trong các sản phẩm được tăng lên
(c) Nó thay đổi thêo sự thay đổi của nhiệt độ
(d) Nó tăng nếu tăng nồng độ của một trong các chất phản ứng
VẤN ĐỀ 9 CÁC NGUYÊN TỐ PHI KIM
Câu 119 Một số nhóm nguyên tố của bảng tuần hoàn có nhiều khả năng chứa các nguyên tố là
chất khí hơn các nhóm khác Nhóm nào sau đây chứa nhiều nguyên tố ở thể khí nhất? (a) IA
(b) IIA
(c) IVA
(d) VIIIA (hoặc 0)
Câu 120 Điều nào sau đây KHÔNG đúng với các halogên?
(a) Chúng là phi kim
(b) Chúng có số oxi hóa -1 trong hầu hết các hợp chất của chúng
(c) Cấu hình điện tử lớp ngoài cùng của chúng là ns2np6