1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide bài giảng kinh tế vĩ mô 2

132 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mô hình IS – LM và Tổng cầu trong nền kinh tế đóng
Người hướng dẫn Phạm Xuân Trường
Trường học Trường Đại Học Ngoại Thương
Chuyên ngành Kinh tế vĩ mô 2
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 132
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Đại học Ngoại Thương Khoa Kinh tế Quốc tế KINH TẾ VĨ MÔ 2 Trường Đại học Ngoại Thương Khoa Kinh tế Quốc tế KINH TẾ VĨ MÔ 2 Giảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG Email pxt 87hotmail com Phone number 0983.

Trang 1

Trường Đại học Ngoại Thương

Khoa Kinh tế Quốc tế KINH TẾ VĨ MÔ 2

Gi ng viên PH M XUÂN TRả Ạ ƯỜNG

Email: pxt_87@hotmail.com

Phone number: 0983545429

Trang 2

Bài 2 Mô hình IS – LM và Tổng cầu trong

Trang 3

Bài 2 Mô hình IS – LM và Tổng cầu trong

nền kinh tế đóng

Đường tổng cầu được phát triển trong bài này dựa trên

mô hình IS-LM, do J Hicks (hiệp sỹ, người Anh,

Oxford, sinh năm 1904-1989, đạt giải Nobel năm

1972 cùng với Kenneth J Arrow), xây dựng từ những năm 30s nhằm giải thích cho tác phẩm rất quan trọng

và nổi tiếng của thế giới kinh tế học của Keynes cuốn

“Lý thuyết tổng quát về việc làm, lãi suất và tiền tệ” IS-LM là mô hình cân bằng tổng thể đơn giản bao

gồm thị trường hàng hoá và thị tr ường tiền tệ Mô

hình IS-LM chỉ ra những yếu tố tác động đến thu

nhập trong ngắn hạn khi giá cả là cố định

Trang 4

I Thị trường hàng hóa và đường IS

1 Mô hình giao đi m c a Keynesể ủ

Trang 5

I Thị trường hàng hóa và đường IS

1 Mô hình giao điểm của Keynes

Trang 6

I Thị trường hàng hóa và đường IS

1 Mô hình giao điểm của Keynes

S nhân chi tiêuố

S nhân thuố ế

Trang 7

I Thị trường hàng hóa và đường IS

2 M i quan h gi a lãi su t đ u t và đố ệ ữ ấ ầ ư ường IS

Trang 8

I Thị trường hàng hóa và đường IS

2 M i quan h gi a lãi su t đ u t và đố ệ ữ ấ ầ ư ường IS

CSTK làm d ch chuy n đị ể ường IS nh th nào?ư ế

Trang 9

I Thị trường hàng hóa và đường IS

2 M i quan h gi a lãi su t đ u t và đ ố ệ ữ ấ ầ ư ườ ng IS

Trang 10

II Thị trường tiền tệ và đường LM

1 Lý thuy t a thích thanh kho n c a Keynesế ư ả ủ

MSr = M/P = L(Y,r) = kY – hr = MDr

(real money balance)

Trang 11

II Thị trường tiền tệ và đường LM

2 M i quan h gi a thu nh p – lãi su t và đố ệ ữ ậ ấ ường LM

Trang 12

II Thị trường tiền tệ và đường LM

2 M i quan h gi a thu nh p – lãi su t và đố ệ ữ ậ ấ ường LMCSTT làm d ch chuy n đị ể ường LM nh th nào?ư ế

Trang 13

II Thị trường tiền tệ và đường LM

2 M i quan h gi a thu nh p – lãi su t và đ ố ệ ữ ậ ấ ườ ng LM

Đ d c c a đ ộ ố ủ ườ ng LM

Xác đ nh ph ị ươ ng trình đ ườ ng LM

 H s co giãn (đ nh y c m) c a c u ti n v i lãi su t ệ ố ộ ạ ả ủ ầ ề ớ ấ

 H s co giãn (đ nh y c m) c a c u ti n v i thu nh p ệ ố ộ ạ ả ủ ầ ề ớ ậ

Trang 14

III Cân bằng đồng thời: thị trường hàng hóa –

thị trường tiền tệ

Đi u ch nh v đi m cân b ngề ỉ ề ể ằ

- T i rạ 1 - T i rạ 2

Trang 15

III Cân bằng đồng thời: thị trường hàng hóa

– thị trường tiền tệ

H phệ ương trình cân b ngằ

Trang 16

Bài tập (bài 10 trang 184)

Th tr ị ườ ng hàng hóa và ti n t c a m t n n kinh t đóng đ ề ệ ủ ộ ề ế ượ c mô t nh ả ư sau:

Tiêu dùng C = 200 + 0.75(Y-T) Đ u t I = 225 – 25r ầ ư

Chi tiêu chính ph G = 75 Thu ròng T = 100 ủ ế

Cung ti n danh nghĩa M = 1000 M c giá P = 2 ề ứ

d Gi s không tăng G, mà M tăng t 1000 lên 1200 Đ ả ử ừ ườ ng LM d ch ị

chuy n bao nhiêu? Y và r cân b ng m i là bao nhiêu? ể ằ ớ

e V i giá tr ban đ u c a G và M, khi P tăng lên 4 đi u gì x y ra v i Y và r ớ ị ầ ủ ề ả ớ

f Xây d ng và vẽ đ th đ ự ồ ị ườ ng t ng c u Đi u gì sẽ x y ra v i đ ổ ầ ề ả ớ ườ ng t ng ổ

c u này n u chính sách tài khóa ho c ti n t thay đ i nh câu c và d ầ ế ặ ề ệ ổ ư ở

Trang 17

Bài tập

Th tr ị ườ ng hàng hóa và ti n t c a m t n n kinh t đóng ề ệ ủ ộ ề ế

đ ượ c mô t nh sau: ả ư

d) Gi s câu a n n kinh t đang m c cân b ng trong dài ả ử ở ề ế ở ứ ằ

h n Vi c chính ph tăng chi tiêu nh câu b sẽ tác đ ng ạ ệ ủ ư ở ộ

nh th nào t i Y, P, r trong ng n h n và trong dài h n ư ế ớ ắ ạ ạ

Trang 18

IV Giải thích những biến động kinh tế bằng

mô hình IS - LM

1 Xây d ng đự ường AD t mô hình IS - LMừ

Trang 19

IV Giải thích những biến động kinh tế bằng

mô hình IS - LM

1 Xây d ng đự ường AD t mô hình IS - LMừ

Trang 20

IV Giải thích những biến động kinh tế bằng

mô hình IS - LM

1 Xây d ng đự ường AD t mô hình IS - LMừ

Trang 21

IV Giải thích những biến động kinh tế bằng mô hình IS - LM

2 Tác đ ng c a CSTT, CSTK trong ng n h n, dài h nộ ủ ắ ạ ạ+ CSTT

CSTT trung l p trong dài h n ậ ạ

Trang 22

IV Giải thích những biến động kinh tế bằng

Trang 23

IV Giải thích những biến động kinh tế bằng

mô hình IS - LM

3 Nh ng bi n đ ng c a n n kinh t trong ng n h n ữ ế ộ ủ ề ế ắ ạnhìn t mô hình IS-LMừ

Trang 24

IV Giải thích những biến động kinh tế bằng

Trang 25

Sự dịch chuyển của đường IS và hiệu ứng lấn át

Trang 26

IV Giải thích những biến động kinh tế bằng

Trang 27

Sự dịch chuyển của đường LM và điều chỉnh

của nền kinh tế

Trang 28

IV Giải thích những biến động kinh tế bằng

Trang 29

IV Giải thích những biến động kinh tế bằng

mô hình IS - LM

4 Hi u qu và s ph i h p chính sáchệ ả ự ố ợ

+ CSTK và CSTT l ngỏ

K t qu :ế ả

Trang 30

IV Giải thích những biến động kinh tế bằng

mô hình IS - LM

4 Hi u qu và s ph i h p chính sáchệ ả ự ố ợ

+ CSTK và CSTT th t ch tắ ặ

K t qu :ế ả

Trang 31

IV Giải thích những biến động kinh tế bằng

mô hình IS - LM

4 Hi u qu và s ph i h p chính sáchệ ả ự ố ợ

+ CSTK ch t và CSTT l ngặ ỏ

K t qu :ế ả

Trang 32

IV Giải thích những biến động kinh tế bằng

mô hình IS - LM

4 Hi u qu và s ph i h p chính sáchệ ả ự ố ợ

+ CSTK l ng và CSTT ch tỏ ặ

K t qu :ế ả

Trang 33

Mở rộng: Sử dụng IS – LM để phân tích cú

sốc (supply shocks) cung ntn

Nếu sử dụng giả thiết sản lượng tiềm

năng trong dài hạn không đổi Nếu từ bỏ giả thiết sản lượng tiềm năng trong dài hạn không đổi (=thay đổi)

Trang 34

Kết hợp kỳ vọng vào mô hình IS - LM

Tác đ ng c a CSTT khi xét t i y u t kỳ v ng ộ ủ ớ ế ố ọtrong chi tiêu

Trang 35

Kết hợp kỳ vọng vào mô hình IS - LM

Các chương trình của FED: TARP (Troubled Assets Release Program); OT (Operating Twist); QE (Quantitative Ease) thực ra giúp vực dậy niềm tin của thị trường – tác động vào

IS hơn là hướng tới giảm lãi suất – tác động vào LM

Trang 36

Tổng kết

Trang 37

Bài 3 Mô hình Mundell – Fleming và tổng

cầu trong nền kinh tế mở

I Gi i thi u v mô hình Mundell – Flemingớ ệ ề

II Tác đ ng c a chính sách vĩ mô trong n n kinh ộ ủ ề

t nh , m c a, t giá th n iế ỏ ở ử ỷ ả ổ

III Tác đ ng c a chính sách vĩ mô trong n n ộ ủ ề

kinh t nh , m c a, t giá c đ nhế ỏ ở ử ỷ ố ị

IV S khác bi t lãi su t gi a các nự ệ ấ ữ ước và s ự

đi u ch nh mô hình Mudell – Flemingề ỉ

M r ngở ộ : Mô hình trong n n kinh t l n, m ề ế ớ ở

c aử

Trang 38

I Giới thiệu về mô hình Mundell – Fleming

Mô hình đ ượ c phát tri n trong bài này đ ể ượ ọ c g i là mô hình Mundell-Fleming, mô hình đ ượ c miêu t nh là "m t ả ư ộ

Trang 39

I Giới thiệu về mô hình Mundell – Fleming

Mô hình Mundell - Fleming r t g n v i mô hình IS - LM C hai mô hình ấ ầ ớ ả

đ u nh n m nh vào s t ề ấ ạ ự ươ ng tác gi a th tr ữ ị ườ ng hàng hóa và th ị

tr ườ ng ti n t C hai mô hình đ u gi đ nh r ng giá c c đ nh và ề ệ ả ề ả ị ằ ả ố ị

ch ra đi u gì sẽ t o ra s bi n đ ng trong ng n h n c a t ng thu ỉ ề ạ ự ế ộ ắ ạ ủ ổ

nh p (hay s d ch chuy n c a đ ậ ự ị ể ủ ườ ng t ng c u) Đi m khác bi t đó ổ ầ ể ệ

là mô hình IS-LM thì gi đ nh n n kinh t đóng, trong khi đó mô ả ị ề ế

hình Mundell-Fleming l i ạ gi đ nh n n kinh t m ả ị ề ế ở

Mô hình Mundell-Fleming còn đ a ra m t gi đ nh c c kỳ quan ư ộ ả ị ự

tr ng: ọ n n kinh t đang xem xét là n n kinh t nh , m c a ề ế ề ế ỏ ở ử

v i dòng v n l u chuy n hoàn h o ớ ố ư ể ả Đi u đó có nghĩa là n n ề kinh t đó có th m ế ể ượ n ho c cho vay trên thi tr ặ ườ ng tài

chính th gi i bao nhiêu cũng đ ế ớ ượ ạ c t i m c lãi su t th ứ ấ ế

gi i, nói m t cách khác lãi su t c a n n kinh t đó do lãi ớ ộ ấ ủ ề ế

su t th gi i quy t đ nh ấ ế ớ ế ị

Trang 40

I Giới thiệu về mô hình Mundell – Fleming

1 Mô hình trên hệ trục Y-r

Trang 41

I Giới thiệu về mô hình Mundell – Fleming

2 Mô hình trên hệ trục Y – e

Th tr ị ườ ng hàng hóa và đ ườ ng IS*

Trang 42

I Giới thiệu về mô hình Mundell – Fleming

2 Mô hình trên hệ trục Y – e

Th tr ị ườ ng ti n t và đ ề ệ ườ ng LM*

Trang 43

I Giới thiệu về mô hình Mundell – Fleming

2 Mô hình trên hệ trục Y – e

Trang 44

Mở rộng: Đường LM* dốc lên

Ph ươ ng trình cân b ng lãi su t: r + (e ằ ấ e - e)/e = r f

Trang 45

II Tác động của chính sách vĩ mô trong nền

kinh tế nhỏ, mở cửa, tỷ giá thả nổi

Chính sách tài khóa

Trang 46

II Tác động của chính sách vĩ mô trong nền kinh tế nhỏ, mở cửa, tỷ giá

thả nổi

Chính sách ti n tề ệ

Trang 47

II Tác động của chính sách vĩ mô trong nền kinh tế nhỏ, mở cửa, tỷ giá

thả nổi

Chính sách h n ch thạ ế ương m iạ

Trang 48

II Tác động của chính sách vĩ mô trong nền

kinh tế nhỏ, mở cửa, tỷ giá thả nổi

K t lu nế ậ

 Chính sách tài khóa không hi u quệ ả

 Chính sách ti n t hi u quề ệ ệ ả

 Chính sách h n ch thạ ế ương m i không hi u ạ ệquả

Trang 49

III Tác động của chính sách vĩ mô trong nền

kinh tế nhỏ, mở cửa, tỷ giá cố định

Làm th nào đ c đ nh t giá ế ể ố ị ỷ

Trang 50

III Tác động của chính sách vĩ mô trong nền

kinh tế nhỏ, mở cửa, tỷ giá cố định

Chính sách tài khóa

Trang 51

III Tác động của chính sách vĩ mô trong nền

kinh tế nhỏ, mở cửa, tỷ giá cố định

Chính sách ti n tề ệ

Trang 52

III Tác động của chính sách vĩ mô trong nền

kinh tế nhỏ, mở cửa, tỷ giá cố định

Chính sách h n ch thạ ế ương m iạ

Trang 53

III Tác động của chính sách vĩ mô trong nền

kinh tế nhỏ, mở cửa, tỷ giá cố định

K t lu n:ế ậ

 Chính sách tài khóa hi u quệ ả

 Chính sách ti n t không hi u quề ệ ệ ả

 Chính sách h n ch thạ ế ương m i hi u qu ạ ệ ả(trong đi u ki n nh t đ nh)ề ệ ấ ị

Trang 54

Mở rộng: Trường hợp vốn di chuyển không tự

doI) T giá h i đoái th n i ỷ ố ả ổ

+) Đ ườ ng BP tho i h n đ ả ơ ườ ng LM

CSTK m r ng CSTT m r ng ở ộ ở ộ

NX: CSTK v n có th làm tăng s n l ẫ ể ả ượ ng, CSTT làm

tăng s n l ả ượ ng nh ng không nhi u nh tr ư ề ư ướ c

Trang 55

Mở rộng: Trường hợp vốn di chuyển không

Trang 56

Mở rộng: Trường hợp vốn di chuyển không

NX: CSTK tăng s n lả ượng

nhi u h n trề ơ ường h p ợ

BP n m ngang t i m c r* ằ ạ ứ

Trang 57

Bảng tổng kết

Chế độ tỷ giá thả nổi Chế độ tỷ giá cố định

Tài khóa mở rộng không

đổi tăng giảm tăng

không đổi

không đổi Tiền tệ mở rộng tăng giảm tăng không đổi không

đổi

không đổi Hạn chế thương

mại (nhập khẩu)

không đổi tăng

không đổi tăng

không đổi tăng

Trang 58

IV Sự khác biệt lãi suất giữa các nước và sự điều chỉnh mô hình

Mudell – Fleming

r = r* + θ trong đó θ gọi là mức bù rủi ro (risk premium)

Y = C(Y-T) + I (r* + ) + G + NX(e) IS* θ

M/P = L(r* + ,Y) LM* θ

K t qu : Y tăng, e gi m ế ả ả

Giả sử biến động

chính trị làm tăng θ

Trang 59

IV Sự khác biệt lãi suất giữa các nước và sự

điều chỉnh mô hình Mudell – Fleming

Tuy nhiên, k t qu trên h u nh không di n ra trong ế ả ầ ư ễ

th c t b i vì LM* sẽ d ch chuy n sang trái, có 3 lý do ự ế ở ị ể cho vi c này ệ

 NHTW sẽ ph n ng vi c đ ng n i t m t giá b ng cách ả ứ ệ ồ ộ ệ ấ ằ

gi m M ả

 Đ ng n i t gi m khi n hàng nh p kh u tăng giá, t ồ ộ ệ ả ế ậ ẩ ừ

đó làm tăng m c giá c chung P ứ ả

 Do r i ro n m gi các lo i tài s n khác tăng lên, ng ủ ắ ữ ạ ả ườ i dân sẽ tăng c u v ti n m t ầ ề ề ặ

K t qu là trong th c t đ ế ả ự ế ườ ng LM* sẽ d ch sang trái: Y ị

gi m, e gi m ả ả

Trang 60

Những thuật ngữ thú vị

 T n công đ u c / ti n t (speculative ấ ầ ơ ề ệattack)

 Đô la hóa n n kinh t (dollarization)ề ế

 B ba b t kh thi (impossible trinity)ộ ấ ả

Trang 61

Mở rộng: Mô hình Mundell – Fleming cho

nền kinh tế lớn, mở cửa

 Y = C(Y-T) + I(r) + G + NX(e)

 M/P = L (r,Y)

 NX(e) = CF (r)

trong đó CF là capital flow (dòng v n ròng ố

ch y vào trong nả ước)

Trang 62

Mở rộng: Mô hình Mundell – Fleming cho

Trang 63

Mở rộng: Mô hình Mundell – Fleming cho

Trang 64

Bài 4 Tổng cung và đường Phillips

I Các mô hình về tổng cung

II Mô hình đường Phillips

Trang 66

I Các mô hình về tổng cung

1 T ng cung trong n n kinh tổ ề ế

Đường t ng cung dài h n ổ ạ

Trang 67

I Các mô hình về tổng cung

1 T ng cung trong n n kinh tổ ề ế

Đường t ng cung ng n h nổ ắ ạ

Trang 68

l ươ ng cu i cùng sẽ ph thu c vào s c m nh t ố ụ ộ ứ ạ ươ ng

đ i c a m i bên trong đàm phán ( ố ủ ỗ bargaining power)

 H p đ ng ghi ti n l ợ ồ ề ươ ng danh nghĩa, do đó DN và CN quy đ nh ti n l ị ề ươ ng danh nghĩa d a trên m c l ự ứ ươ ng

th c t mong mu n và m c giá kỳ v ng: ự ế ố ứ ọ

W= w.P e (w là ti n l ề ươ ng th c t m c tiêu ự ế ụ )

Trang 69

Theo lý thuy t tân c đi n s CN đế ổ ể ố ược thuê

được xác đ nh d a trên s n ph m c n biên ị ự ả ẩ ậ

c a lao đ ng và m c ti n lủ ộ ứ ề ương th c tự ế

Ld = Ld (W/P) = Ld [w(Pe/P)]

Trang 70

I Các mô hình về tổng cung

2 B n mô hình t ng cung trong ng n h n ố ổ ắ ạ

a Mô hình ti n l ề ươ ng c ng nh c ứ ắ

Đi u ki n: MPL = w ề ệ

Trang 72

I Các mô hình về tổng cung

2 B n mô hình t ng cung trong ng n h n ố ổ ắ ạ

a Mô hình ti n l ề ươ ng c ng nh c ứ ắ

Trang 73

I Các mô hình về tổng cung

2 B n mô hình t ng cung trong ng n h n ố ổ ắ ạ

b Mô hình nh n th c sai l m c a công nhân ậ ứ ầ ủ

Do Milton Friedman đ a ra vào năm 1968, gi ng mô hình ư ố

ti n l ề ươ ng c ng nh c đó là cũng t p trung vào ứ ắ ậ th ị

tr ườ ng lao đ ng ộ , nh ng khác ư ở 3 đi m ể :

+ Ti n l ề ươ ng đ ượ c gi đ nh linh ho t ả ị ạ

+ Gi đ nh CN không th nh n th c đúng v m c giá ả ị ể ậ ứ ề ứ

+ DN có thông tin chính xác v m c giá ề ứ

→ L d phụ thuộc vào tiền lương thực tế dự kiến (expected real

wage) còn Ls phụ thuộc vào tiền lương thực tế thực hiện

(actual real wage)

Trang 74

I Các mô hình về tổng cung

2 B n mô hình t ng cung trong ng n h n ố ổ ắ ạ

b Mô hình nh n th c sai l m c a công nhân ậ ứ ầ ủ

Mô hình

+ N u P > Pe ế → cung LĐ tăng do người CN tin rằng tiền lương được điều chỉnh linh hoạt tăng theo mức giá sẽ làm tăng lương thực tế thực hiện lớn hơn lương thực tế dự kiến (di chuyển dọc) → sản lượng tăng

+ Nếu P < Pe → cung LĐ giảm do người CN tin rằng tiền lương được điều chỉnh linh hoạt giảm theo mức giá sẽ làm giảm tiền lương thực tế

Trang 75

I Các mô hình về tổng cung

2 B n mô hình t ng cung trong ng n h nố ổ ắ ạ

b Mô hình nh n th c sai l m c a công ậ ứ ầ ủ nhân

Mô hình

) (P P e Y

Y    

Trang 76

I Các mô hình về tổng cung

2 B n mô hình t ng cung trong ng n h nố ổ ắ ạ

b Mô hình nh n th c sai l m c a công ậ ứ ầ ủ nhân

Trang 77

I Các mô hình về tổng cung

2 B n mô hình t ng cung trong ng n h nố ổ ắ ạ

c Mô hình thông tin không hoàn h o ả

Mô hình thông tin không hoàn h o đả ược

R.Lucas đ a ra 1970 đ chính th c hóa mô ư ể ứhình nh n th c sai l m c a CN, nh ng ậ ứ ầ ủ ư ởđây cho r ng m i ngằ ọ ườ ềi đ u không có đ y ầ

đ thông tin (c DN l n CN) = Đủ ả ẫ ường t ng ổcung Lucas

Trang 78

I Các mô hình về tổng cung

2 B n mô hình t ng cung trong ng n h n ố ổ ắ ạ

c Mô hình thông tin không hoàn h o ả

DN không phân bi t đ ệ ượ c gi a cú s c v giá c a sp riêng ữ ố ề ủ

h và thay đ i m c giá chung DN có 2 l a ch n khi giá ọ ổ ứ ự ọ

sp tăng cao h n giá d ki n ban đ u (P>Pe) ơ ự ế ầ

+ N u DN cho r ng giá m i hàng hoá đ u tăng (vd do MS ế ằ ọ ề tăng) → không c n thay đ i Y ầ ổ

+ N u DN cho r ng giá tăng do c u sp c a mình tăng ế ằ ầ ủ → tăng Y.

Mô hình thông tin không hoàn h o cho r ng, khi giá cao ả ằ

h n d ki n dù v i lý do gì thì DN nên tăng s n l ơ ự ế ớ ả ượ ng.

Đ ườ ng t ng cung bi u th : ổ ể ị Y= Y + (P-Pe) α

Trang 80

tương ng là (1-s) và s ứ

Trang 81

P

Trang 82

1 ( )

](

/ ) 1

(

s

a P

Y Y

s s

a P

Y

Trang 84

I Các mô hình về tổng cung

2 B n mô hình t ng cung trong ng n h nố ổ ắ ạ

d Mô hình giá c c ng nh c ả ứ ắ

Trang 85

hoàn h o và giá c c ng nh c nh n m nh đ n ả ả ứ ắ ấ ạ ế th tr ị ườ ng hàng hóa

 Các mô hình ti n l ề ươ ng c ng nh c và giá c c ng nh c cho r ng ứ ắ ả ứ ắ ằ ti n ề

l ươ ng và giá c c ng nh c ả ứ ắ có th không thay đ i đ cân b ng cung c u ể ổ ể ằ ầ trong ng n h n ắ ạ

 Mô hình thông tin không hoàn h o và nh n th c sai l m c a công nhân ả ậ ứ ầ ủ

l i nh n m nh đ n ạ ấ ạ ế vai trò c a thông tin ủ trong vi c gi i thích nh ng ệ ả ữ

bi n đ ng kinh t ng n h n Các mô hình này cho r ng s n l ế ộ ế ắ ạ ằ ả ượ ng sẽ

tr ch kh i m c t nhiên b t c khi nào ệ ỏ ứ ự ấ ứ giá c sai l ch so v i m c d ả ệ ớ ứ ự

ki n ế

Trang 86

I Các mô hình về tổng cung

2 B n mô hình t ng cung trong ng n h nố ổ ắ ạ

Trang 87

Mở rộng: Sự khác biệt trên phạm vi quốc tế về đường tổng cung ngắn

nhưng sản lượng tăng ít→AS dốc

+ Các quốc gia có AD tương đối ổn định→giá cả

thay đổi trong phạm vi hẹp→các nhà sản xuất dần dần học được rằng giá cả tương đối thay đổi→giá tăng kéo theo sản lượng tăng nhiều→AS thoải

Ngày đăng: 03/11/2022, 22:17

w