KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN CHO TRẺ KHUYẾT TẬT 1 THÔNG TIN VỀ TRẺ Họ và tên trẻ N B K Giới tính Nữ Ngày sinh 20042013 Tuổi 8 Họ và tên bố Nguyễn Văn Trường Nghề nghiệp Làm nông Họ và tên mẹ Nguyễn Thị......................................................
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN CHO TRẺ KHUYẾT TẬT
1 THÔNG TIN VỀ TRẺ:
Họ và tên trẻ: N.B.K
Giới tính: Nữ
Ngày sinh: 20/04/2013 Tuổi: 8
Họ và tên bố: Nguyễn Văn Trường Nghề nghiệp: Làm nông
Họ và tên mẹ: Nguyễn Thị Linh Nghề nghiệp: Làm nông
Địa chỉ gia đình: Thôn 7 - Xã Tám – Tỉnh Chín
Số điện thoại liên lạc: 0987654321
Giáo viên lập KHGDCN: Phạm Thu Quyên
2 DẠNG KHUYẾT TẬT CỦA TRẺ
- Khuyết tật thị giác
3 ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CỦA TRẺ: (điểm mạnh/khả năng và nhu cầu/khó khăn/điểm hạn chế hiện tại của trẻ)
a Điểm mạnh:
- B.K có thể chất và tinh thần phát triển bình thường, lớn lên trong gia đình cơ bản
- B.K có thể làm được các công việc đơn giản trong gia đình
- B.K có khả năng hòa nhập cộng đồng: nói chuyện, giao tiếp với mọi người, vui chơi với bạn bè,
- B.K có thể theo học lớp 2 hòa nhập theo chương trình có giảm tải một số hoạt động giáo dục hoặc nội dung môn học
- Giao tiếp: có thể giao tiếp với cô và bạn; mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp
- Hành vi: Chấp hành nội quy nhưng đôi khi cũng thể hiện sự cá tính và tương bướng, muốn mình là nhất trong tập thể
- Thái độ: Hợp tác và nghe lời giáo viên chủ nhiệm, có tính tham gia khi làm việc nhóm
Trang 2b Khó khăn của học sinh:
- B.K gặp khó khăn trong đời sống xã hội, các thông tin được tiếp thu chủ yếu qua mắt, đây cũng là kênh giao tiếp chính
- B.K sẽ rất khó khăn trong học hỏi ở giai đoạn đầu đời, khó khăn trong giao tiếp
và phát triển ngôn ngữ
- Khó khăn khi tự sinh hoạt hàng ngày, tự phục vụ bản thân: vệ sinh cá nhân, sinh hoạt trong ăn uống
- Việc đi lại và làm việc, giải trí
- Ảnh hưởng đến quá trình đọc - viết
- Dễ rơi vào tình trạng tự ti, thu mình lại
c Nhu cầu; Mong muốn được hòa nhập trong môi trường trường học
- Phát triển vốn từ của trẻ
- Học đọc, viết và tính toán đơn giản
- Tham gia nhiều các hoạt động tập thể
- Giao tiếp nhiều với mọi người, bạn bè
- Nhà trường và cộng đồng cần quan tâm giúp đỡ trẻ nhiều hơn
- Học thêm một số điều cơ bản để tự phục vụ bản thân
- Tiếp thu và xử lý thông tin nhanh hơn
Bảng tóm tắt kết quả tìm hiểu khả năng, nhu cầu của học sinh
Nội dung tìm hiểu Khả năng của học sinh Nhu cầu cần đáp ứng
1 Thể chất:
- Sự phát triển thể chất
- Các giác quan
- Ảnh hưởng tới các hành động trong cuộc sống khi vận động, di chuyển
- Tâm lí luôn cảm thấy
sợ hãi, tự ti, mặc cảm với mọi người khi giao tiếp
- Bình thường, thị giác ảnh hưởng do dạng tật
- Ăn uống đầy đủ, hợp
lí, sự quan tâm của mọi người xung quanh
- Quan tâm nhắc nhở
em, khích lệ em học cách giao tiếp, nhận diện mặt chữ và đảm bảo môi trường xung quanh cho
Trang 3- Lao động đơn giản
- Làm được một số việc đơn giản: tự vệ sinh cá nhân, mặc quần áo, phụ giúp gia đình, …
em
- Nâng cao kĩ thuật lao động
2 Khả năng ngôn ngữ
giao tiếp:
- Hình thức giao tiếp
- Vốn từ
- Phát âm
- Khả năng nói
- Khả năng đọc
- Khả năng viết
- Diễn đạt được thông tin như: nói bằng ngôn ngữ kí hiệu, một số mặt chữ, …
- Hạn chế vốn từ và hiểu
từ ít …
- Phát âm được đơn giản, chưa rõ rang, mạch lạc
- Nói chưa được rõ một
số từ khó, nói rõ hình miệng một số từ quen thuộc
- Hạn chế về mặt đọc, mặt chữ chưa nhận diện được hết
- Viết còn ẩu, chưa cẩn thận, chưa đúng nét chữ
- Rèn khả năng tự giao tiếp với bạn bè, tạo cơ hội giao tiếp trong học tập và vui chơi cho em
- Cần phát triển vốn từ
để giao tiếp
- Rèn trong tiết tập đọc
và các tiết học khác
- Rèn phát âm đúng hình miệng
- Rèn nhận diện mặt chữ thành thạo, tự tin
- Rèn viết cho học sinh
3 Khả năng nhận
thức:
Môn Toán
Môn Tiếng Việt
Luyện từ và câu
Tập làm văn
Các môn khác
- Biết tính toán, cộng trừ tương đối ổn
- Biết các hình khối, nhận biết sự khác nhau
- Có kiến thức cơ bản để phục vụ học Toán, Tiếng Việt và ứng dụng cuộc sống
- Có thể tự thực hiện các nhiệm vụ được giao tương đối ổn
- Hỗ trợ bằng bảng chữ
kí hiệu
- Rèn khả năng ghi nhớ
- Rèn khả năng chú ý Khả năng viết chính tả chỉ nghe đọc
- Khó khăn trong việc viết bài tập làm văn và học luyện từ và câu hoàn chỉnh
Giao nhiệm vụ động
Trang 4- Khả năng thực hiện
nhiệm vụ - Tập trung khi thực hiệnnhiệm vụ
viên thực hiện
- Có kiến thức cơ bản để phục vụ học Toán, Tiếng Việt và ứng dụng trong cuộc sống
- Rèn và nâng cao yêu cầu thực hiện nhiệm vụ
4 Khả năng hòa nhập:
- Quan hệ bạn bè
- Quan hệ với tập thể
- Hành vi, tính cách
- Nhút nhát khi chơi với bạn bè
- Biết lắng nghe cô nói
- Còn hay giận dỗi với người thân
- Tham gia trong các hoạt động tập thể
- Khích lệ giao tiếp và tạo môi trường để tham gia các hoạt động tập thể
5 Môi trường giáo
dục:
- Gia đình
- Nhà trường
- Cộng đồng
- Được gia đình quan tâm, chăm sóc
- Nhà trường và cộng đồng giúp đỡ để hòa nhập
- Tư vấn cho gia đình tạo điều kiện cho tham gia nhiều các hoạt động tập thể
- Bạn bè gần gũi, chia sẻ mọi hoạt động
- Xây dựng vòng tay bạn bè
4 MỤC TIÊU:
4.1 Mục tiêu năm học (dựa theo chương trình bắt buộc chung nhưng chú trọng hỗ trợ trẻ khắc phục những mặt còn hạn chế) (và trong hè):
a Kiến thức:
- Môn Toán:
+ Nhận biết và thực hiện được các bài cơ bản trong nội dung môn học chuẩn kiến thức kĩ năng
+ Thực hiện được các phép tính công trừ, nhân chia đơn giản
+ Thuốc được một số bảng cộng, trừ, nhân, chia
- Môn Tiếng Việt:
Trang 5+ Nắm được một số nội dung cơ bản, trả lời đúng câu hỏi tìm hiểu và nghe viết các bài theo yêu cầu, biết cách trình bày đoạn văn, thơ
+ Nghe thấy cô đọc bài, biết đọc bài rõ hinh miệng
- Môn Tự nhiên xã hội:
+ Nhận biết được một số hiện tượng trong tự nhiên: mưa gió, sấm chớp
+ Nhận biết được một số màu sắc cơ bản: vàng, đỏ, xanh, đen, trắng
+ Có mối quan hệ và hoạt động tốt trong trường học
b Các kĩ năng:
* Kỹ năng xã hội:
- Xếp hàng ra vào lớp Biết viết tên các cô các bạn
- Biết giữ gìn đồ dùng và làm được một số công việc đơn giản trong gia đình
- Biết giao tiếp, ứng xử trong gia đình và nơi công cộng
- Hiểu và thực hiện tốt các qui định của trường, lớp học
- Biết giữ gìn đồ dùng học tập, đồ chơi của cá nhân và của lớp học
- Biết hỏi thăm đường, biết tuân thủ luật lệ giao thông
- Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi, xưng hồ đúng tình huống
- Tham gia hoạt động vui chơi và hoà nhập với bạn bè
* Kỹ năng giao tiếp: Sử dụng ngôn ngữ kí hiệu khi giao tiếp
- Kỹ năng vận động: Tham gia trò chơi, học thể dục
- Kỹ năng tự phục vụ, kỹ năng lao động
- Biết giữ gìn đồ dùng, sách vở học tập Tự học tập ở nhà
- Tự rửa mặt, mặc quần áo, vệ sinh cá nhân
- Hành vi ứng xử
- Biết thực hiện nội quy trưởng lớp
c Hành vi:
- Hạn chế không làm chuyện riêng trong giờ học
Trang 64.2 Mục tiêu học kì:
a Kiến thức:
- Môn Toán:
- Môn Tiếng Việt:
- Nhận biết các số có 2 chữ số
- Thực hiện được các phép tính cộng trừ đơn giản
- Thuộc một số bảng cộng trừ đã học
- Hiểu được các bài tập đọc đã học bằng ngôn ngữ kí hiệu
- Nghe thầy cô đọc bài, trả lời được các câu hỏi đơn giản
- Nhìn viết được các bài chính tả, biết cách trình bày đoạn văn, thơ
- Nhận biết các số có 2 chữ số
- Thực hiện được các phép tính cộng trừ số có
2 chữ số
- Thuộc một số bảng cộng trừ đã học
- Đọc được các bài tập đọc đã học bằng ngôn ngữ kí hiệu
- Hiểu được tốt các bài tập đọc
- Nhìn viết được các bài chính tả, biết cách trình bày đoạn văn, thơ
b Các kỹ năng:
- Kỹ năng xã hội:
- Kỹ năng giao tiếp:
- Kỹ năng vận động:
- Kỹ năng tự phục vụ:
- Kỹ năng lao động:
- Hành vi ứng xử:
- Còn rụt rè trước đám đông Cảm ơn, xin lỗi bằng cử chỉ
- Còn ngại khi giao tiếp, nói chuyện với bạn Sử dụng ngôn ngữ khi giao tiếp còn hạn chế Không nhớ tên các thầy cô, các bạn
- Tham gia trò chơi vận động, tập thể dục
- Biết giữ gìn sách vở,
đồ dung Tự phục vụ vệ sinh cá nhân
- Lao động đơn giản: lau bảng, lấy đồ dung theo yêu cầu
- Thực hiện đúng nội quy trường lớp Biết
- Biết cảm ơn, xin lỗi bằng cử chỉ
- Sử dụng ngôn ngữ khi giao tiếp còn hạn chế Nhớ tên thầy cô và các bạn
- Tham gia trò chơi vận động, tập thể dục
- Biết giữ gìn sách vở,
đồ dùng Tự phục vụ vệ sinh cá nhân
- Lao động đơn giản: lau bảng, lấy đồ dùng theo yêu cầu
- Thực hiện đúng nội quy trường lớp Biết
Trang 7cười nghe với bạn bè, ứng xử trong gia đình
Tham gia hoạt động vui chơi với bạn bè Biết giữ gìn đồ dùng học tập, … Tham gia trò chơi vận động, tập thể dục Biết giữ gìn sách vở, đồ dùng Tự phục vụ vệ sinh cá nhân Lao động đơn giản: lau bảng, lấy
đồ dùng theo yêu cầu
Thực hiện đúng nội quy trường lớp Hòa đồng với bạn bè, ứng xử trong gia đình Tham gia hoạt động vui chơi với bạn
bè Biết giữ gìn đồ dùng học tập, …
cười nghe với bạn bè, ứng xử trong gia đình Tham gia hoạt động vui chơi với bạn bè Tham gia trò chơi vận động, tập thể dục Biết giữ gìn sách vở, đồ dùng Tự phục vụ vệ sinh cá nhân Lao động đơn giản: lau bảng, lấy đồ dùng theo yêu cầu Thực hiện đúng nội quy trường lớp
4.3 Kế hoạch giáo dục từng tháng: tháng 1/2022
Nội dung: Kiến thức Biện pháp
thực hiện
Người thực hiện
Kết quả Chính Phối hợp
Toán: Nhận diện hình
học và tính chu vi các
hình học
Tính các phép tính ba
chữ số phạm vi 1000
Luyện tập, thực hành
Có sử dụng ĐDDH toán 3
GV,
HS Phụ huynh– bạn bè HS nhận biết cònchậm
Chưa thuộc bảng cửu chương
Tiếng Việt: Biết đọc
bài lưu loát và mở
rộng vốn từ về các
chủ đề, chủ điểm
Thực hành (ĐDDH TV lớp 3)
Tranh trực quan SGK
chưa hoàn thiện, còn hạn chế
Hành vi: Đã biết tập
trung trong giờ học - Rèn trongcác tiết học GV
HS –
GV, bạn ngồi bên HS nhận biết cònchậm
Trang 8- HS chơi các trò chơi bằng trí nhớ
- Giao nhiệm vụ
GV GV
cạnh nhắc nhở
HS
HS còn rụt rè, trí nhớ chậm nhưng
có sự tiến bộ
Lao động đơn giản:
lấy đồ dùng, sách vở
theo yêu cầu của GV
Nhớ tên và nhận biết
được đồ dùng cần
thiết
Rèn trong các tiết học GV Phụ huynh,bạn bè HS còn quênnhưng đã nhớ một
số đồ dùng, có tính
tự giác khi cần lấy
đồ dùng
Trang 95 Đánh giá cuối kì II:
a Kiến thức văn hóa:
- Toán: nhớ, thực hiện đúng các phép tính trong bảng cửu chương 6, 7, 8, 9 Thực hiện được các phép tính trong phạm vi 1000, tính chu vi hình học Biết xem đồng hồ
- Tiếng Việt: biết thêm vốn từ phong phú, nhận diện thành thạo các mặt chữ, đọc được các bài tập đọc bằng ngôn ngữ kí hiệu
- Các môn học khác: Biết giữ gìn đồ dùng học tập Lễ phép với thầy cô giáo Biết viết tên của bản thân
b Kỹ năng lao động và tự phục vụ:
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, làm những công việc đơn giản như tự mặc quần áo đi học
Tự chải tóc, thực hiện được yêu cầu củ GV
c Kỹ năng xã hội:
Tham gia một số hoạt động tập thể như xếp hang ra vào lớp, tham gia tập thể dục giữa giờ, tham gia các hoạt động của lớp
d Kỹ năng vận động:
Tham gia một số hoạt động tập thể như tập thể dục, chơi các trò chơi với bạn
Người đánh giá: 1 ……… Chức vụ: GVCN
2 ……… Chức vụ: ………
3 ……… Chức vụ: ………
6 Ý kiến của phụ huynh ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10Ngày 12 tháng 07 năm 2022 Ngày 10 tháng 07 năm 2022
(Phụ huynh ký tên) (GV phụ trách KHGDCN ký tên)
Ngày 10 tháng 07 năm 2022 Ngày 13 tháng 07 năm 2022
(GVCN ký tên) (Đại diện BGH ký tên)