LIVE S 2022 – Thầy PHAN KHẮC NGHỆ https //www facebook com/groups/thaynghedinhcao Câu 1 Có 4 loại môi trường sống Giun đũa kí sinh sống ở trong môi trường nào sau đây? A Môi trường đất B Môi trường si[.]
Trang 1Câu 1. Có 4 loại môi trường sống Giun đũa kí sinh sống ở trong môi trường nào sau đây?
A Môi trường đất B Môi trường sinh vật
C. Môi trường nước D Môi trường trên cạn
Câu 2 Khi nói về môi trường và các nhân tố sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Môi trường bao gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật
II Môi trường cung cấp nguồn sống cho sinh vật mà không làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển của sinh vật
III Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật
IV Môi trường trên cạn bao gồm mặt đất và lớp khí quyển, là nơi sống của phần lớn sinh vật trên Trái Đất
Câu 3. Khi nói về nhân tố sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nhân tố sinh thái là tất cả các nhân tố có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật
II Tất cả các nhân tố có ảnh hưởng trực tiếp đến sinh vật đều gọi là nhân tố hữu sinh
III Tất cả các nhân tố sinh thái gắn bó chặt chẽ với nhau thành một tổ hợp sinh thái tác động lên sinh vật
IV Trong các nhân tố hữu sinh, nhân tố con người ảnh hưởng lớn đến đời sống của nhiều sinh vật
V Ánh sáng mặt trời là một nhân tố sinh thái không phụ thuộc mật độ quần thể
Câu 4. Khi nói về giới hạn sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I Những loài có giới hạn sinh thái càng hẹp thì có vùng phân bố càng rộng
II Loài sống ở vùng xích đạo có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn loài sống ở vùng cực
III Ở cơ thể còn non có giới hạn sinh thái hẹp hơn so với cơ thể trưởng thành
IV Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn
V Lúc đang thực hiện sinh sản, sức chống chịu của động vật thường giảm
VI Ở loài cá chép, giới hạn sinh thái về nhiệt độ là từ 5,6 đến 42 0C
Câu 5 Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A. Những con cá sống trong Hồ Tây
B. Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc gia Cát Tiên
C. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì
D. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương
Câu 6. Khi nói về quần thể và sự hình thành quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Một nhóm cá thể di cư từ quần thể A đến một vùng đất B chưa từng có loài A sinh sống thì có thể hình thành nên quần thể mới
II Quần thể chỉ bao gồm các cá thể cùng loài, cùng sống trong một môi trường và có thể sinh sản hoặc không sinh sản
VỀ ĐÍCH 2022:
TS PHAN KHẮC NGHỆ BÀI 10: ÔN LUYỆN CĂN BẢN VỀ SINH THÁI LIVE CHỮA: 21g30, thứ 3 (22/3/2022) Thầy Phan Khắc Nghệ – www.facebook.com/thaynghesinh
Trang 2III Các sinh vật trong một loài có thể thuộc nhiều quần thể khác nhau nhưng các sinh vật trong một quần thể thì chỉ thuộc một loài
IV Sự hình thành quần thể mới không liên quan tới sự hình thành đặc điểm thích nghi mới
Câu 7 Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Quan hệ cạnh tranh làm cho số lượng và sự phân bố của các cá thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển
II Quan hệ hỗ trợ giúp quần thể khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường, làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể
III Cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao dẫn đến quần thể bị diệt vong
IV Cạnh tranh cùng loài góp phần nâng cao khả năng sống sót và thích nghi của quần thể
V Khi mật độ vượt quá sức chịu đựng của môi trường các cá thể cạnh tranh với nhau làm tăng khả năng sinh sản
Câu 8. Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I Phân bố ngẫu nhiên là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp cho sinh vật tận dụng được nguồn sống tối đa và giảm sự cạnh tranh
II Tỉ lệ giới tính thay đổi tùy thuộc vào từng loài, thời gian và điều kiện môi trường
III Mật độ cá thể trong quần thể là đại lượng biến thiên và thay đổi theo mùa, năm hoặc điều kiện môi trường sống
IV Đường cong biểu thị sự tăng trưởng kích thước quần thể trong điều kiện bị giới hạn có hình chữ S, qua điểm uốn tốc độ tăng trưởng của quần thể tăng dần
V Khi kích thước quần thể đạt mức tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất
Câu 9. Khi nói về kích thước quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I Kích thước tối đa của một loài phụ thuộc vào nguồn sống trong môi trường
II Các loài khác nhau sống trong cùng một điều kiện sống thì có kích thước tối thiểu khác nhau
III Kích thước tối thiểu của một quần thể luôn thay đổi theo sự biến đổi của điều kiện sống
IV Kích thước quần thể của một loài tỉ lệ thuận với kích thước cá thể của loài đó
V Quần thể có kích thước lớn hơn thì mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường càng cao hơn so với quần thể kích thước nhỏ
Câu 10 Khi nói về sự phân bố của các cá thể trong quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Trong tự nhiên, phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến, thường gặp nhất
II Trong cùng 1 môi trường sống, các quần thể khác nhau sẽ có cùng kiểu phân bố
III Phân bố ngẫu nhiên giúp giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
IV Phân bố đồng đều xảy ra khi điều kiện sống phân bố một cách đồng đều, giữa các cá thể có sự cạnh tranh gay gắt
V Mục đích của sự phân bố phù hợp là để khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường
Câu 11. Khi nói về biến động số lượng cá thể của quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Biến động số lượng cá thể của quần thể là sự tăng, giảm số lượng cá thể của quần thể quanh giá trị cân bằng tương ứng với sức chứa của môi trường
II Ở chim, sự cạnh tranh nơi làm tổ ảnh hưởng tới khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể
III Sự thay đổi có tính chu kì của nhân tố sinh thái vô sinh hoặc nhân tố sinh thái hữu sinh thì sẽ gây ra biến động không theo chu kì
Trang 3IV Trong những nhân tố sinh thái vô sinh, nhân tố khí hậu có ảnh hưởng thường xuyên và rõ rệt nhất tới sự biến động số lượng cá thể của quần thể
V Hươu và nai là những loài ít có khả năng bảo vệ vùng sống nên khả năng sống sót của con non phụ thuộc rất nhiều vào số lượng kẻ thù ăn thịt
Câu 12 Trong một khu bảo tồn ngập nước có diện tích 1000 ha Người ta theo dõi số lượng cá thể của quần thể chim Cồng Cộc: năm thứ nhất khảo sát thấy mật độ cá thể trong quần thể là 0,15 cá thể/ha; năm thứ hai, khảo sát thấy số lượng cá thể của quần thể là 180 Biết tỉ lệ tử vong và xuất – nhập cư của quần thể là 3%/năm Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kích thước của quần thể tăng 10% trong 1 năm
B. Số lượng cá thể của quần thể ở năm thứ nhất là 1225 con
C. Tỉ lệ sinh sản của quần thể là 8%/năm
D. Mật độ cá thể ở năm thứ 2 là 0,18 cá thể/ha
Câu 13. Khi nói về quần xã sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Mỗi quần xã thường có một số lượng loài nhất định, khác với quần xã khác
II Các quần xã ở vùng ôn đới do có điều kiện môi trường phức tạp nên độ đa dạng loài cao hơn các quần xã ở vùng nhiệt đới
III Tính đa dạng về loài của quần xã phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: sự cạnh tranh giữa các loài, mối quan hệ vật ăn thịt – con mồi, sự thay đổi môi trường vô sinh
IV Quần xã càng đa dạng về loài thì số lượng cá thể của mỗi loài thường càng ít
Câu 14. Khi nói về đặc trưng của quần xã, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I Tất cả các quần xã sống ở vùng khí hậu nhiệt đới thường có thành phần loài giống nhau
II Trong quần xã, thường chỉ có sự phân tầng của các loài thực vật mà không có sự phân tầng của các loài động vật
III Trong quá trình diễn thế sinh thái, độ đa dạng về loài của quần xã thường vẫn được duy trì ổn định ổn định theo thời gian
IV Trong cùng một quần xã, nếu điều kiện môi trường càng thuận lợi thì độ đa dạng của quần xã càng cao
V Sinh vật phân bố theo nhiều ngang thường gặp ở những vùng có điều kiện sống thuận lợi, thức ăn dồi dào
Câu 15. Khi nói về sự phân tầng trong quần xã, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng?
I Hệ sinh thái nhân tạo thường có tính phân tầng mạnh mẻ hơn so với hệ sinh thái tự nhiên
II Sự phân tầng sẽ góp phần làm giảm cạnh tranh cùng loài nhưng thường dẫn tới làm tăng cạnh tranh khác loài
III Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng của quần xã là do sự phân bố không đều của nhân tố sinh thái và do sự thích nghi của các loài sinh vật
IV Sự phân tầng làm phân hóa ổ sinh thái của các loài
V Trong quần xã sự phân tầng của thực vật kéo theo sự phân tầng của các loài động vật
Câu 16. Khi nói về mối quan hệ sinh vật chủ - sinh vật kí sinh và mối quan hệ con mồi - sinh vật ăn thịt, phát biểu nào sau đây đúng?
Câu 17. Khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Trang 4I Trùng roi sống trong ruột mối là mối quan hệ hội sinh
II Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng bắt ve bét là mối quan hệ cộng sinh
III Cây nắp ấm bắt côn trùng là mối quan hệ vật ăn thịt con mồi
IV Dây tơ hồng sống bám trên các cây nhãn là mối quan hệ kí sinh
V Ức chế cảm nhiễm là mối quan hệ trong đó một loài sống bình thường nhưng gây hại cho loài khác
Câu 18. Bảng dưới đây mô tả sự biểu hiện các mối quan hệ sinh thái giữa 2 loài sinh vật A và B:
Kí hiệu: (+): có lợi (-): có hại (0): không ảnh hưởng gì
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Ở trường hợp (1), nếu A là một loài động vật ăn thịt thì B sẽ là loài thuộc nhóm con mồi
II Ở trường hợp (2), nếu A là loài mối thì B có thể là loài trùng roi sống trong ruột mối
III Ở trường hợp (3), nếu A là một loài cá ép sống bám trên cá lớn thì B có thể sẽ là loài cá lớn
IV Ở trường hợp (4), nếu A là loài giun kí sinh ở trong ruột của lợn rừng thì B có thể sẽ là loài lợn rừng
Câu 19. Đơn vị sinh thái nào sau đây bao gồm cả nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh?
Câu 20. Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tất cả các loài sinh vật dị dưỡng đều được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ
II Tất cả các loài vi tảo đều được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất
III Một số thực vật cộng sinh cũng được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ
IV Xác chết của sinh vật được xếp vào thành phần hữu cơ của môi trường
Câu 21. Khi nói về sinh vật phân giải của hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Các loài vi khuẩn hoại sinh phân giải xác chết của động, thực vật thành mùn cung cấp cho cây
II Các loài động vật ăn thực vật và bài tiết ra chất thải ra môi trường làm tăng độ phì nhiêu cho đất
III Các loài động vật ăn thịt sử dụng các loài động vật khác làm thức ăn và phân giải thức ăn thành chất thải
IV Các loài nấm sử dụng các nguyên liệu thực vật để sinh trưởng và phát triển
V Một số loài động vật không xương sống có khả năng sử dụng các chất mùn hữu cơ làm thức ăn và biến chất mùn hữu
cơ thành các chất vô cơ
Sinh vật phân giải bao gồm:
Câu 22. Khi nói về bậc dinh dưỡng của lưới thức ăn ở hệ sinh thái trên cạn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tất cả các loài động vật ăn thực vật đều được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 1
II Bậc dinh dưỡng cấp 1 luôn có tổng sinh khối lớn nhất
III Các loài ăn sinh vật sản xuất đều được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc 2
IV Mỗi bậc dinh dưỡng thường có nhiều loài sinh vật
V Bậc dinh dưỡng càng cao thì hiệu suất chuyển hóa năng lượng càng nhỏ
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 23 Khi nói về chu trình sinh địa hoá nitơ, phát biểu nào sau đây sai?
Trang 5H
F
D
T
B
C
E
A
Câu 24. Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong cùng một hệ sinh thái, các chuỗi thức ăn có số lượng mắt xích dinh dưỡng giống nhau
B. Trong cùng một lưới thức ăn, bậc dinh dưỡng cấp 1 luôn có tổng sinh khối lớn nhất
C. Trong một chuỗi thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng có thể có nhiều loài khác nhau
D. Lưới thức ăn là một cấu trúc đặc trưng, nó có tính ổn định và không thay đổi trước các tác động của môi trường
Câu 25. Xét một lưới thức ăn được mô tả như hình bên Giả sử nếu
loài B bị con người đánh bắt dẫn tới giảm mạnh số lượng và bị loại
ra khỏi hệ sinh thái Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
I Hệ sinh thái chỉ còn lại 5 loài
II Loài A có thể sẽ tăng số lượng vì nguồn dinh dưỡng dồi dào
III Loài E có thể sẽ bị giảm số lượng
IV Loài D sẽ tăng số lượng
V Loài T sẽ tăng số lượng
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2