1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thực tập địa chất công trình

48 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 16,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HCM KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG BÁO CÁO THỰC TẬP KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH GVHD THS TRẦN HÙNG CƯỜNG SVTH NGUYỄN NHẬT TRỌNG Lớp CD21KG MSSV 2131.

Trang 1

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

BÁO CÁO THỰC TẬP KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

GVHD: THS TRẦN HÙNG CƯỜNG SVTH: NGUYỄN NHẬT TRỌNG Lớp: CD21KG

MSSV: 2131093956

Kiên Giang, 15 - 05 - 2022

Trang 25

#PPEluAly : -f_ L ilHAT KY H|FN TRUdNE BaREHhLE 106 tit-stru Hd khoan BoEilG

ttKs'

cong finh rroiaet:'l| ilfuf DFD TV'W

aia aidm.tocation funi9 siLJ* p 1", plrrJ _ &e _

Df siu l0 khoan {m) of baring (n} thicl ui ktoan prnins maiirneTllFlii.

ro@

!gg{ thrrc hi$n Preparad by

M0 ti dia tdng De,scription of strata

Standard pehetntion test

(sPr)fDf.f f*!l/dare,$t* lrctttldget b.

s/r t-t ir& /doo0 d hii, Obirlt d mrl t&.

n - n : (

$!-sN:J&tes 00 Ch0 ddu tU 0wner Tij veh Gisit supdrv,'sor I Nna tniu xls coirtiacror

Trang 26

THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

SỐ HIỆU LK: HK2

SỐ HIỆU MẪU: ND1 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B

ĐỘ SÂU (m): 1.5 - 2.0 93.7 1.43 0.74 2.65 96 2.581 83 48 35 1.31

NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): BÙN SÉT, màu xám đen

Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông

Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.113 0.121 0.137 của mẫu (mm) 0.452 0.899 1.692 3.217

Hàm lượng tích lũy(%) 56.8 70.2 97.6 100.0

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT

THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

25/11/2011

ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN

0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50 3.00

Trang 27

THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

SỐ HIỆU LK: HK2

SỐ HIỆU MẪU: ND2 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B

ĐỘ SÂU (m): 3.8 - 4.0 95.9 1.43 0.73 2.64 97 2.616 77 44 33 1.57

NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): BÙN SÉT, màu xám đen

Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông

Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.113 0.121 0.132 của mẫu (mm) 0.492 1.045 2.024 3.783

Hàm lượng tích lũy(%) 66.7 78.7 96.5 100.0

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT

THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

25/11/2011

ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN

0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50 3.00

Trang 28

THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

SỐ HIỆU LK: HK2

SỐ HIỆU MẪU: ND3 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B

ĐỘ SÂU (m): 5.8 - 6.0 89.7 1.43 0.75 2.64 94 2.520 66 43 23 2.03

NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): BÙN SÉT, màu xám đen

Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông

Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.113 0.121 0.134 của mẫu (mm) 0.409 0.938 1.813 3.261

Hàm lượng tích lũy(%) 63.3 75.3 93.9 100.0

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT

THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

25/11/2011

ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN

0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50 3.00

Trang 29

THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

SỐ HIỆU LK: HK2

SỐ HIỆU MẪU: ND4 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B

ĐỘ SÂU (m): 7.8 - 8.0 71.4 1.53 0.89 2.64 96 1.966 60 38 22 1.52

NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): BÙN SÉT, màu xám đen

Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông

Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.113 0.124 0.139 của mẫu (mm) 0.425 0.910 1.807 3.257

Hàm lượng tích lũy(%) 63.7 75.9 94.4 100.0

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT

THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

25/11/2011

ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN

0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50

Trang 30

THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

SỐ HIỆU LK: HK2

SỐ HIỆU MẪU: ND5 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B

ĐỘ SÂU (m): 9.8 - 10 79.7 1.51 0.84 2.64 98 2.143 56 38 18 2.32

NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): BÙN SÉT, màu xám đen

Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông

Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.126 0.135 0.148 của mẫu (mm) 0.375 0.764 1.470 2.552

Hàm lượng tích lũy(%) 68.1 79.8 94.8 98.0 100.0

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT

THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

25/11/2011

ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN

0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50

Trang 31

THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

SỐ HIỆU LK: HK2

SỐ HIỆU MẪU: ND6 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B

ĐỘ SÂU (m): 11.8 - 12 32.5 1.90 1.43 2.72 98 0.902 39 25 14 0.54

NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): SÉT PHA, màu nâu vàng, dẻo mềm

Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông

Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.459 0.628 0.855 của mẫu (mm) 0.263 0.515 0.894 1.314

Hàm lượng tích lũy(%) 48.3 64.2 95.3 99.5 100.0

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT

THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

25/11/2011

ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN

0.00 0.20 0.40 0.60 0.80 1.00

Trang 32

THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

SỐ HIỆU LK: HK2

SỐ HIỆU MẪU: ND7 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B

ĐỘ SÂU (m): 14.8 - 15 44.2 1.71 1.19 2.71 94 1.277 57 34 23 0.44

NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): SÉT, màu xám đốm vàng, dẻo cứng

Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông

Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.342 0.432 0.563 của mẫu (mm) 0.439 0.782 1.388 2.266

Hàm lượng tích lũy(%) 72.3 83.6 94.2 95.1 97.2 100.0

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT

THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

25/11/2011

ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN

0.00 0.20 0.40 0.60 0.80 1.00 1.20 1.40

Trang 33

f K E

C0ng flnh Pfiiaat 1I q

Dia didrn Location friQ)

{*e"t-BQ siu 16 khoan (n) Ddpth ot boring (n) rnici uiktroan orzrrng ttnnmisE.

ffi

M6 ti dia tdng Aescription of strata

Standard pehatntion test

(sPT)

u0 f -f r& oc/{|ro, rd r* lr8lvi,d w h"

Sfl l.t Ufc r/dfi{ rtt th ObWUd u"h b

TZ At'* gl,,ok

DD Chfr ddulr.t Owmr Tu veh G/srt Suaeruisor WS Conttactar

Trang 34

THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

SỐ HIỆU LK: HK6

SỐ HIỆU MẪU: ND1 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B

ĐỘ SÂU (m): 1.5 - 2.0 99.6 1.40 0.70 2.60 95 2.714 82 46 36 1.49

NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): BÙN SÉT, màu xám đen

Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông

Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.045 0.054 0.068 của mẫu (mm) 1.492 2.536 3.883 5.730

Hàm lượng tích lũy(%) 57.9 71.2 94.1 98.1 100.0

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT

THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

25/11/2011

ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN

0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50 3.00

Trang 35

THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

SỐ HIỆU LK: HK6

SỐ HIỆU MẪU: ND2 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B

ĐỘ SÂU (m): 3.8 - 4.0 96.9 1.44 0.73 2.60 98 2.562 70 38 32 1.84

NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): BÙN SÉT, màu xám đen

Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông

Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.036 0.043 0.054 của mẫu (mm) 1.308 2.319 3.678 5.267

Hàm lượng tích lũy(%) 55.4 67.5 94.7 98.2 100.0

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT

THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

25/11/2011

ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN

0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50 3.00

Trang 36

THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

SỐ HIỆU LK: HK6

SỐ HIỆU MẪU: ND3 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B

ĐỘ SÂU (m): 5.8 - 6.0 81.8 1.49 0.82 2.60 98 2.171 72 40 32 1.31

NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): BÙN SÉT, màu xám đen

Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông

Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.076 0.085 0.099 của mẫu (mm) 1.123 1.867 2.901 4.251

Hàm lượng tích lũy(%) 56.8 70.6 93.1 96.3 100.0

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT

THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

25/11/2011

ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN

0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50

Trang 37

THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

SỐ HIỆU LK: HK6

SỐ HIỆU MẪU: ND4 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B

ĐỘ SÂU (m): 7.8 - 8.0 80.8 1.50 0.83 2.60 98 2.133 67 35 32 1.43

NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): BÙN SÉT, màu xám đen

Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông

Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.135 0.146 0.162 của mẫu (mm) 0.434 1.060 2.292 4.162

Hàm lượng tích lũy(%) 51.2 63.7 93.5 96.7 100.0

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT

THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

25/11/2011

ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN

0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50

Trang 38

THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

SỐ HIỆU LK: HK6

SỐ HIỆU MẪU: ND5 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B

ĐỘ SÂU (m): 9.8 - 10 78.8 1.51 0.84 2.61 98 2.107 71 38 33 1.24

NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): BÙN SÉT, màu xám đen

Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông

Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.108 0.130 0.144 của mẫu (mm) 0.341 1.036 2.182 3.997

Hàm lượng tích lũy(%) 61.7 75.5 93.5 97.9 100.0

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT

THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

25/11/2011

ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN

0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50

Trang 39

THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

SỐ HIỆU LK: HK6

SỐ HIỆU MẪU: ND6 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B

ĐỘ SÂU (m): 11.8 - 12 28.1 1.96 1.53 2.72 98 0.778 41 23 18 0.28

NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): SÉT, màu vàng loang lổ xám, dẻo cứng

Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông

Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.532 0.653 0.782 của mẫu (mm) 0.090 0.225 0.472 0.787

Hàm lượng tích lũy(%) 39.3 46.5 71.1 89.9 100.0

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT

THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

25/11/2011

ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN

0.00 0.20 0.40 0.60 0.80 1.00

Trang 40

THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

SỐ HIỆU LK: HK6

SỐ HIỆU MẪU: ND7 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B

ĐỘ SÂU (m): 14.8 - 15 26.3 1.96 1.55 2.71 95 0.748 36 21 15 0.35

NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): SÉT PHA, màu nâu vàng, dẻo cứng

Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông

Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.583 0.756 0.878 của mẫu (mm) 0.149 0.355 0.664 1.076

Hàm lượng tích lũy(%) 38.6 43.2 65.5 85.7 97.2 100.0

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT

THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

25/11/2011

ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN

0.00 0.10 0.20 0.30 0.40 0.50 0.60 0.70 0.80

Trang 41

t'f H4T Kf Ail H|EN rnUdNG BOfrEHOLE 1fr6 IN-SITU ttd *noan Bireifr

n K g

0Q siu l0 khoan {m) of baring (n} s7 rniel Oi tctroan Or:,rrrng;;cill,ireTEjFE:

may, bdm rea

(n) ?raindwater teiffi

ygtYd, Rttt,y dry

Thdi tidt Weather:

M0 ti dia tdng Description of strata

TN xuy€rilUdu chudn Standard pehetntion test

(sPT)9r.f tt"cnr.o.rf W Wen U*lb

SPI t.f MIo t/dotro $n*t Otntw so'f m.

7t- Ar* SlrsY

*PPFNAIY : F_ L

Trang 42

THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông

Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.108 0.119 0.135 của mẫu (mm) 0.507 1.114 2.117 4.071

Hàm lượng tích lũy(%) 64.3 75.6 97.2 100.0

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT

THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

5/9/2011

ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN

0.000.501.001.502.002.503.00

Trang 43

THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông

Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.108 0.119 0.133 của mẫu (mm) 0.329 0.892 2.053 3.992

Hàm lượng tích lũy(%) 61.3 74.9 98.4 100.0

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT

THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

5/9/2011

ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN

0.000.501.001.502.002.50

Trang 44

THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông

Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.108 0.119 0.137 của mẫu (mm) 0.476 1.116 2.324 4.242

Hàm lượng tích lũy(%) 60.7 74.3 97.2 100.0

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT

THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

5/9/2011

ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN

0.000.501.001.502.002.503.00

Trang 45

THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông

Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.117 0.126 0.137 của mẫu (mm) 0.411 0.857 1.877 3.761

Hàm lượng tích lũy(%) 55.7 66.7 90.5 100.0

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT

THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

5/9/2011

ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN

0.000.501.001.502.002.50

Trang 46

THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông

Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.108 0.119 0.134 của mẫu (mm) 0.278 0.827 1.939 3.789

Hàm lượng tích lũy(%) 53.5 67.1 95.5 97.1 99.0 99.5 100.0

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT

THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

5/9/2011

ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN

0.000.501.001.502.002.50

Trang 47

THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông

Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.432 0.608 0.711 của mẫu (mm) 0.212 0.388 0.659 1.082

Hàm lượng tích lũy(%) 42.5 49.8 63.0 81.0 96.0 98.8 99.6 100.0

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT

THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

5/9/2011

ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN

0.000.100.200.300.400.500.600.700.80

Trang 48

THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông

Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.376 0.500 0.698 của mẫu (mm) 0.032 0.232 0.622 1.297

Hàm lượng tích lũy(%) 52.0 69.4 97.0 99.8 100.0

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT

THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

5/9/2011

ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN

0.000.200.400.600.801.00

Ngày đăng: 02/11/2022, 16:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w