1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CD31 GTLN GTNN của HS

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 741,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Số gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số trên nếu:..  Ghi nhớ ②  Ta tính  Tìm các điểm mà tại đó đạo hàm triệt tiêu hoặc không tồn tại  Lập bảng biến thiên..  Từ bảng biến thiên ta s

Trang 1

Ghi nhớ ①

Số M gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên nếu:

 Kí hiệu:

 Số gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số trên nếu:

 Kí hiệu:

Ghi nhớ ②

 Ta tính

 Tìm các điểm mà tại đó đạo hàm triệt tiêu hoặc không tồn tại

 Lập bảng biến thiên

 Từ bảng biến thiên ta suy ra GTLN, GTNN

Ghi nhớ ③

 Nếu đồng biến trên thì

 Nếu nghịch biến trên thì

 Nếu hàm số liên tục trên thì luôn có GTLN, GTNN trên đoạn đó và để tìm GTLN, GTNN ta làm như sau:

 Tính và tìm các điểm mà tại đó triệt tiêu hoặc hàm số không có đạo hàm

 Tính các giá trị Khi đó

Chú ý: Casio sử dụng công cụ table

Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x410x2 2 trên đoạn  0;9

bằng

A  2 B  11 C  26 D  27

Lời giải Chọn D

Hàm số f x( )x410x22 xác định và liên tục trên đoạn  0;9

Ta có

Chuyên đề

 GTLN-GTNN CỦA HÀM SỐ TRÊN ĐOẠN

CẦN NẮM

LUYỆN

Trang 2

 

 

 

3

3

'( ) 4 20

0 0;9

5 0;9

x

x

  

  



 0 2;  5 27;  9 5749

So sánh 3 giá trị trên và kết luận min ( ) 0;9 27

x f x

Câu 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

1

x y

x trên đoạn  2;4

A min 2;4 y6

B  2;4

miny 2

C min 2;4 y 3

D  2;4

19 min

3

y

Lời giải Chọn A

Tập xác định:D ¡ \ 1 

Hàm số

2

3 1

x y

x xác định và liên tục trên đoạn  2; 4

Ta có  

2

2 2

2 3

1

 

x x

Suy ra  2 7; 3  6; 4  19

3

Vậy  2;4

miny6

tại x3

Câu 3: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số  y x37x211x2 trên đoạn [0   ;2].

A m 11 B m 0 C m 2 D m 3

Lời giải Chọn C

Xét hàm số trên đoạn [0   ;2] Ta có  y 3x214x11suy ra y   0 x 1

Tính ff 0  2;  1 3,f 2 0

Suy ra         

0;2

minf x f 0 2 m

Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số  y x42x23 trên đoạn  

0; 3.

Lời giải

Trang 3

Chọn D

Ta có: y 4x34x4x x 21

  0

y  4x x 2 1 0

 

 

  

0 1 1( )

x x

Với  0xy 0 3

; với  1xy 1 2

; với x 3 y 3 6 Vậy giá trị lớn nhất của hàm số y x42x23 trên đoạn  

0; 3 là M  6.

Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số yx4 x2 13 trên đoạn 2;3 

A

51 4

m

B

49 4

m

C m13. D

51 2

m

Lời giải Chọn A

Ta có: y 4x32 x

0

2

x y

x

     

 ; y 0 13,

1 51 4 2

y  

  , y  2 25, y 3 85. Vậy:

51 4

m

Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất mcủa hàm số

y x

x

 

trên đoạn

1

;2 2

 .

A

17 4

m

B m10 C m5 D m3

Lời giải Chọn D

Đặt   2 2

y f x x

x

Ta có

3

,

1

2

       

Khi đó  1 3, 1 17,  2 5

ff   f

 

 

Trang 4

Vậy

   

1;2 2

 

 

 

Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số f x   x4 4x25 trêm đoạn 2;3 bằng

Lời giải Chọn A

 

2

 

x

f x x x

 0 5;  2 1;  2 5;  3 50

ff   f   f

Vậy Max y 2;3 50

Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số y x 44x29 trên đoạn 2;3 bằng:

A 201 B 2 C 9 D 54

Lời giải Chọn D

Hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn 2;3.

Ta có: y 4x38x y 04x38x0

 

 

0 2;3

2 2;3

x x

   

 

   

Ta có: f   2 9, f  3 54, f  0 9, f   2 5

, f  2 5

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 2;3 bằng f  3 54.

Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+2x2- 7x trên đoạn [0; 4] bằng

A - 259 B 68 C 0 D - 4

Lời giải Chọn D

 

0;4

TXD D

2

1( )

( ) 3

é = ê ê

ê =-ê

(0) 0; (1) 4; (4) 68

y = y =- y =    

0;4

x

y

Trang 5

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 3x2 trên đoạn  4; 1 bằng

A  4 B  16. C 0 D 4

Lời giải Chọn B

Ta có y 3x26x;

4; 1 2

x

x

  

           

Khi đó y   4 16; y  2 4; y  1 2 Nên min4; 1 y 16

Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số yx4 x2 13 trên đoạn [ 1;2] bằng

A 25 B

51

Lời giải Chọn A

  4 2 13

yf xx  x ; y' 4 x32x0

0 [ 1;2]

1 [ 1; 2]

2 1 [ 1;2]

2

x x x

   

   



( 1) 13; (2) 25; (0) 13; ;

f   fff   f  

Giá trị lớn nhất của hàm số yx4 x2 13 trên đoạn [ 1;2] bằng 25.

Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số f x( )x33x2 trên đoạn [ 3;3] bằng

A  16. B 20 C 0 D 4

Lời giải Chọn B

Ta có: f x     x3 3x 2 f x  3x23

1

x x

x

       

Mặt khác: f    3 16, f   1 4, f  1 0, f  3 20.

Trang 6

Vậy max 3;3 f x  20

Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )= -x3 3x+2 trên đoạn [- 3;3] bằng

A 20 B 4 C 0 D - 16

Lời giải Chọn D

Cách 1: Mode 7 f x( )= -x3 3x+2.

Start -3

end3step 1

Þ Chọn D

Cách 2: f x¢ =( ) 3x2- 3 f x¢ = Û =± Î -( ) 0 x 1 [ 3;3].

f - =- ; f( )- 1 =4; f( )1 =0; f( )3 =20.

Þ Giá trị nhỏ nhất là - 16

Câu 14: Giá trị lớn nhất của hàm số f x   x3 3x trên đoạn [ 3;3] bằng

A 18 B 2 C  18 D  2

Lời giải Chọn A

Ta có y 3x2    3 0 x 1

 3 18;  1 2;  1 2;  3 18

Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x   x3 3xtrên đoạn 3;3 bằng

A 18. B 18. C 2 D 2

Lời giải Chọn B

Ta có

1

       x

x

f    3 18; f   1 2; f  1  2; f  3 18

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số f x   x3 3x

trên đoạn 3;3 bằng 18.

Câu 16: Giá trị lớn nhất của hàm số f x( )  x4 12x21 trên đoạn 1; 2bằng:

A 1 B 37 C 33 D 12

Lời giải

Trang 7

Chọn C

f x   x x  liên tục trên 1;2 và

0

6 ( )

x

  

Ta cĩ:

( 1) 12; (2) 33; (0) 1

f   ff

Vậy, giá trị lớn nhất của hàm số f x( )  x4 12x21 trên đoạn 1;2bằng 33

tại x2.

Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x   x4 10x22

trên đoạn 1;2 bằng

A 2 B  23 C  22 D  7

Lời giải Chọn C

Ta cĩ f x  4x320x0 4x x 2 5 0

0 5 5

  

 

x x

Chỉ cĩ x  0  1;2

Ta cĩ f    1 7, f 2  22, f  0 2

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn    1 , ,  

ax

bx c bằng 22

Câu 18: Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx324x trên đoạn 2;19

bằng

A 32 2 B  40. C 32 2. D  45.

Lời giải Chọn C

f x  x   x  .

 

2 2 0

2 2

nhận loại

x

f x

x

 

  

  

 2 40

f   , f  19 6403, f  2 2  32 2

Trang 8

Do đó min2;19 f x   32 2

Câu 19: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x   x3 21x trên đoạn 2;19

bằng

A 36. B 14 7 . C 14 7 D 34.

Lời giải

Chọn B

Xét trên đoạn 2;19 hàm số liên tục

Ta có f x  3x221 Cho    

 

7 2;19

x

x

   

Khi đó f  2  34, f  7  14 7

, f  19 6460 Vậy min2;19 f x   f  7  14 7

Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )= -x3 30x trên đoạn [2;19] bằng

Lời giải Chọn C

Hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn 2;19

Ta có

 

10 2;19

x

x

   

f  2  52;f  10  20 10 63, 25; f  19 6289

Vậy min2;19 f x   20 10

Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  x333x trên đoạn 2;19 bằng

Lời giải Chọn B

Ta có f x  3x233

Trang 9

  0 2 11 11

f x  x    x

Xét trên 2;19

ta có x 112;19

Ta có f  2  58;f  11  22 11; f  19 6232

Vậy min2;19 f x   f  11  22 11

Câu 22: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x   x4 10x24 trên đoạn  0;9

bằng

A  28 B  4 C  13 D  29

Lời giải

Chọn D

Ta có f x  4x320x;

 

0

5

x

x

   

  

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta có min 0;9 f x   29

khi x 5.

Câu 23: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x4 12x2 trên đoạn 4  0;9

bằng

A  39 B  40 C  36 D  4

Lời giải Chọn B

+) Ta có f x( ) 4 x324x.

 

0

x

x

 



+) Ta có: f  0  4; f  6  40; 9f   5585

Trang 10

Vậy min ( ) 0;9 f xf  6  40

Câu 24: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )= -x4 12x2- 1 trên đoạn [ ]0;9 bằng

A - 28 B - 1 C - 36 D - 37

Lời giải Chọn D

f x¢ = x - x;

( )

0

6 0;9

x

x

é = ê ê

¢ = Û ê =

ê

ê =- Ï ë

Vậy min[0;9] f x( )=- 37

Câu 25: Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số,

f xxx  trên đoạn  0;2 Tổng M m bằng

A 11. B 14. C 5. D 13.

Lời giải Chọn D

Xét: f x( ) x4 2x23

3

0 (N) '( ) 4 4 0 1 (N)

1 (L)

x

x

  

Ta có:

(0) 3

11 (1) 2

2 (2) 11

f

M f

m f

 

  

  Vậy M m 13

Câu 26: Trên đoạn  0;3 , hàm số y   đạt giá trị lớn nhất tại điểmx3 3x

A x 0. B x 3. C x1. D x2.

Lời giải Chọn C

Ta có: yf x    x3 3xf x( ) 3x23

Trang 11

 

1 0

1 0;3

x

y

x

      

Ta có f  0 0; f  1 2; f  3  18.

Vậy hàm số y   đạt giá trị lớn nhất tại điểm x3 3x x 1.

HẾT

Ngày đăng: 01/11/2022, 09:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w