A PHẦN 1: THIẾT KẾ MẠNG ĐIỆN 110KV CHƯƠNG I: CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN Cân bằng công suất tác dụng là cân bằng công suất cần thiết để giữ tần số trong hệ thống và được biể
Trang 1A PHẦN 1:
THIẾT KẾ MẠNG ĐIỆN 110KV CHƯƠNG I:
CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN
Cân bằng công suất tác dụng là cân bằng công suất cần thiết để giữ tần số trong hệ thống và được biểu diễn bằng biểu thức sau:
md B : tổng tổn thất công suất tác dụng trên đường dây và trạm biến áp
m : hệ số đồng thời ( giả thiết chọn 0.8 )
Cân bằng công suất tác dụng là cân bằng công suất cần thiết để giữ tần số trong hệ thống và được biểu diễn bằng biểu thức sau:
Trang 2m : hệ số đồng thời ( giả thiết chọn 0.8 )
U1.2 Cân bằng công suất phản kháng U
Cân bằng công suất phản kháng nhằm giữ điện áp bình thường trong hệ thống điện
và được biểu diễn bằng biểu thức :
F B = 0.75 cosϕ = 0.85 => tgϕ
Trang 41.3 Tính toán bù sơ bộ công suất kháng
¾ Ta có bang số liệu trước khi bù:
R
SP
’ PR
Số liệu phụ tải sau khi bù sơ bộ được dùng trong phần so sánh phương pháp chọn
dây và chọn công suất máy biến áp Nếu sau này khi tính chính xác lại sự phân bố
thiết bị bù mà một phụ tải không được bù nhưng lại được bù sơ bộ ban đầuu thì phải kiểm tra lại tiết diện dây và công suất máy biến áp đã chọn
Trang 5ra được phương án tối ưu
2.1 Lựa chọn cấp điện áp tải điện
RCấp điện áp tải điện phụ thuộc vào công suất và khoảng cách truyền tải Ngoài ra còn phụ thuộc rất nhiều yếu tố khác ngoài P và L , do đó công thức dưới đây chỉ là sơ bộ gần đúng R
RDựa vào công thức STILL để tìm điện áp tải điện U(kV)
RTrong đó :
R P : công suất truyền tải (kW)
R L : khoảng cách truyền tải (kM)
RTính cho các phụ tải ta được : R
Trang 651 90.5 53.85 67 44.72 51
RU = 4.34 l+0.016*P
R
92.17 87.93 74.4 81.77 74.23 74
RTừ số liệu trên ta chọn cấp điện áp : UB đm B = 110(kV)R
2.2 Lựa chọn sơ đồ nối dây trong mạng điện
RSơ đồ nối dây của mạng điện phụ thuộc vào nhiều yếu tố : sản lượng phụ tải ,
vị trí phụ tải, mức độ liên tục cung cấp điện, công tác vạch tiến, sự phát triển của mạng điện
R Dựa vào sơ đồ vị trí nguồn và phụ tải gồmR 2R nguồn (N) và R5R phụ tải Ta Rcó được 6 phương án sauR R R: R
Trang 8‐ TRừR 4 phương án trên ta thấy phương án 3,4 có khoảng cách mạch vòng N2-4-5 là 212.22km còn khoảng cách N2-4-5 lộ kép liên thông của phương án 1,2 là 111.72km
vì vậy chi phí về số lượng trụ điện của phương án 3,4 nhiềui hơn rất nhiều
Σ
Σ max
=
1218152025
5000
*125000
*185200
*155000
*205200
*25
++++
++
++
=5089 giờ
− RỞ điện áp 110 kV, TB max B = 50R89R giờ Tra bảngR 2.3 chương II – sách thiết kế hệ thống điện – NXB ĐẠI HỌC QUỐC GIAR ta được dòng kinh tế JB kt B = 1A/ mmP
2
Trang 9
Đối với đường dây truyền tải cao áp trên không, do điều kiện hạn chế về tổn hao vầng quang, qui định đường kính dây tối thiểu với các cấp điện áp :
− Với điện áp 110kv, d>9.9mm dây AC tối thiểu là AC-70
− Với điện áp 220kv, d>21.5mm dây AC tối thiểu là AC-240
− Theo bảng 2.4 chương II – sách thiết kế mạng điện – NXB ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM có khoảng cách trung binh hinh học như sau:
+ Điện áp 110kv, DB m B= 5 (m) + Điện áp 230kv, DB m B= 10.2 (m)
dm
U k
Q P
3
2 max
2 max +
(A)
Trang 10SB max B : công suất cực đại trên đường dây (MVA)
QB max B : công suất phản kháng trên đường dây (MVA)
PB max B : công suất tác dụng trên đường dây (MVA) K=1 nếu lộ đơn, K=2 nếu lộ kép
*2
75.18
*2
1.15
3.9
*2
*2
)984.15()1218
Kiểm tra điều kiện phát nóng lúc sự cố
Khi đứt 1 dây trên đường dây lộ kép, dây còn lại phải tải toàn bộ dòng điện phụ tải còn gọi là dòng điện cưỡng bức (IB cb B)
Trang 11Bảng dòng cho phép: tra phụ lục 2.6& 2.7
R B 0 (Ω/km)
X B 0 (Ω/km)
b B 0 (l/Ωkm)
R=
r B 0 B L (Ω)
X=
x B 0 B l (Ω)
Y= b B 0 B l (l/Ω)10 P - 6
Trang 1270
Trang 13U k
Q P
3
2 max
2 max +
*2
*2
)984.15()1218
*2
1.15
= 65.76 (A)
Trang 141 1 3 3 1 3 1
++
N N
N N
l l l
l S l
l S
=
5185.5350
51
*)3.915()85.5350)(
75.1825(
++
+++
64.157
3 1 1 3 1 1 1
++
N N
N N
l l l
l S l l S
=
5185.5350
85.53
*)75.1825()5051)(
3.915
(
++
+++
58.1247
28.347
Trang 15Kiểm tra điều kiện phát nóng lúc sự cố
Khi đứt 1 dây trên đường dây lộ kép, dây còn lại phải tải toàn bộ dòng điện phụ tải còn gọi là dòng điện cưỡng bức (IB cb B)
Bảng dòng cho phép: tra phụ lục 2.6& 2.7
)3.975.18()1525
25.347
Trang 16Với điện áp định mức 110kV & khoảng cách tương đương 5m ta lập được bảng số liệu của phương án 1 như sau : tra phụ lục 2.1, 2.3 &2.4
X=
xB 0 B L (Ω)
Y=
bB 0 B.l (l/Ω)10P
Các trị số ΔU% tính được phải thỏa mãn điều kiện:
Lúc bình thường ΔUB min B% ≤ 10%
X= x B 0 B l(Ω)
Y= b B 0 B l (l/Ω)10 P - 6
Trang 17N Y
N N
U
X Q
*12.17415.8
U
Q P
2
1 1 2 '' 1 1 2
U
Q P
2
1 1 2 '' 1 1 2 ''
−
− +
*XB N R 1 R - R 1 BR = 2
2 2
110
12.17
N Y
N N
U
X Q
*1.13815.20
N Y
SB 2 B=20+j15.928
RB N1-2 B+ jXB N1-2
j
2
2 1−
N Y
Trang 18R ΔPB N R 1 R - R 2 R B=
đm
N N
U
Q P
2
2 1 2 '' 2 1 2
U
Q P
2
2 1 2 '' 2 1 2 ''
N Y
N N
U
X Q
*44.877.17
U
Q P
2
3 1 2 '' 3 1 2
U
Q P
2
3 1 2 '' 3 1 2
N Y
4 N2 RB N2-4 B+jXB N2-4 RB 4-5 B+jXB 4-5 5
SB 4 B j
2
4 2−
N
2
4 2−
N Y
j
2
5 4−
2
5 4−
Y
Trang 19Tổn thất điện áp trên đoạn 4-5
ΔUB 4-5 B =
đm
U
X Q R
P''4 − 5* 4−5+ ''4 − 5* 4−5
=
110
8.9
*6.728.10
*
= 1.8 (kV) Phần trăm sụt áp
2 5 4 '' 5 4 2 ''
−
− +
*RB 4-5 B = 2
2 2110
6.7
2 5 4 '' 5 4 2 ''
)/2 = 12.17+j7.36R(MVA)R
• RCông suất cuối tổng trở trên đoạn NR2R-R4
S’’B N2-4 B = (PB 4 B+QB 4 B) + SB 4-5 B - j
2
4 2−
N Y
N N
U
X Q
*219
*17
Trang 20• RTổn thất công suất tác dụng trên đoạn NR2-4
RΔPB N R 2-4 R B=
đm
N N
U
Q P
2
4 2 2 '' 4 2 2
U
Q P
2
4 2 2 '' 4 2 2
N Y
N N
U
X Q
*935.1783.16
N Y
Trang 21R ΔPB N R 1 R - R 1 R B=
đm
N N
U
Q P
2
1 1 1
1 − + −
*RB N R 1 R - R 1 BR = 2
110
935.17
U
Q P
2
1 1 2 '' 1 1 2 ''
N Y
N N
U
X Q
*51.1463.41
U
Q P
2
2 1 2 '' 2 1 2
U
Q P
2
2 1 2 '' 2 1 2 ''
RB N1-2 B+ jXB N1-2
j
2
2 1−
N Y
Trang 22Sơ đồ thay thế hình tia liên thông
ΔUB 4-5 B =
đm
U
X Q R
P''4 − 5* 4−5+ ''4 − 5* 4−5
=
110
8.9
*6.728.10
*
= 1.8 (kV) Phần trăm sụt áp
2 5 4 '' 5 4 2 ''
−
− +
*RB 4-5 B = 2
2 2110
6.7
12 +
*10.28=0.17 (MW) Tổn thất công suất phản kháng trên đoạn 4-5
ΔQB 4-5 B =
đm
U
Q P
2 5 4 '' 5 4 2 ''
)/2 = 12.17+j7.36R(MVA)R
SB 4 B
4 N2 RB N2-4 B+jXB N2-4 RB 4-5 B+jXB 4-5 5
j
2
4 2−
N
2
4 2−
N Y
j
2
5 4−
2
5 4−
Y
Trang 23• RCông suất cuối tổng trở trên đoạn NR2R-R4
S’’B N2-4 B = (PB 4 B+QB 4 B) + SB 4-5 B - j
2
4 2−
N Y
*UB dm PB
2
= (18+j15.84)+( 12.17+j7.36)- j(179.9*110P
N N
U
X Q
*11.2218
*17
U
Q P
2
4 2 2 '' 4 2 2
U
Q P
2
4 2 2 '' 4 2 2
Trang 24• RCông suất do phân nửa điên dung của đường dây sinh ra
Vẽ lại sơ đồ với phụ tải tính toán :
Áp ụng phân bố công suất gần đúngtheo tổng trở để tính dòng công suất trên đường dây nối với nguồn:
RSP
* PBR N1-1 BR=
3 1 3 1
3 1 3 1 ' 3 3
−
−+
+
++
Z Z Z
Z Z S*
Z S
R
= 22.145 – j15.61 (MVA)
RSP
* PBR N1-3 BR=
3 1 3 1
3 1 1 3 ' 1 1
−
−+
+
++
Z Z Z
Z Z S*
Z S
R
= 17.85 – j9.16(MVA) Vậy:
RSBR N1-1 BR=R 22.145 + j15 61 (MVA)
RSBR N1-3 BR=R 17.85 + j9.16 (MVA) Kiểm tra lại :
RSBR N1-1 B + RSBR N1-3 B = S’B 1 B + S’B 3 B (thỏa mãn) Suy ra công suất trên đoạn 1-2 là :
Trang 25RTính tổn thất công suất ở 2 đoạn : N-R3-1R & R3-1
*87
2 1 3 '' 1 3
2 1 3 '' 1 3
)/2
N1
2
1
Y
Trang 26N Y
N N
U
X Q
*38.854.14
*8777
U
Q P
2
3 1 2 '' 3 1 2
U
Q P
2
3 1 2 '' 3 1 2
110
38.88777
R
22.72=R R0.666 R(MVar)
• RSụt áp trên toàn đường dây
RΔUB N- R 3-1 BR%= ΔUB N R 1 R - R 3 R B% +ΔUBR 3-1 R B% =R 3.765R%R
N Y
Trang 27• R Phần trăm sụt áp
RΔUB N- R 1 R B% =
đm
N U
U
Q P
2
1 1 2 '' 1 1 2
U
Q P
2
1 1 2 '' 1 1 2
N Y
N N
U
X Q
*1.13815.20
U
Q P
2
2 1 2 '' 2 1 2
110
1.13
U
Q P
2
2 1 2 '' 2 1 2 ''
20 +
R*19.91 = 0.94 (RMVar)R
SB 2 B=20+j15.928
RB N1-2 B+ jXB N1-2
j
2
2 1−
N Y
Trang 28Sơ đồ thay thế hình tia liên thông
ΔUB 4-5 B =
đm
U
X Q R
P''4 − 5* 4−5+ ''4 − 5* 4−5
=
110
8.9
*72.628.10
*
= 1.72 (kV) Phần trăm sụt áp
2 5 4 '' 5 4 2 ''
2 5 4 '' 5 4 2 ''
SB 4 B j
2
4 2−
N
2
4 2−
N Y
j
2
5 4−
2
5 4−
Y
Trang 29• RTổn thất điện áp trên đoạn NR2R-R4
RΔUB N R 2 R - R 4 BR =
đm
N N
N N
U
X Q
*878.1741.15
*16
U
Q P
2
4 2 2 '' 4 2 2
U
Q P
2
4 2 2 '' 4 2 2
2
1 3−
Y
j
2
3 1−
N Y
j
2
3 1−
N Y
SB 3 B
SB 1 B
Trang 30RΔUBR 3-1 BR =
đm
U
X Q R
2 1 3 '' 1 3
2 1 3 '' 1 3
110
97.17
N Y
N N
U
X Q
*3.2754.14
*8
41 +
*14.54= 3 (MW)
Trang 31• RTổn thất công suất phản kháng trên đoạn N-R6
RΔQB N R 1 R - R 3 BR =
đm
N N
U
Q P
2
3 1 2 '' 3 1 2
41 +
R
22.72=R R4.68 R(MVar)
• RSụt áp trên toàn đường dây
RΔUB N- R 3-1 BR%= ΔUB N R 1 R - R 3 R B% +ΔUBR 3-1 R B% =R 10.15R%R + 8% = 18.15%
N Y
N N
U
X Q
*51.1463.41
U
Q P
2
2 1 2 '' 2 1 2
110
51.14
U
Q P
2
2 1 2 '' 2 1 2 ''
RB N1-2 B+ jXB N1-2
j
2
2 1−
N Y
Trang 32ΔUB 4-5 B =
đm
U
X Q R
P''4 − 5* 4−5+ ''4 − 5* 4−5
=
110
8.9
*6.728.10
*
= 1.8 (kV) Phần trăm sụt áp
2 5 4 '' 5 4 2 ''
12 +
*10.28=0.17 (MW) Tổn thất công suất phản kháng trên đoạn 4-5
ΔQB 4-5 B =
đm
U
Q P
2 5 4 '' 5 4 2 ''
2
4 2−
N
2
4 2−
N Y
j
2
5 4−
2
5 4−
Y
Trang 33S’’B N2-4 B = (PB 4 B+QB 4 B) + SB 4-5 B - j
2
4 2−
N Y
N N
U
X Q
*11.2218
*17
U
Q P
2
4 2 2 '' 4 2 2
U
Q P
2
4 2 2 '' 4 2 2
Trang 34Điện áp thử nghiệm ướt ở tầng số 50Hz : 32KV/bát
Số lượng 8bat1/chuỗi (đường dây 110KV)
Chiều dài cách điện thực tế của chuỗi sứ là tồng chiều dài đường sainh của chúng
Theo đồ thị điện áp eB 1 B trên chuỗi thứ nhất có treo với dây dẫn bằng khoảng 21% điện áp E giữa dây và đất (E=UB dm B/ 3) hay :
E
e1 = 0.21 Hiệu suất chuỗi sứ :
E
=
21.0
*8
1
=0.595 = 59.5%
Trị định mà chuỗi sứ chịu được :
21.0
40
=190.47 (Kv)
Điện áp dây tương ứng mà chuỗi chịu được (trị đỉnh) :
190.47* 3= 330(Kv) Điện áp dây của dường dây :
UB dm* B 2 = 110* 2 = 155.56 (Kv) Vậy số bát sứ chọn thỏa mãn
2.2.4 Chỉ tiêu về công suất kháng do điện dung đường dây :
Điện trở đặt tính hay điện trở xung của đường dây :
x
(Ω) AC-70, Lộ kép : xo=0.22, bo=5.16
Trang 35RB c B= 6
10
*16.5
22.0
− = 206.48 (Ω) AC-70, Lộ đơn : xB o B=0.44, bB o B=2.58
RB c B= 6
10
*58.2
44.0
− = 412.97 (Ω) AC-95, Lộ đơn : xB o B=0.43, bB o B= 2.64
RB c B= 6
10
*64.2
43.0
− = 403.58 (Ω) AC-95, Lộ kép : xB o B=0.215, bB o B= 5.28
RB c B= 6
10
*28.5
215.0
− = 201.8 (Ω) AC-150, Lộ đơn : xB o B=0.414, bB o B= 2.735
10
*735.2
414.0
− = 389 (Ω) AC-185, Lộ đơn : xB o B=0.408, bB o B=2.74
RB c B= 6
10
*74.2
408.0
− = 385.88 (Ω) Công suất tự nhiên hay phụ tải điện trở xung:
1102
= 29.3 (MW)
AC-70, Lộ kép : SIL =
48.206
1102
= 58.6 (MW)
AC-95, Lộ đơn : SIL =
58.403
1102
= 30 (MW)
AC-95, Lộ kép : SIL =
8.201
Trang 36AC-185, Lộ đơn : SIL =
88.385
1102
= 31.3 (MW) Công suất kháng do điện dung đường dây phát lên trong mỗi 100Km chiều dài đường dây :
QB c(100) B = UP
2
dm B(100bB o B) MVAR AC-70, Lộ đơn : QB c(100) B = 3.12 < 0.125*SIL=3.66 AC-70, Lộ kép : QB c(100) B = 6.24 < 0.125*SIL=7.33 AC-95, Lộ đơn :QB c(100) B =3.2 < 3.75
AC-95, Lộ kép : QB c(100) B =6.39 < 7.5 AC-120, Lộ đơn : QB c(100) B =3.25 < 3.8 AC-120, Lộ kép : QB c(100) B =6.5 < 7.65 AC-150, Lộ đơn : QB c(100) B =3.3 < 3.88 AC-185, Lộ đơn : QB c(100) B =3.3 < 3.91 Vậy tất cả các phương án đi dây đều thỏa mãn
2.2.5 TỔN HAO VẦNG QUANG
RVầng quang điện xảy ra , khi điện trường quanh bề mặt dây dẫn vượt quá sức bền điên của không khí khoảng 21KV/Cm, lúc này không khí bị ion hóa mạnh và độ bền về điện xem như triệt tiêu, làm cho dây dẫn có điện trở lớn Điều này làm cho tổn hao đường dây bị tăng lên
RĐiện áp tới hạn phát sinh vầng quang R:
92.3
b =76cmHg : áp suất không khí t=25P
Trang 37Đường kính d (mm) 11.4 13.5 17 19 R
Trang 38RCHƯƠNG 3
RSO SÁNH PHƯƠNG ÁN VỀ KINH TẾR
3.1 RNỘI DUNG :
− RKhi so sánh các phương án sơ đồ nối dây chưa cần đề cập đến các trạm biến
áp ở các phương án là giống nhau,
− RĐể giảm bớt khối lượng tính toán không cần so sánh những phần giống nhau
ở các phương án , có thể tính toán 1 lần ở 1 phương án để dùng tính cho các phương
án tổng thể
− RTiêu chuẩn đề so sánh các phương án về mặt kinh tế là phí tổn tính toán hàng năm là ít nhất
3.2 RPHÍ TỒN TÍNH TOÁN HÀNG NĂM CHO MỖI PHƯƠNG ÁN
RPhí tổn tính toán hàng năm cho mỗi phương án được tính theo biểu thức sau:
RZ = ( aB vh B + aB tc B ) K + C ΔA
RTrong đó :
RK : Vốn đầu tư của mạng điện
RaB vh B : Hệ số vận hành , khấu hao , sửa chữa , phục vụ mạng điện ; aB vh B = 4%
RaB tc B: Hệ số thu hồi vốn đầu tư phụ ; aB tc B= 0.2
RC : Tiền 1KW điện năng ; C = 0.05$ /Kwh = 50$/ Mwh
RΔA : tổn thất điện năng ; ΔA = ΔPΣ τ
Rτ = ( 0.124+TB max B/10P
4
)P 2
* 8760 giờ / năm với TB max B = 50R89R giờ / năm
R⇒ τ = 3R509R giờ / năm R
Trang 393.2.1 Chi phí đầu tư của phRương Rán 1 :
RKhối lượng 3 pha
Trang 40RKhối lượng 3 pha
Trang 41RCHƯƠNG 4 R
RSƠ ĐỒ NỐI DÂY CHI TIẾT CHO MẠNG ĐIỆNR
RVÀ TRẠM BIẾN ÁP 4.1 RNỘI DUNG
• RSơ đồ nối điện phải đảm bảo làm việc tin cậy, đơn giản, vận hành linh hoạt, kinh tế và an toàn cho người và thiết bị
• RChọn sơ đồ nối dây của mạng điện Phía nhà máy chỉ bắt đầu từ thanh góp cao áp của nhà máy
• RChọn số lượng và công suất MBA của trạm giảm áp
• RDùng phụ tải đã có bù sơ bộ công suất kháng
4.2 RCHỌN SỐ LƯỢNG VÀ CÔNG SUẤT MBA TRONG TRẠM GIẢM ÁP
Ta chọn các tải đều 2MBA vì tất cả các tải có 2 lộ cung cấp điện
4.2.1 RPhụ tải R1R
o RSB đmB B ≥
4.1
sc S
=
4.1
85.17
sc S
=
4.1
928.15
Trang 42o RSB đmB B ≥
4.1
sc S
=
4.1
3.9
sc S
=
4.1
91284.15
sc S
=
4.1
S
U P
2
2 Δ
* 10P 3
S
U U
- RĐiện kháng : XB B B = Z2B−R2B(Ω)
- RTổng công suất kháng trong sắt của 1 máy ΔQB FE B =
100
%.S đm i
tải qua máy, trong khi tổn thất công suất trong lõi sắt ΔPB FE B
&ΔQB FE B coi như không đổi
Trang 43RBảng tổng trở và tổn thất sắt của 1 MBA trong trạm : R
RBảng tổng trở tương đương và tổn thất sắt của trạm biến áp
4.3 RSƠ ĐỒ NỐI DÂY CHO THANH CÁI ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
R Sơ đồ được trình bày trên bản vẽ khổ AB 1 R
RTBAR RSố lượngR RRB B B (Ω)R RXB B B(Ω)R RΔPB FE B(KW)R RΔQB FE B(Kvar)R
Trang 44RCHƯƠNG 5 R
RXÁC ĐỊNH DUNG LƯỢNG BÙ KINH TẾ R
RVÀ GIẢM THẤT ĐIỆN NĂNG
RĐặt tụ bù ngang ở phụ tải có tác dụng nâng cao cosϕ và giảm tổn thất điện năng, trong mạng điện tụ bù được dùng phổ biến hơn máy đồng bộ, chủ yếu là tụ bù tiêu thụ rất ít công suất tác dụng, khoảng 0,3÷ 0,5% công suất định mức và vận hành sửa chữa đơn giản, linh hoạt, giá lại rẻ, dễ bảo trì, tổn thất thấp đỡ tốn chi phí vận hành
so với máy bù đồng bộ
II RYÊU CẦU TÍNH TOÁN BÙ KINH TẾ
RDùng công suất kháng của phụ tải trước khi bù sơ bộ lúc cân bằng sơ bộ công suất kháng
RKhông xét đến tổn thRấRt sắt trong MBA và công suất kháng do điện dung đường dây sinh ra
RKhông xét đến thành phần tổn thất công suất tác dụng do p gây ra
RChỉ xét sơ đồ điện trở đường dây và MBA
RĐặt công suất Q bù tại phụ tải làm ẩn số và viết biểu thức của phí tổn tính toán Z của mạng điện do đặt thiết bị bù kinh tế
RLấy đạo hàm riêng
Trang 45R Giải hệ phương trình bậc nhất tuyến tính n ẩn số Q bù
RNếu giải ra được công suất QB bui B < 0 thì phụ tải thứ i không cần bù, bỏ bớt 1 phương trình đạo hàm riêng thứ i, cho Q bù = 0 trong các phương trình còn lại và giải hệ phương trình n-1 ẩn số Q bù
RChỉ nên bù đến cosϕ = 0.95 vì cao hơn việc bù sẽ không hiệu quả kinh tế
III RTÍNH TOÁN BÙ KINH TẾ
RChi phí tính toán cho bởi
: tổn thát công suất tương đối của thiết bị bù, với tụ điện đỉnh lấy bằng 0.005
RT : thời gian vận hành tụ điện, nếu vận hành suốt 1 năm; RTR= 8760 giờ
RChi phí do tổn thất điện năng, do thành phần công suất kháng tải trên đường dây và MBA sau khi đặt thiết bị bù
RZB 3 B = C.ΔP.τ
RΔP : tổn thất trên đường dây và MBA
Rτ : thời gian tổn thất công suất cực đại
ZB 2 B = C.T.ΔPP
*
.QB b B = 50*8760*0.005*QB b B= 2190QB b B