Kết cấu Tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình Tính toán, thiết kế cầu thang bộ và bể nước mái Mô hình, tính toán, thiết kế khung trục 2 và khung trục C 5.. Công trình C u Cư Cao
Trang 1MỤC LỤC
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP 1
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 2
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN 3
CHƯƠNG 2: I N C 4
2.1 S CẦ THI T HẢI Đ U TƯ C G T H 4
2.2 TỔ G QU V I T C C G T H 4
2.3 Đ C ĐI M H H U T HCM 4
2.3.1 Mùa mưa: 4
2.3.2 Mùa khô: 5
2.3.3 Gió: 5
2.4 H HU CHỨC G 5
2.5 C C GIẢI H THU T H C 5
2.6 C C GUY T C T H TO CHU G 6
2.6.1 guyên tắc tính toán kết cấu ê tông cốt th p 6
2.6.2 guyên tắc tính toán tải trọng tác ụng: 7
2.6.3 Cơ sở tính toán: 7
CHƯƠNG 3: ÍNH OÁN SÀN ĐIỂN HÌNH 9
2.1 Sơ đồ sàn: 9
2.2 Cấu tạo ô sàn: 9
2.2.1 Chọn sơ ộ kích thước ầm: 9
2.2.2 Chọn sơ ộ kích thước sàn: 10
2.2.3 Chọn sơ ộ kích thước tiết diện cột: 10
2.2.4 Chọn sơ ộ tiết diện vách: 12
2.2.5 Vật liệu sàn 13
2.3 Tải trọng truyền lên sàn: 13
2.3.1 Tĩnh tải: 13
2.3.2 Tải tường: 14
2.3.3 Hoạt tải: 15
2.4 X C ĐỊNH NỘI L C VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO SÀN: 16
2.4.1 Xác định nội lực: 16
2.4.2 Bố trí cốt thép: 21
2.4.3 Kiểm tra độ võng của bản sàn: 33
CHƯƠNG 3: ÍNH OÁN CẦU THANG BỘ 34
3.1 Sơ ộ kích thước tiết diện 34
3.2 Tải trọng tác dụng 34
3.3 Tính toán các bộ phận cầu thang bộ 36
3.4 Tính toán và ố trí th p cho ản thang 37
Trang 23.5 Tính toán và ố trí cốt th p cho ản thang 38
3.5.1 Vật liệu sử ụng 38
3.5.2 Tính toán và ố trí th p 38
3.6 Tính toán và ố trí cốt th p cho ầm thang 39
3.6.1 Tải trọng tác động lên dầm cầu thang và sơ đồ tính : 39
3.6.2 Nội lực 39
3.6.3 Tính toán cốt thép cho dầm thang 40
3.6.4 Cốt th p đai ầm thang 40
CHƯƠNG 4: BỂ NƯỚC MÁI 41
4.1 Hình dạng kích thước bể nước mái 41
4.2 Kiểm tra dung tích bể nước mái 43
4.3 Tính bản nắp: 43
4.3.1 Sơ ộ kích thước: 43
4.3.2 Nội lực: 44
4.3.3 Tính toán và ố trí cốt th p 46
4.3.4 Kiểm tra võng bản nắp 47
4.4 TÍNH BẢ Đ Y 48
4.4.1 Sơ đồ tính 48
4.4.2 Tải trọng tác dụng vào ô bản 48
4.4.3 Nội lực: 48
4.4.4 Tính toán và ố trí cốt th p 50
4.4.5 Kiểm tra võng bản nắp 50
4.5 TÍNH BẢN THÀNH: 50
4.5.1 Sơ đồ tính: 50
4.5.2 Tải trọng tác dụng lên thành bể: 51
4.5.3 Tính toán và bố trí cốt thép: 51
4.5.4 Kiểm tra nứt cho bản đáy và ản thành bể nước: 52
4.6 TÍNH DẦM Đ Y: 55
4.6.1 Sơ đồ truyền tải : 55
4.6.2 Tính toán dầmD1,D2,D3,D4: 55
4.6.3 Kết quả nội lực: 57
4.6.4 Tính toán và bố trí cốt thép: 58
4.6.5 Tính toán và bố trí cốt đai 58
4.7 Tính dầm nắp: 59
4.7.1 Sơ đồ truyền tải: 59
4.7.2 Tính toán dầmDn1,Dn2,Dn3,: 60
4.7.3 Kết quả tính toán nội lực: 62
4.7.4 Tính toán và bố trí cốt thép: 62
4.7.5 Tính toán và bố trí cốt đai: 63
Trang 3CHƯƠNG 5: ÍNH OÁN-THI T K HỆ KHUNG 64
6.1 MỞ ĐẦU 64
6.2 V T LIỆU SỬ DỤNG 64
6.3 CHỌ SƠ BỘ CH THƯỚC 64
6.4 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG 65
6.4.1 Tĩnh tải 65
6.4.2 Hoạt tải 67
6.4.3 Tính toán tải gió 68
6.4.4 Tải trọng động đất 79
6.5 TỔ HỢP TẢI TRỌNG 87
6.5.1 Các trường hợp tải trọng 87
6.5.2 Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 87
6.6 KI M TRA CHUY N VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH 88
6.7 TÍNH TOÁN DẦM 88
5.7.1 Cơ sở lý thuyết 88
5.7.2 Quá trình tính toán dầm 89
5.7.3 Cấu tạo kháng chấn cho dầm 91
5.7.4 Neo và nối cốt thép 92
5.7.5 Kiểm tra tính toán thép dầm 93
5.7.6 Kết quả tính toán thép dầm khung trục 2 93
5.7.7 Kết quả tính toán thép dầm khung trục C 101
6.8 TÍNH TOÁN CỘT 109
5.8.1 Cơ sở lý thuyết 109
5.8.2 Quá trình tính toán cột 109
5.8.3 Cấu tạo kháng chấn cho cột 110
5.8.4 Kiểm tra bố trí thép cột 111
5.8.5 Kết quả tính toán thép cột khung trục 2 112
5.8.6 Kết quả tính toán thép cột khung trục C 114
5.8.7 Tính toán cốt đai cho khung trục 2 118
6.9 Tính toán - thiết kế vách cứng 118
6.9.1 hương pháp vùng iên chịu Moment 118
6.9.2 Các giả thiết cơ ản 119
CHƯƠNG 7: ÍNH OÁN – HI NG 124
7.1 SỐ IỆU ĐỊ CHẤT C G T H 124
7.2 CHỌ GIẢI H M G 125
7.3 THI T HƯƠ G M G CỌC 125
7.3.1 Giả thiết tính toán: 125
7.3.2 ội lực tính toán: 125
7.3.3 Thiết kế móng ưới cột Móng M5 126
Trang 47.3.4 Thiết kế móng ưới cột: Móng M1 138
7.3.5 Thiết kế móng l i móng M6): 144
7.3.6 Vấn đề cẩu lắp và sức p của máy p: 163
7.4 THI T HƯƠ G CỌC HO HỒI 164
7.4.1 Tính toán móng cột M5 164
7.4.2 Thiết kế móng ưới cột: Móng M1 173
7.4.3 Thiết kế móng ưới l i: Móng M6 178
7.5 SO S H H I HƯƠ G M G 193
7.5.1 Chỉ tiêu về khối lượng vật liệu ê tông 193
7.5.2 Chỉ tiêu về thi công: 194
7.5.3 ết luận 195
K TLUẬN ……… 196
TÀI LIỆU THAM KHẢO 197
Trang 5DANH SÁCH HÌNH ẢNH
Hình 2.1Sơ đồ phân tích ô sàn 9
Hình 2.2 Các lớp cấu tạo sàn 10
Hình 2.3Mặt bằng vách cột tầng điển hình 11
Hình 2.4Mô hình bản vẽ sàn tầng điển hình bằng phần mềm safe 17
Hình 2.5Tỉnh tải gán lên từng ô bản sàn 17
Hình 2.6Hoạt tải gán lên từng ô bản sàn 18
Hình 2.7Nội lực dãy strip sàn tầng điển hình theo phương X 19
Hình 2.8Nội lực dãy strip sàn tầng điển hình theo phương Y 19
Hình 3 1 Mặt ằng cầu thang ộ 34
Hình 3 2.Cấu tạo bản thang 34
Hình 3 3Tĩnh tải cầu thang 37
Hình 3 4.Hoạt tải 37
Hình 3 5.Biểu đồ moment cầu thang vế 1 37
Hình 3.6Biểu đồ phản lực gối tưạ vế 1 38
.Hình 4.1Mô hình bể nước mái 42
Hình 4 2.Mặt bằng và mặt cắt bể nước 42
Hình 4.3Sơ đồ tính ô bản nắp 44
Hình 4.4Biểu đồ Moment theo phương X 45
Hình 4.5Biểu đồ Moment theo phương Y 46
Hình 4.6 Chuyển vị bản nắp bể nước trong mô hình Safe 47
Hình 4.7Biểu đồ Moment theo phương X 49
Hình 4.8 Biểu đồ Moment theo phương Y 49
Hình 4.9 Chuyển vị bản đáy ể nước trong mô hình Safe 50
Hình 4.10.Tải trọng tác dụng vào bản thành 51
Hình 4.11.Sơ đồ truyền tải 55
Hình 4.12.Tải trọng tác dụng 56
Hình 4.13.Biểu đồ moment 57
Hình 4.14.Biểu đồ lực cắt 57
Hình 4.15.Sơ đồ truyền tải lên dầm nắp 60
Hình 4.16.Tải trọng tác dụng 61
Hình 4.17.Biểu đồ moment 61
Hình 4.18.Biểu đồ lực cắt 62
Hình 5.1: Sơ đồ tính toán động lực tải gió tác dụng lên công trình 70
Hình 5.2: Mô hình 3D của công trình trong ETABS 71
Hình 5.3: Đồ thị xác định hệ số động lực 73
Hình 5.4: Hệ tọa độ khi xác định hệ số tương quan 74
Hình 5.5: biểu đồ phổ thiết kế của đất nền 81
Trang 6Hình 5.6: Biểu đồ tải trọng động đất theo phương X của các Mo e ao động 86
Hình 5.7: Biểu đồ tải trọng động đất theo phương Y của các Mo e ao động 86
Hình 5.8 Các dạng khe nứt trong dầm đơn giản 89
Hình 5.9 Sơ đồ nội lực và biểu đồ ứng suất dầm 89
Hình 5.10 Cốt th p ngang trong vùng tới hạn của ầm 92
Hình 5.11 Sự bó lõi bê tông 111
Hình 5.12 Nội lực trong vách 119
Hình 5.13 Biểu đồ ứng suất tại các điểm trên mặt cắt ngang của vách 119
Hình 6.1:Mặt ằng ố trí móng 126
Hình 6.2: Sơ đồ tính si theo phụ lục 129
Hình 6.3:Biểu đồ tính lún móng M2 135
Hình 6.4: Mặt ằng ố trí cọc móng M5 136
Hình 6.5:Biểu đồ tính lún cho móng M7 142
Hình 6.6:Mặt cắt tính toán cốt th p đài móng 143
Hình 6.7:Sơ đồ tính si móng M6 147
Hình 6.8:Mô hình tính móng M6 154
Hình 6.9: Moment max theo phương X móng M6 159
Hình 6.10:Monent min theo phương X móng M6 160
Hình 6.11: Moment max theo phương Y móng M6 161
Hình 6.12:Moment min theo phương Y móng M6 162
Hình 6.13 Sơ đồ cẩu lắp cọc 163
Hình 6.14: Sơ đồ tính si theo phụ lục móng M5 166
Hình 6.15: Vị trí cọc móng M5 172
Hình 6.16:Tháp cống xuyên móng M1-trục phương án cọc khoan nhồi 176
Hình 6.17:Tháp chống xuyên móng M1 - trục 2 phương án cọc khoan nhồi 177
Hình 6.18:Mặt ăng ố trí móng M1 phương án cọc khoan nhồi 178
Hình 6.19: Sơ đồ tính si móng M6 theo phụ lục phương án cọc khoan nhồi 181
Hình 6.20:Mô hình móng M6 phương án cọc khoan nhồi 188
Hình 6.21:Moment max móng M6 theo phương X phương án cọc khoan nhồi 190
Hình 6.22:Moment min móng M6 theo phương X phương án móng cọc khoan nhồi 191
Hình 6.23: Moment max móng M6 theo phương Y phương án móng cọc khoan nhồi 191
Hình 6.24:Moment min móng M6 theo phương Y phương án cọc khoan nhồi 192
Trang 7DANH SÁCH BẢNG BIỂU
Bảng 2.1.Bảng sơ ộ tiết diện cột 11
Bảng 2.2.Bảng sơ ộ tiết diện vách 13
Bảng 2.3.Tải trọng bản thân các lớp cấu tạo sàn 13
Bảng 2.4.Tĩnh tải phòng vệ sinh,logia 14
Bảng 2.5.Tải trọng tường phân bố đều lên sàn 15
Bảng 2.6 Hoạt tải tác dụng 15
Bảng 2.7.Tổng tải tác dụng 15
Bảng 3.1.Chiều dày các lớp quy đổi 35
Bảng 3.2.Tải trọng tác dụng theo phương thẳng đứng lên bản nghiêng 36
Bảng 3.3.Tải trọng tác dụng theo phương thẳng đứng lên chiếu nghỉ 36
Bảng 3.4.Kết qủa tính toán cốt thép bản thang 39
Bảng 3.5.Kết qủa tính toán cốt thép dầm cầu thang 40
Bảng 4.1.Tải trọng tác dụng 44
Bảng 4.2.Tải trọng tác dụng lên bản đáy 48
Bảng 4.3.Kết quả tính toán cốt thép bản nắp 50
Bảng 4.4 Kết quả tính toán 52
Bảng 4.5.Kết quả tính toán vết nứt của bản đáy và ản thành 54
Bảng 4.6.Nội lực các dầm 58
Bảng 47.Kết quả tính toán 58
Bảng 4.8.Kết quả nội lực dầm 62
Bảng 4.9.Kêt quả tính toán cốt thép dầm nắp 62
Bảng 5 1: Sơ ộ tiết diện cột 65
Bảng 5.2.Tải trọng bản thân các lớp cấu tạo sàn 65
Bảng 5.3.Tĩnh tải phòng vệ sinh,logia 65
Bảng 5.4.Tải trọng tường phân bố đều lên sàn 67
Bảng 5.5 Hoạt tải tác dụng 67
Bảng 5.6.Tổng tải tác dụng 68
Bảng 5.7: Kết quả tính toán gió tĩnh theo phương X và Y 69
Bảng 5.8: Bảng kết quả 12 Mo e ao động 72
Bảng 5.9: Các tham số ρ và χ 75
Bảng 5.10: Hệ số tương quan không gian 1 75
Bảng 5.11: Kết quả tính toán gió động theo phương X 76
Bảng 5.12: Kết quả tính toán gió động theo phương Y 77
Bảng 513: Tọa độ tâm khối lượng của công trình 79
Bảng 5.14: Thông số đất nền tính động đất 83
Bảng 5.15: Phần trăm tổng trọng lượng hữu hiệu các Mo e theo phương X 83
Bảng 5.16: Phần trăm tổng trọng lượng hữu hiệu các Mo e theo phương Y 83
Bảng 5.17: Kết quả tính toán động đất theo phương X 84
Bảng 5.18: Kết quả tính toán động đất theo phương Y 85
Bảng 5.19: Các trường hợp tải trọng 87
Trang 8Bảng 5.20: Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 87
Bảng 5.21 Tính toán thép dầm khung trục 2 94
Bảng 5.22 Tính toán thép dầm khung trục C 101
Bảng 5.23 Bố trí thép cột khung trục 2 112
Bảng 5.24.Bố trí thép cột khung trục C 114
Bảng 5.25 Kết quả tính toán cốt thép vách khung trục C 122
Bảng 6.1: Giá trị tổ hợp nội lực chính trong móng M5 127
Bảng 6.2: Giá trị tổ hợp nội lực phụ trong móng M5 127
Bảng 6.3: ết quả sức chịu tải cọc o ma sát theo phụ lục 130
Bảng 6.4:Bảng tính sức chịu tải của cọc o ma sát theo phụ lục B 130
Bảng 6.5: Bảng tính lún cho móng M5 135
Bảng 6.6: hản lực đầu cọc móng M5 137
Bảng 6.7:Gia trị tổ hợp nội lực chính móng M7 138
Bảng 6.8:Giá trị tổ hợp nội lực phụ móng M7 138
Bảng 6.9:Giá trị nội lực tiêu chuẩn móng M7 138
Bảng 6.10: ết quả tính lún cho móng M7 142
Bảng 6.11: hản lực đầu cọc M7 144
Bảng 6.12:Giá trị tổ hợp nội lực chính móng M6 144
Bảng 6.13:Giá trị tổ hợp nội lực phụ móng M6 145
Bảng 6.14:Giá trị tổ hợp nội lực tiêu chuẩn móng M6 145
Bảng 6.15: ết quả tính toán sức chịu tải cọc o ma sát móng M6 theo phụ lục 148
Bảng 6.16:Sức chịu tải của cọc o ma sát móng M6 theo phụ lục B 149
Bảng 6.17: ết quả tính lún móng M6 152
Bảng 6.18: hản lực đầu cọc móng M6 154
Bảng 6.19: Sức chịu tải cọc o ma sát theo phụ lục móng M5 167
Bảng 6.20: ết quả sức chịu tải cọc o ma sát theo phụ lục B móng M5 168
Bảng 6.21: ết quả tính lún móng M5 phương án cọc khoan nhồi 171
Bảng 6.22: hản lực đầu cọc móng M5 phương án cọc khoan nhồi 172
Bảng 6.23: ết quả tính lún móng M7 phương an cọc khoan nhồi 176
Bảng 6.24: hản lựu đầu cọc móng M1 phương án cọc khoan nhồi 177
Bảng 6.25:Sức chịu tải của cọc o ma sát móng M6 theo phụ lục 180
Bảng 6.26: Sức chịu tải của cọc o ma sát theo phụ lục B móng M6 phương án cọc khoan nhồi 182
Bảng 6.27: ết quả tính lún cho móng M6 phương án cọc khoan nhồi 185
Bảng 6.28: hản lực đầu cọc móng M6 phương án cọc khoan nhồi 188
Bảng 6.29: ết quả khối lượng ê tông của hai phương án móng 194
Trang 91
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Khoa : Xây Dựng & Cơ Học Ứng Dụng
Ngành : Sư hạm ỹ Thuật Xậy Dựng
Tên đề tài : CHUNG CƯ CAO TẦNG AN PH
1 Số liệu ban đầu
Hồ sơ kiến trúc đã chỉnh sửa các kích thước theo GVHD)
Hồ sơ khảo sát địa chất
2 Nội dung các phần lý thuyết và tính toán
a Kiến trúc
Thể hiện lại các bản vẽ theo kiến trúc
b Kết cấu
Tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình
Tính toán, thiết kế cầu thang bộ và bể nước mái
Mô hình, tính toán, thiết kế khung trục 2 và khung trục C
5 Ngày giao nhiệm vụ : 14/09/2015
6 Ngày hoàn thành nhiệm vụ : 07/01/2016
Tp HC
PGS.TS GUYỄ TRUNG KIÊN
Trang 102
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Khoa : Xây Dựng & Cơ Học Ứng Dụng
2 Ƣu điểm:
3 huyết điểm:
4 Đề nghị cho ảo vệ hay không?
Trang 113
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
Khoa : Xây Dựng & Cơ Học Ứng Dụng
Ngành : Sƣ hạm ỹ Thuật Xậy Dựng
Tên đề tài : CHUNG CƯ CAO TẦNG AN PH
CÂU HỎI
NHẬN XÉT
Tp HC … … 5
Giáo viên phản iện
(Ký & rõ ọ ê )
Trang 124
1.1 SỰ CẦN THI T PHẢI Đ U TƯ C NG TR NH
Thành phố Hồ Chí Minh là một trong những Thành phố có tốc độ phát triển rất nhanh về kinh tế cũng như về khoa học kỹ thuật Các hoạt động sản xuất kinh oanh ở đây phát triển rất mạnh, có rất nhiều Công ty, hà máy, Xí nghiệp, đặc iệt là các hu Công ghiệp, hu Chế Xuất đã được thành lập, o đó đã thu hút được một lực lượng lao động rất lớn về đây làm việc và học tập Đây cũng là một trong những nguyên nhân chính khiến cho ân số ở Thành phố Hồ Chí Minh gia tăng cơ học rất nhanh trong những năm gần đây và một trong những vấn đề mà Thành phố cần giải quyết thật cấp ách là vấn đề về chổ ở của người ân
Đứng trước tình hình thực tế kể trên thì việc xây ựng các chung cư cao tầng nhằm giải quyết vấn đề về chổ ở là thật sự cần thiết Đồng thời, ưu điểm của các loại hình nhà cao tầng này là không chiếm quá nhiều iện tích mặt ằng mà lại đáp ứng được tối
đa nhu cầu về chổ ở, đồng thời tạo được một môi trường sống sạch đẹp, văn minh phù hợp với xu thế hiện đại hoá đất nước
Công trình C u Cư Cao Tầ A P ú là một trong những công trình được xây
ựng nhằm giải quyết vấn đề kể trên, góp phần vào công cuộc ổn định và phát triển của Thành phố Hồ Chí Minh nói riêng và của đất nước nói chung.f
1.2 TỔNG QUAN V KI N TR C C NG TR NH
- Địa điểm xây ựng: Quận 2, T Hồ Chí Minh
- Chiều cao công trình: 63.6 m
Trang 135
ượng mưa thấp nhất : 31 mm (tháng 11)
Độ ẩm tương đối trung bình : 48.5%
Độ ẩm tương đối thấp nhất : 79%
Độ ẩm tương đối cao nhất : 100%
ượng bốc hơi trung ình : 28 mm/ngày đêm
Thông thường trong mùa khô :
Gió Đông am : chiếm 30% - 40%
Gió Đông : chiếm 20% - 30%
Thông thường trong mùa mưa :
Gió Tây Nam : chiếm 66%
Hướng gió Tây am và Đông am có vận tốc trung bình : 2,15 m/s
Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 , ngoài ra còn có gió Đông Bắc thổi nhẹ
Khu vực thành phố Hồ Chí Minh rất ít chịu ảnh hưởng của gió bão
1.4 PH N KHU CHỨC NĂNG
Tầng hầm với chức năng chính là nơi để xe, đặt máy ơm nước, máy phát điện Ngoài ra còn bố trí một số kho phụ, phòng bảo vệ, phòng kỹ thuật điện, nước, chữa cháy …
Tầng 1 được sử dụng làm siêu thị, cửa hàng, nơi làm việc của ban quản lý siêu thị Chiều cao tầng là 3.9m
Các tầng trên được sử dụng làm phòng ở, căn hộ cho thuê Chiều cao tầng là 3.3m Mỗi căn hộ có 2 phòng ngủ, 1 nhà bếp, 1 nhà vệ sinh, 1 phòng khách và phòng ăn Công trình có 4 thang máy và 2 thang bộ
1.5 CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC
Hệ thống điện : hệ thống đường ây điện được bố trí ngầm trong tường và sàn, có thể lắp đặt hệ thống phát điện riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết
Hệ thống cấp nước : nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của thành phố kết
hợp với nguồn nước ngầm do khoan giếng dẫn vào hồ chứa ở tầng hầm và được
ơm lên hồ nước mái Từ đó nước được dẫn đến mọi nơi trong công trình
Trang 146
Hệ thống thoát nước : nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh , sau đó tập
trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng ước được tập trung ở tầng hầm , được xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố
Hệ thống thoát rác : ống thu rác sẽ thông suốt các tầng, rác được tập trung tại ngăn
chứa ở tầng hầm, sau đó có xe đến vận chuyển đi
Hệ thống thông thoáng, chiếu sáng : các phòng đều đảm bảo thông thoáng tự nhiên
bằng các cửa sổ, cửa kiếng được bố trí ở hầu hết các phòng Các phòng đều được chiếu sáng tự nhiên kết hợp với chiếu sáng nhân tạo
Hệ thống phòng cháy, chữa cháy : tại mỗi tầng đều được trang bị thiết bị cứu hoả
đặt ở hành lang
Giải pháp giao thông trong công trình: hệ thống giao thông thẳng đứng gồm có ốn thang máy và hai thang bộ Hệ thống giao thông ngang gồm các hành lang giúp cho mọi nơi trong công trình đều có thể đến một cách thuận lợi, đáp ứng nhu cầu của mọi người
1.6 CÁC NGU ÊN TẮC TÍNH TOÁN CHUNG
1.6.1 Ngu n tắc t nh to n ết cấu b t ng cốt th p
Lập s đồ t nh
Dạng kết cấu dầm, cột, khung, dàn, vòm
Dạng liên kết
Chiều dài nhịp, chiều cao tầng
Sơ ộ chọn kích thước tiết diện cấu kiện
Các sơ đồ hoạt tải nguy hiểm có thể xảy ra
Tại mỗi tiết diện tính tìm giá trị nội lực bất lợi nhất o tĩnh tải và một hay vài hoạt tải : T=T0 +T i
Trong đó: T - giá trị nội lực của tổ hợp
T0 - giá trị đặt nội lực từ sơ đồ đặt tĩnh tải
Ti - giá trị nội lực từ sơ đồ đặt hoạt tải thứ i
Trang 15Tải trọng của tường xây trên sàn nếu có
Đối với dầm còn có tính đến trọng lượng tường xây trên dầm (nếu có)
Hoạt tải : căn cứ vào yêu cầu của từng loại cấu kiện, yêu cầu sử dụng mà qui phạm qui định từng giá trị hoạt tải cụ thể
Ngu n tắc tru ền tải
Tải từ sàn truyền vào khung ưới dạng tải hình thang và hình tam giác
Tải do dầm phụ truyền vào dầm chính của khung ưới dạng tải tập trung (phản lực tập trung và mômen tập trung)
Tải từ dầm chính truyền vào cột Sau cùng tải trọng từ cột truyền xuống móng
1.6.3 C sở t nh to n
Công việc thiết kế được tuân theo các quy phạm, các tiêu chuẩn thiết kế o nhà nước Việt am quy định đối với nghành xây dựng
TCVN 2737-1995 : Tiêu chuẩn thiết kế tải trọng và tác động
TCVN 229-1999 : Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió
TCVN 5574-2012 : Tiêu chuẩn thiết kế ê tông và êtông cốt thép
TCVN 198-1997 : Nhà cao tầng –Thiết kế bêtông cốt thép toàn khối
TCVN 205-1998 : Móng cọc- tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9395:2012 : Cọc khoan nhồi - Thi công và nghiệm thu
TCVN 9394-2012:Đóng và p cọc – Thi công và nghiệm thu
TCVN 9393-2012: Cọc - hương pháp thử nghiệm hiện trường ằng tải trọng tĩnh p ọc trục
TCVN 9386-2012 : Thiết kế công trình chịu động đất
TCV 9362-2012 : Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
Trang 168
Bên cạnh các tài liệu trong nước, để giúp cho quá trình tính toán được thuận lợi, đa dạng về nội ung tính toán, đặc biệt những cấu kiện (phạm vi tính toán chưa được tiêu chuẩn thiết kế trong nước qui định như :Thiết kế các vách cứng, lõi cứng… nên trong quá trình tính toán có tham khảo các tiêu chuẩn nước ngoài như: ACI 705, ACI 318_2002
Ngoài các tiêu chuẩn quy phạm trên còn sử dụng một số sách, tài liệu chuyên ngành của nhiều tác giả khác nhau (Trình bày trong phần tài liệu tham khảo)
Trang 18Hình 2.2 Các lớp cấu tạo sàn
2.2.3 Chọn s bộ ch thước tiết diện cột
Cột trong nhà cao tầng vừa có vai trò chịu tải trọng đứng và đặc biệt giữ vai trò chịu lực ngang Do đó, việc sơ ộ kích thước cột theo cách chia diện truyền tải không có tính quyết định Thay vào đó, các điều kiện về độ cứng, về ổn định tổng thể và liên kết chi
có ảnh hưởng lớn hơn đến kích thước các cấu kiện chịu lực theo phương đứng
Trong đồ án, sinh viên vẫn thực hiện việc tính sơ ộ tiết diện cột theo cách chia diện
Trang 1911
truyền tải nhưng chỉ xem đó là một số liệu để tham khảo ích thước được chọn và bố trí như trên là kết quả việc tính lặp nhiều lần để có được chu kỳ ao động riêng của công trình hợp lý và hàm lượng cốt thép tính toán cho cột hợp lý
Công trình có mặt bằng tương đối đối xứng, o đó chỉ xác định tiết diện sơ ộ dựa trên cột
có diện truyền tải sàn là lớn nhất của hai cột là cột biên và cột giữa
Diện tích tiết diện cột sơ ộ chọn theo công thức:
∑S: tổng diện tích sàn truyền tải vào cột
m: số sàn phía trên tiết diện đang x t
(1.2÷1.5) : hệ số kể đến ảnh hưởng của moment, cột biên = 1.3; cột góc = 1.4
: Cường độ chịu nén của bê tông : Rb = 17 MPa= 17000 kN/m2
Bảng 2.1.Bảng sơ ộ tiết diện cột
Trang 20∑S: tổng diện tích sàn truyền tải vào cột
m: số sàn phía trên tiết diện đang x t
1.3: hệ số kể đến ảnh hưởng của moment.Rb : Cường độ chịu nén của bê tông : Rb = 17 MPa= 17000 kN/m2
Trang 2113
Bảng 2.2.Bảng sơ ộ tiết diện vách
Diện truyền tải m2
) Diện tích vách m2) Chiều ài vách
(m) Chiều ày vách m
Sơ
ộ chiều dày vách (mm)
Cường độ chịu nén tính toán : Rb = 17 (MPa) = 170 (daN/cm2)
Cường độ chịu kéo tính toán : Rbt = 1.2 (MPa) = 12 (daN/cm2)
Môđun đàn hồi của bêtông : Eb = 32500(MPa)
Cốt thép loại AIII với các chỉ tiêu sau :
Cường độ chịu nén,kéo tính toán : Rs = 365 (MPa) = 3650(daN/cm2)
Cường độ tính toán cốt ngang : Rsw = 290 (MPa) = 2900 (daN/cm2)
Chiều dày (mm)
Tĩnh tải tiêu chuẩn (KN/m2)
Hệ
số vượt tải
Tĩnh tải tính toán (KN/m2)
Trang 2214
Bảng 2.4.Tĩnh tải phòng vệ sinh,logia
STT Vật liệu
Trọng lượng riêng (KN/m3)
Chiều dày (mm)
Tĩnh tải tiêu chuẩn (KN/m2)
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán (KN/m2)
Chiều dày (mm)
Tĩnh tải tiêu chuẩn /m2
)
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán (KN/m2)
Chiều dày (mm)
Tĩnh tải tiêu chuẩn (KN/m2)
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán (KN/m2)
Gán tải mô hình ETABS
Tính toán tải tường sơ ộ cho tầng cao 3.3(m)
Tường 220
g4.35 3.3 14.36x (KN/m)
Trang 23gl g S
Trang 24(m)
L1
(m) 1- P.sách + lagia 4.48 5.98 10.4
Đối với những ô sàn có 2 loại tải khác nhau thì ta lấy trung ình nhƣ sau:
- Phần diện tích S1, tĩnh tải (hoạt tải) P1
- Phần diện tích S2, tĩnh tải (hoạt tải) P2
Trang 2517 Hình 2.4Mô hình bản vẽ sàn tầng điển hình bằng phần mềm safe
Hình 2.5Tỉnh tải gán lên từng ô bản sàn
Trang 2618
Hình 2.6 Hoạt tải gán lên từng ô bản sàn
- Sau khi gán tải trọng cho sàn , ta ắt đầu chia ãy strips ằng cách chia tự động chọn e it -> /E it Design Strips -> Design Strips -> click chọn chế độ auto và chọn chia ãy theo phương X hoặc Y
Trang 2719
Hoặc có thể chia thủ công ằng cách chọn iểu tượng Draw Design Strips
- ội lực ãy strips :
Hình 2.7Nội lực dãy strip sàn tầng điển hình theo phương X
Hình 2.8Nội lực dãy strip sàn tầng điển hình theo phương Y
Trang 2820
- Sau khi chạy mô hình thì sẽ lấy nội lực ằng cách vào Display -> Show ta les hoặc Ctrl T Tất cả nội lực sẽ đƣợc xuất ra 1 ảng excel, sau đó chúng sẽ lọc lấy những giá trị ở điểm đầu, giữa và cuối để lấy moment tính th p
R
(Width) A smin A s A smax
Trang 29CutWidth
m
As (mm²)
SA1 0 After TH1 -27.3276 4.05 910 225 0.17 Ø12 a200 565 0.435
SA1 4 After TH1 23.9166 4.05 795 196 0.15 Ø8 a200 251 0.193
SA1 8 After TH1 -67.8679 4.05 2298 567 0.44 Ø12 a200 565 0.435
SA1 12.4 After TH1 19.9789 4.05 663 164 0.13 Ø8 a200 251 0.193
SA1 16 After TH1 -67.5328 4.05 2287 565 0.43 Ø12 a200 565 0.435
SA1 20.08889 After TH1 20.7585 4.05 689 170 0.13 Ø8 a200 251 0.193
SA1 24 Before TH1 -62.626 4.05 2116 522 0.4 Ø12 a200 565 0.435
SA1 28.1 After TH1 16.7099 4.05 554 137 0.11 Ø8 a200 251 0.193
SA1 31.2 Before TH1 -20.5364 4.05 682 168 0.13 Ø12 a200 565 0.435
SA1 35.13333 Before TH1 20.8414 4.05 692 171 0.13 Ø8 a200 251 0.193
SA1 39.3 Before TH1 -30.6045 4.05 1020 252 0.19 Ø12 a200 565 0.435
SA1 47.22222 Before TH1 -27.6035 4.05 919 227 0.17 Ø8 a200 251 0.193
SA1 56.2 Before TH1 -27.319 4.05 909 224 0.17 Ø12 a200 565 0.435
SA2 0 After TH1 -13.7225 4.5 454 101 0.08 Ø12 a200 565 0.435
SA2 4 After TH1 58.2938 4.5 1961 436 0.34 Ø12 a200 565 0.435
SA2 8 Before TH1 -101.947 4.5 3489 775 0.6 Ø12 a150 754 0.58
SA2 12.4 After TH1 42.8592 4.5 1433 318 0.24 Ø12 a200 565 0.435
SA2 16 After TH1 -99.2894 4.5 3394 754 0.58 Ø12 a150 754 0.58
SA2 20.08889 After TH1 56.0991 4.5 1886 419 0.32 Ø12 a200 565 0.435
SA2 24 Before TH1 -85.2757 4.5 2899 644 0.5 Ø12 a150 754 0.58
SA2 28.1 After TH1 37.6403 4.5 1256 279 0.21 Ø12 a200 565 0.435
Trang 3022
SA2 35.13333 Before TH1 57.0639 4.5 1919 426 0.33 Ø12 a200 565 0.435
SA2 39.3 Before TH1 -33.9836 4.5 1133 252 0.19 Ø12 a200 565 0.435
SA2 47.22222 Before TH1 -30.6322 4.5 1020 227 0.17 Ø12 a200 565 0.435
SA2 56.2 Before TH1 -13.7197 4.5 454 101 0.08 Ø12 a200 565 0.435
SA3 0 After TH1 -37.3845 4.3 1249 290 0.22 Ø12 a200 565 0.435
SA3 4 After TH1 24.8457 4.3 826 192 0.15 Ø8 a200 251 0.193
SA3 8 Before TH1 -95.4162 4.3 3263 759 0.58 Ø12 a150 754 0.58
SA3 12.4 After TH1 22.5226 4.3 748 174 0.13 Ø8 a200 251 0.193
SA3 16 After TH1 -93.8587 4.3 3207 746 0.57 Ø12 a200 565 0.435
SA3 20.08889 After TH1 32.5481 4.3 1085 252 0.19 Ø8 a200 251 0.193
SA3 24 Before TH1 -80.6862 4.3 2742 638 0.49 Ø12 a200 565 0.435
SA3 28.1 After TH1 12.9175 4.3 427 99 0.08 Ø8 a200 251 0.193
SA3 35.13333 Before TH1 37.5319 4.3 1254 292 0.22 Ø8 a200 251 0.193
SA3 39.3 Before TH1 -48.657 4.3 1632 380 0.29 Ø12 a200 565 0.435
SA3 47.22222 Before TH1 -38.5083 4.3 1287 299 0.23 Ø8 a200 251 0.193
SA3 56.2 Before TH1 -37.3749 4.3 1248 290 0.22 Ø12 a200 565 0.435
SA4 0 After TH1 -12.4493 4.1 412 100 0.08 Ø12 a200 565 0.435
SA4 4 Before TH1 35.6105 4.1 1189 290 0.22 Ø12 a200 565 0.435
SA4 8 Before TH1 -87.0428 4.1 2971 725 0.56 Ø12 a150 754 0.58
SA4 12.4 After TH1 38.8269 4.1 1298 317 0.24 Ø12 a200 565 0.435
SA4 16 Before TH1 -87.1514 4.1 2975 726 0.56 Ø12 a150 754 0.58
SA4 20.08889 After TH1 49.1099 4.1 1649 402 0.31 Ø12 a200 565 0.435
SA4 24 Before TH1 -129.334 4.1 4500 1098 0.84 Ø12 a100 1131 0.87
SA4 28.1 After TH1 11.1578 4.1 369 90 0.07 Ø12 a200 565 0.435
SA4 35.13333 Before TH1 46.6619 4.1 1565 382 0.29 Ø12 a200 565 0.435
SA4 39.3 Before TH1 -24.6555 4.1 820 200 0.15 Ø12 a200 565 0.435
SA4 47.22222 Before TH1 -21.1015 4.1 701 171 0.13 Ø12 a200 565 0.435
SA4 56.2 Before TH1 -12.447 4.1 412 100 0.08 Ø12 a200 565 0.435
Trang 3123
SA5 0 After TH1 -29.7852 3.55 994 280 0.22 Ø12 a200 565 0.435
SA5 4 After TH1 18.1037 3.55 601 169 0.13 Ø8 a200 251 0.193
SA5 8 Before TH1 -59.6039 3.55 2019 569 0.44 Ø12 a200 565 0.435
SA5 12.4 After TH1 11.1986 3.55 371 105 0.08 Ø8 a200 251 0.193
SA5 16 After TH1 -53.1122 3.55 1793 505 0.39 Ø12 a200 565 0.435
SA5 20.08889 After TH1 18.9417 3.55 629 177 0.14 Ø8 a200 251 0.193
SA5 24 Before TH1 -56.221 3.55 1901 535 0.41 Ø12 a200 565 0.435
SA5 28.1 After TH1 8.8774 3.55 293 83 0.06 Ø8 a200 251 0.193
SA5 35.13333 Before TH1 20.9308 3.55 696 196 0.15 Ø8 a200 251 0.193
SA5 39.3 Before TH1 -13.2493 3.55 439 124 0.1 Ø12 a200 565 0.435
SA5 47.22222 Before TH1 -22.4583 3.55 747 210 0.16 Ø8 a200 251 0.193
SA5 56.2 Before TH1 -29.778 3.55 994 280 0.22 Ø12 a200 565 0.435
SA6 0 After TH1 -17.0493 3 567 189 0.15 Ø12 a200 565 0.435
SA6 8 Before TH1 -38.9612 3 1311 437 0.34 Ø12 a200 565 0.435
SA6 12.4 Before TH1 2.2775 3 75 25 0.02 Ø8 a200 251 0.193
SA6 20.08889 After TH1 11.9704 3 397 132 0.1 Ø8 a200 251 0.193
SA6 24 After TH1 -36.4067 3 1223 408 0.31 Ø12 a190 595 0.458
SA6 28.1 Before TH1 7.9285 3 262 87 0.07 Ø8 a200 251 0.193
SA6 35.13333 Before TH1 20.6979 3 689 230 0.18 Ø8 a200 251 0.193
SA6 47.22222 Before TH1 -8.176 3 270 90 0.07 Ø8 a200 251 0.193
SA6 56.2 Before TH1 -17.0463 3 566 189 0.15 Ø12 a200 565 0.435
SA7 0 After TH1 -29.7853 3.55 994 280 0.22 Ø12 a200 565 0.435
SA7 4 After TH1 18.1037 3.55 601 169 0.13 Ø8 a200 251 0.193
SA7 8 Before TH1 -59.6038 3.55 2019 569 0.44 Ø12 a200 565 0.435
SA7 12.4 After TH1 11.1986 3.55 371 105 0.08 Ø8 a200 251 0.193
SA7 16 After TH1 -53.1152 3.55 1793 505 0.39 Ø12 a200 565 0.435
SA7 20.08889 After TH1 18.9449 3.55 629 177 0.14 Ø8 a200 251 0.193
Trang 3224
SA7 24 Before TH1 -56.2318 3.55 1901 535 0.41 Ø12 a200 565 0.435
SA7 28.1 After TH1 8.8712 3.55 293 83 0.06 Ø8 a200 251 0.193
SA7 35.13333 Before TH1 20.93 3.55 696 196 0.15 Ø8 a200 251 0.193
SA7 39.3 Before TH1 -13.2496 3.55 439 124 0.1 Ø12 a200 565 0.435
SA7 47.22222 Before TH1 -22.4584 3.55 747 210 0.16 Ø8 a200 251 0.193
SA7 56.2 Before TH1 -29.778 3.55 994 280 0.22 Ø12 a200 565 0.435
SA8 0 After TH1 -12.4493 4.1 412 100 0.08 Ø12 a200 565 0.435
SA8 4 Before TH1 35.6106 4.1 1189 290 0.22 Ø12 a200 565 0.435
SA8 8 Before TH1 -87.0424 4.1 2971 725 0.56 Ø12 a200 565 0.435
SA8 12.4 After TH1 38.8261 4.1 1298 317 0.24 Ø12 a200 565 0.435
SA8 16 After TH1 -87.0846 4.1 2973 725 0.56 Ø12 a200 565 0.435
SA8 20.08889 After TH1 49.1204 4.1 1650 402 0.31 Ø12 a160 707 0.544
SA8 24 Before TH1 -129.362 4.1 4501 1098 0.84 Ø12 a100 1131 0.87
SA8 28.1 After TH1 11.0068 4.1 364 89 0.07 Ø12 a200 565 0.435
SA8 35.13333 Before TH1 46.6601 4.1 1565 382 0.29 Ø10 a200 393 0.302
SA8 39.3 Before TH1 -24.656 4.1 820 200 0.15 Ø12 a200 565 0.435
SA8 47.22222 Before TH1 -21.1015 4.1 701 171 0.13 Ø12 a200 565 0.435
SA8 51.31111 After TH1 36.2898 4.1 1212 296 0.23 Ø12 a200 565 0.435
SA8 56.2 Before TH1 -12.447 4.1 412 100 0.08 Ø12 a200 565 0.435
SA9 0 After TH1 -37.3845 4.3 1249 290 0.22 Ø12 a200 565 0.435
SA9 4 After TH1 24.8457 4.3 826 192 0.15 Ø8 a200 251 0.193
SA9 8 Before TH1 -95.4161 4.3 3263 759 0.58 Ø12 a150 754 0.58
SA9 12.4 After TH1 22.5225 4.3 748 174 0.13 Ø8 a200 251 0.193
SA9 16 After TH1 -93.8618 4.3 3207 746 0.57 Ø12 a200 565 0.435
SA9 20.08889 After TH1 32.5479 4.3 1085 252 0.19 Ø8 a200 251 0.193
SA9 24 Before TH1 -80.6976 4.3 2742 638 0.49 Ø12 a200 565 0.435
SA9 28.1 After TH1 12.948 4.3 428 100 0.08 Ø8 a200 251 0.193
SA9 35.13333 Before TH1 37.5369 4.3 1254 292 0.22 Ø8 a200 251 0.193
Trang 3325
SA9 39.3 Before TH1 -48.6575 4.3 1632 380 0.29 Ø12 a200 565 0.435
SA9 47.22222 Before TH1 -38.5083 4.3 1287 299 0.23 Ø8 a200 251 0.193
SA9 56.2 Before TH1 -37.3749 4.3 1248 290 0.22 Ø12 a200 565 0.435
SA10 0 After TH1 -13.7225 4.5 454 101 0.08 Ø12 a200 565 0.435
SA10 4 After TH1 58.2938 4.5 1961 436 0.34 Ø12 a200 565 0.435
SA10 8 Before TH1 -101.947 4.5 3489 775 0.6 Ø12 a150 754 0.58
SA10 12.4 After TH1 42.8593 4.5 1433 318 0.24 Ø12 a200 565 0.435
SA10 16 After TH1 -99.2899 4.5 3394 754 0.58 Ø12 a150 754 0.58
SA10 20.08889 After TH1 56.0994 4.5 1886 419 0.32 Ø12 a200 565 0.435
SA10 24 Before TH1 -85.2636 4.5 2899 644 0.5 Ø12 a150 754 0.58
SA10 28.1 After TH1 37.6299 4.5 1256 279 0.21 Ø12 a200 565 0.435
SA10 35.13333 Before TH1 57.0687 4.5 1919 426 0.33 Ø12 a200 565 0.435
SA10 39.3 Before TH1 -33.9841 4.5 1133 252 0.19 Ø12 a200 565 0.435
SA10 47.22222 Before TH1 -30.6321 4.5 1020 227 0.17 Ø12 a200 565 0.435
SA10 56.2 Before TH1 -13.7196 4.5 454 101 0.08 Ø12 a200 565 0.435
SA11 0 After TH1 -27.3275 4.05 910 225 0.17 Ø12 a200 565 0.435
SA11 4 After TH1 23.9166 4.05 795 196 0.15 Ø8 a200 251 0.193
SA11 8 Before TH1 -71.2991 4.05 2418 597 0.46 Ø12 a200 565 0.435
SA11 12.4 After TH1 19.9789 4.05 663 164 0.13 Ø8 a200 251 0.193
SA11 16 After TH1 -67.5327 4.05 2287 565 0.43 Ø12 a200 565 0.435
SA11 20.08889 Before TH1 20.59 4.05 684 169 0.13 Ø8 a200 251 0.193
SA11 24 Before TH1 -62.6247 4.05 2116 522 0.4 Ø12 a200 565 0.435
SA11 28.1 Before TH1 16.7087 4.05 554 137 0.11 Ø8 a200 251 0.193
SA11 31.2 Before TH1 -20.5357 4.05 682 168 0.13 Ø12 a200 565 0.435
SA11 35.13333 Before TH1 20.8416 4.05 692 171 0.13 Ø8 a200 251 0.193
SA11 39.3 Before TH1 -30.6044 4.05 1020 252 0.19 Ø12 a200 565 0.435
SA11 47.22222 Before TH1 -27.6031 4.05 919 227 0.17 Ø8 a200 251 0.193
SA11 56.2 Before TH1 -27.3188 4.05 909 224 0.17 Ø12 a200 565 0.435
Trang 3426
-Bảng tính th p theo ãy strip phương Y:
Strip text Station m Location text OutputCase M3(kN-m) CutWidth m As (mm²) As (mm²) μ% Ø a s chọn