1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1 KHỐI 8 (t HOANG)

9 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 201,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai cạnh đối bằng nhau Câu 30: Quan sát hình vẽ... Câu 31: Cho hình thang ABCD như hình vẽ có MN là đường trung bình... Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

Trang 1

KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN KHỐI 8

NĂM HỌC: 2021 – 2022 Câu 1 : Thực hiện phép nhân ta được kết quả là

Câu 2 : Kết quả phép nhân (x 2).(x 3) là

Câu 3 :Kết quả phép tính ( 2x + 5)2 là :

Câu 4: Khai triển đa thức : 25x2 – 16 ta có kết quả là:

Câu 5 : Rút gọn biểu thức (3x –1)2 + 9x( 1 - x) ta được:

A -15x + 1 B 3x + 1

C 15x + 1 D 3x – 1

Câu 6: Phân tích đa thức 5x 5 thành nhân tử, ta đươc:

Câu 7: Phân tích đa thức thành nhân tử: 3x (x - y) +5(x –y)

A ( x – y)(3x +5) B (x – y)( 3x - 5)

Trang 2

C (y – x)( 3x - 5) D (y –x) (3x +5)

Câu 8: Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x(x – y) – (y – x)

Câu 9: Phân tích đa thức thành nhân tử : (x – 5)2 – 9y2:

A (x – 9y – 5)(x + 9y – 5) B (x – 9y – 25)(x + 9y – 25)

C (x – 3y – 5)(x + 3y – 5) D (x + 5– 3y)(x – 5+ 3y)

Câu 10: Phân tích đa thức thành nhân tử: (x – 5)2 - 5 + x

Câu 11: Phân tích đa thức thành nhân tử , ta được kết quả là:

A B

C D

Câu 12: Giá trị của biểu thức tại bằng

A.121 B 1000 C D 144

Câu 13: Tìm x, biết: Giá trị của x là:

A x = -2 ; x = 1 B x = -1 ; x = 2

C x = 2 ; x = 1 D x = -1; x = -2

Câu 14: Tìm x, biết: (x + 6)( x – 6) - (x - 3)2 = 9 Giá trị x của là:

A x = -9 B x = 9 C x =1 D x = -6

Câu 15: Các giá trị x thỏa mãn ( là

Trang 3

Câu 16: Tìm x, biết: Giá trị x của là:

A x = 1; x = -2 B x = - 2; x = 0

Câu 17: Tìm x biết :  2

x  

A x = 2; x = 9 B x = - 2; x = 9

Câu 18: Tìm x biết : 2x – 7 = 0

A x= 0; x = 7 B x = - 3,5

Câu 19: Kết quả của phép chia 15x3 y4 : 5x2 y2 là

Câu 20: Chia đơn thức (-3x)5 cho đơn thức (-3x)2 ta được kết quả là

Câu 21: Kết quả phép chia đa thức (8x2y – 12xy2 + 16x2y2) cho đơn thức (-4xy) là:

Câu 22: Kết quả phép tính (12x5 – 15x2 – 21x4) : 3x2 là:

A 4x3 – 5 – 7x2 B 12x3 – 15 – 21x2

C 4x3 + 5x – 7x2 D - 12x3 + 15 + 21x2

Câu 23: Tính diện tích của một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 3x (m) và

chiều dài là y + 2 (m)

Trang 4

C 3x.(y + 2) D (3x + y) 2

Câu 24: Tính diện tích một khu đất hình thang có hai đáy bằng (2x + 5) mét và (3x – 5)

mét, chiều cao bằng 2y mét khi x = 5 và y = 2

Câu 25: Cho tứ giác ABCD có sđ các góc: A = 600; B =1350; D = 290 Số đo góc C:

Câu 25: Cho hình vẽ , biết A) 80 ;o B)60 ;o D) 100o Tìm x ?

A x160o B x 120o

C x100o D x 140o

Câu 26: Cho hình vẽ , biết A) 80 ;o D) 100o Tìm x ?

A x120o B x 90o

C x60o D x 70o

A

B

C D

x=?

A

B

C D

x=?

2x

Trang 5

Câu 27: Cho hình thang ABCD có AB // CD và góc C = 80 0 Tìm x ?

A x100o B x 140o

C x160o D x 40o

Câu 28: Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và A)110o Tìm x ?

C x110o D x 100o

Câu 29: Hình thang là hình thang cân nếu ?

A Hai cạnh bên bằng nhau B Hai đường chéo bằng nhau

C Hai góc đối bằng nhau D Hai cạnh đối bằng nhau

Câu 30: Quan sát hình vẽ Biết BC = 69 cm và MN là đường trung bình của tam giác

ABC Khoảng giữa hai điểm M và N là:

A

B C

C D

B x=?

A

C D

B x=?

A

Trang 6

Câu 31: Cho hình thang ABCD như hình vẽ có MN là đường trung bình Biết AB =

12 cm; CD = 18 cm Độ dài MN sẽ là?

A 15 cm B 16 cm C 24 cm D 12 cm

Câu 32: Khi vẽ điểm B đối xứng với điểm A qua đường thẳng d Hình nào trong các

hình sau là đúng?

Câu 33: Vẽ điểm B đối xứng với điểm A qua điểm O, hình vẽ nào sau đây là đúng?

Câu 34: Chọn câu trả lời sai:

C

M D

B N A

Trang 7

A Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

B Hình bình hành có hai góc đối bằng nhau

C Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau

D Hình bình hành có hai cặp cạnh đối song song

Câu 35: Chọn câu trả lời sai Hình chữ nhật có:

A Bốn góc vuông

B Hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường

C Các cạnh đối bằng nhau

D Hai đường chéo vuông góc với nhau

Câu 36: Chọn câu trả lời sai:

A. Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

B. Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau

C. Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau

D. Cả B, C đều đúng

Câu 37: Người ta muốn đo chiều rộng cái ao như hình vẽ biết B, C lần lượt là trung

điểm AM, AN và BC = 12m Chiều dài cái ao là:

Câu 38: Chọn câu trả lời đúng:

A. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau

N

A B

C M

Trang 8

M C B

A

B. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau

C. Hình thang cân có hai góc kề một đáy bằng nhau

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 39: Cho tam giác ABC có HK là đường trung bình và M là trung điểm BC Chứng

minh BHKM là hình bình hành

Hãy sắp xếp thứ tự các ý sau để được một bài giải đúng:

Vì HK là đường trung bình nên: HK // BC; HK = (1)

 HK // BC; HK = BM

(2)

 BHKM là hình bình hành

(3) Xét tứ giác BHKM co:

(4)

Câu 40: Cho tam giác ABC vuông tại A và diểm M nằm giũa BC Từ M kẻ và

Chứng minh AKMH là hình chữ nhật?

Sắp xếp các thứ tự trả lời đúng nhất:

B

A

Trang 9

 AKMH là hình chữ nhật (3)

A. (1);(2);(3) B (2);(1);(3) C (2);(3);(1) D (1);(3);(2)

HẾT

ĐÁP ÁN:

câu 1 câu 2 câu 3 câu 4 câu 5 câu 6 câu 7 câu 8 câu 9 câu 10

câu 11 câu

12

câu 13

câu 14

câu 15

câu 16

câu 17

câu 18

câu 19

câu 20

câu

21

câu

22

câu 23

câu 24

câu 25

câu 26

câu 27

câu 28

câu 29

câu 30

câu

31

câu

32

câu 33

câu 34

câu 35

câu 36

câu 37

câu 38

câu 39

câu 40

Ngày đăng: 16/01/2022, 10:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w