b có thể không có ở sự vật hiện tượng đó c không giúp gọi tên được sự vật hiện tượng d Tất cả đều đúng 5.Thuộc tính bên trong đặc điểm bản chất của sự vật hiện tượng: CHỌN CÂU SAI a Giúp
Trang 11.CHỌN CÂU SAI: sự vật hiện tượng của thế giới khách quan là:
a Các hoạt động xã hội của con người
b Các hiện tượng vật lý, hóa học
c Quá trình suy nghĩ, nhận thức của một cá nhân cụ thể
d Tất cả đều đúng
2.Hoạt động nhận thức có vai trò quan trọng đối với con người vì:
a Nó là tiền đề cho các hoạt động tâm lý khác
b Quyết định sự tồn tại và phát triển của con người
c Chất lượng của hoạt động nhận thức sẽ quyết định chất lượng của hoạt động con người
d Tất cả đều đúng
3.Hoạt động nhận thức được phân loại thành:
a 2 loại
b 3 loại
c 4 loại
d 5 loại
4.Thuộc tính bên ngoài (không bản chất) của một sự vật hiện tượng là những đặc điểm:
a về máu sắc, hình dáng
b có thể không có ở sự vật hiện tượng đó
c không giúp gọi tên được sự vật hiện tượng
d Tất cả đều đúng
5.Thuộc tính bên trong (đặc điểm bản chất) của sự vật hiện tượng: CHỌN CÂU SAI
a Giúp con người gọi tên được sự vật hiện tượng
b Giúp phân biệt được các sự vật hiện tượng khác nhau
c Luôn luôn cố dịnh với một ý nghĩa duy nhất
d Với mỗi người khác nhau, đặc điểm bản chất của cùng một sự vật hiện tượng có thể khác nhau
6.Cảm giác xuất hiện khi:
a Sự vật hiện tượng xuất hiện trước con người
b Sự vật hiện tượng tác động lên các cơ quan cảm giác của con người
c Cường độ kích thích của cảm giác phù hợp
d Tất cả đều đúng
7.Những gì sau đây KHÔNG thuộc về kết quả của hoạt động cảm giác:
a Hình dạng, màu sắc
b Vị chua, cay
c Cảm giác thăng bằng của cơ thể
d Ảo giác
8.Những đặc điểm của cảm giác là: CHỌN CÂU SAI
a Xuất hiện khi sự vật hiện tượng tác động vào các giác quan
b Cảm giác phản ánh cái hiện tại
c Cảm giác phản ánh mối liên hệ giữa các thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng
d Cảm giác phản ảnh cả hiện tượng trong thế giới khách quan và tình trạng cơ thể
9.Đặc điểm của cảm giác là
a Phản ánh đặc điểm của sự vật hiện tượng ở thời điểm hiện tại
b Xuất hiện khi sự vật hiện tượng tác động vào các giác quan
c Phản ánh tình trạng trong cơ thế
d Tất cả đều đúng
Trang 210.Cảm giác được phân loại thành:
a 2 loại
b 3 loại
c 4 loại
d 5 loại
11.Hai cảm giác quan trọng nhất đối với con người là:
a Thị giác, khứu giác
b Khứu giác, thính giác
c Thính giác, thị giác
d Thị giác, vị giác
12.Trong các cụm từ sau đây, từ nào dùng để mô tả cảm giác bên trong:
a Màu vàng
b Âm thanh chói tai
c Mùi thơm
d Hình chữ nhật
13.CHỌN CÂU SAI: sự vật hiện tượng của thế giới khách quan là:
a Các hoạt động xã hội của con người
b Các hiện tượng vật lý, hóa học
c Quá trình suy nghĩ, nhận thức của một cá nhân cụ thể
d Tất cả đều đúng
14.Hoạt động nhận thức có vai trò quan trọng đối với con người vì:
a Nó là tiền đề cho các hoạt động tâm lý khác
b Quyết định sự tồn tại và phát triển của con người
c Chất lượng của hoạt động nhận thức sẽ quyết định chất lượng của hoạt động con người
d Tất cả đều đúng
15.Hoạt động nhận thức được phân loại thành:
a 2 loại
b 3 loại
c 4 loại
d 5 loại
16.Thuộc tính bên ngoài (không bản chất) của một sự vật hiện tượng là những đặc điểm:
a. về máu sắc, hình dáng
b. có thể không có ở sự vật hiện tượng đó
c. không giúp gọi tên được sự vật hiện tượng
d. Tất cả đều đúng
17.Thuộc tính bên trong (đặc điểm bản chất) của sự vật hiện tượng: CHỌN CÂU SAI
a. Giúp con người gọi tên được sự vật hiện tượng
b. Giúp phân biệt được các sự vật hiện tượng khác nhau
c. Luôn luôn cố dịnh với một ý nghĩa duy nhất
d. Với mỗi người khác nhau, đặc điểm bản chất của cùng một sự vật hiện tượng có thể khác nhau
18.Cảm giác xuất hiện khi:
a. Sự vật hiện tượng xuất hiện trước con người
b. Sự vật hiện tượng tác động lên các cơ quan cảm giác của con người
c. Cường độ kích thích của cảm giác phù hợp
d. Tất cả đều đúng
Trang 319.Những gì sau đây KHÔNG thuộc về kết quả của hoạt động cảm giác:
a Hình dạng, màu sắc
b Vị chua, cay
c Cảm giác thăng bằng của cơ thể
d Ảo giác
20.Cảm giác xuất hiện khi:
a Sự vật hiện tượng xuất hiện trước con người
b Sự vật hiện tượng tác động lên các cơ quan cảm giác của con người
c Cường độ kích thích của cảm giác phù hợp
d Tất cả đều đúng
21.Những gì sau đây KHÔNG thuộc về kết quả của hoạt động cảm giác:
a Hình dạng, màu sắc
b Vị chua, cay
c Cảm giác thăng bằng của cơ thể
d Ảo giác
22.Những đặc điểm của cảm giác là: CHỌN CÂU SAI
a Xuất hiện khi sự vật hiện tượng tác động vào các giác quan
b Cảm giác phản ánh cái hiện tại
c Cảm giác phản ánh mối liên hệ giữa các thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng
d Cảm giác phản ảnh cả hiện tượng trong thế giới khách quan và tình trạng cơ thể
23.Đặc điểm của cảm giác là
a Phản ánh đặc điểm của sự vật hiện tượng ở thời điểm hiện tại
b Xuất hiện khi sự vật hiện tượng tác động vào các giác quan
c Phản ánh tình trạng trong cơ thế
d Tất cả đều đúng
24.Cảm giác được phân thành mấy loại
a 2 loại
b 3 loại
c 4 loại
d 5 loại
25.Trong các cảm giác của con người, cảm giác nào là quan trong nhất:
a Thị giác, khứu giác
b Khứu giác, thính giác
c Thính giác, thị giác
d Thị giác, vị giác
26.Trong các cụm từ sau đây, từ nào dùng để mô tả cảm giác bên trong:
a. Màu vàng
b. Âm thanh chói tai
c. Mùi thơm
d. Hình chữ nhật
27.Hoạt động cảm giác có bao nhiêu quy luật:
a 2
b 3
c 4
d 5
Trang 428.Độ nhay tương đối của cảm giác được thể hiện qua:
a Ngưỡng thấp nhất của cảm giác
b Ngưỡng cao nhất của cảm giác
c Sự khác biệt giữa ngưỡng thấp nhất và ngưỡng cao nhất
d Tất cả đều sai
29.Tính nhạy cảm tuyệt đối của cảm giác là:
a Ngưỡng của một cảm giác luôn không thay đổi
b Là sự khác biệt của ngưỡng cảm giác tối đa và ngưỡng tối thiểu
c Là một miền giá trị của những cường độ kích thích không gây nên cảm giác
d Là ngưỡng tối đa của kích thích mà ở đó cảm giác được tạo ra
30.Ngưỡng cảm giác ở con người có đặc điểm: CHỌN CÂU SAI
a Không thay đổi theo thời gian
b Phụ thuộc vào lứa tuổi
c Phụ thuộc vào trạng thái cơ thể
d.Phụ thuộc độ kéo dài và cường độ của kích thích
31.Độ nhạy cảm của cảm giác ở người có đặc điểm:
a Thay đổi được nhờ tập luyện
b Bị thay đổi do sự thay đổi kéo dài của cảm giác
c Tuân theo những quy luật nhất định
d Tất cả đều đúng
32.Quy luật thích ứng có vai trò gì đối với con người
a Giúp tiết kiệm được năng lượng
b Giúp thích nghi được với môi trường luôn có nhiều kích thích
c Là cơ sở của việc hình thành những thói quen dựa trên cảm giác
d Tất cả đều đúng
33.Quy luật thích ứng của cảm giác được định nghĩa là sự thay đổi độ nhạy của cảm giác khi: CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT
a Tính chất của kích thích thay đổi
b Thời gian kích thích thay đổi
c Cường độ kích thích thay đổi ít
d Loại cảm giác thay đổi
34.Nói đến sự chai sạn của cảm giác là nói đến quy luật nào:
a ngưỡng cảm giác
b tác động qua lại
c thích ứng
d tổng giác
35.Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác gồm các hiện tượng nào sau đây CHỌN CÂU SAI
a Hiện tượng tăng cường cảm giác
b Hiện tượng lấn át cảm giác
c Hiện tượng loạn cảm giác
d Hiện tượng ảo giác
36.Khái niệm tri giác đề cập đến:
a Tri giác phản ánh sự vật hiện tượng một cách gián tiếp
b Tri giác phản ánh những đặc điểm riêng lẻ bên ngoài của sự vật hiện tượng
c Tri giác luôn được bổ sung nhờ vào các quan điểm có sẳn
Trang 5d Tri giác phản ánh mối liên hệ giữa các đặc tính của sự vật hiện tượng.
37.Ví dụ nào sau đây thuộc cách phân tri giác theo đối tượng: CHỌN CÂU SAI
a Tri giác về các mùi vị
b Tri giác về hình dáng
c Tri giác về thời gian
d Tri giác vận động
38.Tri giác được phân loại theo:
a 2 cách
b 3 cách
c 4 cách
d 5 cách
39.Vai trò của tri giác trong đời sống thể hiện ở lĩnh vực nào sau đây:
a Giáo dục
b Quân sự
c Nghệ thuật
d Tất cả đều đúng
40.Tri giác có bao nhiêu đặc điểm:
a 4
b 5
c 7
d 8
41.Tính vật thể của tri giác thể hiện:
a Nhận thức của chúng ta là một sự rung động chủ quan
b Vật thể tồn tại phụ thuộc vào ý thức
c Vật thể là cái mà nó vốn có
d Là sự hưng phấn chủ quan của hệ thần kinh
42.Khi gặp lại một người mà chúng ta quen, mặc dù người đó đã thay đổi nhiều về ngoại hình nhưng ta vẫn nhận ra một số đặc điểm của người đó Ví dụ thể hiện đặc điểm nào của tri giác:
a Tính vật thể
b Tính toàn vẹn
c Tính không đổi (ổn định)
d Tính lựa chọn
43.Hình ảnh về một sự vật hiện tượng mới được ta tri giác luôn gắn liền với một sự vật hiện tượng đã có kinh nghiệm trước đó Đây là đặc điểm nào của tri giác?
a Tính không đổi
b Tính lựa chọn
c Tính có ý nghĩa
d Tính vật thể
44.Trong môi trường có nhiều sự vật hiện tượng khác nhau, nhưng chúng ta chỉ lựa chọn tri giác một số sự vật hiện tượng nhất định Đây là đặc điểm nào của tri giác:
a Tính không đổi
b Tính lựa chọn
c Tính có ý nghĩa
d Tính vật thể
Trang 645.Việc lựa chọn sự vật được tri giác phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:
a Đặc điểm nổi bật của từng sự vật hiện tượng
b Quan niệm sẵn có
c Hứng thú thái độ của con người đối với sự vật hiện tượng đó
d Tất cả đều đúng
46.Hình tượng trong trí óc con người do tri giác mang lại có đặc điểm
a Biểu hiện được trọn vẹn các đặc điểm cảm tính bên ngoài
b Hình tượng được ngôn ngữ định hướng và phối hợp chặt chẽ với hệ thống tín hiệu thứ nhất
c Là cơ sở để con người đặt tên và gọi tên sự vật
d Tất cả đều đúng
47.Tư duy của con người phản ánh những gì:
a bản chất của sự vật hiện tượng
b Mối liên hệ giữa các thành phần của sự vật hiện tượng
c Mối liên hệ giữa nhiều sự vật hiện tượng
d Tất cả đều đúng
48.Tư duy phản ánh những gì sau đây: CHỌN CẤU SAI
a Thuộc tính không bản chất
b Mối liên hệ giữa nhiều sự vật hiện tượng
c Phản ánh cái mới
d Phản anh thuộc tính bên trong của sự vật hiện tượng
49.Tư duy có bao nhiêu đặc điểm:
a 2
b 3
c 4
d 5
50.Tình huống có vấn đề là tình huống:
a chủ thể có nhu cầu giải quyết
b chủ thể nhận thức được vấn đề
c chủ thể có khả năng nghĩ ra cách giải quyết vấn đề
d tất cả đều đúng
51.Tư duy phản ánh mối quan hệ của sự vật hiện tượng thông qua: CHỌN CÂU SAI
a dấu hiệu không bản chất
b ngôn ngữ
c công cụ lao động
d thành quả lao động
52.Sự khái quát trong tư duy là: CHỌN CÂU SAI
a Gạt bỏ những thuộc tính riêng lẻ của một sự vật hiện tượng
b Xem xét các đặc điểm giống nhau ở nhiều sự vật hiện tượng
c Gom nhóm các thuộc tính của sự vật hiện tượng thành một nhóm
d Trong quá trình khái quát, ngôn ngữ được sử dụng làm phương tiện biểu đạt
53 Vai trò của ngôn ngữ trong tư duy là
a chỉ hỗ trợ con người khi bắt đầu quá trình tư duy
b là cơ sở của các thao tác tư duy
c sản phẩm của tư duy được thể hiện bằng ngôn ngữ
d tất cả đều đúng
Trang 754.Tư duy có bao nhiêu hình thức:
a 2
b 3
c 4
d 5
55 Trong các hình thức của tư duy, hình thức nào là cơ sở của các hình thức khác
a khai niệm
b phán đoán
c suy luận diễn dịch
d suy luận quy nạp
56 Tượng tượng được phân loại theo mấy cách:
a 2
b 3
c 4
d 5
57 Sản phẩm của tưởng tượng là:
a Một khái niệm mới
b Hình ảnh về một sự vật hiện tượng
c Tên gọi của một sự vật hiện tượng
d Một biểu tượng hoàn toàn mới
58 Vai trò của tư duy với tưởng tượng bao gồm
a xác địch mục đích của tưởng tượng
b làm cho tưởng tượng hợp lý hơn
c làm cho tưởng tưởng gắn liền với thực tế hơn
d tất cả đều đúng
59 Phát biểu kết quả của hoạt động nhận thức có tính chủ quan:
a đúng
b sai
60 Mệnh đề “Hoạt động nhận thức của con người có tính chủ quan” đề cập đến
a Ý thức của con người quyết định sự tồn tại của sự vật hiện tượng
b Kết quả của hoạt động nhận thức tùy thuộc nhiều vào cá nhân
c Một sự vật hiện tượng có thể được nhìn nhận từ nhiều góc độ khác nhau
d B và c đúng
61 Trong khái niệm về hoạt động nhận thức, sự vật hiện tượng khách quan được hiểu là:
a Những sự vật thuộc về thế giới tự nhiên
b Những cảm giác như đau đớn, mệt mỏi, đói khát
c Những khái niệm trừu tượng như luật pháp, nhân cách v v
d Tất cả đều đúng
62 Nếu mỗi giác quan đem lại một cảm giác nhất định thì con người có bao nhiều loại giác quan:
a 5 loại
b 6 loại
c 8 loại
d Nhiều hơn 8 loại
63 Kết quả của cảm giác phụ thuộc vào những đặc điểm nào của một kích thích:
a Loại kích thích
Trang 8b Cường độ và thời gian của kích thích.
c Cường độ và tính chất của kích thich
d Thời gian và loại kích thích
64 Người ta bắt đầu nhìn thấy rõ các vật thể ở trong tối hơn sau một thời gian khi di chuyển từ nới sáng và nơi tối hơn Hiện tượng này thể hiện: CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT
a Quy luật thích ứng của cảm giác
b Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác
c Quy luật ngưỡng cảm giác
d Sự giảm độ nhạy của thị giác với cường độ ánh sáng yếu
Sử dụng dữ kiện của phần mô tả để làm các câu 65, 66, 67
Khi một người đã làm quen với môi trường có nhiệt độ 16 o C (không còn thấy lạnh nữa) Sau đó người đó sang một môi trường 26 o C thì thấy nóng hơn nhiều mặc dù trước kia nhiệt
độ đó là lý tưởng Trong ví dụ này quy luật nào đã được thể hiện: CHỌN ĐÚNG/SAI cho các câu a,b,c
65.Quy luật ngưỡng cảm giác
66.Thích ứng
67.Tác động qua lại