1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương giữa hk1 lớp 11 2023 2024

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kì I
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Cương
Năm xuất bản 2023-2024
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 626,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10:Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động A.. Câu 11:Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng với biên độ d

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023-2024.

MÔN: VẬT LÝ 11

I ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ.

Câu 1:Đối với vật dao động điều hoà,khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là: A Tần số góc B Tần số dao động C Chu kỳ dao động D Pha ban đầu Câu 2:Trong dao động điều hoà, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

A Pha dao động B Pha ban đầu C Li độ D Biên độ

Câu 3: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng Trong dđđh, li độ, vận tốc và gia

tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có :

A Cùng biên độ B Cùng pha. C Cùng tần số góc D Cùng pha ban đầu

Câu 4:Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà:

A Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau B Vận tốc luôn trễ pha 2

so với gia tốc

C Gia tốc sớm pha góc so với li độ D Vận tốc luôn sớm pha 2

so với li độ

Câu 5:Pha dao động là hàm:

A Hàm sin theo t B Hàm côsin theo t C Bậc hai theo t D Bậc nhất theo t.

Câu 6:Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là:

A vmax A B vmax  A2 C vmax A 2 D vmax A

Câu 7:Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10 cm Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng : A 25 m/s2 B 63,1 m/s2 C 6,31 m/s2 D 2,5 m/s2

Câu 8:Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa là x = - 10cos5πt (cm) Câu nào dưới đây t (cm) Câu nào dưới đây sai?

A Pha ban đầu φ = πt (cm) Câu nào dưới đây (rad) B Chu kì T = 0,4 s.

C Biên độ dao động A 10cm. D Tần số góc ω = 5πt (cm) Câu nào dưới đây (rad/s).

Câu 9:Trong dao động điều hòa độ lớn gia tốc của vật:

A Tăng khi độ lớn của vận tốc tăng B Giảm khi độ lớn của vận tốc tăng.

C Tăng, giảm tùy thuộc vận tốc đầu lớn hay nhỏ D Không thay đổi.

Câu 10:Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

A Chậm dần đều. B Nhanh dần C Chậm dần D Nhanh dần đều Câu 11:Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng với biên độ dao động là A và chu kì T Tại điểm

có li độ 2

A

x 

tốc độ của vật là: A

A T

B

A T

C

2

3 A T

D

2

A T

Câu 12:Theo định nghĩa Dao động điều hoà là:

A Chuyển động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

B Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

C Chuyển động có phương trình mô tả bởi hàm sin hoặc cosin theo thời gian

D Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

Câu 13:Một chất điểm dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian :

A Pha ban đầu B Tần số góc C Biên độ. D Li độ

Câu 14: Đồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Nhìn

vào đồ thị ta có thể kết luận

A.Hai dao động cùng pha B.Dao động 1 sớm pha hơn dao động

2

C.Dao động 1 trễ pha hơn dao động 2 một góc /2 D.Hai dao động ngược pha

Câu 15: Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn, bán kính R,

vận tốc góc  Hình chiếu của M trên đường kính là một dao động điều hoà có:

A Biên độ R B Biên độ 2R C Pha ban đầu t D Quỹ đạo 4R.

Câu 16: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10 cm với tốc độ góc 5 rad/s.

Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là

Câu 17:Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chuπt (cm) Câu nào dưới đây t + πt (cm) Câu nào dưới đây /6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu

kì dao động của vật là:

Trang 2

A 4 s B 1/4 s C 1/2 s D 1/8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu s

Câu 18:Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x 5 3 cos(10 t 3)(cm).

Tại

thời điểm t = 1 s thì li độ của vật bằng: A 2,5cm B 5 3 cm C 5cm D 2,5 3cm

Câu 19: Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là:x 6cos(10 t 3)(cm).

Li

độ của vật khi pha dao động bằng ( 3

) là: A 3cm B -3cm C 4,24cm D -4,24cm Câu 20: Một vật dao động điều hòa, trong quá trình dao động tốc độ cực đại của vật là vmax = 10 (cm/s) và gia tốc cực đại amax = 40 (cm/s2) Biên độ và tần số của dao động lần lượt là

A.A2,5cm f; 4Hz B

2 2,5 ;

C.

2

D.A5cm f; 2 Hz

Câu 21: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình 4cos 4 2  

3

x  t   cm

gia tốc của vật tại thời điểm 1 

3

ts

lần lượt là:

A v8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu 3cm s a/ ; 322cm s/ 2 B v8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chucm s a/ ; 322 3cm s/ 2

C v8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu 3cm s a/ ; 322cm s/ 2 D v8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chucm s a/ ; 322 3cm s/ 2

Câu 22: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp tốc độ của vật cực

đại là 0,05s Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ +2 cm đến li độ +4 cm là:

A

1

1

1 8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu0s D

1

100s

6

x  t  cm

  (t tính bằng s) Khoảng thời gian ngắn

nhất để vật đi từ vị trí có li độ 3cm theo chiều dương đến vị trí có li độ 3 3cm là:

A

7

24s B

1

5

1 8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chus

Câu 24: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s Quãng đường vật đi được trong 4 s là

A 64 cm B 16 cm. C 32 cm D 8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu cm.

Câu 25: Vật dao động điều hòa theo phương trình x5cos 10 tcm

Thời gian vật đi quãng đường S =

12,5 cm (kể từ t = 0) là: A

1

2

1

1

12 s

Câu 26: Một vật dao động điều hòa với phương trình

4 10cos

3

t

x   

  (cm) Quãng đường vật đi được trong

khoảng thời gian t=38,5 s kể từ khi vật bắt đầu chuyển động là

Câu 27: Vật dao động điều hòa theo phương trìnhx4 osc t(cm) Tại thời điểm ban đầu vật có li độ 2 cm

và đang chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ Pha ban đầu của dao động điều hòa là

Câu 28: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trìnhx 4.cos( t 6)

m Gốc thời gian được chọn khi vật ở đâu và chuyển động theo chiều nào ?

Trang 3

A Lúc vật qua vị trí x=2 3 cm theo chiều dương B Lúc vật qua vị trí x=2 cm theo chiều âm.

C Lúc vật qua vị trí x=2 3cm theo chiều âm D Lúc vật qua vị trí x=2 cm theo chiều dương

Câu 29: Một vật dao động điều hòa với tần số

10

Hz

 Khi t = 0 vật có li độ −4 cm và có vận tốc là −80 cm/ s Phương trình dao động của vật là:

A x4 cos 20 t/ 4 cm

B x4sin 20 t/ 4 cm

C x4 2 cos 20 t3 / 4  cmD x4 2 sin 20 t3 / 4  cm

Câu 30: Một vật dao động điều hòa với phương trình xAcost

trên một quỹ đạo thẳng dài 10cm Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí x = 2,5cm và đi theo chiều dương thì pha ban đầu của dao động là:

Câu 31: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, chu kì 0,05s Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ

x=−33 cm theo chiều âm Phương trình dao động của vật là

A x6cos 40 t  / 3cm B x6cos 40 t2 / 3 cm

C x6cos 40 t5 / 6 cm D x6cos 40 t / 3cm

Câu 32: Một vật dao động điều hoà có chu kì T = 1s Lúc t = 2,5s, vật nặng đi qua vị trí có li độ là x = 5 2 cm với vận tốc là v = 10  2cm/s Phương trình dao động của vật là

A.x 20 cos(2 t 4)(cm).

B.x 10cos(2 t 4)(cm).

C.x 10cos(2 t 4)(cm).

D.x 10 cos( t 4)(cm).

Câu 33: Vật dao động trên quỹ đạo dài 8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu cm, tần số dao động của vật là f = 10 Hz Biết rằng tại t = 0 vật đi qua

vị trí x = - 2cm theo chiều âm Phương trình dao động của vật là:

A.x = 4cos(20πt (cm) Câu nào dưới đây t + 2πt (cm) Câu nào dưới đây /3)cm B.x = 8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chucos(20πt (cm) Câu nào dưới đây t + 3πt (cm) Câu nào dưới đây /4)cm C.x = 4cos(20πt (cm) Câu nào dưới đây t - 3πt (cm) Câu nào dưới đây /4)cm D.x = 8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chucos(10πt (cm) Câu nào dưới đây t + 3πt (cm) Câu nào dưới đây /4)cm Câu 34: Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí

biên là 1,57 cm/s2 Chu kì dao động của vật là:

A 4 s B 3,14 s C 2 s D 6,28πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu s.

Câu 35: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chucos10πt (cm) Câu nào dưới đây t(cm) Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4cm lần

thứ 2015 kể từ thời điểm bắt đầu dao động là:

A

6034

6043

6047

604,3

30 s

Câu 36: Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25 s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng

như vậy Khoảng cách giữa hai điểm đó là 36 cm.Chu kì và biên độ của vật là:

A 0,5 s ; 18πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu cm B 0,25 s ; 36 cm C 1 s ; 9 cm D 2 s ; 72 cm

Câu 37: Một vật dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 12cm xung quanh vị trí cân bằng O Gọi M,N là hai

điểm trên đường thẳng cùng cách đều O Biết cứ sau 0,05 s thì vật lại đi qua các điểm M,O,N Tốc độ của vật khi

đi qua vị trí cân bằng là : A 40πt (cm) Câu nào dưới đây cm/s B 8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu0πt (cm) Câu nào dưới đây cm/s C 10πt (cm) Câu nào dưới đây cm/s D 40 cm/s

Câu 38: Một chất điểm dao động điều hoà Tại thời điểm t1 li độ của chất điểm là x1= 3cm và v1= 60 3 cm/s tại thời điểm t2 có li độ x2 = 3 2 cm và v2 = 60 2 cm/s Biên độ và tần số góc dao động của chất điểm lần lượt bằng A 6 cm; 20 rad/s B 6 cm; 12 rad/s C 12 cm; 10 rad/s D 12 cm; 20 rad/s.

Câu 39: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm Xét chuyển động theo một chiều từ vị trí cân bằng ra

biên Khi đó, tốc độ trung bình khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x0 bằng với tốc độ trung bình khi vật đi từ vị trí x0 đến biên và bằng 20 cm/s Tốc độ trung bình của vật trong một chu kỳ là

A 10 cm/s B 8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu0 cm/s C 20 cm/s D 40 cm/s.

Câu 40: Một vật dao động điều hòa từ A đến B với chu kỳ T, vị trí cân bằng O Hai điểm M, N thuộc AB đối

xứng nhau qua O sao cho OM = ON =

3 2

A

Thời gian ngắn nhất để vật đi từ M đến N là

1

30 s Chu kỳ dao động của vật là: A

1 ( )

10 s B

1

6 s C

1

4 s D

1

5 s

Trang 4

II CON LẮC LÒ XO.

Câu 41: Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà của con lắc lò xo:

A Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian B Quỹ đạo là một đoạn thẳng.

C Quỹ đạo là một đường hình sin D Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

Câu 42: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn

với một viên bi nhỏ khối lượng m Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

A tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo B tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

C tỉ lệ với bình phương chu kì dao động D tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

Câu 43: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây là sai ?

A Gia tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại ở vị trí biên.

B Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.

C Gia tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại ở vị trí lò xo không biến dạng.

D Tốc độ của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi nó đi qua vị trí cân bằng.

Câu 44: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Lực đàn hồi lò xo luôn hướng về vị trí cân bằng.

B Lực phục hồi luôn hướng về vị trí lò xo không biến dạng.

C Vận tốc luôn hướng về vị trí biên.

D Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

Câu 45: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo treo thẳng đứng với điều kiện biên độ A lớn hơn độ giãn lò

xo khi vật cân bằng Lực đàn hồi của lò xo đổi chiều khi:

A Vật ở vị trí cao nhất B Vật ở vị trí thấp nhất.

C Vật đến vị trí lò xo không biến dạng D Vật qua vị trí cân bằng

Câu 46: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k Con lắc dao động điều hòa

với tấn số góc là: A 2

k m

B

k

m C

m

k D 2

m k

Câu 47: Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

Câu 48: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm một vật khối lượng m treo vào lò xo Độ biến dạng của lò xo khi ở vị

trí cân bằng là l Chu kì dao động của co lắc lò xo là :

A

2 l

T

g

T

m

T

l

T

l

Câu 49: Một lò xo treo thẳng đứng ,vật m dao động với chu kì T = 10

s, lấy g =10m/s2 .Độ dãn của lò xo khi vật nằm cân bằng là: A 4,5 cm B 1,5 cm C 10 cm D 2,5 cm

Câu 50: Một con lắc treo thẳng đứng dao động điều hòa với tần số góc ω=20(rad/s) Lấy g=10m/s2 Kéo vật xuống vị trí lò xo dãn 7,5cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa Thời gian lò xo bị nén và thời gian lò xo

bị dãn trong một chu kì là: A 30 60s; s

B 30 15s; s

C 15 30s; s

D 60 120s; s

Câu 51: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, chiều dài tự nhiên lo = 125cm được treo thẳng đứng, một đầu gắn với quả cầu khối lượng m Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống, gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của quả cầu Phương trình dao động của quả cầu là x = 10.cos(ωt - 2πt (cm) Câu nào dưới đây /3) (cm) Trong quá trình dao động của quả cầu, tỉ

số giữa độ lớn lớn nhất và nhỏ nhất của lực đàn hồi lò xo là 7/3 Lấy g = 10 m/s2 và πt (cm) Câu nào dưới đây 2 = 10 Chiều dài của lò xo lúc t = 1 s là: A 145 cm B 18πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu0 cm C 27 cm D 95 cm.

Câu 52: Một quả cầu có khối lượng m = 100 g treo vào đầu dưới của một lò xo có độ cứng k = 100 N/m, đầu

trên gắn cố định Lấy g = 10 m/s2 Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 2cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa Lấy g = πt (cm) Câu nào dưới đây 2 = 10 Thời gian từ khi thả vật đến khi vật đi qua vị trí độ lớn lực đàn hồi cực tiểu lần thứ 2 là: A

2

15 s B

7

30 s C

1

15 s D

4

15 s

III CON LẮC ĐƠN.

Câu 53: Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào:

Trang 5

Câu 54: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản môi trường)?

A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

B Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

C Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

D Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

Câu 55: Khi tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn lên 2 lần mà giữ nguyên điều kiện khác thì:

A Tần số dao động của con lắc không đổi B Biên độ dao động tăng lên 2 lần.

C Năng lượng dao động của con lắc tăng 4 lần D Chu kì dao động bé của con lắc tăng 2 lần.

Câu 56: Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số f Nếu tăng khối lượng của quả nặng lên 2 lần thì tần số

dao động của hệ là : A f B 2 f C f/2 D f/ 2

Câu 57: Một con lắc đơn được thả không vận tốc ban đầu từ biên độ góc 0 Cơ năng của con lắc là:

A. 2 (1 cos 0)

mgl

B.Wmgl(1 cos 0) C. 2 (cos 0)

mgl

D.Wmgl(1 cos 0)

Câu 58: Trong dao động điều hoà của con lắc đơn cơ năng của nó được xác định theo biên độ góc 0, khối lượng m của vật nặng, chiều dài l của sợi dây là:

A E = mgl0 B E =

1

2 mgl.0 C E =

1

2 mg.0 D E = 2

mg

l 0

Câu 59: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g với biên độ góc

 0 Lúc vật đi qua vị trí có li độ góc  , nó có vận tốc là v Biểu thức nào sau đây đúng ?

A 2 02 glv2 B

2

0

v g l

  

2

0

v

2

v

Câu 60: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn,

dài 64cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấy g= πt (cm) Câu nào dưới đây 2 (m/s2) Chu kì dao động của

con lắc là: A 1s B 0,5s C 2s. D 1,6s

Câu 61: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc trọng trường Khi vật đi

qua vị trí li độ dài 4 3 cm nó có tốc độ 14 cm/s Lấy g = 10m/s2 Chiều dài của con lắc đơn gần nhất với giá trị nào: A 1m B 0,8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chum C 0,4m D 0,2m

IV ĐỘNG NĂNG,THẾ NĂNG,CƠ NĂNG.

Câu 62: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2f1 Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng: A 2f1 B f1/2 C f1 D 4f1

Câu 63: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt+  ) Cơ năng của vật

dao động này là: A mπt (cm) Câu nào dưới đây 2A2/2 B mπt (cm) Câu nào dưới đây 2A C mπt (cm) Câu nào dưới đây 2A/2 D mπt (cm) Câu nào dưới đây A2/2

Câu 64: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

Câu 65: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có động

năng cực đại đến vị trí có động năng bằng thế năng?

A T/3 B T/6 C T/8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu D T/4

Câu 66: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 0,4kg và lò xo có độ cứng k = 100 N/m Kéo vật ra

khỏi VTCB 2 cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 15 5 πt (cm) Câu nào dưới đây cm/s Lấy πt (cm) Câu nào dưới đây 2 = 10 Năng lượng dao động của vật là:

Câu 67:Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 200g và lò xo có độ cứng k = 20 N/m đang dđđh

với biên độ A = 6 cm Vận tốc của vật khi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng có độ lớn bằng:

A 1,8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu m/s B 0,3 m/ s C 0,18πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu m/s D 3 m/s

Câu 68: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ

năng của con lắc xấp xỉ bằng : A 3,8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu.10-3 J B 4,8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu.10-3 J C 5,8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu.10-3 J D 6,8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu.10-3 J

Câu 69: Một lò xo có độ cứng k = 16 N/m có một đầu được giữ cố định còn đầu kia gắn vào quả cầu khối lượng

M = 240g đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang Một viên bi có khối lượng m = 10g bay với vận tốc v0 = 10

Trang 6

m/s theo phương ngang đến gắn vào quả cầu và sau đó quả cầu cùng viên bi dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang Bỏ qua ma sát và sức cản không khí Biên độ dao động của hệ là:

A 5cm B 10cm C 12,5 cm D 2,5 cm.

Câu 70:Cho hai con lắc lò xo giống hệt nhau Kích thích cho hai con lắc dao động cùng pha với biên độ lần lượt

là 2A và A Chọn gốc thế năng tại VTCB của hai con lắc Khi động năng của con lắc thứ nhất là 0,6 J thì thế năng của con lắc thứ hai là 0,05 J Hỏi khi thế năng của con lắc thứ nhất là 0,4 J thì động năng của con lắc thứ hai là

V DAO ĐỘNG TẮT DẦN,DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC, CỘNG HƯỞNG DAO ĐỘNG.

Câu 71: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là:

Câu 72: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

A Lực cản sinh công âm là tiêu hao dần năng lượng của dao động.

B Tần số của dao động càng lớn, thì dao động tắt dần càng kéo dài.

C Do lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động nên biên độ giảm.

D Lực cản càng nhỏ thì dao động tắt dần càng chậm.

Câu 73: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

B Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát

C Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so với khi vật dao động trong không khí

D Cả A và B đều sai.

Câu 74: Giảm xóc của ôtô là áp dụng của:

A.Dao động duy trì B Dao động tự do C Dao động tắt dần D Dao động cưỡng bức

Câu 75: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh có lợi ?

A Dao động của con lắc đơn dùng để đo gia tốc trọng trường

B Dao động của cái võng

C Dao động của khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường gồ ghề

D Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm

Câu 76: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:

A Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt.

B Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong từng chu kì để bù vào cho vật một

năng lượng đúng bằng năng lượng bị tiêu hao

C Làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động

D Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động

Câu 77: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

B Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

D Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

Câu 78: Một hệ dao động điều hòa với tần số dao động riêng 4 Hz Tác dụng vào hệ dao động đó một ngoại lực

có biểu thức f = F0cos(8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu t 3

 

) thì:

A Hệ sẽ dao động với biên độ cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

B Hệ sẽ ngừng dao động vì do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng bằng 0.

C Hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số dao động là 8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu Hz.

D Hệ sẽ dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực tác dụng cản trở dao động.

Câu 79: Sự cộng hưởng dao động cơ xảy ra khi:

A.Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ B.Ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn C.Dao động trong điều kiện ma sát nhỏ D.Hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực đủ lớn Câu 80: Khi tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ thì xảy ra hiện tượng:

A Biên độ dao động của hệ đang tăng nhanh B Biên độ dao động của hệ đạt giá trị cực đại

C Biên độ dao động của hệ bằng giá trị biên độ ngoại lực D Biên độ dao động của hệ bằng 0 Câu 81: Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3% Phần năng lượng của con lắc bị mất

đi trong một dao động toàn phần gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 7

A 4,5% B 6% C 9% D 3%.

Câu 82: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

B Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

C Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

Câu 83: Trên hình vẽ là một hệ dao động Khi cho con lắc M dao động, thì các con lắc

(1), (2), (3), (4) cũng dao động cưỡng bức theo Hỏi con lắc nào dao động mạnh nhất

trong 4 con lắc? A (1) B (2) C (3) D (4)

Câu 84: Một con lắc lò xo có khối lượng 200g dao động cưỡng bức ổn định

dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f Đồ thị biểu diễn sự

phụ thuộc của biên độ vào tần số của ngoại lực tác dụng lên hệ có dạng như

hình vẽ Lấy πt (cm) Câu nào dưới đây 2 = 10 Độ cứng của lò xo là:

A 50N/m B 32N/m C 42,25N/m D 8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu0N/m

VI ĐỒ THỊ.

Câu 85: Đồ thị bên biểu diễn phương trình dao động là

A.x = 10cos(π

C x = 10cos(4t+π

2) cm D x = 10cos(8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chuπt (cm) Câu nào dưới đây t) cm

Câu 86: Đồ thị dao động điều hòa của một vật như hình vẽ Phương trình dao động

của vật là: A.

5

t

x     cm

  B

5

t

x      cm

C

5

t

x     cm

5

t

x      cm

Câu 87: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian t của

một vật dao động điều hòa Tần số góc của dao động là

A 5πt (cm) Câu nào dưới đây rad/s B 0,8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chuπt (cm) Câu nào dưới đây rad/s

C 2πt (cm) Câu nào dưới đây rad/s D 4πt (cm) Câu nào dưới đây rad/s

Câu 88: Đồ thị li độ của một vật dao động điều hoà có dạng như hình vẽ.

Phương trình dao động của vật là: A.x = 4cos t - cm

3

  B

 

C x = 4cos t + cm

  D x = 4cos t cm

Câu 89: Cho đồ thị vận tốc của 1 chất điểm dao động điều hòa như hình vẽ.

Thời gian mà chất điểm có tốc độ nhỏ hơn 4πt (cm) Câu nào dưới đây 3 cm/s trong mỗi chu kỳ là:

A

2

3s. B

5

3s

C

1

3s. D

4

3s.

Câu 90: Đồ thị dao động của một vật dao động điều hòa có dạng như hình

vẽ Phương trình biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc theo thời gian là:

Trang 8

A.v = 8 π

3 cos (

π

3t +

π

6) cm/s B.v =

8 π

3 cos (

π

6t +

5 π

6 ) cm/s

C.v = 4πt (cm) Câu nào dưới đây cos (π

3t +

π

3) cm/s D.v = 4πt (cm) Câu nào dưới đây cos (

π

6t +

π

3) cm/s

Câu 91: Một vật dao động điều hòa có đồ thị của vận tốc theo thời gian như

hình vẽ Phương trình dao động của vật là:

A x = 20cos (π

2t -

π

3) cm B x = 20cos (

π

2t -

2 π

3 ) cm

C x = 20cos (π

2t -

π

6) cm D.x = 20cos (

π

2t +

5 π

6 ) cm

Câu 92: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k = 25N/m

dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng

trường g = πt (cm) Câu nào dưới đây 2

= 10m/s2 Biết trục Ox thẳng đứng hướng xuống, gốc O

trùng với vị trí cân bằng Biết giá trị đại số của lực đàn hồi tác dụng

lên vật biến thiên theo đồ thị Viết phương trình dao động của vật?

A x = 8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chucos(4πt (cm) Câu nào dưới đây t + πt (cm) Câu nào dưới đây /3) cm B x = 8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chucos(4πt (cm) Câu nào dưới đây t - πt (cm) Câu nào dưới đây /3) cm

C x = 10cos(5πt (cm) Câu nào dưới đây t+ πt (cm) Câu nào dưới đây /3) cm D x = 10cos(5πt (cm) Câu nào dưới đây t - 2πt (cm) Câu nào dưới đây /3) cm

Câu 93: Một vât có khối lượng 1kg dao động diều hòa xung quanh vị trí cân

bằng Ðồ thị dao động của thế năng của vật như hình vẽ Cho πt (cm) Câu nào dưới đây 2 = 10 thì biên

độ dao động của vât là:

Câu 94: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 10cm Đồ thị biểu

diễn mối liên hệ giữa động năng và vận tốc của vật dao động được cho như hình vẽ Chu kì và độ cứng của lò xo lần lượt là:

A 1s và 4N/m B 2πt (cm) Câu nào dưới đây s và 40N/m

C 2πt (cm) Câu nào dưới đây s và 4 N/m D 1 s và 40N/m

Câu 95: Một vật có khối lượng m = 400g dao động điều hòa có đồ thị thế năng

như hình bên Tại thời điểm t = 0 vật đang chuyển động theo chiều dương, lấy

πt (cm) Câu nào dưới đây ² = 10 Phương trình dao động của vật là

A.x = 10cos (πt (cm) Câu nào dưới đây t + π6) cm B x = 5cos (2πt (cm) Câu nào dưới đây t - 5 π6 ) cm

C.x = 10cos (πt (cm) Câu nào dưới đây t - π

6) cm D.x = 5cos (2πt (cm) Câu nào dưới đây t -

π

3) cm

Câu 96: Một vật nhỏ có khối lượng 500g dao động điều hòa trên trục Ox,

đồ thị động năng và thế năng của vật theo thời gian như hình vẽ Lấy

πt (cm) Câu nào dưới đây 2 = 10.Biên độ dao động của vật là:

A 8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chucm B 4cm C 2,5 cm D 2cm.

Ngày đăng: 03/11/2023, 07:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. Lấy πt (cm). Câu nào dưới đây  2  = 10. Độ cứng của lò xo là: - Đề cương giữa hk1  lớp 11  2023 2024
Hình v ẽ. Lấy πt (cm). Câu nào dưới đây 2 = 10. Độ cứng của lò xo là: (Trang 7)
Hình vẽ. Phương trình dao động của vật là: - Đề cương giữa hk1  lớp 11  2023 2024
Hình v ẽ. Phương trình dao động của vật là: (Trang 8)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w