Bài 2 Mô hình IS – LM và Tổng cầu trong nền kinh tế đóng I Th trị trường hàng hóa và đường IS ường hàng hóa và đường ISng hàng hóa và đường hàng hóa và đường ISng IS II Th trị trường hàn
Trang 1Trường Đại học Ngoại Thương
Khoa Kinh tế Quốc tế KINH TẾ VĨ MÔ 2
Phone number: 0983545429
Trang 2Bài 2 Mô hình IS – LM và Tổng cầu trong
nền kinh tế đóng
I Th trị trường hàng hóa và đường IS ường hàng hóa và đường ISng hàng hóa và đường hàng hóa và đường ISng IS
II Th trị trường hàng hóa và đường IS ường hàng hóa và đường ISng ti n t và đền tệ và đường LM ệ và đường LM ường hàng hóa và đường ISng LM
III Cân b ng đ ng th i: th trằng đồng thời: thị trường hàng hóa – ồng thời: thị trường hàng hóa – ờng hàng hóa và đường IS ị trường hàng hóa và đường IS ường hàng hóa và đường ISng hàng hóa –
th trị trường hàng hóa và đường IS ường hàng hóa và đường ISng ti n tền tệ và đường LM ệ và đường LM
IV Gi i thích nh ng bi n đ ng kinh t b ng ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ững biến động kinh tế bằng ến động kinh tế bằng ộng kinh tế bằng ến động kinh tế bằng ằng đồng thời: thị trường hàng hóa –
mô hình IS - LM
Trang 3Bài 2 Mô hình IS – LM và Tổng cầu trong
nền kinh tế đóng
Đường tổng cầu được phát triển trong bài này dựa trên
mô hình IS-LM, do J Hicks (hiệp sỹ, người Anh,
Oxford, sinh năm 1904-1989, đạt giải Nobel năm
1972 cùng với Kenneth J Arrow), xây dựng từ những năm 30s nhằm giải thích cho tác phẩm rất quan trọng
và nổi tiếng của thế giới kinh tế học của Keynes cuốn
“Lý thuyết tổng quát về việc làm, lãi suất và tiền tệ” IS-LM là mô hình cân bằng tổng thể đơn giản bao
gồm thị trường hàng hoá và thị tr ường tiền tệ Mô
hình IS-LM chỉ ra những yếu tố tác động đến thu nhập
trong ngắn hạn khi giá cả là cố định
Trang 4I Thị trường hàng hóa và đường IS
Trang 5I Thị trường hàng hóa và đường IS
1 Mô hình giao điểm của Keynes
Trang 6I Thị trường hàng hóa và đường IS
1 Mô hình giao điểm của Keynes
S nhân thuố nhân chi tiêu ến động kinh tế bằng
Trang 7I Thị trường hàng hóa và đường IS
2 M i quan h gi a lãi su t đ u t và đố nhân chi tiêu ệ và đường LM ững biến động kinh tế bằng ất đầu tư và đường ầu tư và đường ư ường hàng hóa và đường ISng IS
Trang 8I Thị trường hàng hóa và đường IS
2 M i quan h gi a lãi su t đ u t và đố nhân chi tiêu ệ và đường LM ững biến động kinh tế bằng ất đầu tư và đường ầu tư và đường ư ường hàng hóa và đường ISng IS
CSTK làm d ch chuy n đị trường hàng hóa và đường IS ểm của Keynes ường hàng hóa và đường ISng IS nh th nào?ư ến động kinh tế bằng
Trang 9I Thị trường hàng hóa và đường IS
2 M i quan h gi a lãi su t đ u t và đ ố nhân chi tiêu ệ và đường LM ững biến động kinh tế bằng ất đầu tư và đường ầu tư và đường ư ường hàng hóa và đường IS ng IS
Đ d c c a đ ộng kinh tế bằng ố nhân chi tiêu ủa Keynes ường hàng hóa và đường IS ng IS
Xây d ng ph ựng phương trình IS ương trình IS ng trình IS
- S nhân chi tiêu ố nhân chi tiêu
- H s co giãn (đ nh y c m) c a đ u t v i lãi ệ và đường LM ố nhân chi tiêu ộng kinh tế bằng ạy cảm) của đầu tư với lãi ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ủa Keynes ầu tư và đường ư ới lãi
su t ất đầu tư và đường
Trang 10II Thị trường tiền tệ và đường LM
(real money balance)
Trang 11II Thị trường tiền tệ và đường LM
2 M i quan h gi a thu nh p – lãi su t và đố nhân chi tiêu ệ và đường LM ững biến động kinh tế bằng ập – lãi suất và đường LM ất đầu tư và đường ường hàng hóa và đường ISng LM
Trang 12II Thị trường tiền tệ và đường LM
2 M i quan h gi a thu nh p – lãi su t và đố nhân chi tiêu ệ và đường LM ững biến động kinh tế bằng ập – lãi suất và đường LM ất đầu tư và đường ường hàng hóa và đường ISng LMCSTT làm d ch chuy n đị trường hàng hóa và đường IS ểm của Keynes ường hàng hóa và đường ISng LM nh th nào?ư ến động kinh tế bằng
Trang 13II Thị trường tiền tệ và đường LM
2 M i quan h gi a thu nh p – lãi su t và đ ố nhân chi tiêu ệ và đường LM ững biến động kinh tế bằng ập – lãi suất và đường LM ất đầu tư và đường ường hàng hóa và đường IS ng LM
Đ d c c a đ ộng kinh tế bằng ố nhân chi tiêu ủa Keynes ường hàng hóa và đường IS ng LM
Xác đ nh ph ị trường hàng hóa và đường IS ương trình IS ng trình đ ường hàng hóa và đường IS ng LM
H s co giãn (đ nh y c m) c a c u ti n v i lãi su t ệ và đường LM ố nhân chi tiêu ộng kinh tế bằng ạy cảm) của đầu tư với lãi ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ủa Keynes ầu tư và đường ền tệ và đường LM ới lãi ất đầu tư và đường
H s co giãn (đ nh y c m) c a c u ti n v i thu nh p ệ và đường LM ố nhân chi tiêu ộng kinh tế bằng ạy cảm) của đầu tư với lãi ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ủa Keynes ầu tư và đường ền tệ và đường LM ới lãi ập – lãi suất và đường LM
Trang 14III Cân bằng đồng thời: thị trường hàng hóa –
thị trường tiền tệ
Đi u ch nh v đi m cân b ngền tệ và đường LM ỉnh về điểm cân bằng ền tệ và đường LM ểm của Keynes ằng đồng thời: thị trường hàng hóa –
- T i rạy cảm) của đầu tư với lãi 1 - T i rạy cảm) của đầu tư với lãi 2
Trang 15III Cân bằng đồng thời: thị trường hàng hóa
– thị trường tiền tệ
H phệ và đường LM ương trình IS ng trình cân b ngằng đồng thời: thị trường hàng hóa –
Trang 16Bài tập (bài 10 trang 184)
Th tr ị trường hàng hóa và đường IS ường hàng hóa và đường IS ng hàng hóa và ti n t c a m t n n kinh t đóng đ ền tệ và đường LM ệ và đường LM ủa Keynes ộng kinh tế bằng ền tệ và đường LM ến động kinh tế bằng ược mô tả như c mô t nh ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ư sau:
Tiêu dùng C = 200 + 0.75(Y-T) Đ u t I = 225 – 25r ầu tư và đường ư
Chi tiêu chính ph G = 75 Thu ròng T = 100 ủa Keynes ến động kinh tế bằng
Cung ti n danh nghĩa M = 1000 M c giá P = 2 ền tệ và đường LM ức giá P = 2
C u ti n th c t MD ầu tư và đường ền tệ và đường LM ựng phương trình IS ến động kinh tế bằng r = Y – 100r
a Hãy xây d ng ph ựng phương trình IS ương trình IS ng trình bi u di n IS và LM ểm của Keynes ễn IS và LM
b Xác đ nh Y và r cân b ng ị trường hàng hóa và đường IS ằng đồng thời: thị trường hàng hóa –
c Gi s G tăng thêm 50 Đ ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ường hàng hóa và đường IS ng IS d ch chuy n bao nhiêu? Y và r cân b ng ị trường hàng hóa và đường IS ểm của Keynes ằng đồng thời: thị trường hàng hóa –
m i b ng bao nhiêu ới lãi ằng đồng thời: thị trường hàng hóa –
d Gi s không tăng G, mà M tăng t 1000 lên 1200 Đ ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ừ 1000 lên 1200 Đường LM dịch ường hàng hóa và đường IS ng LM d ch ị trường hàng hóa và đường IS
chuy n bao nhiêu? Y và r cân b ng m i là bao nhiêu? ểm của Keynes ằng đồng thời: thị trường hàng hóa – ới lãi
e V i giá tr ban đ u c a G và M, khi P tăng lên 4 đi u gì x y ra v i Y và r ới lãi ị trường hàng hóa và đường IS ầu tư và đường ủa Keynes ền tệ và đường LM ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ới lãi
f Xây d ng và vẽ đ th đ ựng phương trình IS ồng thời: thị trường hàng hóa – ị trường hàng hóa và đường IS ường hàng hóa và đường IS ng t ng c u Đi u gì sẽ x y ra v i đ ổng cầu Điều gì sẽ xảy ra với đường tổng ầu tư và đường ền tệ và đường LM ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ới lãi ường hàng hóa và đường IS ng t ng ổng cầu Điều gì sẽ xảy ra với đường tổng
c u này n u chính sách tài khóa ho c ti n t thay đ i nh câu c và d ầu tư và đường ến động kinh tế bằng ặc tiền tệ thay đổi như ở câu c và d ền tệ và đường LM ệ và đường LM ổng cầu Điều gì sẽ xảy ra với đường tổng ư ở câu c và d
Trang 17IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
mô hình IS - LM
1 Xây d ng đựng phương trình IS ường hàng hóa và đường ISng AD t mô hình IS - LMừ 1000 lên 1200 Đường LM dịch
Trang 18IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
mô hình IS - LM
1 Xây d ng đựng phương trình IS ường hàng hóa và đường ISng AD t mô hình IS - LMừ 1000 lên 1200 Đường LM dịch
Trang 19IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
mô hình IS - LM
1 Xây d ng đựng phương trình IS ường hàng hóa và đường ISng AD t mô hình IS - LMừ 1000 lên 1200 Đường LM dịch
Trang 20IV Giải thích những biến động kinh tế bằng mô hình IS - LM
2 Tác đ ng c a CSTT, CSTK trong ng n h n, dài h nộng kinh tế bằng ủa Keynes ắn hạn, dài hạn ạy cảm) của đầu tư với lãi ạy cảm) của đầu tư với lãi + CSTT
CSTT trung l p trong dài h n ập – lãi suất và đường LM ạy cảm) của đầu tư với lãi
Trang 21IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
Trang 22IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
mô hình IS - LM
3 Nh ng bi n đ ng c a n n kinh t trong ng n h n ững biến động kinh tế bằng ến động kinh tế bằng ộng kinh tế bằng ủa Keynes ền tệ và đường LM ến động kinh tế bằng ắn hạn, dài hạn ạy cảm) của đầu tư với lãi
+ Các hãng l c quan vào n n kinh t trong tạy cảm) của đầu tư với lãi ền tệ và đường LM ến động kinh tế bằng ương trình IS ng lai+ C a c i c a h gia đình gia suy gi m do bão l của Keynes ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ủa Keynes ộng kinh tế bằng ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ố nhân chi tiêu
→ Kết quả ?
Trang 23IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
mô hình IS - LM
4 Hi u qu và s ph i h p chính sáchệ và đường LM ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ựng phương trình IS ố nhân chi tiêu ợc mô tả như
CSTK hi u qu khi: IS d c, LM tho iệ và đường LM ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ố nhân chi tiêu ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG
IS d c, LM tho i tố nhân chi tiêu ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ương trình IS ng đương trình IS ng v i ?ới lãi
Trang 24Sự dịch chuyển của đường IS và hiệu ứng lấn át
Trang 25IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
mô hình IS - LM
4 Hi u qu và s ph i h p chính sáchệ và đường LM ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ựng phương trình IS ố nhân chi tiêu ợc mô tả như
CSTT hi u qu khi: LM d c, IS tho iệ và đường LM ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ố nhân chi tiêu ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG
LM d c, IS tho i tố nhân chi tiêu ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ương trình IS ng đương trình IS ng v i ?ới lãi
Trang 26IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
mô hình IS - LM
4 Hi u qu và s ph i h p chính sáchệ và đường LM ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ựng phương trình IS ố nhân chi tiêu ợc mô tả như
S ph i h p chính sáchựng phương trình IS ố nhân chi tiêu ợc mô tả như
+ CSTK và CSTT th t ch t ắn hạn, dài hạn ặc tiền tệ thay đổi như ở câu c và d
+ CSTK ch t và CSTT l ngặc tiền tệ thay đổi như ở câu c và d ỏng)
+ CSTK l ng và CSTT ch tỏng) ặc tiền tệ thay đổi như ở câu c và d
Trang 27IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
Trang 28IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
mô hình IS - LM
4 Hi u qu và s ph i h p chính sáchệ và đường LM ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ựng phương trình IS ố nhân chi tiêu ợc mô tả như
+ CSTK và CSTT th t ch tắn hạn, dài hạn ặc tiền tệ thay đổi như ở câu c và d
K t qu :ến động kinh tế bằng ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG
Trang 29IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
mô hình IS - LM
4 Hi u qu và s ph i h p chính sáchệ và đường LM ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ựng phương trình IS ố nhân chi tiêu ợc mô tả như
+ CSTK ch t và CSTT l ngặc tiền tệ thay đổi như ở câu c và d ỏng)
K t qu :ến động kinh tế bằng ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG
Trang 30IV Giải thích những biến động kinh tế bằng
mô hình IS - LM
4 Hi u qu và s ph i h p chính sáchệ và đường LM ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ựng phương trình IS ố nhân chi tiêu ợc mô tả như
+ CSTK l ng và CSTT ch tỏng) ặc tiền tệ thay đổi như ở câu c và d
K t qu :ến động kinh tế bằng ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG
Trang 31Kết hợp kỳ vọng vào mô hình IS - LMTác đ ng c a CSTT khi xét t i y u t kỳ v ng ộng kinh tế bằng ủa Keynes ới lãi ến động kinh tế bằng ố nhân chi tiêu ọng trong chi tiêu
Trang 32Kết hợp kỳ vọng vào mô hình IS - LM
Các chương trình của FED: TARP (Troubled Assets Release Program); OT (Operating Twist); QE (Quantitative Ease) thực ra giúp vực dậy niềm tin của thị trường – tác động vào
IS hơn là hướng tới giảm lãi suất – tác động vào LM
Trang 33Tổng kết
Trang 34Bài 3 Mô hình Mundell – Fleming và tổng
cầu trong nền kinh tế mở
t nh , m c a, t giá th n iến động kinh tế bằng ỏng) ở câu c và d ỷ giá thả nổi ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ổng cầu Điều gì sẽ xảy ra với đường tổng
kinh t nh , m c a, t giá c đ nhến động kinh tế bằng ỏng) ở câu c và d ỷ giá thả nổi ố nhân chi tiêu ị trường hàng hóa và đường IS
IV S khác bi t lãi su t gi a các nựng phương trình IS ệ và đường LM ất đầu tư và đường ững biến động kinh tế bằng ưới lãi c và s ựng phương trình IS
M r ngở câu c và d ộng kinh tế bằng : Mô hình trong n n kinh t l n, m ền tệ và đường LM ến động kinh tế bằng ới lãi ở câu c và d
c a
Trang 35I Giới thiệu về mô hình Mundell – Fleming
Mô hình đ ược mô tả như c phát tri n trong bài này đ ểm của Keynes ược mô tả như ọng c g i là mô hình Mundell-Fleming, mô hình đ ược mô tả như c miêu t nh là "m t ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ư ộng kinh tế bằng
hình m u chính sách ph bi n trong vi c nghiên c u ẫu chính sách phổ biến trong việc nghiên cứu ổng cầu Điều gì sẽ xảy ra với đường tổng ến động kinh tế bằng ệ và đường LM ức giá P = 2
chính sách tài khóa và ti n t trong n n kinh t m " Mô ền tệ và đường LM ệ và đường LM ền tệ và đường LM ến động kinh tế bằng ở câu c và d hình đ ược mô tả như c phát tri n vào đ u th p niên 60 c a th k ểm của Keynes ầu tư và đường ập – lãi suất và đường LM ủa Keynes ến động kinh tế bằng ỷ giá thả nổi
tr ưới lãi c b i Robert Mundell đ c l p cùng v i John Marcus ở câu c và d ộng kinh tế bằng ập – lãi suất và đường LM ới lãi Fleming m t nhà kinh t h c ng ộng kinh tế bằng ến động kinh tế bằng ọng ường hàng hóa và đường IS i Anh, sau đó Mundell
đã t ng h p và b sung các nghiên c u này trong cu n ổng cầu Điều gì sẽ xảy ra với đường tổng ợc mô tả như ổng cầu Điều gì sẽ xảy ra với đường tổng ức giá P = 2 ố nhân chi tiêu International Economics công b r ng rãi cho công ố nhân chi tiêu ộng kinh tế bằng
chúng
Trang 36I Giới thiệu về mô hình Mundell – Fleming
Mô hình Mundell - Fleming r t g n v i mô hình IS - LM C hai mô hình ất đầu tư và đường ầu tư và đường ới lãi ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG
đ u nh n m nh vào s t ền tệ và đường LM ất đầu tư và đường ạy cảm) của đầu tư với lãi ựng phương trình IS ương trình IS ng tác gi a th tr ững biến động kinh tế bằng ị trường hàng hóa và đường IS ường hàng hóa và đường IS ng hàng hóa và th ị trường hàng hóa và đường IS
tr ường hàng hóa và đường IS ng ti n t C hai mô hình đ u gi đ nh r ng giá c c đ nh và ền tệ và đường LM ệ và đường LM ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ền tệ và đường LM ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ị trường hàng hóa và đường IS ằng đồng thời: thị trường hàng hóa – ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ố nhân chi tiêu ị trường hàng hóa và đường IS
ch ra đi u gì sẽ t o ra s bi n đ ng trong ng n h n c a t ng thu ỉnh về điểm cân bằng ền tệ và đường LM ạy cảm) của đầu tư với lãi ựng phương trình IS ến động kinh tế bằng ộng kinh tế bằng ắn hạn, dài hạn ạy cảm) của đầu tư với lãi ủa Keynes ổng cầu Điều gì sẽ xảy ra với đường tổng
nh p (hay s d ch chuy n c a đ ập – lãi suất và đường LM ựng phương trình IS ị trường hàng hóa và đường IS ểm của Keynes ủa Keynes ường hàng hóa và đường IS ng t ng c u) Đi m khác bi t đó ổng cầu Điều gì sẽ xảy ra với đường tổng ầu tư và đường ểm của Keynes ệ và đường LM
là mô hình IS-LM thì gi đ nh n n kinh t đóng, trong khi đó mô ảng viên PHẠM XUÂN TRƯỜNG ị trường hàng hóa và đường IS ền tệ và đường LM ến động kinh tế bằng
hình Mundell-Fleming l i ạy cảm) của đầu tư với lãi gi đ nh n n kinh t m ả định nền kinh tế mở ịnh nền kinh tế mở ền kinh tế mở ế mở ở
v i dòng v n l u chuy n hoàn h o ới dòng vốn lưu chuyển hoàn hảo ốn lưu chuyển hoàn hảo ưu chuyển hoàn hảo ển hoàn hảo ả định nền kinh tế mở Đi u đó có nghĩa là ền tệ và đường LM n n ền kinh tế mở kinh t đó có th m ế mở ển hoàn hảo ưu chuyển hoàn hảoợn hoặc cho vay trên thi trường tài n ho c cho vay trên thi tr ặc cho vay trên thi trường tài ưu chuyển hoàn hảoờng tài ng tài
chính th gi i bao nhiêu cũng đ ế mở ới dòng vốn lưu chuyển hoàn hảo ưu chuyển hoàn hảoợn hoặc cho vay trên thi trường tài ại mức lãi suất thế giới, c t i m c lãi su t th gi i, ức lãi suất thế giới, ất thế giới, ế mở ới dòng vốn lưu chuyển hoàn hảo nói m t cách khác lãi su t c a n n kinh t đó do lãi su t th ột cách khác lãi suất của nền kinh tế đó do lãi suất thế ất thế giới, ủa nền kinh tế đó do lãi suất thế ền kinh tế mở ế mở ất thế giới, ế mở
gi i quy t đ nh ới dòng vốn lưu chuyển hoàn hảo ế mở ịnh nền kinh tế mở