BẢO VỆ SO LỆCH THANH GÓP

Một phần của tài liệu THIẾT KẾ MẠNG ĐIỆN 110KV (Trang 136 - 169)

LỰA CHỌN PHƯƠNG THỨC BẢO VỆ

13.4 LỰA CHỌN PHƯƠNG THỨC BẢO VỆ THANH GÓP

13.4.1.2 BẢO VỆ SO LỆCH THANH GÓP

ắ Cỏc yờu cầu khi bảo vệ so lệch thanh gúp:

Sơ đồ sơ lệch thanh góp cần thoả mãn các yếu tố sau:

• Phân biệt vùng tác động (tính chọn lọc).

• Kiểm tra tính làm việc tin cậy.

• Kiểm tra mạch nhị thứ BI.

9 Phân biệt vùng tác động:

Một hệ thống thanh góp gồm có hai hay nhiều thanh góp khác nhau, khi có sự cố trên thanh góp nào hệ thống bảo vệ rơle phải cắt tất cả các máy cắt nối tới thanh góp đó. Để thực hiện yêu cầu này, mạch thứ cấp của tất cả các BI của một thanh góp nối song song và nối với dây dẫn phụ, từ đó đưa vào rơle bảo vệ thanh góp đó, khi nhánh nào được

tiếp điểm phụ của dao cách ly. Để đảm bảo, tất cả các điểm trên thanh góp nằm trong vùng bảo vệ được giới hạn bởi các BI.

9 Kiểm tra mạch thứ cấp BI:

Khi dây dẫn mạch BI bị đứt hay chạm chập sẽ gây ra dòng không cân bằng chạy vào rơle so lệch có thể rơle hiểu nhầm đưa tín hiệu đi cắt các máy cắt. Đối với bảo vệ thanh góp trong thực tế vận hành xác suất xảy ra hư hỏng mạch thứ cấp lớn nên hệ thống bảo vệ thanh góp cần có bộ phận phát hiện hư hỏng mạch thứ cấp BI.

Một trong những mạch đơn giản để phát hiện đứt mạch thứ cấp là dùng rơle phát hiện đứt mạch thứ BI đặt nối tiếp hay song song với mạch bảo vệ thanh góp

9 Kiểm tra tính làm việc tin cậy:

Bảo vệ thanh góp làm việc nhầm sẽ gây thiệt hại to lớn nên hoạt động của sơ đồ phải luôn được kiểm tra. Hệ thống kiểm tra phải thoả mãn các yêu cầu sau:

- Hệ thống kiểm tra phải thực hiện bằng rơle khác làm việc độc lập với rơle chính - Tác động nhanh như bảo vệ chính.

- Nguồn cung cấp của rơle kiểm tra phải khác với nguồn cung cấp cho bảo vệ chính.

- Nó cho tác động khi ngắn mạch trong vùng bảo vệ và không tác động khi có ngắn mạch ngoài.

Trong sơ đồ trên có 3 vùng bảo vệ riêng biệt. Mỗi mạch nối với 1 bộ biến dòng tạo thành vùng bảo vệ I, II và V. Mạch điều khiển máy cắt gồm các tiếp điểm của rơle phân biệt vùng bảo vệ ghép nối tiếp với tiếp điểm của rơle kiểm tra.Ví dụ khi xảy ra ngắn mạch trên thanh góp I, lúc đó đồng thời tiếp điểm của rơle bảo vệ cho thanh góp I và tiếp điểm của rơle kiểm tra đóng mới đưa nguồn điều khiển cắt các máy cắt nối với thanh góp I.

ch−ơng 4 :

giới thiệu tính năng vμ thông số các loại rơle sử dụng 14.1. rơle bảo vệ so lệch 7ut613

14.1.1 Giới thiệu tổng quan về rơle 7UT613.

Rơle số 7UT613 do tập đoμn Siemens AG chế tạo, đ−ợc sử dụng để bảo vệ chính cho máy biến áp 3 cuộn dây hoặc máy biến áp tự ngẫu vμ máy biến áp 2 cuộn dây ở tất cả các cấp điện áp. Rơle nμy cũng có thể dùng để bảo vệ cho các loại máy điện quay như máy phát điện, động cơ, các đường dây ngắn hoặc các thanh cái cỡ nhỏ (có từ 3-5 lộ ra). Các chức năng khác đ−ợc tích hợp trong rơle 7UT613 lμm nhiệm vụ dự phòng nh− bảo vệ quá dòng, quá tải nhiệt, bảo vệ quá

kích thích, chống h− hỏng máy cắt. Bằng cách phối hợp các chức năng tích hợp trong 7UT613 ta có thể đưa ra phương thức bảo vệ phù hợp vμ kinh tế cho đối t−ợng cần bảo vệ chỉ cần sử dụng một rơle. Đây lμ quan điểm chung để chế tạo các rơle số hiên đại ngμy nay.

Đặc điểm của rơle 7UT613

- Rơle 7UT613 đ−ợc trang bị hệ thống vi xử lý 32 bít.

- Thực hiện xử lý hoμn toμn tín hiệu số từ đo lường, lấy mẫu, số hoá các đại lượng đầu vμo tương tự đến việc xử lý tính toán vμ tạo các lệnh, các tín hiệu đầu ra.

- Cách li hoμn toμn về điện giữa mạch xử lý bên trong của 7UT613 với các mạch đo l−ờng điều khiển vμ nguồn điện do các cách sắp xếp đầu vμo tương tự của các bộ chuyển đổi, các đầu vμo, đầu ra nhị phân, các bộ chuyển đổi DC/AC hoặc AC/DC.

- Hoạt động đơn giản, sử dụng panel điều khiển tích hợp hoặc máy tính cá

nhân sử dụng phần mềm DIGSI .

Giới thiệu các chức năng bảo vệ đ−ợc tích hợp trong rơle 7UT613.

• Chức năng bảo vệ so lệch máy biến áp:

Đây lμ chức năng bảo vệ chính của rơle 7UT613.

- Đặc tính tác động có hãm của rơle.

- Có khả năng ổn định đối với quá trình quá độ gây ra bởi các hiện t−ợng quá kích thích máy biến áp bằng cách sử dụng các sóng hμi bậc cao, chủ yÕu lμ bËc 3 vμ bËc 5.

- Có khả năng ổn định đối với các dòng xung kích dựa vμo các sóng hμi bậc hai.

- Không phản ứng với thμnh phần một chiều vμ bão hoμ máy biến dòng.

- Ngắt với tốc độ cao vμ tức thời đối với dòng sự cố lớn.

• Bảo vệ so lệch cho máy phát điện, động cơ điện, đường dây ngắn hoặc thanh gãp cì nhá.

• Bảo vệ chống chạm đất hạn chế (REF).

• Bảo vệ so lệch trở kháng cao.

• Bảo vệ chống chạm vỏ cho máy biến áp.

• Bảo vệ chống mất cân bằng tải.

• Bảo vệ quá dòng đối với dòng chạm đất.

• Bảo vệ quá dòng một pha.

• Bảo vệ quá tải theo nguyên lí hình ảnh nhiệt.

• Bảo vệ quá kích thích.

• Bảo vệ chống h− hỏng máy cắt.

14.1.2 Một số thông số kỹ thuật của rơle 7UT613 14.1.2.1. Mạch đầu vμo

. Dòng điện danh định: 1A, 5A hoặc 0,1A ( có thể lựa chọn đ−ợc)

. Tần số danh định: 50 Hz, 60 Hz, 16,7 Hz ( có thể lựa chọn đ−ợc) . Công suất tiêu thụ đối với các đầu vμo:

- Víi I®m= 1A ≈ 0.3 VA - Víi I®m= 5A ≈ 0.55 VA - Víi I®m= 0.1A ≈ 1 mVA - Đầu vμo nhạy ≈ 0.55 VA

. Khả năng quá tải về dòng:

-Theo nhiệt độ ( trị hiệu dụng): Dòng lâu dμi cho phép : 4.Iđm Dòng trong 10s : 30.Iđm Dòng trong 1s : 100.Iđm - Theo giá trị dòng xung kích: 250Iđmtrong1/2 chu kì

. Khả năng quá tải về dòng điện cho đầu vμo chống chạm đất có độ nhạy cao:

-Theo nhiệt độ ( trị hiệu dụng): Dòng lâu dμi cho phép : 15A Dòng trong 10s : 100A Dòng trong 1s : 300A - Theo giá trị dòng xung kích: 750A trong1/2 chu kì

. Điện áp cung cấp định mức:

- Điện áp một chiều: 24 đến 48V 60 đến 125V 110 đến 250V - Điện áp xoay chiều: 115V ( f=50/60Hz)

230V

Khoảng cho phép : - 20% ữ +20% (DC) ≤ 15% (AC)

Công suất tiêu thụ : 5 ữ 7 W

14.1.2.2. Đầu vμo nhị phân.

. Số l−ợng : 5

. Điện áp danh định : 24 ữ 250V (DC) . Dòng tiêu thụ : 1,8mA

. Điên áp lớn nhất cho phép: 300V (DC)

14.1.2.3. Đầu ra nhị phân:

. Số l−ợng: 8 tiếp điểm vμ 1 tiếp điểm cảnh báo . Khả năng đóng cắt: Đóng: 1000W/VA

Cắt: 30 W/VA

Cắt với tải lμ điện trở: 40W Cắt với tải lμ L/R ≤ 50ms: 25W . Điện áp đóng cắt: 250V

. Dòng đóng cắt cho phép: 30A cho 0,5s

5A không hạn chế thời gian 14.1.2.4. Đèn tín hiệu LED

. 1 đèn mμu xanh báo rơle đã sẵn sμng lμm việc . 1 đèn mμu đỏ báo sự cố xảy ra trong rơle

. 14 đèn mμu đỏ khác phân định tình trạng lμm việc của rơle 14.2. Rơle số 7SJ612

12.2.1. Giới thiệu tổng quan về rơle 7SJ612.

Rơle số 7SJ612 do hãng Siemens chế tạo, dùng để bảo vệ đường dây trong mạng cao áp vμ trung áp có trung điểm nối đất, nối đất tổng trở thấp, mạng không nối đất hoặc nối đất bù điện dung, bảo vệ các loại động cơ không đồng bộ.

Nó có đầy đủ các chức năng để lμm bảo vệ dự phòng cho máy biến áp với chức năng chính lμ bảo vệ quá dòng.

Rơle nμy có những chức năng điều khiển đơn giản cho máy cắt vμ các thiết bị tự động.

Logic tích hợp lập trình đ−ợc (CFC) cho phép ng−ời dùng thực hiện đ−ợc tất cả

các chức năng sẵn có, ví dụ nh− chuyển mạch tự động (khoá liên động).

Các chức năng bảo vệ

. Bảo vệ quá dòng có thời gian ( đặc tính thời gian độc lập/ đặc tính phụ thuộc) . Phát hiện chạm đất với độ nhạy cao.

. Bảo vệ chống h− hỏng cách điện.

. Hãm dòng đột biến.

. Bảo vệ động cơ

- Giám sát dòng cực tiểu.

- Giám sát thời gian khởi động.

- Hạn chế khởi động lại.

- Kẹt rotor.

. Bảo vệ quá tải.

. Giám sát nhiệt độ.

. Bảo vệ chống h− hỏng máy cắt.

. Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch.

. Tự động đóng lại.

. Chức năng khoá.

Rơle 7SJ612 cung cấp đủ các loại bảo vệ quá dòng nh− sau:

- 50 : Bảo vệ quá dòng cắt nhanh, có trễ hoặc không trễ.

- 50N: Bảo vệ quá dòng thứ tự không cắt nhanh, có trễ hoặc không trễ.

- 51 : Bảo vệ quá dòng với đặc tính thời gian độc lập hoặc phụ thuộc

- 51N: Bảo vệ quá dòng thứ tự không với đặc tính thời gian độc lập hoặc phụ thuéc.

- 50Ns, 51Ns: Chống chạm đất có độ nhạy cao, cắt nhanh hoặc có thời gian.

Chức năng tự động đóng lại.

Chức năng bảo vệ quá tải.

Chức năng chống h− hỏng máy cắt.

12.2.2. Một số thông số kĩ thuật của rơle 7SJ612 . Mạch đầu vμo.

- Dòng điện danh định: 1A hoặc 5A(có thể lựa chọn) - Điện áp danh định: 115V/230V (có thể lựa chọn) - Tần số danh định: 50Hz/60Hz (có thể lựa chọn) - Công suất tiêu thụ:

+ ở Iđm= 1A : < 0,05 VA + ở Iđm= 5A : < 0,3 VA

+ ở Iđm= 1A : ≈ 0,05 VA(cho bảo vệ chống chạm đất có độ nhạy cao) - Khả năng quá tải về dòng

+ Theo nhiệt độ (trị số hiệu dụng): 100.Iđm trong 1s 30.I®m trong 10s

4.I®m trong thêi gian dμi + Theo giá trị dòng xung kích: 250.Iđm trong 1/2chu kì

- Khả năng quá tải về dòng cho chống chạm đất có độ nhạy cao + Theo nhiệt độ (trị số hiệu dụng): 300A trong 1s

100A trong 10s

15A trong thêi gian dμi + Theo giá trị dòng xung kích: 750A trong 1/2chu kì

. Điện áp cung cấp 1 chiều

- Điện áp định mức 24/48V khoảng cho phép 19 ữ 58V.

60/125V khoảng cho phép 48 ữ 150V 110/250V khoảng cho phép 88 ữ 330V

- Công suất tiêu thụ:

+ Tĩnh (Quiescent) ≈3 ữ 4W + Kích hoạt (energized) ≈7 ữ 9W . Các tiếp điểm đóng cắt

- Số l−ợng : 6

- Khả năng đóng cắt : Đóng 1000 W/VA Cắt 30 W/VA

- Điện áp đóng cắt : ≤ 250 V

- Dòng đóng cắt cho phép : 30A trong 0,5s

6A với thời gian không hạn chế . Đầu vμo nhị phân

- Số l−ợng : 11

- Điện áp lμm việc 24 ữ 250 V

- Dòng tiêu thụ 1,8 mA(độc lập với dòng điều khiển)

12.2.3. Cách chỉnh định vμ cμi đặt thông số cho rơle 7SJ612

Rơle 7SJ612 có hai cách để cμi đặt thông số vμ chỉnh định chức năng bảo vệ:

thông qua bμn phím mặt tr−ớc rơle hoặc bằng phần mềm điều khiển DIGSI 4.

Các thông số vμ chức năng bảo vệ cμi đặt trong rơle đ−ợc tổ chức theo địa chỉ.

™ Lựa chọn ph−ơng thức bảo vệ cho trạm biến áp

Hình 3-3. Sơ đồ phương thức bảo vệ cho trạm biến áp.

22kV

I>>

MC 110kV

7UT613

1RK 2 1

50BF I >

ΔI0

I0>

7SJ612 I ≥

1 2 2RK

ΔI

7SJ612 I >

50BF

14.3. RƠLE BẢO VỆ KHOẢNG CÁCH 7SA522

™ Giới thiệu tổng quan về rơle 7SA522 Rơle 7SA522 là thiết bị cho việc bảo vệ khoảng cách được tích hợp đầy đủ tất cả các chừc năng đáp ừng các yêu cầu thông thường cho bao vệ đường dây truyền tải. Relay được thiết kế lắp ráp nhanh và lựa chọn để khắc phục các sự cố trên đường dây truyền tải và cáp điện lực, đường dây trên không, kể cả đường dây có tụ bù hoặc không có tụ bù mắc nối tiếp

Hệ thống nguồn nối sao có thể định hình hoặc trở kháng nối đất, đo cộng hưởng cuộn cảm hoặc hệ thống cách ly Rơle 7SA522 rất tiện lợi cho sự cố chạm đất 1 pha, ngắn mạch 3 pha, tac động nhanh khi có hoặc không có hệ truyền thông kết hợp bảo vệ

• Các relay được tích hợp trong relay 7SA522 o 21/21N : bảo vẽ khoảng cách

o FL : giới hạn ngắn mạch

o 50/51N : Định hướng chạm đất - bảo vệ ngắn mạch o 50/51 : bảo vệ quá dòng dự phòng

o 50 STUB : STUB – quá dòng thanh cái o 50BF : Bảo vệ chống cắt thất bại o 25 : đồng bộ hoá hoặc kiểm tra đồng bộ o 79 : tự động đóng lại

o 74 : tác động báo hiệu o 86 : khoá ngoài

III. chi tiết kỹ thuật của relay 7SA522

• Tín hiệu tương tự ở ngõ vào - Tần số định mức 1A hoặc 5A

- Điện áp định mức lựa chọn 80V hoặc 125V - Công suất tổn hao :

Đối với máy biến dòng có Inom=1A, tổn hao xấp xỉ 0,05MVA Đối với máy biến dòng có Inom=5A, tổn hao xấp xỉ 0,3MVA

Đối với máy biến dòng dùng để bảo vệ dòng chạm đất có độ nhạy cao ở mức 1A, tổn hao xấp xỉ 0,05MVA

- Máy biến điện áp tổn hao công suất xấp xỉ 0,1MVA - Thời gian quá nhiệt

+ ở máy biến dòng điện :

Với dòng 500A chịu được với thời gian 1S Với dòng 150A chịu được với thời gian 10S

Với dòng 500A chịu được với thời gian không hạn chế

+ đối với máy biến dòng dùng để bảo vệ chống chạm đất có độ nhạy cao Với dòng 300A chịu được với thời gian 1S

Với dòng 100A chịu được với thời gian 10S

+ đối với máy biến áp : với dòng 15A với thời gian không hạn chế - Khả năng chịu được dòng xung kích

+ ở máy biến dòng: khi có dòng 1250A khả năng chịu được nửa chu kỳ + ở máy biến dòng dùng cho bảo vệ ngắn mạch chạm đất có độ nhạy cao : trong nửa chu kì chịu được dòng 750A

• Điện áp của nguồn nuôi

- Điện áp định mức nguồn cung cấp

24V đến 48V DC ; 60V đến 125V DC ; 110V đến 250V DC và 115V AC với tần số 50/60Hz

- Phạm vi sai số cho phép của nguồn nuôi : -20% đến +20%

- Điện áp xếp chồng AC ( điện áp đỉnh) ≤ 15%

- Tổn hao công suất của nguồn

+ suốt quá trình vận hành bình thường: xấp xỉ 8W

+ suốt quá trình bị tác động ở tất cả ngỏ ra và ngỏ vào xấp xỉ 18 W

• Kết nối ngỏ ra

- Khả năng chuyển mạch + làm : 1000W/VA

+ cắt ngỏ ra với tốc độ cao 1000W/VA + cắt, kết nối 30VA

+ cắt, lết nối ( loại tải trở ) 40W

+ cắt, kết nối ( với t=L/R ≤ 50ms ) : 25W - Điện áp chuyển mạch 250V

- Dòng cho phép : 30A với thời gian 0.5s, 5A với thời gian không hạn chế - Thời gian vận hành xấp xỉ :

+ không kết nối : 8ms

+ NO/NC contact ( lựa chọn ) 8ms + không kết nối nhanh : 5ms

• LEDS

- Chạy : đèn màu xanh , số lượng đèn : 1

- Sự cố : đèn màu đỏ, số lượng đèn : 2 - Sự chỉ dẩn : màu đỏ, số lượng đèn : 14

IV ) chi tiết kỹ thuật của các chức năng relay 7SA522

• Chức năng bảo vệ khoảng cách ( ANSI 21/21N )

- Vùng vảo vệ khoảng cách : tất cả các vùng có thể cài đặt theo hướng thuận hoặc hướng nghịch

- Mức thời gian để relay tác động, ta có thể cài đặt trong phạm vi từ 0 đến 30ms hoặc không tác động, với mổi bước đặt là 0,01s. nếu ngắn mạch 1 pha ta đặt thời gian là 3s, các trường hợp khác là 6s

- Các đặc tuyến : lựa chọn đặc tuyến co ngắn mạch các pha và ngắn mạch chạm đất theo đặc tuyến tứ giác hoặc đặc tuyến ohm

- Góc đường dây : từ 30o đến 89o với mổi bước đặt là 1o

- Độ dốc của đặc tuyến tứ giác 30o đến 89o với mổi bước đặt là 1o

- Phạm vi trở kháng trong vùng đặc tuyến tứ giác : từ 0.05Ω đến 600Ω đối với CT có dòng 1A và từ 0.01Ω đến 500Ω đối với CT có dòng 5A. mổi bước ngoặt là 0,001Ω

- Phạm vi trở kháng ZR : từ 0.05Ω đến 200Ω đối với CT có dòng 1A và từ 0.01Ω đến 40Ω đối với CT có dòng 5A. mổi bước ngoặt là 0,01Ω

- Dòng pha nhỏ nhất : 0,05 đến 4A, (1A)/0.01 đến 20A, ( 5A )

- Ngắn mạch chạm đất khi có dây trung tính nối đất 3Io : 0,05 đến 4A, (1A)/0.01 đến 20A, ( 5A )

- Điện áp thứ tự không 3Vo : 1 đến 100V (step 1V ) hoặc không chỉnh định

- Sai số :

5% 30o SC 90o

X for

X ϕ

Δ ≤ ≤ ≤

5% 0o SC 60o

R for

R ϕ

Δ ≤ ≤ ≤

5% 30o ( SC LINE) 30o

Z for

Z ϕ ϕ

Δ ≤ − ≤ − ≤ +

- Sai số relay thời gian : ±10% giá trị đặt hoặc 10ms - Thời gian hoạt động

+ thời gian tác động nhỏ nhất : xấp xỉ 17ms tại tần số 50Hz + với relay cắt nhanh : xấp xỉ 15ms tại tần số 60Hz

+ thời gian khởi động lại : 30 ms

• Đơn vị ngắn mạch

- Ngỏ ra của khoảng cách ngắn mạch :

+ X,R của mạch sơ cấp và mạch thứ cấp : đơn vị Ω + khoảng cách kilometers hoặc meles

+ khoảng cách % của chiều dài đường dây - Trở kháng theo đơn vị chiều dài :

+ 0.005Ω đến 6.5Ω/km với dòng CT là 1A + 0.001Ω đến 6.5Ω/km với dòng CT là 5A + mổi bước đặt 0.001Ω/theo đơn vị chiều dài - Sai số : ≤ 2.5% chiều dài đường dây

30o ≤ϕSC ≤90o

VSC/VN >0.1

• Bảo vệ quá dòng dự phòng (ANSI 50N, 51N )

- Các dạng hoạt động : chỉ thực sự hiệu quả khi ngắn mạch thứ cấp của máy biến dòng bị đứt

- Đặc tính : hai đặc tuyến phụ thuộc dòng và một đặc tuyến độc lập - Tác động tức thời khi có sự cố : lựa chọn cho mọi cấp

- Đặc tuyến phụ thuộc:

+ đặc tuyến cho cấp 1 , dòng pha : 0,1 đến 25A với CT có dòng 1A, 0.5 đến 125A với CT có dòng 5A : mổi bước ngoặt là 0.01A

+ đặc tuyến cho cấp 1 , dòng trung tính : 0,05 đến 25A( 1A )/0.25A đến 125A ( 5A ) với ( step 0.01A )

+ đặc tuyến cho cấp 1, dòng pha : 0,1 đến 25A( 1A )/0.5A đến 125A ( 5A ) với ( step 0.01A )

+ đặc tuyến cho cấp 2 , dòng trung tính : 0,1 đến 25A( 1A )/0.5A đến 125A ( 5A ) với ( step 0.01A )

+ thời gian trể cho đặc tuyến phụ thuộc : 0.0 đến 30s ( step 0.01s) hoặc không cài đặt

+ sai số : dòng bắt đầu ≤ 3% so với giá trị cài đặt hoặc 1% Inom. Thời gian trể là : ± 1% so với giá trị cài đặt hoặc 10ms

+ thời gian hoạt động xấp xỉ 25ms

+ dòng pha khởi động cho đặc tuyến độc lập : 0.1 đến 4A ( 1A )/0.5 đến 20A ( 5A) , ( step 0.01A )

+ dòng trung tính khởi động cho đặc tuyến độc lập:0.05A đến 4A ( 1A ) / 0.25 đến 20A ( 5A) , ( step 0.01A )

+ đặc tính theo tiêu chẩn IEC60225-3 : nghịch bình thường, rất nghịch, cực kì nghịch

+ thời gian nhân : Tp =0.05 đến 3s ( step 0.01s ) hoặc không nhân + giới hạn khởi động lại : xấp xỉ 1.05* I/Ip

+ sai số : thời gian vận hành khoảng 2 ≤ I/Ip ≤ 20 ≤ 5% điểm cài đặt

±15ms

14.4. BẢO VỆ SO LỆCH CHO THANH GÓP

14.4.1 Mô tả và tổng quan chức năng của relay 7SS52

• Mô tả

Bảo vệ relay 7SS52 là một sự lựa chọn an toàn và baỏ vệ cắt nhanh cho thanh góp , và từ chối cắt trong các trạm biến cao, trung áp. Với các cấu hình thanh góp khác nhau

Sự bảo vệ của nó thích hợp cho tất cả các thiết bị đóng cắt với lỏi sắt hoặc các máy biến dòng. Thời gian tác động, nhất là thuận lợi cho ứng dụng ngắn mạch các cấp điệ áp, hoặc những nơi cách ly đòi hỏi sự ổn định công suất cho hệ thống

• Tổng quan chức năng

- Các chức năng bảo vệ thanh góp + bảo vệ so lệch thanh góp + lựa chọn vùng tác động

Một phần của tài liệu THIẾT KẾ MẠNG ĐIỆN 110KV (Trang 136 - 169)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(169 trang)