1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chung cư cao tầng an phú

205 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 205
Dung lượng 4,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết cấu  Tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình  Tính toán, thiết kế cầu thang bộ và bể nước mái  Mô hình, tính toán, thiết kế khung trục 2 và khung trục C 5.. Công trình C u Cư Cao

Trang 1

MỤC LỤC

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP 1

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 2

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN 3

CHƯƠNG 2: I N C 4

2.1 S CẦ THI T HẢI Đ U TƯ C G T H 4

2.2 TỔ G QU V I T C C G T H 4

2.3 Đ C ĐI M H H U T HCM 4

2.3.1 Mùa mưa: 4

2.3.2 Mùa khô: 5

2.3.3 Gió: 5

2.4 H HU CHỨC G 5

2.5 C C GIẢI H THU T H C 5

2.6 C C GUY T C T H TO CHU G 6

2.6.1 guyên tắc tính toán kết cấu ê tông cốt th p 6

2.6.2 guyên tắc tính toán tải trọng tác ụng: 7

2.6.3 Cơ sở tính toán: 7

CHƯƠNG 3: ÍNH OÁN SÀN ĐIỂN HÌNH 9

2.1 Sơ đồ sàn: 9

2.2 Cấu tạo ô sàn: 9

2.2.1 Chọn sơ ộ kích thước ầm: 9

2.2.2 Chọn sơ ộ kích thước sàn: 10

2.2.3 Chọn sơ ộ kích thước tiết diện cột: 10

2.2.4 Chọn sơ ộ tiết diện vách: 12

2.2.5 Vật liệu sàn 13

2.3 Tải trọng truyền lên sàn: 13

2.3.1 Tĩnh tải: 13

2.3.2 Tải tường: 14

2.3.3 Hoạt tải: 15

2.4 X C ĐỊNH NỘI L C VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO SÀN: 16

2.4.1 Xác định nội lực: 16

2.4.2 Bố trí cốt thép: 21

2.4.3 Kiểm tra độ võng của bản sàn: 33

CHƯƠNG 3: ÍNH OÁN CẦU THANG BỘ 34

3.1 Sơ ộ kích thước tiết diện 34

3.2 Tải trọng tác dụng 34

3.3 Tính toán các bộ phận cầu thang bộ 36

3.4 Tính toán và ố trí th p cho ản thang 37

Trang 2

3.5 Tính toán và ố trí cốt th p cho ản thang 38

3.5.1 Vật liệu sử ụng 38

3.5.2 Tính toán và ố trí th p 38

3.6 Tính toán và ố trí cốt th p cho ầm thang 39

3.6.1 Tải trọng tác động lên dầm cầu thang và sơ đồ tính : 39

3.6.2 Nội lực 39

3.6.3 Tính toán cốt thép cho dầm thang 40

3.6.4 Cốt th p đai ầm thang 40

CHƯƠNG 4: BỂ NƯỚC MÁI 41

4.1 Hình dạng kích thước bể nước mái 41

4.2 Kiểm tra dung tích bể nước mái 43

4.3 Tính bản nắp: 43

4.3.1 Sơ ộ kích thước: 43

4.3.2 Nội lực: 44

4.3.3 Tính toán và ố trí cốt th p 46

4.3.4 Kiểm tra võng bản nắp 47

4.4 TÍNH BẢ Đ Y 48

4.4.1 Sơ đồ tính 48

4.4.2 Tải trọng tác dụng vào ô bản 48

4.4.3 Nội lực: 48

4.4.4 Tính toán và ố trí cốt th p 50

4.4.5 Kiểm tra võng bản nắp 50

4.5 TÍNH BẢN THÀNH: 50

4.5.1 Sơ đồ tính: 50

4.5.2 Tải trọng tác dụng lên thành bể: 51

4.5.3 Tính toán và bố trí cốt thép: 51

4.5.4 Kiểm tra nứt cho bản đáy và ản thành bể nước: 52

4.6 TÍNH DẦM Đ Y: 55

4.6.1 Sơ đồ truyền tải : 55

4.6.2 Tính toán dầmD1,D2,D3,D4: 55

4.6.3 Kết quả nội lực: 57

4.6.4 Tính toán và bố trí cốt thép: 58

4.6.5 Tính toán và bố trí cốt đai 58

4.7 Tính dầm nắp: 59

4.7.1 Sơ đồ truyền tải: 59

4.7.2 Tính toán dầmDn1,Dn2,Dn3,: 60

4.7.3 Kết quả tính toán nội lực: 62

4.7.4 Tính toán và bố trí cốt thép: 62

4.7.5 Tính toán và bố trí cốt đai: 63

Trang 3

CHƯƠNG 5: ÍNH OÁN-THI T K HỆ KHUNG 64

6.1 MỞ ĐẦU 64

6.2 V T LIỆU SỬ DỤNG 64

6.3 CHỌ SƠ BỘ CH THƯỚC 64

6.4 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG 65

6.4.1 Tĩnh tải 65

6.4.2 Hoạt tải 67

6.4.3 Tính toán tải gió 68

6.4.4 Tải trọng động đất 79

6.5 TỔ HỢP TẢI TRỌNG 87

6.5.1 Các trường hợp tải trọng 87

6.5.2 Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 87

6.6 KI M TRA CHUY N VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH 88

6.7 TÍNH TOÁN DẦM 88

5.7.1 Cơ sở lý thuyết 88

5.7.2 Quá trình tính toán dầm 89

5.7.3 Cấu tạo kháng chấn cho dầm 91

5.7.4 Neo và nối cốt thép 92

5.7.5 Kiểm tra tính toán thép dầm 93

5.7.6 Kết quả tính toán thép dầm khung trục 2 93

5.7.7 Kết quả tính toán thép dầm khung trục C 101

6.8 TÍNH TOÁN CỘT 109

5.8.1 Cơ sở lý thuyết 109

5.8.2 Quá trình tính toán cột 109

5.8.3 Cấu tạo kháng chấn cho cột 110

5.8.4 Kiểm tra bố trí thép cột 111

5.8.5 Kết quả tính toán thép cột khung trục 2 112

5.8.6 Kết quả tính toán thép cột khung trục C 114

5.8.7 Tính toán cốt đai cho khung trục 2 118

6.9 Tính toán - thiết kế vách cứng 118

6.9.1 hương pháp vùng iên chịu Moment 118

6.9.2 Các giả thiết cơ ản 119

CHƯƠNG 7: ÍNH OÁN – HI NG 124

7.1 SỐ IỆU ĐỊ CHẤT C G T H 124

7.2 CHỌ GIẢI H M G 125

7.3 THI T HƯƠ G M G CỌC 125

7.3.1 Giả thiết tính toán: 125

7.3.2 ội lực tính toán: 125

7.3.3 Thiết kế móng ưới cột Móng M5 126

Trang 4

7.3.4 Thiết kế móng ưới cột: Móng M1 138

7.3.5 Thiết kế móng l i móng M6): 144

7.3.6 Vấn đề cẩu lắp và sức p của máy p: 163

7.4 THI T HƯƠ G CỌC HO HỒI 164

7.4.1 Tính toán móng cột M5 164

7.4.2 Thiết kế móng ưới cột: Móng M1 173

7.4.3 Thiết kế móng ưới l i: Móng M6 178

7.5 SO S H H I HƯƠ G M G 193

7.5.1 Chỉ tiêu về khối lượng vật liệu ê tông 193

7.5.2 Chỉ tiêu về thi công: 194

7.5.3 ết luận 195

K TLUẬN ……… 196

TÀI LIỆU THAM KHẢO 197

Trang 5

DANH SÁCH HÌNH ẢNH

Hình 2.1Sơ đồ phân tích ô sàn 9

Hình 2.2 Các lớp cấu tạo sàn 10

Hình 2.3Mặt bằng vách cột tầng điển hình 11

Hình 2.4Mô hình bản vẽ sàn tầng điển hình bằng phần mềm safe 17

Hình 2.5Tỉnh tải gán lên từng ô bản sàn 17

Hình 2.6Hoạt tải gán lên từng ô bản sàn 18

Hình 2.7Nội lực dãy strip sàn tầng điển hình theo phương X 19

Hình 2.8Nội lực dãy strip sàn tầng điển hình theo phương Y 19

Hình 3 1 Mặt ằng cầu thang ộ 34

Hình 3 2.Cấu tạo bản thang 34

Hình 3 3Tĩnh tải cầu thang 37

Hình 3 4.Hoạt tải 37

Hình 3 5.Biểu đồ moment cầu thang vế 1 37

Hình 3.6Biểu đồ phản lực gối tưạ vế 1 38

.Hình 4.1Mô hình bể nước mái 42

Hình 4 2.Mặt bằng và mặt cắt bể nước 42

Hình 4.3Sơ đồ tính ô bản nắp 44

Hình 4.4Biểu đồ Moment theo phương X 45

Hình 4.5Biểu đồ Moment theo phương Y 46

Hình 4.6 Chuyển vị bản nắp bể nước trong mô hình Safe 47

Hình 4.7Biểu đồ Moment theo phương X 49

Hình 4.8 Biểu đồ Moment theo phương Y 49

Hình 4.9 Chuyển vị bản đáy ể nước trong mô hình Safe 50

Hình 4.10.Tải trọng tác dụng vào bản thành 51

Hình 4.11.Sơ đồ truyền tải 55

Hình 4.12.Tải trọng tác dụng 56

Hình 4.13.Biểu đồ moment 57

Hình 4.14.Biểu đồ lực cắt 57

Hình 4.15.Sơ đồ truyền tải lên dầm nắp 60

Hình 4.16.Tải trọng tác dụng 61

Hình 4.17.Biểu đồ moment 61

Hình 4.18.Biểu đồ lực cắt 62

Hình 5.1: Sơ đồ tính toán động lực tải gió tác dụng lên công trình 70

Hình 5.2: Mô hình 3D của công trình trong ETABS 71

Hình 5.3: Đồ thị xác định hệ số động lực  73

Hình 5.4: Hệ tọa độ khi xác định hệ số tương quan  74

Hình 5.5: biểu đồ phổ thiết kế của đất nền 81

Trang 6

Hình 5.6: Biểu đồ tải trọng động đất theo phương X của các Mo e ao động 86

Hình 5.7: Biểu đồ tải trọng động đất theo phương Y của các Mo e ao động 86

Hình 5.8 Các dạng khe nứt trong dầm đơn giản 89

Hình 5.9 Sơ đồ nội lực và biểu đồ ứng suất dầm 89

Hình 5.10 Cốt th p ngang trong vùng tới hạn của ầm 92

Hình 5.11 Sự bó lõi bê tông 111

Hình 5.12 Nội lực trong vách 119

Hình 5.13 Biểu đồ ứng suất tại các điểm trên mặt cắt ngang của vách 119

Hình 6.1:Mặt ằng ố trí móng 126

Hình 6.2: Sơ đồ tính si theo phụ lục 129

Hình 6.3:Biểu đồ tính lún móng M2 135

Hình 6.4: Mặt ằng ố trí cọc móng M5 136

Hình 6.5:Biểu đồ tính lún cho móng M7 142

Hình 6.6:Mặt cắt tính toán cốt th p đài móng 143

Hình 6.7:Sơ đồ tính si móng M6 147

Hình 6.8:Mô hình tính móng M6 154

Hình 6.9: Moment max theo phương X móng M6 159

Hình 6.10:Monent min theo phương X móng M6 160

Hình 6.11: Moment max theo phương Y móng M6 161

Hình 6.12:Moment min theo phương Y móng M6 162

Hình 6.13 Sơ đồ cẩu lắp cọc 163

Hình 6.14: Sơ đồ tính si theo phụ lục móng M5 166

Hình 6.15: Vị trí cọc móng M5 172

Hình 6.16:Tháp cống xuyên móng M1-trục phương án cọc khoan nhồi 176

Hình 6.17:Tháp chống xuyên móng M1 - trục 2 phương án cọc khoan nhồi 177

Hình 6.18:Mặt ăng ố trí móng M1 phương án cọc khoan nhồi 178

Hình 6.19: Sơ đồ tính si móng M6 theo phụ lục phương án cọc khoan nhồi 181

Hình 6.20:Mô hình móng M6 phương án cọc khoan nhồi 188

Hình 6.21:Moment max móng M6 theo phương X phương án cọc khoan nhồi 190

Hình 6.22:Moment min móng M6 theo phương X phương án móng cọc khoan nhồi 191

Hình 6.23: Moment max móng M6 theo phương Y phương án móng cọc khoan nhồi 191

Hình 6.24:Moment min móng M6 theo phương Y phương án cọc khoan nhồi 192

Trang 7

DANH SÁCH BẢNG BIỂU

Bảng 2.1.Bảng sơ ộ tiết diện cột 11

Bảng 2.2.Bảng sơ ộ tiết diện vách 13

Bảng 2.3.Tải trọng bản thân các lớp cấu tạo sàn 13

Bảng 2.4.Tĩnh tải phòng vệ sinh,logia 14

Bảng 2.5.Tải trọng tường phân bố đều lên sàn 15

Bảng 2.6 Hoạt tải tác dụng 15

Bảng 2.7.Tổng tải tác dụng 15

Bảng 3.1.Chiều dày các lớp quy đổi 35

Bảng 3.2.Tải trọng tác dụng theo phương thẳng đứng lên bản nghiêng 36

Bảng 3.3.Tải trọng tác dụng theo phương thẳng đứng lên chiếu nghỉ 36

Bảng 3.4.Kết qủa tính toán cốt thép bản thang 39

Bảng 3.5.Kết qủa tính toán cốt thép dầm cầu thang 40

Bảng 4.1.Tải trọng tác dụng 44

Bảng 4.2.Tải trọng tác dụng lên bản đáy 48

Bảng 4.3.Kết quả tính toán cốt thép bản nắp 50

Bảng 4.4 Kết quả tính toán 52

Bảng 4.5.Kết quả tính toán vết nứt của bản đáy và ản thành 54

Bảng 4.6.Nội lực các dầm 58

Bảng 47.Kết quả tính toán 58

Bảng 4.8.Kết quả nội lực dầm 62

Bảng 4.9.Kêt quả tính toán cốt thép dầm nắp 62

Bảng 5 1: Sơ ộ tiết diện cột 65

Bảng 5.2.Tải trọng bản thân các lớp cấu tạo sàn 65

Bảng 5.3.Tĩnh tải phòng vệ sinh,logia 65

Bảng 5.4.Tải trọng tường phân bố đều lên sàn 67

Bảng 5.5 Hoạt tải tác dụng 67

Bảng 5.6.Tổng tải tác dụng 68

Bảng 5.7: Kết quả tính toán gió tĩnh theo phương X và Y 69

Bảng 5.8: Bảng kết quả 12 Mo e ao động 72

Bảng 5.9: Các tham số ρ và χ 75

Bảng 5.10: Hệ số tương quan không gian 1 75

Bảng 5.11: Kết quả tính toán gió động theo phương X 76

Bảng 5.12: Kết quả tính toán gió động theo phương Y 77

Bảng 513: Tọa độ tâm khối lượng của công trình 79

Bảng 5.14: Thông số đất nền tính động đất 83

Bảng 5.15: Phần trăm tổng trọng lượng hữu hiệu các Mo e theo phương X 83

Bảng 5.16: Phần trăm tổng trọng lượng hữu hiệu các Mo e theo phương Y 83

Bảng 5.17: Kết quả tính toán động đất theo phương X 84

Bảng 5.18: Kết quả tính toán động đất theo phương Y 85

Bảng 5.19: Các trường hợp tải trọng 87

Trang 8

Bảng 5.20: Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 87

Bảng 5.21 Tính toán thép dầm khung trục 2 94

Bảng 5.22 Tính toán thép dầm khung trục C 101

Bảng 5.23 Bố trí thép cột khung trục 2 112

Bảng 5.24.Bố trí thép cột khung trục C 114

Bảng 5.25 Kết quả tính toán cốt thép vách khung trục C 122

Bảng 6.1: Giá trị tổ hợp nội lực chính trong móng M5 127

Bảng 6.2: Giá trị tổ hợp nội lực phụ trong móng M5 127

Bảng 6.3: ết quả sức chịu tải cọc o ma sát theo phụ lục 130

Bảng 6.4:Bảng tính sức chịu tải của cọc o ma sát theo phụ lục B 130

Bảng 6.5: Bảng tính lún cho móng M5 135

Bảng 6.6: hản lực đầu cọc móng M5 137

Bảng 6.7:Gia trị tổ hợp nội lực chính móng M7 138

Bảng 6.8:Giá trị tổ hợp nội lực phụ móng M7 138

Bảng 6.9:Giá trị nội lực tiêu chuẩn móng M7 138

Bảng 6.10: ết quả tính lún cho móng M7 142

Bảng 6.11: hản lực đầu cọc M7 144

Bảng 6.12:Giá trị tổ hợp nội lực chính móng M6 144

Bảng 6.13:Giá trị tổ hợp nội lực phụ móng M6 145

Bảng 6.14:Giá trị tổ hợp nội lực tiêu chuẩn móng M6 145

Bảng 6.15: ết quả tính toán sức chịu tải cọc o ma sát móng M6 theo phụ lục 148

Bảng 6.16:Sức chịu tải của cọc o ma sát móng M6 theo phụ lục B 149

Bảng 6.17: ết quả tính lún móng M6 152

Bảng 6.18: hản lực đầu cọc móng M6 154

Bảng 6.19: Sức chịu tải cọc o ma sát theo phụ lục móng M5 167

Bảng 6.20: ết quả sức chịu tải cọc o ma sát theo phụ lục B móng M5 168

Bảng 6.21: ết quả tính lún móng M5 phương án cọc khoan nhồi 171

Bảng 6.22: hản lực đầu cọc móng M5 phương án cọc khoan nhồi 172

Bảng 6.23: ết quả tính lún móng M7 phương an cọc khoan nhồi 176

Bảng 6.24: hản lựu đầu cọc móng M1 phương án cọc khoan nhồi 177

Bảng 6.25:Sức chịu tải của cọc o ma sát móng M6 theo phụ lục 180

Bảng 6.26: Sức chịu tải của cọc o ma sát theo phụ lục B móng M6 phương án cọc khoan nhồi 182

Bảng 6.27: ết quả tính lún cho móng M6 phương án cọc khoan nhồi 185

Bảng 6.28: hản lực đầu cọc móng M6 phương án cọc khoan nhồi 188

Bảng 6.29: ết quả khối lượng ê tông của hai phương án móng 194

Trang 9

1

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Khoa : Xây Dựng & Cơ Học Ứng Dụng

Ngành : Sư hạm ỹ Thuật Xậy Dựng

Tên đề tài : CHUNG CƯ CAO TẦNG AN PH

1 Số liệu ban đầu

 Hồ sơ kiến trúc đã chỉnh sửa các kích thước theo GVHD)

 Hồ sơ khảo sát địa chất

2 Nội dung các phần lý thuyết và tính toán

a Kiến trúc

 Thể hiện lại các bản vẽ theo kiến trúc

b Kết cấu

 Tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình

 Tính toán, thiết kế cầu thang bộ và bể nước mái

Mô hình, tính toán, thiết kế khung trục 2 và khung trục C

5 Ngày giao nhiệm vụ : 14/09/2015

6 Ngày hoàn thành nhiệm vụ : 07/01/2016

Tp HC

PGS.TS GUYỄ TRUNG KIÊN

Trang 10

2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Khoa : Xây Dựng & Cơ Học Ứng Dụng

2 Ƣu điểm:

3 huyết điểm:

4 Đề nghị cho ảo vệ hay không?

Trang 11

3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

Khoa : Xây Dựng & Cơ Học Ứng Dụng

Ngành : Sƣ hạm ỹ Thuật Xậy Dựng

Tên đề tài : CHUNG CƯ CAO TẦNG AN PH

CÂU HỎI

NHẬN XÉT

Tp HC … … 5

Giáo viên phản iện

(Ký & rõ ọ ê )

Trang 12

4

1.1 SỰ CẦN THI T PHẢI Đ U TƯ C NG TR NH

Thành phố Hồ Chí Minh là một trong những Thành phố có tốc độ phát triển rất nhanh về kinh tế cũng như về khoa học kỹ thuật Các hoạt động sản xuất kinh oanh ở đây phát triển rất mạnh, có rất nhiều Công ty, hà máy, Xí nghiệp, đặc iệt là các hu Công ghiệp, hu Chế Xuất đã được thành lập, o đó đã thu hút được một lực lượng lao động rất lớn về đây làm việc và học tập Đây cũng là một trong những nguyên nhân chính khiến cho ân số ở Thành phố Hồ Chí Minh gia tăng cơ học rất nhanh trong những năm gần đây và một trong những vấn đề mà Thành phố cần giải quyết thật cấp ách là vấn đề về chổ ở của người ân

Đứng trước tình hình thực tế kể trên thì việc xây ựng các chung cư cao tầng nhằm giải quyết vấn đề về chổ ở là thật sự cần thiết Đồng thời, ưu điểm của các loại hình nhà cao tầng này là không chiếm quá nhiều iện tích mặt ằng mà lại đáp ứng được tối

đa nhu cầu về chổ ở, đồng thời tạo được một môi trường sống sạch đẹp, văn minh phù hợp với xu thế hiện đại hoá đất nước

Công trình C u Cư Cao Tầ A P ú là một trong những công trình được xây

ựng nhằm giải quyết vấn đề kể trên, góp phần vào công cuộc ổn định và phát triển của Thành phố Hồ Chí Minh nói riêng và của đất nước nói chung.f

1.2 TỔNG QUAN V KI N TR C C NG TR NH

- Địa điểm xây ựng: Quận 2, T Hồ Chí Minh

- Chiều cao công trình: 63.6 m

Trang 13

5

ượng mưa thấp nhất : 31 mm (tháng 11)

Độ ẩm tương đối trung bình : 48.5%

Độ ẩm tương đối thấp nhất : 79%

Độ ẩm tương đối cao nhất : 100%

ượng bốc hơi trung ình : 28 mm/ngày đêm

Thông thường trong mùa khô :

Gió Đông am : chiếm 30% - 40%

Gió Đông : chiếm 20% - 30%

Thông thường trong mùa mưa :

Gió Tây Nam : chiếm 66%

Hướng gió Tây am và Đông am có vận tốc trung bình : 2,15 m/s

Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 , ngoài ra còn có gió Đông Bắc thổi nhẹ

Khu vực thành phố Hồ Chí Minh rất ít chịu ảnh hưởng của gió bão

1.4 PH N KHU CHỨC NĂNG

Tầng hầm với chức năng chính là nơi để xe, đặt máy ơm nước, máy phát điện Ngoài ra còn bố trí một số kho phụ, phòng bảo vệ, phòng kỹ thuật điện, nước, chữa cháy …

Tầng 1 được sử dụng làm siêu thị, cửa hàng, nơi làm việc của ban quản lý siêu thị Chiều cao tầng là 3.9m

Các tầng trên được sử dụng làm phòng ở, căn hộ cho thuê Chiều cao tầng là 3.3m Mỗi căn hộ có 2 phòng ngủ, 1 nhà bếp, 1 nhà vệ sinh, 1 phòng khách và phòng ăn Công trình có 4 thang máy và 2 thang bộ

1.5 CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC

Hệ thống điện : hệ thống đường ây điện được bố trí ngầm trong tường và sàn, có thể lắp đặt hệ thống phát điện riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết

Hệ thống cấp nước : nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của thành phố kết

hợp với nguồn nước ngầm do khoan giếng dẫn vào hồ chứa ở tầng hầm và được

ơm lên hồ nước mái Từ đó nước được dẫn đến mọi nơi trong công trình

Trang 14

6

Hệ thống thoát nước : nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh , sau đó tập

trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng ước được tập trung ở tầng hầm , được xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố

Hệ thống thoát rác : ống thu rác sẽ thông suốt các tầng, rác được tập trung tại ngăn

chứa ở tầng hầm, sau đó có xe đến vận chuyển đi

Hệ thống thông thoáng, chiếu sáng : các phòng đều đảm bảo thông thoáng tự nhiên

bằng các cửa sổ, cửa kiếng được bố trí ở hầu hết các phòng Các phòng đều được chiếu sáng tự nhiên kết hợp với chiếu sáng nhân tạo

Hệ thống phòng cháy, chữa cháy : tại mỗi tầng đều được trang bị thiết bị cứu hoả

đặt ở hành lang

Giải pháp giao thông trong công trình: hệ thống giao thông thẳng đứng gồm có ốn thang máy và hai thang bộ Hệ thống giao thông ngang gồm các hành lang giúp cho mọi nơi trong công trình đều có thể đến một cách thuận lợi, đáp ứng nhu cầu của mọi người

1.6 CÁC NGU ÊN TẮC TÍNH TOÁN CHUNG

1.6.1 Ngu n tắc t nh to n ết cấu b t ng cốt th p

Lập s đồ t nh

 Dạng kết cấu dầm, cột, khung, dàn, vòm

 Dạng liên kết

 Chiều dài nhịp, chiều cao tầng

 Sơ ộ chọn kích thước tiết diện cấu kiện

Các sơ đồ hoạt tải nguy hiểm có thể xảy ra

Tại mỗi tiết diện tính tìm giá trị nội lực bất lợi nhất o tĩnh tải và một hay vài hoạt tải : T=T0 +T i

Trong đó: T - giá trị nội lực của tổ hợp

T0 - giá trị đặt nội lực từ sơ đồ đặt tĩnh tải

Ti - giá trị nội lực từ sơ đồ đặt hoạt tải thứ i

Trang 15

Tải trọng của tường xây trên sàn nếu có

Đối với dầm còn có tính đến trọng lượng tường xây trên dầm (nếu có)

Hoạt tải : căn cứ vào yêu cầu của từng loại cấu kiện, yêu cầu sử dụng mà qui phạm qui định từng giá trị hoạt tải cụ thể

 Ngu n tắc tru ền tải

Tải từ sàn truyền vào khung ưới dạng tải hình thang và hình tam giác

Tải do dầm phụ truyền vào dầm chính của khung ưới dạng tải tập trung (phản lực tập trung và mômen tập trung)

Tải từ dầm chính truyền vào cột Sau cùng tải trọng từ cột truyền xuống móng

1.6.3 C sở t nh to n

Công việc thiết kế được tuân theo các quy phạm, các tiêu chuẩn thiết kế o nhà nước Việt am quy định đối với nghành xây dựng

 TCVN 2737-1995 : Tiêu chuẩn thiết kế tải trọng và tác động

 TCVN 229-1999 : Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió

 TCVN 5574-2012 : Tiêu chuẩn thiết kế ê tông và êtông cốt thép

 TCVN 198-1997 : Nhà cao tầng –Thiết kế bêtông cốt thép toàn khối

 TCVN 205-1998 : Móng cọc- tiêu chuẩn thiết kế

 TCVN 9395:2012 : Cọc khoan nhồi - Thi công và nghiệm thu

 TCVN 9394-2012:Đóng và p cọc – Thi công và nghiệm thu

 TCVN 9393-2012: Cọc - hương pháp thử nghiệm hiện trường ằng tải trọng tĩnh p ọc trục

 TCVN 9386-2012 : Thiết kế công trình chịu động đất

 TCV 9362-2012 : Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình

Trang 16

8

Bên cạnh các tài liệu trong nước, để giúp cho quá trình tính toán được thuận lợi, đa dạng về nội ung tính toán, đặc biệt những cấu kiện (phạm vi tính toán chưa được tiêu chuẩn thiết kế trong nước qui định như :Thiết kế các vách cứng, lõi cứng… nên trong quá trình tính toán có tham khảo các tiêu chuẩn nước ngoài như: ACI 705, ACI 318_2002

Ngoài các tiêu chuẩn quy phạm trên còn sử dụng một số sách, tài liệu chuyên ngành của nhiều tác giả khác nhau (Trình bày trong phần tài liệu tham khảo)

Trang 18

Hình 2.2 Các lớp cấu tạo sàn

2.2.3 Chọn s bộ ch thước tiết diện cột

Cột trong nhà cao tầng vừa có vai trò chịu tải trọng đứng và đặc biệt giữ vai trò chịu lực ngang Do đó, việc sơ ộ kích thước cột theo cách chia diện truyền tải không có tính quyết định Thay vào đó, các điều kiện về độ cứng, về ổn định tổng thể và liên kết chi

có ảnh hưởng lớn hơn đến kích thước các cấu kiện chịu lực theo phương đứng

Trong đồ án, sinh viên vẫn thực hiện việc tính sơ ộ tiết diện cột theo cách chia diện

Trang 19

11

truyền tải nhưng chỉ xem đó là một số liệu để tham khảo ích thước được chọn và bố trí như trên là kết quả việc tính lặp nhiều lần để có được chu kỳ ao động riêng của công trình hợp lý và hàm lượng cốt thép tính toán cho cột hợp lý

Công trình có mặt bằng tương đối đối xứng, o đó chỉ xác định tiết diện sơ ộ dựa trên cột

có diện truyền tải sàn là lớn nhất của hai cột là cột biên và cột giữa

Diện tích tiết diện cột sơ ộ chọn theo công thức:

∑S: tổng diện tích sàn truyền tải vào cột

m: số sàn phía trên tiết diện đang x t

(1.2÷1.5) : hệ số kể đến ảnh hưởng của moment, cột biên = 1.3; cột góc = 1.4

: Cường độ chịu nén của bê tông : Rb = 17 MPa= 17000 kN/m2

Bảng 2.1.Bảng sơ ộ tiết diện cột

Trang 20

∑S: tổng diện tích sàn truyền tải vào cột

m: số sàn phía trên tiết diện đang x t

1.3: hệ số kể đến ảnh hưởng của moment.Rb : Cường độ chịu nén của bê tông : Rb = 17 MPa= 17000 kN/m2

Trang 21

13

Bảng 2.2.Bảng sơ ộ tiết diện vách

Diện truyền tải m2

) Diện tích vách m2) Chiều ài vách

(m) Chiều ày vách m

ộ chiều dày vách (mm)

 Cường độ chịu nén tính toán : Rb = 17 (MPa) = 170 (daN/cm2)

 Cường độ chịu kéo tính toán : Rbt = 1.2 (MPa) = 12 (daN/cm2)

 Môđun đàn hồi của bêtông : Eb = 32500(MPa)

 Cốt thép loại AIII với các chỉ tiêu sau :

 Cường độ chịu nén,kéo tính toán : Rs = 365 (MPa) = 3650(daN/cm2)

 Cường độ tính toán cốt ngang : Rsw = 290 (MPa) = 2900 (daN/cm2)

Chiều dày (mm)

Tĩnh tải tiêu chuẩn (KN/m2)

Hệ

số vượt tải

Tĩnh tải tính toán (KN/m2)

Trang 22

14

Bảng 2.4.Tĩnh tải phòng vệ sinh,logia

STT Vật liệu

Trọng lượng riêng (KN/m3)

Chiều dày (mm)

Tĩnh tải tiêu chuẩn (KN/m2)

Hệ số vượt tải

Tĩnh tải tính toán (KN/m2)

Chiều dày (mm)

Tĩnh tải tiêu chuẩn /m2

)

Hệ số vượt tải

Tĩnh tải tính toán (KN/m2)

Chiều dày (mm)

Tĩnh tải tiêu chuẩn (KN/m2)

Hệ số vượt tải

Tĩnh tải tính toán (KN/m2)

Gán tải mô hình ETABS

Tính toán tải tường sơ ộ cho tầng cao 3.3(m)

Tường 220

g4.35 3.3 14.36x  (KN/m)

Trang 23

gl g S

Trang 24

(m)

L1

(m) 1- P.sách + lagia 4.48 5.98 10.4

 Đối với những ô sàn có 2 loại tải khác nhau thì ta lấy trung ình nhƣ sau:

- Phần diện tích S1, tĩnh tải (hoạt tải) P1

- Phần diện tích S2, tĩnh tải (hoạt tải) P2

Trang 25

17 Hình 2.4Mô hình bản vẽ sàn tầng điển hình bằng phần mềm safe

Hình 2.5Tỉnh tải gán lên từng ô bản sàn

Trang 26

18

Hình 2.6 Hoạt tải gán lên từng ô bản sàn

- Sau khi gán tải trọng cho sàn , ta ắt đầu chia ãy strips ằng cách chia tự động chọn e it -> /E it Design Strips -> Design Strips -> click chọn chế độ auto và chọn chia ãy theo phương X hoặc Y

Trang 27

19

Hoặc có thể chia thủ công ằng cách chọn iểu tượng Draw Design Strips

- ội lực ãy strips :

Hình 2.7Nội lực dãy strip sàn tầng điển hình theo phương X

Hình 2.8Nội lực dãy strip sàn tầng điển hình theo phương Y

Trang 28

20

- Sau khi chạy mô hình thì sẽ lấy nội lực ằng cách vào Display -> Show ta les hoặc Ctrl T Tất cả nội lực sẽ đƣợc xuất ra 1 ảng excel, sau đó chúng sẽ lọc lấy những giá trị ở điểm đầu, giữa và cuối để lấy moment tính th p

R



 (Width) A smin  A sA smax

Trang 29

CutWidth

m

As (mm²)

SA1 0 After TH1 -27.3276 4.05 910 225 0.17 Ø12 a200 565 0.435

SA1 4 After TH1 23.9166 4.05 795 196 0.15 Ø8 a200 251 0.193

SA1 8 After TH1 -67.8679 4.05 2298 567 0.44 Ø12 a200 565 0.435

SA1 12.4 After TH1 19.9789 4.05 663 164 0.13 Ø8 a200 251 0.193

SA1 16 After TH1 -67.5328 4.05 2287 565 0.43 Ø12 a200 565 0.435

SA1 20.08889 After TH1 20.7585 4.05 689 170 0.13 Ø8 a200 251 0.193

SA1 24 Before TH1 -62.626 4.05 2116 522 0.4 Ø12 a200 565 0.435

SA1 28.1 After TH1 16.7099 4.05 554 137 0.11 Ø8 a200 251 0.193

SA1 31.2 Before TH1 -20.5364 4.05 682 168 0.13 Ø12 a200 565 0.435

SA1 35.13333 Before TH1 20.8414 4.05 692 171 0.13 Ø8 a200 251 0.193

SA1 39.3 Before TH1 -30.6045 4.05 1020 252 0.19 Ø12 a200 565 0.435

SA1 47.22222 Before TH1 -27.6035 4.05 919 227 0.17 Ø8 a200 251 0.193

SA1 56.2 Before TH1 -27.319 4.05 909 224 0.17 Ø12 a200 565 0.435

SA2 0 After TH1 -13.7225 4.5 454 101 0.08 Ø12 a200 565 0.435

SA2 4 After TH1 58.2938 4.5 1961 436 0.34 Ø12 a200 565 0.435

SA2 8 Before TH1 -101.947 4.5 3489 775 0.6 Ø12 a150 754 0.58

SA2 12.4 After TH1 42.8592 4.5 1433 318 0.24 Ø12 a200 565 0.435

SA2 16 After TH1 -99.2894 4.5 3394 754 0.58 Ø12 a150 754 0.58

SA2 20.08889 After TH1 56.0991 4.5 1886 419 0.32 Ø12 a200 565 0.435

SA2 24 Before TH1 -85.2757 4.5 2899 644 0.5 Ø12 a150 754 0.58

SA2 28.1 After TH1 37.6403 4.5 1256 279 0.21 Ø12 a200 565 0.435

Trang 30

22

SA2 35.13333 Before TH1 57.0639 4.5 1919 426 0.33 Ø12 a200 565 0.435

SA2 39.3 Before TH1 -33.9836 4.5 1133 252 0.19 Ø12 a200 565 0.435

SA2 47.22222 Before TH1 -30.6322 4.5 1020 227 0.17 Ø12 a200 565 0.435

SA2 56.2 Before TH1 -13.7197 4.5 454 101 0.08 Ø12 a200 565 0.435

SA3 0 After TH1 -37.3845 4.3 1249 290 0.22 Ø12 a200 565 0.435

SA3 4 After TH1 24.8457 4.3 826 192 0.15 Ø8 a200 251 0.193

SA3 8 Before TH1 -95.4162 4.3 3263 759 0.58 Ø12 a150 754 0.58

SA3 12.4 After TH1 22.5226 4.3 748 174 0.13 Ø8 a200 251 0.193

SA3 16 After TH1 -93.8587 4.3 3207 746 0.57 Ø12 a200 565 0.435

SA3 20.08889 After TH1 32.5481 4.3 1085 252 0.19 Ø8 a200 251 0.193

SA3 24 Before TH1 -80.6862 4.3 2742 638 0.49 Ø12 a200 565 0.435

SA3 28.1 After TH1 12.9175 4.3 427 99 0.08 Ø8 a200 251 0.193

SA3 35.13333 Before TH1 37.5319 4.3 1254 292 0.22 Ø8 a200 251 0.193

SA3 39.3 Before TH1 -48.657 4.3 1632 380 0.29 Ø12 a200 565 0.435

SA3 47.22222 Before TH1 -38.5083 4.3 1287 299 0.23 Ø8 a200 251 0.193

SA3 56.2 Before TH1 -37.3749 4.3 1248 290 0.22 Ø12 a200 565 0.435

SA4 0 After TH1 -12.4493 4.1 412 100 0.08 Ø12 a200 565 0.435

SA4 4 Before TH1 35.6105 4.1 1189 290 0.22 Ø12 a200 565 0.435

SA4 8 Before TH1 -87.0428 4.1 2971 725 0.56 Ø12 a150 754 0.58

SA4 12.4 After TH1 38.8269 4.1 1298 317 0.24 Ø12 a200 565 0.435

SA4 16 Before TH1 -87.1514 4.1 2975 726 0.56 Ø12 a150 754 0.58

SA4 20.08889 After TH1 49.1099 4.1 1649 402 0.31 Ø12 a200 565 0.435

SA4 24 Before TH1 -129.334 4.1 4500 1098 0.84 Ø12 a100 1131 0.87

SA4 28.1 After TH1 11.1578 4.1 369 90 0.07 Ø12 a200 565 0.435

SA4 35.13333 Before TH1 46.6619 4.1 1565 382 0.29 Ø12 a200 565 0.435

SA4 39.3 Before TH1 -24.6555 4.1 820 200 0.15 Ø12 a200 565 0.435

SA4 47.22222 Before TH1 -21.1015 4.1 701 171 0.13 Ø12 a200 565 0.435

SA4 56.2 Before TH1 -12.447 4.1 412 100 0.08 Ø12 a200 565 0.435

Trang 31

23

SA5 0 After TH1 -29.7852 3.55 994 280 0.22 Ø12 a200 565 0.435

SA5 4 After TH1 18.1037 3.55 601 169 0.13 Ø8 a200 251 0.193

SA5 8 Before TH1 -59.6039 3.55 2019 569 0.44 Ø12 a200 565 0.435

SA5 12.4 After TH1 11.1986 3.55 371 105 0.08 Ø8 a200 251 0.193

SA5 16 After TH1 -53.1122 3.55 1793 505 0.39 Ø12 a200 565 0.435

SA5 20.08889 After TH1 18.9417 3.55 629 177 0.14 Ø8 a200 251 0.193

SA5 24 Before TH1 -56.221 3.55 1901 535 0.41 Ø12 a200 565 0.435

SA5 28.1 After TH1 8.8774 3.55 293 83 0.06 Ø8 a200 251 0.193

SA5 35.13333 Before TH1 20.9308 3.55 696 196 0.15 Ø8 a200 251 0.193

SA5 39.3 Before TH1 -13.2493 3.55 439 124 0.1 Ø12 a200 565 0.435

SA5 47.22222 Before TH1 -22.4583 3.55 747 210 0.16 Ø8 a200 251 0.193

SA5 56.2 Before TH1 -29.778 3.55 994 280 0.22 Ø12 a200 565 0.435

SA6 0 After TH1 -17.0493 3 567 189 0.15 Ø12 a200 565 0.435

SA6 8 Before TH1 -38.9612 3 1311 437 0.34 Ø12 a200 565 0.435

SA6 12.4 Before TH1 2.2775 3 75 25 0.02 Ø8 a200 251 0.193

SA6 20.08889 After TH1 11.9704 3 397 132 0.1 Ø8 a200 251 0.193

SA6 24 After TH1 -36.4067 3 1223 408 0.31 Ø12 a190 595 0.458

SA6 28.1 Before TH1 7.9285 3 262 87 0.07 Ø8 a200 251 0.193

SA6 35.13333 Before TH1 20.6979 3 689 230 0.18 Ø8 a200 251 0.193

SA6 47.22222 Before TH1 -8.176 3 270 90 0.07 Ø8 a200 251 0.193

SA6 56.2 Before TH1 -17.0463 3 566 189 0.15 Ø12 a200 565 0.435

SA7 0 After TH1 -29.7853 3.55 994 280 0.22 Ø12 a200 565 0.435

SA7 4 After TH1 18.1037 3.55 601 169 0.13 Ø8 a200 251 0.193

SA7 8 Before TH1 -59.6038 3.55 2019 569 0.44 Ø12 a200 565 0.435

SA7 12.4 After TH1 11.1986 3.55 371 105 0.08 Ø8 a200 251 0.193

SA7 16 After TH1 -53.1152 3.55 1793 505 0.39 Ø12 a200 565 0.435

SA7 20.08889 After TH1 18.9449 3.55 629 177 0.14 Ø8 a200 251 0.193

Trang 32

24

SA7 24 Before TH1 -56.2318 3.55 1901 535 0.41 Ø12 a200 565 0.435

SA7 28.1 After TH1 8.8712 3.55 293 83 0.06 Ø8 a200 251 0.193

SA7 35.13333 Before TH1 20.93 3.55 696 196 0.15 Ø8 a200 251 0.193

SA7 39.3 Before TH1 -13.2496 3.55 439 124 0.1 Ø12 a200 565 0.435

SA7 47.22222 Before TH1 -22.4584 3.55 747 210 0.16 Ø8 a200 251 0.193

SA7 56.2 Before TH1 -29.778 3.55 994 280 0.22 Ø12 a200 565 0.435

SA8 0 After TH1 -12.4493 4.1 412 100 0.08 Ø12 a200 565 0.435

SA8 4 Before TH1 35.6106 4.1 1189 290 0.22 Ø12 a200 565 0.435

SA8 8 Before TH1 -87.0424 4.1 2971 725 0.56 Ø12 a200 565 0.435

SA8 12.4 After TH1 38.8261 4.1 1298 317 0.24 Ø12 a200 565 0.435

SA8 16 After TH1 -87.0846 4.1 2973 725 0.56 Ø12 a200 565 0.435

SA8 20.08889 After TH1 49.1204 4.1 1650 402 0.31 Ø12 a160 707 0.544

SA8 24 Before TH1 -129.362 4.1 4501 1098 0.84 Ø12 a100 1131 0.87

SA8 28.1 After TH1 11.0068 4.1 364 89 0.07 Ø12 a200 565 0.435

SA8 35.13333 Before TH1 46.6601 4.1 1565 382 0.29 Ø10 a200 393 0.302

SA8 39.3 Before TH1 -24.656 4.1 820 200 0.15 Ø12 a200 565 0.435

SA8 47.22222 Before TH1 -21.1015 4.1 701 171 0.13 Ø12 a200 565 0.435

SA8 51.31111 After TH1 36.2898 4.1 1212 296 0.23 Ø12 a200 565 0.435

SA8 56.2 Before TH1 -12.447 4.1 412 100 0.08 Ø12 a200 565 0.435

SA9 0 After TH1 -37.3845 4.3 1249 290 0.22 Ø12 a200 565 0.435

SA9 4 After TH1 24.8457 4.3 826 192 0.15 Ø8 a200 251 0.193

SA9 8 Before TH1 -95.4161 4.3 3263 759 0.58 Ø12 a150 754 0.58

SA9 12.4 After TH1 22.5225 4.3 748 174 0.13 Ø8 a200 251 0.193

SA9 16 After TH1 -93.8618 4.3 3207 746 0.57 Ø12 a200 565 0.435

SA9 20.08889 After TH1 32.5479 4.3 1085 252 0.19 Ø8 a200 251 0.193

SA9 24 Before TH1 -80.6976 4.3 2742 638 0.49 Ø12 a200 565 0.435

SA9 28.1 After TH1 12.948 4.3 428 100 0.08 Ø8 a200 251 0.193

SA9 35.13333 Before TH1 37.5369 4.3 1254 292 0.22 Ø8 a200 251 0.193

Trang 33

25

SA9 39.3 Before TH1 -48.6575 4.3 1632 380 0.29 Ø12 a200 565 0.435

SA9 47.22222 Before TH1 -38.5083 4.3 1287 299 0.23 Ø8 a200 251 0.193

SA9 56.2 Before TH1 -37.3749 4.3 1248 290 0.22 Ø12 a200 565 0.435

SA10 0 After TH1 -13.7225 4.5 454 101 0.08 Ø12 a200 565 0.435

SA10 4 After TH1 58.2938 4.5 1961 436 0.34 Ø12 a200 565 0.435

SA10 8 Before TH1 -101.947 4.5 3489 775 0.6 Ø12 a150 754 0.58

SA10 12.4 After TH1 42.8593 4.5 1433 318 0.24 Ø12 a200 565 0.435

SA10 16 After TH1 -99.2899 4.5 3394 754 0.58 Ø12 a150 754 0.58

SA10 20.08889 After TH1 56.0994 4.5 1886 419 0.32 Ø12 a200 565 0.435

SA10 24 Before TH1 -85.2636 4.5 2899 644 0.5 Ø12 a150 754 0.58

SA10 28.1 After TH1 37.6299 4.5 1256 279 0.21 Ø12 a200 565 0.435

SA10 35.13333 Before TH1 57.0687 4.5 1919 426 0.33 Ø12 a200 565 0.435

SA10 39.3 Before TH1 -33.9841 4.5 1133 252 0.19 Ø12 a200 565 0.435

SA10 47.22222 Before TH1 -30.6321 4.5 1020 227 0.17 Ø12 a200 565 0.435

SA10 56.2 Before TH1 -13.7196 4.5 454 101 0.08 Ø12 a200 565 0.435

SA11 0 After TH1 -27.3275 4.05 910 225 0.17 Ø12 a200 565 0.435

SA11 4 After TH1 23.9166 4.05 795 196 0.15 Ø8 a200 251 0.193

SA11 8 Before TH1 -71.2991 4.05 2418 597 0.46 Ø12 a200 565 0.435

SA11 12.4 After TH1 19.9789 4.05 663 164 0.13 Ø8 a200 251 0.193

SA11 16 After TH1 -67.5327 4.05 2287 565 0.43 Ø12 a200 565 0.435

SA11 20.08889 Before TH1 20.59 4.05 684 169 0.13 Ø8 a200 251 0.193

SA11 24 Before TH1 -62.6247 4.05 2116 522 0.4 Ø12 a200 565 0.435

SA11 28.1 Before TH1 16.7087 4.05 554 137 0.11 Ø8 a200 251 0.193

SA11 31.2 Before TH1 -20.5357 4.05 682 168 0.13 Ø12 a200 565 0.435

SA11 35.13333 Before TH1 20.8416 4.05 692 171 0.13 Ø8 a200 251 0.193

SA11 39.3 Before TH1 -30.6044 4.05 1020 252 0.19 Ø12 a200 565 0.435

SA11 47.22222 Before TH1 -27.6031 4.05 919 227 0.17 Ø8 a200 251 0.193

SA11 56.2 Before TH1 -27.3188 4.05 909 224 0.17 Ø12 a200 565 0.435

Trang 34

26

-Bảng tính th p theo ãy strip phương Y:

Strip text Station m Location text OutputCase M3(kN-m) CutWidth m As (mm²) As (mm²) μ% Ø a s chọn

Ngày đăng: 30/10/2022, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w