I Ma trận đề kiểm tra Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số ýcâu Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm.
Trang 1I Ma trận đề kiểm tra
Tổng số ý/câu Điểm
số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Tự luận
Trắc nghiệ m
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệ m
Tự luận
Trắc nghiệ m
Tự luận
Trắc nghiệm
2 Nguyên tố hóa học(3
3 Sơ lược bảng tuần
hoàn nguyên tố hóa học
(4 tiết)
Số đơn vị kiến thức
II Bảng đặc tả ma trận đề kiểm tra
Trang 2Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
TL (Số ý)
TN (Số câu)
TL (Số ý)
TN (Số câu)
- Tốc độ
chuyển
động
- Đo tốc độ
- Đồ thị
quãng
đường –
thời gian
3 Tốc độ (11 tiết) = 4 điểm
Nhận
- Biết một số thiết bị đo tốc độ
- Nêu những ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông
Thông hiểu - Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó. 1 C3
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông
- Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động thẳng
Vận dụng
- Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử), tình hình thực
Trang 3Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
TL (Số ý)
TN (Số câu)
TL (Số ý)
TN (Số câu)
tế thảo luận để nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật)
Vận dụng cao
- Xác định được tốc độ trung bình qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng
C6,7
- Mô tả
sóng âm
4 Âm thanh (3 tiết) = 1 điểm
Nhận Biết
- Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz)
- Nhận biết bộ phận dao động chính tạo ra nguồn âm của một số loại đàn
Thông hiểu
- Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí 1 C19
Vận dụng
- Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại, ) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm
Vận
Trang 4Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
TL (Số ý)
TN (Số câu)
TL (Số ý)
TN (Số câu)
dụng cao
Mở đầu Nhận
Biết Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên
Thông hiểu - Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7).
- Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo
Vận dụng Làm được báo cáo, thuyết trình.
Vận dụng cao
Nguyên tử
Nguyên tố
hóa học
Nhận Biết Nhận biết– Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr
(mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử)
– Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc
tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử)
– Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá học
, 13,14, 15, C16
6
Trang 5Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
TL (Số ý)
TN (Số câu)
TL (Số ý)
TN (Số câu)
Thông hiểu
Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên
Vận dụng Vận dụng cao
Sơ lược về
bảng tuần
hoàn các
nguyên tố
hoá học
Nhận Biết – Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
– Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì
Thông hiểu
Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn
Vận dụng Vận dụng cao
Trang 7III Đề kiểm tra
A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
A 1 Phần vật lý
Câu 1 Tốc độ có ý nghĩa nào sau đây:
A Tốc độ là đại lượng cho biết mức độ nhanh của chuyển động
B Tốc độ là đại lượng cho biết mức độ chậm của chuyển động
C Tốc độ là đại lượng cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động
D Tốc độ là đại lượng cho biết mức độ rất nhanh của chuyển động
Câu 2 Đơn vị đo tốc độ trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
A giây (s)
B mét (m)
C kilomet (km)
D mét trên giây (m/s); kilomet trên giờ (km/h)
Câu 3 Sắp xếp các tốc độ dưới đây theo thứ tự tăng dần.
- Một vận động viên bơi cự li ngắn với tốc độ 5,2 m/s
- Một xe đạp đang chuyển động với tốc độ 18 km/h
- Một xe buýt đang vào bến với tốc độ 250 m/min
A 18km/h < 5,2m/s < 250 m/min
B 18km/h < 250 m/min < 5,2m/s
C 250 m/min < 5,2m/s < 18km/h
D 250 m/min< 18km/h < 5,2m/s
Câu 4 Trên đoạn đường có sẵn biển báo này, phương tiện tham gia giao thông
được đi với tốc độ tối đa khi trời mưa là bao nhiêu km/h?
Câu 5 Biển báo ảnh dưới đây có nghĩa
là:
A Biển "Đường trơn" báo trước sắp tới C Báo trước sắp tới phần đường
Trang 8đoạn đường có thể xảy ra trơn trượt đặc
biệt là khi thời tiết xấu, mưa phùn (hệ số
bám của lốp với mặt đường < 0,3) cần
tránh hãm phanh, tăng ga, sang số đột
ngột hoặc xe chạy với tốc độ cao sẽ bị
nguy hiểm
dành cho người đi bộ sang qua đường; Lái xe giảm tốc độ ưu tiên cho người đi bộ
B Biển "Trẻ em": báo trước là gần đến
đoạn đường thường có trẻ em đi ngang
qua hoặc tụ tập trên đường như ở vườn
trẻ, trường học, câu lạc bộ
D "Đường người đi bộ cắt ngang", báo trước phần đường người đi bộ sang qua đường; Lái xe phải giảm tốc
độ, nhường người đi bộ và chỉ được chạy xe khi không gây nguy hiểm cho người đi bộ
Câu 6 Một xe khách đi từ bến xe lên thành phố Nửa thời gian đầu vận tốc của
xe là v1 = 60km/h, nửa thời gian sau vận tốc của xe là v2 = 40km/h Vận tốc trung bình của xe trên cả quãng đường là:
A 51,3km/h B 50km/h
C 49,7km/h D 49km/h
Câu 7 Một ô tô chạy trên một quãng đường trong 5 tiếng Tuy nhiên trong 2 giờ
đầu thì xe chạy với tốc độ trung bình 50km/h còn 3 tiếng sau xe chạy với tốc độ trung bình 40km/h Hỏi vận tốc trung bình của xe trong suốt quãng đường di chuyển là:
A 44km/h B 45km/h
B 43km/h D 42km/h
Câu 8 Hình ảnh và các thông tin sau đây mô tả chức năng của thiết bị nào?
Camera ghi biển số của ô tô và thời gian ô tô chạy qua các vạch mốc 1 và 2 Máy tính nhỏ đặt trong camera tính tốc độ của ô tô khi chạy từ vạch mốc này sang vạch mốc kia, so sánh với tốc độ giới hạn của cung đường để phát hiện
xe nào chạy quá tốc độ
Nếu phát hiện xe vượt quá tốc độ giới hạn, camera tự động chụp số liệu về tốc độ theo biển số và gửi về các trạm kiểm soát giao thông để xử lí
A Camera giao thông C Thiết bị bắn tốc độ
B Đồng hồ đo thời gian D Thiết bị chụp ảnh số liệu về tốc độ
A 2 Phần hóa học
Câu 9 Tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua mấy bước?
Trang 9A. 2 B. 3 C. 4
Câu 10 Cho một cốc nước ấm để ở điều kiện nhiệt độ phòng Dụng cụ nào sau
đây dùng để xác định nhiệt độ của nước
Câu 11 Trừ hạt nhân của nguyên tử hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại
được tạo thành từ hạt
A. Electron và proton B. Electron, proton và Nertron
C. Electron và Nertron D. Proton và Nertron
Câu 12 Copper và carbon là các:
C.Nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học D.Nguyên tố hóa học
Câu 13 Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố Magnesium?
Câu 14 Nguyên tử calcium có 20 electron ở vỏ nguyên tử Hạt nhân của nguyên
tử calcium có số proton là:
Câu 15 “Số là số đặc trưng của một nguyên tố hoá học”
A.Electron B Proton C Neutron D Neutron và electron
Câu 16 Nguyên tố hóa học là gì?
A Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt Proton trong hạt nhân
B Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt electron trong hạt nhân
C.Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt neutron trong hạt nhân
D.Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số khối trong hạt nhân
B TỰ LUẬN: (6 điểm)
B.1 Phần vật lý
Câu 17:1 điểm
Phân tích những tác hại có thể xảy ra khi các phương tiện giao thông
không tuân thủ quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn?
Câu 18: 1điểm
Hình bên biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một xe buýt xuất phát từ trạm A, chạy theo tuyến cố định đến chạm B, cách A 80 km
Trang 10- Xác định quãng đường đi được của xe buýt sau 1 h kể từ lúc xuất phát.
- Từ đồ thị, hãy xác định tốc độ của xe buýt
Câu 19: 1 điểm
Giải thích hiện tượng xảy ra với ngọn nến trong thí nghiệm dưới đây khi người ta bật loa phát nhạc (với âm lượng vừa)
B.2 Phần hóa học
Câu 20: 1 điểm
X là nguyên tố cần thiết cho quá trình hô hấp của sinh vật, nếu thiếu
nguyên tố này sự cháy không thể xảy ra Hãy cho biết tên, kí hiệu và vị trí( Ô nguyên tố, chu kì, nhóm) của X nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiếm?
Câu 21: 0,5 điểm
Quan sát mô hình dưới đây, cho biết số proton, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Sodium?
Trang 11Câu 22: 0,5 điểm
Bạn Lan làm thí nghiệm về sự nảy mầm của hạt đậu xanh Theo em, bạn Lan cần thực hiện các kĩ năng nào để làm thí nghiệm nói trên?
Câu 23: 1 điểm
Bất cứ thứ gì có thể cung cấp năng lượng cho chúng ta thì đều được gọi là nguồn năng lượng Con người chúng ta hiện nay sử dụng năng lượng chủ yếu
từ nhiên liệu hóa thạch, ví dụ như than đá, dầu mỏ và khí thiên nhiên
Quan sát biểu đồ tròn, biểu diễn các nguồn năng lượng chúng ta sử dụng và tỉ lệ nhu cầu sử dụng mỗi loại:
a) Loại nhiên liệu nào là tác nhân chính gây ô nhiễm môi trường hiện nay?
Vì sao?
b) Em hãy đề xuất nên thay thế nhiên liệu nào để cung cấp năng lượng sử dụng hiệu quả mà lại bảo vệ môi trường cho chúng ta
IV Hướng dẫn đánh giá và thang điểm
A. TRẮC NGHIỆM:
A.1 Phần vật lý: 2 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
A.2 Phần hóa học: 2 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
Trang 12Đáp án D C D D B C B A
B. TỰ LUẬN: 6 điểm
B.1 Phần vật lý: 3 điểm
Câu 17
(1 điểm)
- Tác hại có thể xảy ra khi các phương tiện giao thông không tuân
thủ những quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn là:
+ Tỉ lệ gia tăng số vụ tai nạn giao thông càng cao
+ Nếu xảy ra tai nạn, khả năng bị tàn tật rất lớn 0,25
Câu 18
(1 điểm)
Ta có:
- Từ đồ thị, khi thời gian t = 1,0 h thì quãng đường s = 40 km
Vậy quãng đường đi được của xe buýt sau 1 h kể từ lúc xuất phát
là: 40 km
0.25
0,25
- Từ đồ thị, khi thời gian t = 1,0 h thì quãng đường s = 40 km
Tốc độ của xe buýt là:
v = st ⇒ v = 40 x 1 = 40(km/h)
0,25
0,25
Câu 19
(1 điểm)
b) Hiện tượng xảy ra với ngọn nến trong thí nghiệm trên đây là:
Ngọn nến lay động khi người ta bật loa phát nhạc (với âm lượng
vừa)
0,5
Giải thích: Sóng âm phát ra từ loa làm màng loa dao động, dẫn
đến sự nén, dãn liên tục của các lớp không khí xung quanh =>
Làm cho không khí quanh nến dao động theo khiến chúng ta nhìn
thấy ngọn nến như lay động cùng tiếng nhạc
0,5
B.2 Phần hóa học: 3 điểm
20 - Tên nguyên tố: Oxygen
- Kí hiệu: O
- Vị trí: Ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA
- O là nguyên tố phi kim
0,5
0,5
21 - Số proton: 11
- Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Sodium: 1 0,250,25
22 + Kĩ năng quan sát: Quan sát việc nảy mầm của hạt đậu xanh.
+ Kĩ năng đo: Đo thời gian nảy mầm, đo chiều dài mầm …
0,25 0,25
23 a) Loại nhiên liệu là tác nhân gây ô nhiễm môi trường hiện nay:
dầu, than đá và khí đốt (nhiên liệu hóa thạch) Vì các nhiên liệu
Trang 13này cháy sinh ra khí CO2 và bụi, khói … gây ô nhiễm không khí.
b) Nên thay thế các nguồn nhiên liệu hóa thạch (than đá, dầu,
khí đốt) bằng các nguồn nhiên liệu: nhiên liệu hydrogen, năng
lượng mặt trời, năng lượng gió … để cung cấp năng lượng sử
dụng hiệu quả mà lại bảo vệ môi trường cho chúng ta
0,5
0,5
V Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra