Trường Đại học Ngoại Thương Khoa Kinh tế Quốc tế KINH TẾ VĨ MÔ 2 Trường Đại học Ngoại Thương Khoa Kinh tế Quốc tế KINH TẾ VĨ MÔ 2 Giảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG Email pxt 87hotmail com Phone number 0983.
Trang 1Trường Đại học Ngoại Thương
Khoa Kinh tế Quốc tế KINH TẾ VĨ MÔ 2
Gi ng viên PH M XUÂN TRả Ạ ƯỜNG
Email: pxt_87@hotmail.com
Phone number: 0983545429
Trang 2Bài 2 Mô hình IS – LM và Tổng cầu trong
Trang 3Bài 2 Mô hình IS – LM và Tổng cầu trong
nền kinh tế đóng
Đường tổng cầu được phát triển trong bài này dựa trên
mô hình IS-LM, do J Hicks (hiệp sỹ, người Anh,
Oxford, sinh năm 1904-1989, đạt giải Nobel năm
1972 cùng với Kenneth J Arrow), xây dựng từ những năm 30s nhằm giải thích cho tác phẩm rất quan trọng
và nổi tiếng của thế giới kinh tế học của Keynes cuốn
“Lý thuyết tổng quát về việc làm, lãi suất và tiền tệ” IS-LM là mô hình cân bằng tổng thể đơn giản bao
gồm thị trường hàng hoá và thị tr ường tiền tệ Mô
hình IS-LM chỉ ra những yếu tố tác động đến thu
nhập trong ngắn hạn khi giá cả là cố định
Trang 4I Thị trường hàng hóa và đường IS
1 Mô hình giao đi m c a Keynesể ủ
Trang 5I Thị trường hàng hóa và đường IS
1 Mô hình giao điểm của Keynes
Trang 6I Thị trường hàng hóa và đường IS
1 Mô hình giao điểm của Keynes
S nhân chi tiêuố
S nhân thuố ế
Trang 7I Thị trường hàng hóa và đường IS
2 M i quan h gi a lãi su t đ u t và đố ệ ữ ấ ầ ư ường IS
Trang 8I Thị trường hàng hóa và đường IS
2 M i quan h gi a lãi su t đ u t và đố ệ ữ ấ ầ ư ường IS
CSTK làm d ch chuy n đị ể ường IS nh th nào?ư ế
Trang 9I Thị trường hàng hóa và đường IS
2 M i quan h gi a lãi su t đ u t và đ ố ệ ữ ấ ầ ư ườ ng IS
Trang 10II Thị trường tiền tệ và đường LM
1 Lý thuy t a thích thanh kho n c a Keynesế ư ả ủ
MSr = M/P = L(Y,r) = kY – hr = MDr
(real money balance)
Trang 11II Thị trường tiền tệ và đường LM
2 M i quan h gi a thu nh p – lãi su t và đố ệ ữ ậ ấ ường LM
Trang 12II Thị trường tiền tệ và đường LM
2 M i quan h gi a thu nh p – lãi su t và đố ệ ữ ậ ấ ường LMCSTT làm d ch chuy n đị ể ường LM nh th nào?ư ế
Trang 13II Thị trường tiền tệ và đường LM
2 M i quan h gi a thu nh p – lãi su t và đ ố ệ ữ ậ ấ ườ ng LM
Đ d c c a đ ộ ố ủ ườ ng LM
Xác đ nh ph ị ươ ng trình đ ườ ng LM
H s co giãn (đ nh y c m) c a c u ti n v i lãi su t ệ ố ộ ạ ả ủ ầ ề ớ ấ
H s co giãn (đ nh y c m) c a c u ti n v i thu nh p ệ ố ộ ạ ả ủ ầ ề ớ ậ
Trang 14III Cân bằng đồng thời: thị trường hàng hóa –
thị trường tiền tệ
Đi u ch nh v đi m cân b ngề ỉ ề ể ằ
- T i rạ 1 - T i rạ 2
Trang 15III Cân bằng đồng thời: thị trường hàng hóa
– thị trường tiền tệ
H phệ ương trình cân b ngằ
Trang 16Bài tập (bài 10 trang 184)
Th tr ị ườ ng hàng hóa và ti n t c a m t n n kinh t đóng đ ề ệ ủ ộ ề ế ượ c mô t nh ả ư sau:
Tiêu dùng C = 200 + 0.75(Y-T) Đ u t I = 225 – 25r ầ ư
Chi tiêu chính ph G = 75 Thu ròng T = 100 ủ ế
Cung ti n danh nghĩa M = 1000 M c giá P = 2 ề ứ
d Gi s không tăng G, mà M tăng t 1000 lên 1200 Đ ả ử ừ ườ ng LM d ch ị
chuy n bao nhiêu? Y và r cân b ng m i là bao nhiêu? ể ằ ớ
e V i giá tr ban đ u c a G và M, khi P tăng lên 4 đi u gì x y ra v i Y và r ớ ị ầ ủ ề ả ớ
f Xây d ng và vẽ đ th đ ự ồ ị ườ ng t ng c u Đi u gì sẽ x y ra v i đ ổ ầ ề ả ớ ườ ng t ng ổ
c u này n u chính sách tài khóa ho c ti n t thay đ i nh câu c và d ầ ế ặ ề ệ ổ ư ở
Trang 17Bài tập
Th tr ị ườ ng hàng hóa và ti n t c a m t n n kinh t đóng ề ệ ủ ộ ề ế
đ ượ c mô t nh sau: ả ư
d) Gi s câu a n n kinh t đang m c cân b ng trong dài ả ử ở ề ế ở ứ ằ
h n Vi c chính ph tăng chi tiêu nh câu b sẽ tác đ ng ạ ệ ủ ư ở ộ
nh th nào t i Y, P, r trong ng n h n và trong dài h n ư ế ớ ắ ạ ạ
Trang 18IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
mô hình IS - LM
1 Xây d ng đự ường AD t mô hình IS - LMừ
Trang 19IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
mô hình IS - LM
1 Xây d ng đự ường AD t mô hình IS - LMừ
Trang 20IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
mô hình IS - LM
1 Xây d ng đự ường AD t mô hình IS - LMừ
Trang 21IV Giải thích những biến động kinh tế bằng mô hình IS - LM
2 Tác đ ng c a CSTT, CSTK trong ng n h n, dài h nộ ủ ắ ạ ạ+ CSTT
CSTT trung l p trong dài h n ậ ạ
Trang 22IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
Trang 23IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
mô hình IS - LM
3 Nh ng bi n đ ng c a n n kinh t trong ng n h n ữ ế ộ ủ ề ế ắ ạnhìn t mô hình IS-LMừ
Trang 24IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
Trang 25Sự dịch chuyển của đường IS và hiệu ứng lấn át
Trang 26IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
Trang 27Sự dịch chuyển của đường LM và điều chỉnh
của nền kinh tế
Trang 28IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
Trang 29IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
mô hình IS - LM
4 Hi u qu và s ph i h p chính sáchệ ả ự ố ợ
+ CSTK và CSTT l ngỏ
K t qu :ế ả
Trang 30IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
mô hình IS - LM
4 Hi u qu và s ph i h p chính sáchệ ả ự ố ợ
+ CSTK và CSTT th t ch tắ ặ
K t qu :ế ả
Trang 31IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
mô hình IS - LM
4 Hi u qu và s ph i h p chính sáchệ ả ự ố ợ
+ CSTK ch t và CSTT l ngặ ỏ
K t qu :ế ả
Trang 32IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
mô hình IS - LM
4 Hi u qu và s ph i h p chính sáchệ ả ự ố ợ
+ CSTK l ng và CSTT ch tỏ ặ
K t qu :ế ả
Trang 33Mở rộng: Sử dụng IS – LM để phân tích cú
sốc (supply shocks) cung ntn
Nếu sử dụng giả thiết sản lượng tiềm
năng trong dài hạn không đổi Nếu từ bỏ giả thiết sản lượng tiềm năng trong dài hạn không đổi (=thay đổi)
Trang 34Kết hợp kỳ vọng vào mô hình IS - LM
Tác đ ng c a CSTT khi xét t i y u t kỳ v ng ộ ủ ớ ế ố ọtrong chi tiêu
Trang 35Kết hợp kỳ vọng vào mô hình IS - LM
Các chương trình của FED: TARP (Troubled Assets Release Program); OT (Operating Twist); QE (Quantitative Ease) thực ra giúp vực dậy niềm tin của thị trường – tác động vào
IS hơn là hướng tới giảm lãi suất – tác động vào LM
Trang 36Tổng kết
Trang 37Bài 3 Mô hình Mundell – Fleming và tổng
cầu trong nền kinh tế mở
I Gi i thi u v mô hình Mundell – Flemingớ ệ ề
II Tác đ ng c a chính sách vĩ mô trong n n kinh ộ ủ ề
t nh , m c a, t giá th n iế ỏ ở ử ỷ ả ổ
III Tác đ ng c a chính sách vĩ mô trong n n ộ ủ ề
kinh t nh , m c a, t giá c đ nhế ỏ ở ử ỷ ố ị
IV S khác bi t lãi su t gi a các nự ệ ấ ữ ước và s ự
đi u ch nh mô hình Mudell – Flemingề ỉ
M r ngở ộ : Mô hình trong n n kinh t l n, m ề ế ớ ở
c aử
Trang 38I Giới thiệu về mô hình Mundell – Fleming
Mô hình đ ượ c phát tri n trong bài này đ ể ượ ọ c g i là mô hình Mundell-Fleming, mô hình đ ượ c miêu t nh là "m t ả ư ộ
Trang 39I Giới thiệu về mô hình Mundell – Fleming
Mô hình Mundell - Fleming r t g n v i mô hình IS - LM C hai mô hình ấ ầ ớ ả
đ u nh n m nh vào s t ề ấ ạ ự ươ ng tác gi a th tr ữ ị ườ ng hàng hóa và th ị
tr ườ ng ti n t C hai mô hình đ u gi đ nh r ng giá c c đ nh và ề ệ ả ề ả ị ằ ả ố ị
ch ra đi u gì sẽ t o ra s bi n đ ng trong ng n h n c a t ng thu ỉ ề ạ ự ế ộ ắ ạ ủ ổ
nh p (hay s d ch chuy n c a đ ậ ự ị ể ủ ườ ng t ng c u) Đi m khác bi t đó ổ ầ ể ệ
là mô hình IS-LM thì gi đ nh n n kinh t đóng, trong khi đó mô ả ị ề ế
hình Mundell-Fleming l i ạ gi đ nh n n kinh t m ả ị ề ế ở
Mô hình Mundell-Fleming còn đ a ra m t gi đ nh c c kỳ quan ư ộ ả ị ự
tr ng: ọ n n kinh t đang xem xét là n n kinh t nh , m c a ề ế ề ế ỏ ở ử
v i dòng v n l u chuy n hoàn h o ớ ố ư ể ả Đi u đó có nghĩa là ề n n ề kinh t đó có th m ế ể ượ n ho c cho vay trên thi tr ặ ườ ng tài
chính th gi i bao nhiêu cũng đ ế ớ ượ ạ c t i m c lãi su t th ứ ấ ế
gi i, nói m t cách khác lãi su t c a n n kinh t đó do lãi ớ ộ ấ ủ ề ế
su t th gi i quy t đ nh ấ ế ớ ế ị
Trang 40I Giới thiệu về mô hình Mundell – Fleming
1 Mô hình trên hệ trục Y-r
Trang 41I Giới thiệu về mô hình Mundell – Fleming
2 Mô hình trên hệ trục Y – e
Th tr ị ườ ng hàng hóa và đ ườ ng IS*
Trang 42I Giới thiệu về mô hình Mundell – Fleming
2 Mô hình trên hệ trục Y – e
Th tr ị ườ ng ti n t và đ ề ệ ườ ng LM*
Trang 43I Giới thiệu về mô hình Mundell – Fleming
2 Mô hình trên hệ trục Y – e
Trang 44Mở rộng: Đường LM* dốc lên
Ph ươ ng trình cân b ng lãi su t: r + (e ằ ấ e - e)/e = r f
Trang 45II Tác động của chính sách vĩ mô trong nền
kinh tế nhỏ, mở cửa, tỷ giá thả nổi
Chính sách tài khóa
Trang 46II Tác động của chính sách vĩ mô trong nền kinh tế nhỏ, mở cửa, tỷ giá
thả nổi
Chính sách ti n tề ệ
Trang 47II Tác động của chính sách vĩ mô trong nền kinh tế nhỏ, mở cửa, tỷ giá
thả nổi
Chính sách h n ch thạ ế ương m iạ
Trang 48II Tác động của chính sách vĩ mô trong nền
kinh tế nhỏ, mở cửa, tỷ giá thả nổi
K t lu nế ậ
Chính sách tài khóa không hi u quệ ả
Chính sách ti n t hi u quề ệ ệ ả
Chính sách h n ch thạ ế ương m i không hi u ạ ệquả
Trang 49III Tác động của chính sách vĩ mô trong nền
kinh tế nhỏ, mở cửa, tỷ giá cố định
Làm th nào đ c đ nh t giá ế ể ố ị ỷ
Trang 50III Tác động của chính sách vĩ mô trong nền
kinh tế nhỏ, mở cửa, tỷ giá cố định
Chính sách tài khóa
Trang 51III Tác động của chính sách vĩ mô trong nền
kinh tế nhỏ, mở cửa, tỷ giá cố định
Chính sách ti n tề ệ
Trang 52III Tác động của chính sách vĩ mô trong nền
kinh tế nhỏ, mở cửa, tỷ giá cố định
Chính sách h n ch thạ ế ương m iạ
Trang 53III Tác động của chính sách vĩ mô trong nền
kinh tế nhỏ, mở cửa, tỷ giá cố định
K t lu n:ế ậ
Chính sách tài khóa hi u quệ ả
Chính sách ti n t không hi u quề ệ ệ ả
Chính sách h n ch thạ ế ương m i hi u qu ạ ệ ả(trong đi u ki n nh t đ nh)ề ệ ấ ị
Trang 54Mở rộng: Trường hợp vốn di chuyển không tự
doI) T giá h i đoái th n i ỷ ố ả ổ
+) Đ ườ ng BP tho i h n đ ả ơ ườ ng LM
CSTK m r ng CSTT m r ng ở ộ ở ộ
NX: CSTK v n có th làm tăng s n l ẫ ể ả ượ ng, CSTT làm
tăng s n l ả ượ ng nh ng không nhi u nh tr ư ề ư ướ c
Trang 55Mở rộng: Trường hợp vốn di chuyển không
Trang 56Mở rộng: Trường hợp vốn di chuyển không
NX: CSTK tăng s n lả ượng
nhi u h n trề ơ ường h p ợ
BP n m ngang t i m c r* ằ ạ ứ
Trang 57Bảng tổng kết
Chế độ tỷ giá thả nổi Chế độ tỷ giá cố định
Tài khóa mở rộng không
đổi tăng giảm tăng
không đổi
không đổi Tiền tệ mở rộng tăng giảm tăng không đổi không
đổi
không đổi Hạn chế thương
mại (nhập khẩu)
không đổi tăng
không đổi tăng
không đổi tăng
Trang 58IV Sự khác biệt lãi suất giữa các nước và sự điều chỉnh mô hình
Mudell – Fleming
r = r* + θ trong đó θ gọi là mức bù rủi ro (risk premium)
Y = C(Y-T) + I (r* + ) + G + NX(e) IS* θ
M/P = L(r* + ,Y) LM* θ
K t qu : Y tăng, e gi m ế ả ả
Giả sử biến động
chính trị làm tăng θ
Trang 59IV Sự khác biệt lãi suất giữa các nước và sự
điều chỉnh mô hình Mudell – Fleming
Tuy nhiên, k t qu trên h u nh không di n ra trong ế ả ầ ư ễ
th c t b i vì LM* sẽ d ch chuy n sang trái, có 3 lý do ự ế ở ị ể cho vi c này ệ
NHTW sẽ ph n ng vi c đ ng n i t m t giá b ng cách ả ứ ệ ồ ộ ệ ấ ằ
gi m M ả
Đ ng n i t gi m khi n hàng nh p kh u tăng giá, t ồ ộ ệ ả ế ậ ẩ ừ
đó làm tăng m c giá c chung P ứ ả
Do r i ro n m gi các lo i tài s n khác tăng lên, ng ủ ắ ữ ạ ả ườ i dân sẽ tăng c u v ti n m t ầ ề ề ặ
K t qu là trong th c t đ ế ả ự ế ườ ng LM* sẽ d ch sang trái: Y ị
gi m, e gi m ả ả
Trang 60Những thuật ngữ thú vị
T n công đ u c / ti n t (speculative ấ ầ ơ ề ệattack)
Đô la hóa n n kinh t (dollarization)ề ế
B ba b t kh thi (impossible trinity)ộ ấ ả
Trang 61Mở rộng: Mô hình Mundell – Fleming cho
nền kinh tế lớn, mở cửa
Y = C(Y-T) + I(r) + G + NX(e)
M/P = L (r,Y)
NX(e) = CF (r)
trong đó CF là capital flow (dòng v n ròng ố
ch y vào trong nả ước)
Trang 62Mở rộng: Mô hình Mundell – Fleming cho
Trang 63Mở rộng: Mô hình Mundell – Fleming cho
Trang 64Bài 4 Tổng cung và đường Phillips
I Các mô hình về tổng cung
II Mô hình đường Phillips
Trang 66I Các mô hình về tổng cung
1 T ng cung trong n n kinh tổ ề ế
Đường t ng cung dài h n ổ ạ
Trang 67I Các mô hình về tổng cung
1 T ng cung trong n n kinh tổ ề ế
Đường t ng cung ng n h nổ ắ ạ
Trang 68l ươ ng cu i cùng sẽ ph thu c vào s c m nh t ố ụ ộ ứ ạ ươ ng
đ i c a m i bên trong đàm phán ( ố ủ ỗ bargaining power)
H p đ ng ghi ti n l ợ ồ ề ươ ng danh nghĩa, do đó DN và CN quy đ nh ti n l ị ề ươ ng danh nghĩa d a trên m c l ự ứ ươ ng
th c t mong mu n và m c giá kỳ v ng: ự ế ố ứ ọ
W= w.P e (w là ti n l ề ươ ng th c t m c tiêu ự ế ụ )
Trang 69Theo lý thuy t tân c đi n s CN đế ổ ể ố ược thuê
được xác đ nh d a trên s n ph m c n biên ị ự ả ẩ ậ
c a lao đ ng và m c ti n lủ ộ ứ ề ương th c tự ế
Ld = Ld (W/P) = Ld [w(Pe/P)]
Trang 70I Các mô hình về tổng cung
2 B n mô hình t ng cung trong ng n h n ố ổ ắ ạ
a Mô hình ti n l ề ươ ng c ng nh c ứ ắ
Đi u ki n: MPL = w ề ệ
Trang 72I Các mô hình về tổng cung
2 B n mô hình t ng cung trong ng n h n ố ổ ắ ạ
a Mô hình ti n l ề ươ ng c ng nh c ứ ắ
Trang 73I Các mô hình về tổng cung
2 B n mô hình t ng cung trong ng n h n ố ổ ắ ạ
b Mô hình nh n th c sai l m c a công nhân ậ ứ ầ ủ
Do Milton Friedman đ a ra vào năm 1968, gi ng mô hình ư ố
ti n l ề ươ ng c ng nh c đó là cũng t p trung vào ứ ắ ậ th ị
tr ườ ng lao đ ng ộ , nh ng khác ư ở 3 đi m ể :
+ Ti n l ề ươ ng đ ượ c gi đ nh linh ho t ả ị ạ
+ Gi đ nh CN không th nh n th c đúng v m c giá ả ị ể ậ ứ ề ứ
+ DN có thông tin chính xác v m c giá ề ứ
→ L d phụ thuộc vào tiền lương thực tế dự kiến (expected real
wage) còn Ls phụ thuộc vào tiền lương thực tế thực hiện
(actual real wage)
Trang 74I Các mô hình về tổng cung
2 B n mô hình t ng cung trong ng n h n ố ổ ắ ạ
b Mô hình nh n th c sai l m c a công nhân ậ ứ ầ ủ
Mô hình
+ N u P > Pe ế → cung LĐ tăng do người CN tin rằng tiền lương được điều chỉnh linh hoạt tăng theo mức giá sẽ làm tăng lương thực tế thực hiện lớn hơn lương thực tế dự kiến (di chuyển dọc) → sản lượng tăng
+ Nếu P < Pe → cung LĐ giảm do người CN tin rằng tiền lương được điều chỉnh linh hoạt giảm theo mức giá sẽ làm giảm tiền lương thực tế
Trang 75I Các mô hình về tổng cung
2 B n mô hình t ng cung trong ng n h nố ổ ắ ạ
b Mô hình nh n th c sai l m c a công ậ ứ ầ ủ nhân
Mô hình
) (P P e Y
Y
Trang 76I Các mô hình về tổng cung
2 B n mô hình t ng cung trong ng n h nố ổ ắ ạ
b Mô hình nh n th c sai l m c a công ậ ứ ầ ủ nhân
Trang 77I Các mô hình về tổng cung
2 B n mô hình t ng cung trong ng n h nố ổ ắ ạ
c Mô hình thông tin không hoàn h o ả
Mô hình thông tin không hoàn h o đả ược
R.Lucas đ a ra 1970 đ chính th c hóa mô ư ể ứhình nh n th c sai l m c a CN, nh ng ậ ứ ầ ủ ư ởđây cho r ng m i ngằ ọ ườ ềi đ u không có đ y ầ
đ thông tin (c DN l n CN) = Đủ ả ẫ ường t ng ổcung Lucas
Trang 78I Các mô hình về tổng cung
2 B n mô hình t ng cung trong ng n h n ố ổ ắ ạ
c Mô hình thông tin không hoàn h o ả
DN không phân bi t đ ệ ượ c gi a cú s c v giá c a sp riêng ữ ố ề ủ
h và thay đ i m c giá chung DN có 2 l a ch n khi giá ọ ổ ứ ự ọ
sp tăng cao h n giá d ki n ban đ u (P>Pe) ơ ự ế ầ
+ N u DN cho r ng giá m i hàng hoá đ u tăng (vd do MS ế ằ ọ ề tăng) → không c n thay đ i Y ầ ổ
+ N u DN cho r ng giá tăng do c u sp c a mình tăng ế ằ ầ ủ → tăng Y.
Mô hình thông tin không hoàn h o cho r ng, khi giá cao ả ằ
h n d ki n dù v i lý do gì thì DN nên tăng s n l ơ ự ế ớ ả ượ ng.
Đ ườ ng t ng cung bi u th : ổ ể ị Y= Y + (P-Pe) α
Trang 80tương ng là (1-s) và s ứ
Trang 81P
Trang 821 ( )
](
/ ) 1
(
s
a P
Y Y
s s
a P
Y
Trang 84I Các mô hình về tổng cung
2 B n mô hình t ng cung trong ng n h nố ổ ắ ạ
d Mô hình giá c c ng nh c ả ứ ắ
Trang 85hoàn h o và giá c c ng nh c nh n m nh đ n ả ả ứ ắ ấ ạ ế th tr ị ườ ng hàng hóa
Các mô hình ti n l ề ươ ng c ng nh c và giá c c ng nh c cho r ng ứ ắ ả ứ ắ ằ ti n ề
l ươ ng và giá c c ng nh c ả ứ ắ có th không thay đ i đ cân b ng cung c u ể ổ ể ằ ầ trong ng n h n ắ ạ
Mô hình thông tin không hoàn h o và nh n th c sai l m c a công nhân ả ậ ứ ầ ủ
l i nh n m nh đ n ạ ấ ạ ế vai trò c a thông tin ủ trong vi c gi i thích nh ng ệ ả ữ
bi n đ ng kinh t ng n h n Các mô hình này cho r ng s n l ế ộ ế ắ ạ ằ ả ượ ng sẽ
tr ch kh i m c t nhiên b t c khi nào ệ ỏ ứ ự ấ ứ giá c sai l ch so v i m c d ả ệ ớ ứ ự
ki n ế
Trang 86I Các mô hình về tổng cung
2 B n mô hình t ng cung trong ng n h nố ổ ắ ạ
Trang 87Mở rộng: Sự khác biệt trên phạm vi quốc tế về đường tổng cung ngắn
nhưng sản lượng tăng ít→AS dốc
+ Các quốc gia có AD tương đối ổn định→giá cả
thay đổi trong phạm vi hẹp→các nhà sản xuất dần dần học được rằng giá cả tương đối thay đổi→giá tăng kéo theo sản lượng tăng nhiều→AS thoải