MỞ ĐẦU, HÌNH DẠNG TRÁI ĐẤT, HỆ ĐỘ CAO, HỆ TOẠ ĐỘ ĐỊA LÝ Công tác nào nêu sau không phải công tác trắc địa A Khoan khảo sát địa chất B Đo khảo sát để tính toán khối lượng đào đắp C Đo chênh cao giữa ha.
Trang 1MỞ ĐẦU, HÌNH DẠNG TRÁI ĐẤT, HỆ ĐỘ CAO, HỆ TOẠ ĐỘ ĐỊA LÝ
Công tác nào nêu sau không phải công tác trắc địa
A Khoan khảo sát địa chất
B Đo khảo sát để tính toán khối lượng đào đắp
C Đo chênh cao giữa hai điểm
D Bố trí vị trí của một điểm phục vụ thi công công trình
LT Mặt thuỷ chuẩn Trái đất (Geoid)
Trong các tính chất sau, tính chất nào không đúng với mặt Geoid:
A Là một mặt toán học
B Là một mặt cong khép kín
C Có bề mặt gợn sóng
D Phương của trọng lực vuông góc với mặt Geoid tại mọi điểm trên mặt đất
Mặt thủy chuẩn được dùng làm:
A Cơ sở để xác định độ cao của một điểm trên mặt đất
B Cơ sở để xác định tọa độ của một điểm bất kỳ trên mặt đất
C Để giải tất cả các bài toán trắc địa trên mặt đất
B Ellipsoid krasovski từ năm 1972
C Ellipsoid krasovski từ năm 2000
D Ellipsoid WGS-84 từ năm 1972
LT Hệ độ cao
Trang 2Điểm độ cao gốc (Ho = 0m) của Việt Nam hiện tại được lấy đi qua đâu
A Trạm nghiệm triều ở Hòn Dấu, Đồ Sơn, Hải Phòng
B Trạm nghiệm triều Mũi Nai, Hà Tiên, Kiêng Giang
C Mũi điện – Phú Yên
Kinh tuyến gốc của Trái đất đi qua
A Đài thiên văn Greenwich của nước Anh
B Đài thiên văn Greenwich của nước Mỹ
C Đài thiên văn Greenwich của nước Đức
D Đài thiên văn Greenwich của Ai Cập
Vĩ tuyến gốc của Trái đất là vĩ tuyến:
A Có kích thước lớn nhất chia đôi trái đất thành 2 phần Bắc và Nam bán cầu
B Đi qua đài thiên văn Greenwich của nước Anh có vĩ độ là 0o
C Có chiều dài nhỏ nhất
D Có chiều dài bằng trung bình chiều dài tất cả các đường vĩ tuyến
Trang 3Vĩ độ địa lý của điểm M là góc có đỉnh O (tâm Trái đất) hợp bởi:
A Phương đi qua M và tâm trái đất với mặt phẳng xích đạo có giá trị từ 00 đến 900
B Phương của dây dọi qua M với mặt phẳng xích đạo có giá trị từ 00
Kinh độ địa lý của điểm M là
A Góc nhị diện hợp bởi mặt phẳng kinh tuyến gốc Greenwich và mặt phẳng kinh tuyến đi qua M
B Góc hợp bởi kinh tuyến gốc và kinh tuyến đi qua M
C Góc hợp bởi đường nối tâm trái đất đi qua M và mặt phẳng xích đạo
D Góc hợp bởi mặt phẳng xích đạo và mặt phẳng kinh tuyến gốc
Hệ tọa độ Trắc địa coi Trái đất là hình:
A Ellipxoid
B Cầu
C Lồi lõm bất kỳ
D Geoid
Khi xem trái đất là mặt cầu tâm O bán kính 6400km, 2 điểm A và B nằm trên
trái đất có độ dài cung tròn là 1234 km, kết luận nào sau đây đúng:
Trong phép chiếu Gauss-Kruger múi chiếu 6o, múi số 01 là múi
A Có đường Kinh tuyến Tây là đường kinh tuyến 0o
B Có đường kinh tuyến Tây là đường kinh tuyến 6o
T
C Có đường kinh tuyến Tây là đường kinh tuyến 180o
D Có đường kinh tuyến tây là đường kinh tuyến 174oĐ
LT Phép chiếu UTM
Trang 4Trong phép chiếu UTM múi chiếu 6o, múi số 01 là múi:
A Có đường kinh tuyến Tây là đường kinh tuyến 180o
B Có đường Kinh tuyến Tây là đường kinh tuyến 0o
C Có đường kinh tuyến Tây là đường kinh tuyến 6o
T
D Có đường kinh tuyến tây là đường kinh tuyến 174oĐ
Phát biểu nào sau đây không đúng về phép chiếu UTM?
A Đường kính của lăng trụ trong phép chiếu bằng đường kính trái đất
B Là phép chiếu có mặt chuẩn là hình lăng trụ đặt nằm ngang
C Đường kính của lăng trụ trong phép chiếu nhỏ hơn đường kính trái đất
D Múi số 01 có đường kinh tuyến Tây là đường kinh tuyến 180o
Phép chiếu UTM múi chiếu 6o chia Trái đất thành:
A 60 múi
B 120 múi
C 70 múi
D 80 múi
Tính chất hình chiếu nào sau đây đúng trong phép chiếu UTM ?
A Độ dài hình chiếu hai cát tuyến bằng độ dài thực
B Độ dài hình chiếu kinh tuyến giữa bằng độ dài thực
C Hình chiếu kinh tuyến giữa trở thành trục nằm ngang
D Độ dài hình chiếu kinh tuyến biên bằng độ dài thực
Trong phép chiếu UTM tính chất nào sai:
A Kinh tuyến giữa của múi chiếu không bị biến dạng về chiều dài
B Là phép chiếu hình trụ ngang đồng góc
C Trong phép chiếu này hình trụ ngang có bán kính nhỏ hơn bán kính Trái đất
D Hai kinh tuyến biên ngoài cùng của múi chiếu bị biến dạng chiều dài
Trong phép chiếu UTM, phát biểu nào sau đây là sai:
A Cả ba câu còn lại đều sai
B Trong phép chiếu các góc được bảo toàn
C Độ biến dạng được phân bố đều hơn và có trị số nhỏ hơn so với phép chiếu Gauss
D Trong phép chiếu này hình trụ cắt múi chiếu tại 2 cát tuyến
Cách nào sau đây dùng để giảm sai số do biến dạng chiều dài trong phép chiếu
UTM?
Trang 5A Chia múi chiếu 60 thành các múi chiếu nhỏ hơn
B Xem Trái đất là mặt phẳng nằm ngang
C Chọn trục X nằm cách xa khu đo
D Chọn hệ trục tọa độ giả định sao cho gốc tọa độ nằm ở góc Tây Nam bản đồ
LT Hệ toạ độ vuông góc Gauss-Kruger
Trong hệ tọa độ vuông góc Gauss người ta quy định trục là:
A Hình chiếu kinh tuyến giữa dời về phía Tây một đoạn 500km
B Hình chiếu kinh tuyến bất kỳ
C Hình chiếu kinh tuyến gốc dời về phía Tây một đoạn 500km
D Hình chiếu kinh tuyến biên
LT Hệ toạ độ vuông góc UTM
Trong hệ tọa độ vuông góc UTM người ta quy định trục là đường song song
với:
A Hình chiếu kinh tuyến giữa
B Hình chiếu kinh tuyến bất kỳ
C Hình chiếu kinh tuyến gốc
D Hình chiếu kinh tuyến biên
Trong hệ tọa độ vuông góc phẳng UTM, để tọa độ không âm người ta quy ước dời trục về phía Tây kinh tuyến trục:
Trang 6B Gauss
C Phương vị
D Gauss và UTM
Điểm gốc cấp “0” của hệ tọa độ VN-2000 có vị trí ở:
A Khuôn viên Viện nghiên cứu địa chính Hà Nội nay là Viện Khoa học đo đạc bản đồ
B Hà Tiên
C Hòn Dấu - Hải Phòng
D Khuôn viên Bộ tài nguyên môi trường
LT Hệ toạ độ vuông góc giả định
Trong hệ tọa độ vuông góc giả định, để tránh trị số x và y mang dấu âm người ta
thường chọn gốc tọa độ nằm ở:
A Góc Tây Nam của khu đo
B Góc Đông Nam của khu đo
C Góc Đông Bắc của khu đo
D Góc Tây Bắc của khu đo
Trang 7Kinh độ của đường kinh tuyến Đông, múi chiếu thứ 12 trong phép chiếu Kruger múi chiếu 6o là
Tính kinh độ của đường kinh tuyến Đông, múi chiếu thứ 12 trong phép chiếu
UTM múi chiếu 6o là
ĐỊNH HƯỚNG ĐƯỜNG THẲNG, BÀI TOÁN THUẬN, NGHỊCH,
CHUYỀN ĐỊNH HƯỚNG, CHUYỀN TOẠ ĐỘ
Trang 8C Kinh tuyến thực đi qua điểm đó tới đường thẳng và có giá trị từ 0 ÷ 3600
D Kinh tuyến thực đi qua điểm đó theo kim đồng hồ tới đường thẳng và có giá trị
A Hướng bắc hình chiếu kinh tuyến trục
B Hướng bắc kinh tuyến thật
C Hướng bắc kinh tuyến từ
D Hướng Bắc hay Nam đều được
Trang 10BT Tính chuyền toạ độ (phương pháp toạ độ cực)
Đặc điểm khác nhau giữa Bản đồ và bình đồ?
A Bản đồ có xét đến ảnh hưởng của độ cong Trái đất, bình đồ thì bỏ qua
B Bản đồ thể hiện địa vật và không thể hiện địa hình, bình đồ thể hiện cả hai
C Bản đồ được lưu ở dạng số còn bình đồ thì không
D Bản đồ chính xác hơn bình đồ
Khi vẽ mặt cắt dọc của địa hình người ta thường:
A Thể hiện tỷ lệ đứng lớn hơn tỷ lệ ngang 10 lần
B Thể hiện tỷ lệ đứng bằng tỷ lệ ngang
Trang 11C Thể hiện tỷ lệ ngang lớn hơn tỷ lệ đứng 10 lần
D Thu nhỏ phương ngang, phương đứng giữ nguyên tỷ lệ
Khi vẽ mặt cắt ngang của địa hình người ta thường:
A Thể hiện tỷ lệ đứng bằng tỷ lệ ngang
B Thể hiện tỷ lệ đứng lớn hơn tỷ lệ ngang 10 lần
C Thể hiện tỷ lệ ngang lớn hơn tỷ lệ đứng 10 lần
D Thu nhỏ phương ngang, phương đứng giữ nguyên tỷ lệ
Phát biểu nào sau đây đúng về bình đồ đường đống mức?
A Các đường đồng mức càng xít vào nhau thì địa hình càng dốc
B Các đường đồng mức càng cách xa nhau thì địa hình càng dốc
C Đường đồng mức càng cong thì địa hình càng dốc
D Hướng của đường thẳng xa nhất nối giữa 2 đường đồng mức kề nhau là hướng dốc nhất
Trang 12D Đường đồng mức là những đường cong liên tục, khép kín
[<br>]
Cho bình đồ đường đồng mức như hình vẽ
Khoảng cao đều của bình đồ là?
Trang 13Cho điểm toạ độ điểm K (16o45’- Bắc; 114o30’- Đông), phiên hiệu mảnh bản đồ cơ bản tỷ lệ 1/1.000.000 chứa điểm K là:
Phát biểu nào sau đây là không đúng trong Trắc địa?
A Trị đo trực tiếp được xác định thông qua tính toán từ trị đo gián tiếp
B Đo trực tiếp là trực tiếp xác định độ lớn của đại lượng đo bằng các dụng cụ đo
C Trị đo gián tiếp được xác định qua tính toán từ trị đo khác
D Trị được toán đại lượng đo từ các kết quả đo trực tiếp là trị đo gián tiếp
LT Nguyên nhân, phân loại sai số
[<br>]
Các nguyên nhân chính gây ra sai số đo là?
A Do người đo, dụng cụ đo, môi trường đo
Trang 14B Do dụng cụ đo, người đo, phương pháp đo
C Do người đo, dụng cụ đo
D Do phương pháp đo, người đo, môi trường đo
[<br>]
Biện pháp loại trừ sai số thô (sai lầm) ra khỏi kết quả đo bằng cách?
A Kiểm tra các phép đo có sai số khác biệt lớn so với các phép đo còn lại
B Kiểm nghiệm và hiệu chỉnh dụng cụ đo cẩn thận
C Tiến hành đo đạc nhiều lần và lấy kết quả trung bình
Loại sai số nào sau đây không loại trừ được khỏi kết quả đo được?
A Sai số ngẫu nhiên
B Sai số thô
C Sai số hệ thống
D Cả 3 đáp án còn lại đều đúng
LT Sai số của phép đo
Sai số thực của một lần đo là?
A Hiệu giữa trị đo và trị thực
B Hiệu giữa trị thực và trị đo
Trang 15A Giá trị trung bình cộng
B Giá trị của lần đo cuối cùng
C Giá trị của lần đo đầu tiên
D Trị đo nhỏ nhất
LT Sai số trung phương tương đối
Khi so sánh độ chính xác giữa 2 đại lượng đo dài thường sử dụng chỉ tiêu sai số nào sau đây?
A Sai số trung phương tương đối
B Sai số giới hạn
C Sai số trung bình
D Sai số trung phương
BÀI TẬP
BT Tinh sai số trung phương một lần đo
Một góc có giá trị thực là 138039’ được đo 3 lần với kết quả đo là l1 = 138038’40”,
l2 = 138039’, l3 = 138039’20”, sai số trung phương một lần đo là bao nhiêu?
A 16,33”
B 20,0”
C 11,5”
D 15,0”
BT Tính sai số trung phương tương đối
Đo một đoạn thẳng bẳng thước được 80 m, sai số trung phương một lần đo = 4
cm Sai số trung phương tương đối chiều dài bằng:
A 1/2000
B 1/1000
C 1/3000
D 1/4000
BT Tính sai số trung phương đại lượng đo gián tiếp hàm đơn giản
Cho S=S1+S2+S3, biết rằng S1, S2, S3 được đo cùng độ chính xác và sai số trung phương một lần đo của chúng bằng nhau (m) Khi đó sai số trung phương của cạnh
S sẽ là:
A ± m√
Trang 16Hãy chọn phát biểu sai?
A Góc bằng là góc hợp bởi hình chiếu 2 hướng ngắm lên mặt phẳng thẳng đứng
B Góc bằng là góc hợp bởi hình chiếu 2 hướng ngắm lên mặt phẳng nằm ngang
C Góc bằng là góc nhị diện hợp bởi 2 mặt phẳng thẳng đứng đi qua 2 hướng ngắm
D Góc bằng có trị số biến thiên trong khoảng 00 - 3600
[<br>]
Góc thiên đỉnh của một hướng ngắm là góc hợp bởi?
A Hướng ngắm và hướng thiên đỉnh
B Hướng ngắm và hình chiếu của nó lên mặt phẳng ngang
C Hướng ngắm và hình chiếu của nó lên mặt phẳng đứng
D Hướng ngắm và hình chiếu của nó lên mặt phẳng xích đạo
Góc đứng của tia ngắm là góc hợp bởi?
Trang 17C Khả năng sử dụng máy của người đo
D Điều kiện ngoại cảnh
[<br>]
Để nâng cao độ chính xác đo góc bằng người ta áp dụng biện pháp?
Trang 18A Cả 3 đáp án còn lại đều đúng
B Đo góc vào thời điểm thích hợp
C Đo góc nhiều lần ở những phần bàn độ ngang khác nhau rồi lấy kết quả trung bình
D Kiểm nghiệm máy trước khi đo
BÀI TẬP
BT Đo thuận kính
[<br>]
Tại trạm đo tiến hành đo góc đơn, kết quả thu được ở nữa lần đo thuận kính là a1
= 200030’50”, b1 = 70020’35” Giá trị góc đơn của nữa lần đo thuận kính là?
Tại trạm đo tiến hành đo góc đơn, kết quả thu được ở nữa lần đo đảo kính là b2 =
250020’35”, a2 =20030’50” Giá trị góc đơn của nữa lần đo đảo kính là?
Đo chiều dài trực tiếp 1 đoạn thẳng là “ ” chiều dài đoạn thẳng đó với một dụng
cụ đo có độ dài đã biết trước Từ phù hợp nhất để điền vào “ ” là?
A so sánh
B ước lượng
C định hướng
Trang 19B Do nhiệt độ, do lực căng thước, do thước cong, do ảnh hưởng của gió
C Do thước nghiêng, do dóng hướng, chuyển chiều dài đo về các mặt quy chiếu
D Chiều dài danh nghĩa trên thước không đúng với chiều dài thật
LT Dóng hướng đường thẳng
[<br>]
Khi nào đo khoảng cách theo phương ngang bằng thước bắt buộc cần phải dóng hướng?
A Khoảng cách đo lớn hơn chiều dài của thước
B Khoảng cách đo ngắn hơn chiều dài thước
C Khoảng cách đo bằng chiều dài của thước
D Luôn phải dóng hướng
LT Đo khoảng cách gián tiếp bằng máy
Trang 20C ự thay đổi của áp suất khí quyển
D Tính chất bình thông nhau của chất lỏng
Trang 21LT Đo cao hình học máy đặt phía trước
Dụng cụ sử dụng trong đo cao hình học:
A Máy thủy bình và mia thủy chuẩn
B Máy thủy bình và cọc tiêu
C Máy thủy bình và thước dây
D Máy kinh vĩ và mia thủy chuẩn
Trang 22B Máy thủy bình đặt ở giữa và phải nằm trên đường thẳng nối giữa hai điểm
C Máy thủy bình nằm trong khoảng giữa hai điểm, không quan tâm tới khoảng cách từ máy tới hai mia
D Máy thủy bình nằm trên đường trung trực của đường thẳng nối hai điểm
LT Đo chênh cao hình học nhiều trạm
B Sử dụng máy kinh vĩ và mia đứng
C Đo nhiều lần rồi lấy kết quả trung bình
D Chia đoạn đo thành từng đoạn sau đó sử dụng phương pháp đo cao lượng giác
A Đo được chênh cao lớn trong một lần đo
B Đo được chênh cao nhỏ trong một lần đo
C Độ chính xác cao hơn
Trang 23D Đo được nhanh hơn và cho độ chính xác cao hơn
C Đọc số chỉ giữa trên mia
D Đo chiều cao máy
[<br>]
Trong quá trình sử dụng máy kinh vĩ đo cao lượng giác ta cần xác định các đại lượng nào?
A Góc đứng, chiều cao máy, 3 chỉ số đọc trên mia (chỉ trên, chỉ giữa chỉ dưới)
B Góc bằng, góc đứng, 3 chỉ số đọc trên mia (chỉ trên, chỉ giữa chỉ dưới)
C Góc bằng, chiều cao máy, 3 chỉ số đọc trên mia (chỉ trên, chỉ giữa chỉ dưới)
D Góc đứng, góc bằng, chiều cao máy
LT Chung các phương pháp đo cao
[<br>]
Thông thường, phương pháp đo cao chính xác nhất là:
A Đo cao hình học dùng máy thủy bình
B Đo cao lượng giác
C Đo cao GP
D Đo cao bằng thước dây
[<br>]
Khi đo chênh cao giữa 2 điểm MN nếu hMN có dấu ( - ) điều đó khẳng định:
A Điểm M cao hơn N
Trang 24Khi đo cao hình học máy đặt phía trước Chiều cao máy đặt tại A là i=1345mm, số đọc trên mia đặt tại B ứng với chỉ giữa là 1221mm, cao độ điểm A là HA=2,2m Hỏi cao độ điểm B là HB=?
Cho độ cao điểm A, HA = 5m Đặt máy giữa 2 điểm A, B Số đọc mia dựng ở A là
a = 1632mm, số đọc mia dựng ở B là b = 1350mm Độ cao điểm B là HB=?
Mạng lưới khống chế trắc địa được xây dựng theo nguyên tắc:
A Từ tổng thể đến chi tiết, từ độ chính xác cao đến độ chính xác thấp
B Xây dựng lưới với độ chính xác tăng dần
C Độ chính xác tăng dần hay giảm dần đều được
D Từ tổng thể đến chi tiết, từ độ chính xác thấp đến độ chính xác cao
[<br>]
Trang 25Sắp xếp theo độ chính xác thành lập lưới tăng dần nào sau đây là đúng
A Lưới toạ độ đo vẽ - Lưới toạ độ khu vực - Lưới toạ độ quốc gia
B Lưới toạ độ đo vẽ - Lưới toạ độ quốc gia - Lưới toạ độ khu vực
C Lưới toạ độ khu vực – Lưới toạ độ toạ độ đo vẽ - lưới toạ độ Quốc gia
D Lưới toạ độ quốc gia – Lưới toạ độ khu vực – Lưới toạ độ đo vẽ
[<br>]
Sắp xếp theo độ chính xác thành lập lưới giảm dần nào sau đây là đúng
A Lưới độ cao quốc gia – Lưới độ cao khu vực – Lưới độ cao đo vẽ
B Lưới độ cao đo vẽ - Lưới độ cao khu vực - Lưới độ cao quốc gia
C Lưới độ cao đo vẽ - Lưới độ cao quốc gia - Lưới độ cao khu vực
D Lưới độ cao khu vực – Lưới độ cao đo vẽ - lưới độ cao Quốc gia
Lưới độ cao khu vực phát triển từ
A Các điểm độ cao quốc gia hạng I, II, III, IV