1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 140 bài tập trắc nghiệm ôn thi chuyên đề Đại cương Kim loại môn Hóa học 12 năm 2020 Trường THPT Kỳ Khang

21 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 909,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi trường được gọi là:.. Sự khử kim loại B?[r]

Trang 1

140 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI MÔN HÓA

HỌC 12 NĂM 2020 TRƯỜNG THPT KỲ KHANG

VỊ TRÍ – CẤU TẠO – TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Câu 1 Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn

nhiệt, tính ánh kim) là

A trong kim loại có nhiều electron độc thân

B trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do

C trong kim loại có các electron tự do

D trong kim loại có nhiều ion dương kim loại

Câu 2 Các tính chất sau: tính dẻo, ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt của kim loại là do:

A kiểu mạng tinh thể gây ra

B do electron tự do gây ra

C cấu tạo của kim loại

D năng lượng ion hóa gây ra

Câu 3 Liên kết kim loại được tạo thành bởi :

A Sự chuyển động e tự do chung quanh mạng tinh thể

B Liên kết giữa các ion kim loại

C Liên kết giữa các e tự do của các kim loại

D Liên kết giữa các e tự do với các ion kim loại

Câu 4 Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

A Ánh kim

B Tính dẻo

C Tính cứng

D Tính dẫn điện và nhiệt

Câu 5 Tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây không đúng ?

A khả năng dẫn điện : Ag>Cu>Al

B Nhiệt độ nóng chảy : Hg<Al< W

Trang 2

D có nhiệt độ nóng chảy cao

Câu 10 Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại?

Câu 16 Cho cấu hình electron của nguyên tử sau: a/ 1s22s22p63s23p1 b/ 1s22s22p63s23p64s23d6

Cấu hình trên của nguyên tố nào ?

Trang 3

Câu 18 Nguyên tử của nguyên tố M tạo được cation M2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là

2p6 Vị trí của nguyên tố M trong bảng tuần hoàn là

Câu 20 Nguyên tử Canxi có ki hiêụ Phát biểu nào sau đây là sai?

A Canxi chiếm ô thứ 20 trong HTTH

B Số hiệu nguyên tử của canxi là 20

C Tổng số hạt cơ bản trong canxi là 40

D Nguyên tử Canxi có 2 electron ở lớp ngoài cùng

Câu 21 Một kim loai M có tổng số hạt proton, electron, nơtron trong ion M2+ là 78 Hãy cho biết M là

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

Câu 22 Tính chất hóa học chung của kim loại là:

A Dễ bị khử

Trang 4

B Dễ bị oxi hóa

C Năng lượng ion hóa nhỏ

D Độ âm điện thấp

Câu 23 So với nguyên tử phi kim cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại

A thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn

B thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn

C thường dễ nhận e trong các phản ứng hóa học

D thường có số e ở phân lớp ngoài cùng nhiều hơn

Câu 24 Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo cùng một loại muối là

Câu 26 Có 4 mẫu kim loại: Ba, Mg, Fe, Ag nếu chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng mà không dùng thêm

bất cứ chất nào khác thì có thể nhận biết được kim loại nào?

A Ba, Mg, Fe, Ag

B Ag, Ba

C Ag, Mg, Ba

D Không phân biệt được

Câu 27 Có 4 kim loại Al, Cu, Fe, Mg Kim loại nào tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch NaOH mà

không tác dụng với H2SO4 đặc nguội:

A Mg

C Fe

B Al

D Cu

Câu 28 Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội M là kim loại

nào sau đây?

A Al

B Ag

C Zn

D Fe

Câu 29 Cho một mẫu Na vào dung dịch CuSO4 Tìm phát biểu đúng cho thí nghiệm trên

A Phương trình phản ứng: 2Na + CuSO4 → Na2SO4 + Cu

B Có kim loại Cu màu đỏ xuất hiện, dung dịch nhạt dần

C Có khí H2 sinh ra và có kết tủa xanh trong ống nghiệm

D Có kim loại Cu màu đỏ xuất hiện

Trang 5

Câu 30 Kim loại nào vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH?

Câu 32 Đốt cháy hết 1,8g một kim loại hóa trị II trong khí clo thu được 7,125g muối khan của kim loại

đó Kim loại mang đốt là

Câu 34 Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở

đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

Câu 36 Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 2,24 lít khí

H2 (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Trang 6

Câu 38 Cho 0,52 gam hỗn hợp hai kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng, dư thấy có 0,336 lít khí

(đkc) thoát ra Khối lượng muối sunfat khan thu được là

A 2,96 gam

B 2,46 gam

C 3,92 gam

D 1,96 gam

Câu 39 Cho 1,04g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thoát ra 0,672 lít

khí hiđro (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sẽ là:

A 3,92g

B 1,96g

C 3,52g

D 5,88g

Câu 40 Hòa tan hoàn toàn 5,0 gam hỗn hợp 2 kim loại A, B bằng dung dịch HCl thu được 5,71 gam

muối khan và V lít khí X Thể tích khí X thu được ở đkc là

A 0,224 lít

B 2,24 lít

C 4,48 lít

D 0,448 lít

Câu 41 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được 0,896 lít khí NO (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch

D Đề bài chưa đủ dữ liệu

Câu 43 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng sinh ra

3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

A 15,6

B 10,5

Trang 7

C 12,3

D 11,5

Câu 44 Hòa tan hoàn toàn 3,89 gam hỗn họp Fe và Al trong 2,0 lít dung dịch HCl vừa đủ, thu được 2,24

lít H2 (đkc) Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là

A 0,3M

B 0,1M

C 0,2M

D 0,15M

Câu 45 Cho 0,685 gam hỗn hợp Mg, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,448 lít H2 (đkc) Cô cạn

dung dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu được là:

A 2,105 gam

B 3,95 gam

C 2,204 gam

D 1,885 gam

Câu 46 Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 4,4 lít dung dịch HNO3 sinh ra hỗn hợp gồm 2 khí NO,

N2O Tỉ khối hơi của hỗn hợp so với CH4 là 2,4 Nồng độ mol/l của axit ban đầu là

A Không thay đổi

B Tăng thêm 0,755gam

C Giảm bớt 1,08 gam

D Giảm bớt 0,755g

Câu 49 Ngâm một lá kẽm trong 200 gam dung dịch FeSO4 7,6% Khi phản ứng kết thúc lá kẽm giảm

bao nhiêu gam?

Trang 8

B 0,8g

C 2,7g

D 2,4g

Câu 51 Ngâm một lá Zn trong dung dịch có hòa tan 32 gam CuSO4 Phản ứng xong khối lượng lá kẽ

giảm 0,5% Khối lượng lá kẽm trước khi tham gia phản ứng là

A 40 gam

B 60 gam

C 13 gam

D 6,5 gam

Câu 52 Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 5 gam trong 250 g dd AgNO3 4% Lấy vật ra thì lượng

AgNO3 trong dd giảm 17% Khối lượng vật sau phản ứng bằng

Câu 56 Một loại đồng thau có chứa 60% Cu và 40% Zn Hợp kim này có cấu tạo bằng tinh thể hợp chất

hóa học đồng-kẽm Công thứa hóa học của hợp chất là:

A Cu3Zn2

B Cu2Zn3

C Cu2Zn

D CuZn2

Câu 57 Nung một mẫu thép có khối lượng 10 gam trong khí O2 dư thấy sinh ra 0,1568 lít CO2 ở đktc

Phần trăm khối lượng cacbon trong mẫu thép là

Trang 9

A 0,64%

B 0,74%

C 0,84%

D 0,48%

Câu 58 Ngâm 2,33g hợp kim Fe-Zn trong lượng dư dd HCl đến khi phản ứng hoàn toàn thấy giải phóng

896 ml khí H2 (đkc) Thành phần phần trăm hợp kim này là

A 27,9% Zn và 72,1% Fe

B 26,9% Zn và 73,1% Fe

C 25,9% Zn và 74,1% Fe

D 24,9% Zn và 75,1% Fe

DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

Câu 59 Cho các dãy kim loại sau, dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử?

A Al, Fe, Zn, Mg

B Ag, Cu, Mg, Al

C Na, Mg, Al, Fe

D Ag, Cu, Al, Mg

Câu 60 Ngâm một lá sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat Hiện tượng nào sau đây đã xảy ra?

A Không có hiện tượng gì xảy ra

B Đồng được giải phóng nhưng sắt không biến đổi

C Sắt bị hòa tan một phần và đồng được giải phóng

D Không có chất nào mới được sinh ra, chỉ có sắt bị hòa tan

Câu 61 Cho Mg vào các dung dịch AlCl3, NaCl, FeCl2, CuCl2 Có bao nhiêu dung dịch cho phản ứng

B MgSO4 , CuSO4 , AgNO3

C Pb(NO3)2 , AgNO3 , NaCl

D AgNO3 , CuSO4 , Pb(NO3)2

Câu 63 Cho ba kim loại là Al, Fe, Cu, Zn và bốn dung dịch muối riêng biệt là : ZnSO4, AgNO3, CuCl2, NiSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho ?

Trang 10

Câu 66 Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X Cho Fe dư vào dung dịch X

được dung dịch Y Kết thúc các phản ứng dung dịch Y chứa

A Fe(NO3)2

B Fe(NO3)3

C Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 dư

D Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 dư

Câu 67 Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4,

Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II)

Câu 71 Cho hỗn hợp Fe và Ag tác dụng với dung dịch gồm ZnSO4 và CuSO4, phản ứng hoàn toàn và

vừa đủ Chất rắn thu được gồm những chất nào?

A Zn, Cu

B Cu, Ag

C Zn, Cu, Ag

Trang 11

D Zn, Ag

Câu 72 Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

A MgSO4 và FeSO4

B MgSO4

C MgSO4 và Fe2(SO4)3

D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

Câu 73 Để làm sạch một mẫu thủy ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì; người ta ngâm thủy ngân này

Câu 77 Ngâm một đinh sắt trong 100 ml dung dịch CuCl2 1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt

Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng sắt tăng thêm

A 15,5g

B 0,8g

C 2,7g

D 2,4g

Câu 78 Ngâm một lá sắt trong 250 ml dd Cu(NO3)2 0,2 M đến khi kết thúc phản ứng , lấy lá sắt ra cân

lại thấy khối lượng lá sắt tăng 0,8 % so với khối lượng ban đầu Khối lượng lá sắt trước phản ứng là

A 32g

B 50g

C 0,32g

D 0,5g

Trang 12

Câu 79 Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10gam trong 250gam dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật

ra thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17% Khối lượng của vật sau phản ứng là

Câu 81 Trong quá trình điện phân, tại anot của bình điện phân, xảy ra:

A quá trình oxi hóa, có sự nhận electron

B quá trình oxi hóa, có sự cho electron

C quá trình khử, có sự nhận electron

D quá trình khử, có sự cho electron

Câu 82 Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ ở catot thu được

A Cl2

B Na

C H2

D O2

Câu 83 Trong quá trình điện phân CaCl2 nóng chảy, ở anot xảy ra phản ứng:

A oxi hóa ion clorua

C khử ion canxi

B khử ion clorua

D oxi hóa ion canxi

Câu 84 Điện phân dd ZnSO4 ở catot xảy ra quá trình

A Zn2+ + 2e → Zn

B SO42- - 2e → S + 2O2

C H2O + 2e → 2OH - + ½ H2

D H2O -2e → ½ O2 + 2 H +

Câu 85 Điện phân Al2O3 nóng chảy Tại catot xảy ra quá trình:

A oxi hóa ion Al3+

B khử ion Al3+

C khử ion O

2-D oxi hóa ion O

2-Câu 86 Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ, ion Cu2+ di chuyển về

A catot và bị khử

B anot và bị oxi hóa

C anot và bị khử

Trang 13

D catot và bị oxi hóa

Câu 87 Điện phân dung dịch chứa các cation: Fe2+, Ag+, Cu2+ và Zn2+ Cation bị khử đầu tiên là :

D quá trình oxi hóa ion Cl-

Câu 90 Cho 4 dd muối: CuSO4, K2SO4, NaCl, KNO3 dung dịch nào sau khi điện phân cho ra một dd axít

A CuSO4

B K2SO4

C NaCl

D KNO3

Câu 91 Điện phân nóng chảy 22,2 gam MCl2 thì thu được 0,12 mol khí clo ở anot Biết hiệu suất phản

ứng của quá trình điện phân là 60% Khối lượng nguyên tử của M là

Câu 93 Điện phân muối clorua của 1 kim loại M nóng chảy thu được 6g kim loại thoát ra ở catot và

3,36 lit khí (đktc) Công thức của muối đem điện phân là:

Trang 14

A 25 gam

B 32 gam

C 35 gam

D 30 gam

Câu 95 Sau một thời gian điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ , khối lượng dung dịch giảm

1,6 gam Khối lượng Cu thu được ở catot là

A 1,28 gam

B 1,6 gam

C 1,422 gam

D 2,56 gam

Câu 96 Để điều chế được 10,8 gam Ag thì cần điện phân dung dịch AgNO3 với cường độ dòng điện là

5,36 A trong thời gian là

A 20 phút

B 25 phút

C 30 phút

D 35 phút

Câu 97 Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hóa trị hai , với cường độ dòng điện

3(A) Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam Kim loại trong muối sunfat là

A Fe

B Ca

C Cu

D Mg

Câu 98 Điện phân dd chứa 1,35g muối clorua của một kim loại M hóa trị ( II) đến khi catot có khí

thoát ra thì ngưng , thu được 224ml khí ở anot (đkc) M là :

ĂN MÒN KIM LOẠI

Câu 100 Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi

trường được gọi là:

Trang 15

Câu 101 Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi

trường được gọi là

A sự khử kim loại

B sự tác dụng của kim loại với nước

C sự ăn mòn hóa học

D sự ăn mòn điện hóa học

Câu 102 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh

B Ăn mòn kim loại là một quá trình hóa học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường

không khí

C Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hóa thành ion của nó

D Ăn mòn kim loại được chia thành hai dạng chính: ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học

Câu 103 Câu nào đúng trong các câu sau?

Trong ăn mòn điện hóa học, xảy ra:

A sự oxi hóa ở cực dương

B sự khử ở cực âm

C sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm

D sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương

Câu 104 Phản ứng hóa học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại?

A Phản ứng trao đổi

B Phản ứng oxi hóa- khử

C Phản ứng thủy phân

D Phản ứng axit- bazơ

Câu 105 Trong ăn mòn điện hóa xảy ra:

A sự oxi hóa ở cực dương

B sự oxi hóa ở cực âm

C sự khử ở cực âm

D sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm

Câu 106 Trong hiện tượng ăn mòn điện hoá , xảy ra :

A Sự oxi hoá ở cực âm

B Sự oxi hoá ở cực dương

C sự khử ở cực âm

D Sự oxi hoá khử đều ở cực dương

Câu 107 Trong hiện tượng ăn mòn điện hoá, xảy ra:

A Phản ứng thế

B Phản ứng phân huỷ

C Phản ứng hoá hợp

D Phản ứng oxi hoá khử

Câu 108 Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây

A Cách li kim loại với môi trường

B Dùng hợp kim chống gỉ

Trang 16

C Dùng chất ức chế ăn mòn

D Dùng phương pháp điện hoá

Câu 109 Khi hoà tan Al bằng dung dịch HCl,nếu thêm vài giọt thuỷ ngân vào thì quá trình hoà tan Al sẽ

A Xảy ra chậm hơn

B Xảy ra nhanh hơn

C Không thay đổi

D Tất cả đều sai

Câu 110 Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4 Lựa chọn

hiện tượng bản chất nhất trong các hiện tượng sau

A Ăn mòn kim loại

B Ăn mòn điện hóa học

C Hidro thoát ra mạnh hơn

D Màu xanh biến mất

Câu 111 Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước thì kim loại nào bị ăn mòn nhanh hơn?

A Thiếc

B Sắt

C Cả hai đều bị ăn mòn như nhau

D Không xác định được

Câu 112 Tính chất chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là :

A nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh

B có phát sinh dòng điện

C electron của kim loại chuyển trực tiếp cho môi trường tác dụng

D đều là các quá trình oxi hóa - khử

Câu 113 Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây?

A Ngâm trong dung dịch HCl

B Ngâm trong dung dịch HgSO4

C Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng

D Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có pha thêm vài giọt dung dịch CuSO4

Câu 114 Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là

A thiếc

B sắt

C cả hai đều bị ăn mòn như nhau

D không kim loại nào bị ăn mòn

Câu 115 Quá trình gì xảy ra khi để một vật là hợp kim của Zn – Cu trong không khí ẩm ?

A Ăn mòn hóa học

B Oxi hóa kim loại

C Ăn mòn điện hóa

D Hòa tan kim loại

Câu 116 Trường hợp nào sau đây xảy ra sự ăn mòn điện hóa?

A Thép để trong không khí ẩm

B Kẽm trong dung dịch H2SO4

Ngày đăng: 05/05/2021, 03:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w