BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HCM KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG BÁO CÁO THỰC TẬP KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH GVHD THS TRẦN HÙNG CƯỜNG SVTH NGUYỄN NHẬT TRỌNG Lớp CD21KG MSSV 2131.
Trang 1BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
BÁO CÁO THỰC TẬP KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
GVHD: THS TRẦN HÙNG CƯỜNG SVTH: NGUYỄN NHẬT TRỌNG Lớp: CD21KG
MSSV: 2131093956
Kiên Giang, 15 - 05 - 2022
Trang 25#PPEluAly : -f_ L ilHAT KY H|FN TRUdNE BaREHhLE 106 tit-stru Hd khoan BoEilG
ttKs'
cong finh rroiaet:'l| ilfuf DFD TV'W
aia aidm.tocation funi9 siLJ* p 1", plrrJ _ &e _
Df siu l0 khoan {m) of baring (n} thicl ui ktoan prnins maiirneTllFlii.
ro@
!gg{ thrrc hi$n Preparad by
M0 ti dia tdng De,scription of strata
Standard pehetntion test
(sPr)fDf.f f*!l/dare,$t* lrctttldget b.
s/r t-t ir& /doo0 d hii, Obirlt d mrl t&.
n - n : (
$!-sN:J&tes 00 Ch0 ddu tU 0wner Tij veh Gisit supdrv,'sor I Nna tniu xls coirtiacror
Trang 26THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
SỐ HIỆU LK: HK2
SỐ HIỆU MẪU: ND1 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B
ĐỘ SÂU (m): 1.5 - 2.0 93.7 1.43 0.74 2.65 96 2.581 83 48 35 1.31
NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): BÙN SÉT, màu xám đen
Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông
Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.113 0.121 0.137 của mẫu (mm) 0.452 0.899 1.692 3.217
Hàm lượng tích lũy(%) 56.8 70.2 97.6 100.0
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT
THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
25/11/2011
ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN
0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50 3.00
Trang 27THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
SỐ HIỆU LK: HK2
SỐ HIỆU MẪU: ND2 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B
ĐỘ SÂU (m): 3.8 - 4.0 95.9 1.43 0.73 2.64 97 2.616 77 44 33 1.57
NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): BÙN SÉT, màu xám đen
Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông
Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.113 0.121 0.132 của mẫu (mm) 0.492 1.045 2.024 3.783
Hàm lượng tích lũy(%) 66.7 78.7 96.5 100.0
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT
THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
25/11/2011
ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN
0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50 3.00
Trang 28THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
SỐ HIỆU LK: HK2
SỐ HIỆU MẪU: ND3 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B
ĐỘ SÂU (m): 5.8 - 6.0 89.7 1.43 0.75 2.64 94 2.520 66 43 23 2.03
NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): BÙN SÉT, màu xám đen
Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông
Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.113 0.121 0.134 của mẫu (mm) 0.409 0.938 1.813 3.261
Hàm lượng tích lũy(%) 63.3 75.3 93.9 100.0
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT
THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
25/11/2011
ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN
0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50 3.00
Trang 29THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
SỐ HIỆU LK: HK2
SỐ HIỆU MẪU: ND4 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B
ĐỘ SÂU (m): 7.8 - 8.0 71.4 1.53 0.89 2.64 96 1.966 60 38 22 1.52
NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): BÙN SÉT, màu xám đen
Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông
Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.113 0.124 0.139 của mẫu (mm) 0.425 0.910 1.807 3.257
Hàm lượng tích lũy(%) 63.7 75.9 94.4 100.0
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT
THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
25/11/2011
ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN
0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50
Trang 30THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
SỐ HIỆU LK: HK2
SỐ HIỆU MẪU: ND5 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B
ĐỘ SÂU (m): 9.8 - 10 79.7 1.51 0.84 2.64 98 2.143 56 38 18 2.32
NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): BÙN SÉT, màu xám đen
Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông
Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.126 0.135 0.148 của mẫu (mm) 0.375 0.764 1.470 2.552
Hàm lượng tích lũy(%) 68.1 79.8 94.8 98.0 100.0
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT
THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
25/11/2011
ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN
0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50
Trang 31THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
SỐ HIỆU LK: HK2
SỐ HIỆU MẪU: ND6 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B
ĐỘ SÂU (m): 11.8 - 12 32.5 1.90 1.43 2.72 98 0.902 39 25 14 0.54
NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): SÉT PHA, màu nâu vàng, dẻo mềm
Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông
Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.459 0.628 0.855 của mẫu (mm) 0.263 0.515 0.894 1.314
Hàm lượng tích lũy(%) 48.3 64.2 95.3 99.5 100.0
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT
THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
25/11/2011
ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN
0.00 0.20 0.40 0.60 0.80 1.00
Trang 32THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
SỐ HIỆU LK: HK2
SỐ HIỆU MẪU: ND7 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B
ĐỘ SÂU (m): 14.8 - 15 44.2 1.71 1.19 2.71 94 1.277 57 34 23 0.44
NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): SÉT, màu xám đốm vàng, dẻo cứng
Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông
Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.342 0.432 0.563 của mẫu (mm) 0.439 0.782 1.388 2.266
Hàm lượng tích lũy(%) 72.3 83.6 94.2 95.1 97.2 100.0
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT
THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
25/11/2011
ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN
0.00 0.20 0.40 0.60 0.80 1.00 1.20 1.40
Trang 33f K E
C0ng flnh Pfiiaat 1I q
Dia didrn Location friQ)
{*e"t-BQ siu 16 khoan (n) Ddpth ot boring (n) rnici uiktroan orzrrng ttnnmisE.
ffi
M6 ti dia tdng Aescription of strata
Standard pehatntion test
(sPT)
u0 f -f r& oc/{|ro, rd r* lr8lvi,d w h"
Sfl l.t Ufc r/dfi{ rtt th ObWUd u"h b
TZ At'* gl,,ok
DD Chfr ddulr.t Owmr Tu veh G/srt Suaeruisor WS Conttactar
Trang 34THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
SỐ HIỆU LK: HK6
SỐ HIỆU MẪU: ND1 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B
ĐỘ SÂU (m): 1.5 - 2.0 99.6 1.40 0.70 2.60 95 2.714 82 46 36 1.49
NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): BÙN SÉT, màu xám đen
Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông
Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.045 0.054 0.068 của mẫu (mm) 1.492 2.536 3.883 5.730
Hàm lượng tích lũy(%) 57.9 71.2 94.1 98.1 100.0
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT
THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
25/11/2011
ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN
0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50 3.00
Trang 35THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
SỐ HIỆU LK: HK6
SỐ HIỆU MẪU: ND2 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B
ĐỘ SÂU (m): 3.8 - 4.0 96.9 1.44 0.73 2.60 98 2.562 70 38 32 1.84
NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): BÙN SÉT, màu xám đen
Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông
Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.036 0.043 0.054 của mẫu (mm) 1.308 2.319 3.678 5.267
Hàm lượng tích lũy(%) 55.4 67.5 94.7 98.2 100.0
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT
THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
25/11/2011
ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN
0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50 3.00
Trang 36THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
SỐ HIỆU LK: HK6
SỐ HIỆU MẪU: ND3 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B
ĐỘ SÂU (m): 5.8 - 6.0 81.8 1.49 0.82 2.60 98 2.171 72 40 32 1.31
NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): BÙN SÉT, màu xám đen
Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông
Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.076 0.085 0.099 của mẫu (mm) 1.123 1.867 2.901 4.251
Hàm lượng tích lũy(%) 56.8 70.6 93.1 96.3 100.0
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT
THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
25/11/2011
ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN
0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50
Trang 37THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
SỐ HIỆU LK: HK6
SỐ HIỆU MẪU: ND4 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B
ĐỘ SÂU (m): 7.8 - 8.0 80.8 1.50 0.83 2.60 98 2.133 67 35 32 1.43
NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): BÙN SÉT, màu xám đen
Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông
Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.135 0.146 0.162 của mẫu (mm) 0.434 1.060 2.292 4.162
Hàm lượng tích lũy(%) 51.2 63.7 93.5 96.7 100.0
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT
THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
25/11/2011
ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN
0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50
Trang 38THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
SỐ HIỆU LK: HK6
SỐ HIỆU MẪU: ND5 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B
ĐỘ SÂU (m): 9.8 - 10 78.8 1.51 0.84 2.61 98 2.107 71 38 33 1.24
NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): BÙN SÉT, màu xám đen
Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông
Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.108 0.130 0.144 của mẫu (mm) 0.341 1.036 2.182 3.997
Hàm lượng tích lũy(%) 61.7 75.5 93.5 97.9 100.0
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT
THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
25/11/2011
ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN
0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50
Trang 39THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
SỐ HIỆU LK: HK6
SỐ HIỆU MẪU: ND6 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B
ĐỘ SÂU (m): 11.8 - 12 28.1 1.96 1.53 2.72 98 0.778 41 23 18 0.28
NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): SÉT, màu vàng loang lổ xám, dẻo cứng
Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông
Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.532 0.653 0.782 của mẫu (mm) 0.090 0.225 0.472 0.787
Hàm lượng tích lũy(%) 39.3 46.5 71.1 89.9 100.0
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT
THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
25/11/2011
ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN
0.00 0.20 0.40 0.60 0.80 1.00
Trang 40THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
SỐ HIỆU LK: HK6
SỐ HIỆU MẪU: ND7 W ρw ρd ∆ G eo WL WP IP B
ĐỘ SÂU (m): 14.8 - 15 26.3 1.96 1.55 2.71 95 0.748 36 21 15 0.35
NGÀY TN: TÊN ĐẤT (TCXD45-78): SÉT PHA, màu nâu vàng, dẻo cứng
Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông
Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.583 0.756 0.878 của mẫu (mm) 0.149 0.355 0.664 1.076
Hàm lượng tích lũy(%) 38.6 43.2 65.5 85.7 97.2 100.0
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT
THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
25/11/2011
ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN
0.00 0.10 0.20 0.30 0.40 0.50 0.60 0.70 0.80
Trang 41t'f H4T Kf Ail H|EN rnUdNG BOfrEHOLE 1fr6 IN-SITU ttd *noan Bireifr
n K g
0Q siu l0 khoan {m) of baring (n} s7 rniel Oi tctroan Or:,rrrng;;cill,ireTEjFE:
may, bdm rea
(n) ?raindwater teiffi
ygtYd, Rttt,y dry
Thdi tidt Weather:
M0 ti dia tdng Description of strata
TN xuy€rilUdu chudn Standard pehetntion test
(sPT)9r.f tt"cnr.o.rf W Wen U*lb
SPI t.f MIo t/dotro $n*t Otntw so'f m.
7t- Ar* SlrsY
*PPFNAIY : F_ L
Trang 42THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông
Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.108 0.119 0.135 của mẫu (mm) 0.507 1.114 2.117 4.071
Hàm lượng tích lũy(%) 64.3 75.6 97.2 100.0
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT
THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
5/9/2011
ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN
0.000.501.001.502.002.503.00
Trang 43THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông
Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.108 0.119 0.133 của mẫu (mm) 0.329 0.892 2.053 3.992
Hàm lượng tích lũy(%) 61.3 74.9 98.4 100.0
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT
THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
5/9/2011
ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN
0.000.501.001.502.002.50
Trang 44THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông
Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.108 0.119 0.137 của mẫu (mm) 0.476 1.116 2.324 4.242
Hàm lượng tích lũy(%) 60.7 74.3 97.2 100.0
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT
THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
5/9/2011
ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN
0.000.501.001.502.002.503.00
Trang 45THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông
Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.117 0.126 0.137 của mẫu (mm) 0.411 0.857 1.877 3.761
Hàm lượng tích lũy(%) 55.7 66.7 90.5 100.0
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT
THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
5/9/2011
ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN
0.000.501.001.502.002.50
Trang 46THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông
Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.108 0.119 0.134 của mẫu (mm) 0.278 0.827 1.939 3.789
Hàm lượng tích lũy(%) 53.5 67.1 95.5 97.1 99.0 99.5 100.0
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT
THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
5/9/2011
ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN
0.000.501.001.502.002.50
Trang 47THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông
Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.432 0.608 0.711 của mẫu (mm) 0.212 0.388 0.659 1.082
Hàm lượng tích lũy(%) 42.5 49.8 63.0 81.0 96.0 98.8 99.6 100.0
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT
THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
5/9/2011
ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN
0.000.100.200.300.400.500.600.700.80
Trang 48THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
Phương pháp thí nghiệm: Cắt nhanh trực tiếp Phương pháp thí nghiệm: Nén nhanh không nở hông
Sức chống cắt τ (kG/cm2) 0.376 0.500 0.698 của mẫu (mm) 0.032 0.232 0.622 1.297
Hàm lượng tích lũy(%) 52.0 69.4 97.0 99.8 100.0
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THÀNH PHẦN HẠT
THÍ NGHIỆM NÉN THÍ NGHIỆM CẮT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
5/9/2011
ĐƯỜNG CONG NÉN LÚN
0.000.200.400.600.801.00