1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ Giữa kì 2 công nghệ 7 (TỰ LUẬN 7 ĐIỂM) CÓ MA TRẬN, ĐẶC TẢ, BỘ SÁCH KNTT

14 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra đánh giá giữa kì 2 công nghệ 7 (TỰ LUẬN 7 ĐIỂM) có ma trận, đặc tả, bộ sách KNTT
Trường học Trường THCS (Tên trường cụ thể chưa cung cấp)
Chuyên ngành Công Nghệ 7
Thể loại Đề kiểm tra giữa kì
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 194,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GDĐT PHÒNG GDĐT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NĂM HỌC 2022 2023 MÔN CÔNG NGHỆ 7 Thời gian 45 phút (KKGĐ) I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Nội dung kiến thức chương III 2 Năng lực 2 1 Năng lự. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ Giữa kì 2 công nghệ 7 (TỰ LUẬN 7 ĐIỂM) CÓ MA TRẬN, ĐẶC TẢ, BỘ SÁCH KNTT KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ Giữa kì 2 công nghệ 7 (TỰ LUẬN 7 ĐIỂM) CÓ MA TRẬN, ĐẶC TẢ, BỘ SÁCH KNTT KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ Giữa kì 2 công nghệ 7 (TỰ LUẬN 7 ĐIỂM) CÓ MA TRẬN, ĐẶC TẢ, BỘ SÁCH KNTT KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ Giữa kì 2 công nghệ 7 (TỰ LUẬN 7 ĐIỂM) CÓ MA TRẬN, ĐẶC TẢ, BỘ SÁCH KNTT KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ Giữa kì 2 công nghệ 7 (TỰ LUẬN 7 ĐIỂM) CÓ MA TRẬN, ĐẶC TẢ, BỘ SÁCH KNTT

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ……… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS

………

NĂM HỌC: 2022-2023

MÔN: CÔNG NGHỆ 7 Thời gian: 45 phút (KKGĐ) I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Nội dung kiến thức chương III

2/ Năng lực:

2.1 Năng lực công nghệ:

2.2 Năng lực chung:

- Tự học và tự chủ

- Biết phân tích và giải quyết vấn đề

3/ Phẩm chất: Chăm chỉ; Trung thực; Trách nhiệm.

II/ HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:

Kiểm tra dưới dạng hình thức trắc nghiệm (30%) và tự luận (70%)

III/ KHUNG MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: CÔNG NGHỆ 7 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

TT

Nội

dung

kiến

thức

Đơn vi kịến thức

Tổng điểm

Nhân bịết Thông hiểu Vân dụng Vân dụng cao Số CH Thời

gian (phút)

Sô CH

Thời gian (Phút)

Số CH

Thời gian (Phút)

Số CH

Thời gian (Phút)

Số CH

Thời gian (Phút) TN TL

1

I Giới

thiệu về

chăn

nuôi

1.1 Vai trò, triển

1.3 Một số phương thức chăn nuôi phố biến ở Việt Nam

1.4 Một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi

2

II Nuôi

dưỡng

và chăm

sóc vật

nuôi

2.1 Vai trò của nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

2.2 Nuôi dưỡng và

3 III

Phòng

và trị

3.1 Vai trò của phòng, trị bệnh cho vật nuôi

Trang 3

bệnh

cho vật

nuôi

3.2 Một số nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi

3.3 Một số biện pháp phòng, trị bệnh cho vật nuôi

4

IV

Chăn

nuôi gà

thịt

trong

nông hộ

4.1 Tìm hiểu về chuồng nuôi, thức

ăn và cho ăn.

4.2 Chăm sóc cho

Trang 4

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN: CÔNG NGHỆ 7 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

T

T

Nội dung kiến

kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,

đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng

Vận dụng cao

CHƯƠNG III: CHĂN NUÔI

1 I Giới thiệu

về chăn nuôi

1.1 Vai trò, triển vọng của chăn nuôi

Nhân biết:

- Trình bày được vai trò của chăn nuôi

- Nêu được triển vọng của chăn nuôi ở Việt nam

2 (CH1,2)

1.2 Vật nuôi

Nhân bịết:

- Nhận biết được một số vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta (gia súc, gia cầm…)

Thông hiểu:

- So sánh được các đặc điểm cơ bản của các loại vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta

1 (CH3) 1(CH4)

1.3 Một

số phương thức chăn nuôi phố biến ở Việt Nam

Nhân bịết:

- Nêu được các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta

Thông hiểu:

- Nêu được ưu và nhược điểm của các phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam

1(CH5)

(CH16)

Trang 5

Vận dụng cao:

- Đề xuất được phương thức chăn nuôi phù hợp cho một số đối tượng vật nuôi phổ biến ở địa phương

1.4 Một

số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi

Thông hiểu:

- Nhận thức được sở thích và sự phù hợp của bản thân với các ngành nghề trong chăn nuôi

1(CH7)

2

II Nuôi

dưỡng và

chăm sóc vật

nuôi

2.1 Vai trò của nuôi

dưỡng và chăm sóc vật nuôi

Nhân bịết:

- Trình bày được vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi

1(CH8)

2.2 Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

Nhân biết:

- Nêu được các công việc cơ bản trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực giống, vật nuôi cái sinh sản

Thông hiểu:

- So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực giống và

vật nuôi cái sinh sản

1( CH9) 1 TL

(CH14)

3 III Phòng và

trị bệnh cho

vật nuôi

3.1 Vai trò của phòng, trị bệnh

Nhân biết:

- Trình bày được vai trò của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi

1 (CH10)

5

Trang 6

cho vật nuôi

3.2 Một số nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi

Nhân biết:

- Nêu được các nguyên nhân chính gây

(CH11)

3.3 Một số biện pháp phòng, trị bệnh cho vật nuôi

Vận dụng:

- Vận dụng được kiến thức phòng trị bệnh cho vật nuôi vào thực tiễn gia đình, địa phương

1 TL (CH15)

4

IV Chăn

nuôi gà thịt

trong nông hộ

4.1 Tìm hiểu về chuồng nuôi, thức

ăn và cho ăn.

Nhân biết:

- Nêu cách nhận biết về chuẩn kĩ thuật

của chuồng nuôi gà thịt trong nông hộ

1 TL (CH13)

4.2 Chăm sóc cho gà

Thông hiểu:

- Hiểu được cách chăm sóc gà ở các giai đoạn khác nhau

1 (CH12)

Trang 8

IV BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN ĐỀ KT:

A TRẮC NGHIỆM: (3 ĐIỂM)

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi.

A Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người

B Cung cấp sức kéo cho sản xuất

C Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy đường

D Cung cấp phân bón cho trồng trọt

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Sản phẩm chăn nuôi rất phong phú và có giá trị dinh dưỡng cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ đáp ứng được nhu cầu dinh dưỡng của con người

B Sản phẩm chăn nuôi có giá trị kinh tế cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ góp phần cải thiện đời sống người lao động

C Chăn nuôi làm giảm ô nhiễm môi trường và chống biến đổi khí hậu

D Chăn nuôi cung cấp nguồn phân hữu cơ cho trồng trọt, góp phần nâng cao năng suất cây trồng

Câu 3 Gà Đông Tảo có xuất xứ ở địa phương nào sau đây?

A Văn Lâm - Hưng Yên B Khoái Châu - Hưng Yên

C Tiên Lữ - Hưng Yên D Văn Giang - Hưng Yên

Câu 4 Đâu là đặc điểm của chăn nuôi nông hộ?

A Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi lớn

B Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít

C Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi nhiều

D Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi tuỳ theo từng

trang trại.

Câu 5 Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật

nuôi non?

A Nuôi vật nuôi mẹ tốt

B Giữ ấm cơ thể

C Kiểm tra năng suất thường xuyên

D Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non

Câu 6 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật

nuôi cái sinh sản trong giai đoạn mang thai?

A Tạo sữa nuôi con

B Nuôi thai

C Nuôi cơ thể mẹ và tăng trưởng

D Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ

Câu 7 Có mấy nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi?

Câu 8 Biện pháp nào dưới đây không đúng khi phòng, trị bệnh cho vật nuôi?

Trang 9

A Bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm.

B Tiêm phòng đầy đủ vắc xin

C Vệ sinh môi trường sạch sẽ

D Cách li vật nuôi bị bệnh với vật nuôi khỏe

Câu 9 Mục đích chính của vệ sinh chăn nuôi?

A Dập tắt dịch bệnh nhanh B Khống chế dịch bệnh

C Phòng bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi D Ngăn chặn dịch bệnh

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là không đúng về phòng bệnh tốt cho vật nuôi có tác

dụng:

A Ngăn ngừa sự lây lan của dịch bệnh

B Giúp vật nuôi nhanh khỏi bệnh

C Tăng cường sức khoẻ, sức đề kháng cho vật nuôi

D Hạn chế sự tiếp xúc của vật nuôi với nguồn bệnh

Câu 11 Biện pháp nào sau đây không đúng khi phòng bệnh cho gà?

A Chuồng trại cách li với nhà ở; thoáng mát, hợp vệ sinh

B Ăn uống đủ chất, đủ lượng

C Tiêm phòng vaccine đầy đủ

D Cho uống thuốc kháng sinh định kì

Câu 12 Trong chăn nuôi gà thịt, việc thay lớp độn chuồng và làm tổng vệ sinh nền

chuồng khi nào là phù hợp nhất?

A Sau khi nuôi được 1 tháng B Sau khi nuôi được 2 tháng

C Sau khi nuôi được 3 tháng D Sau mỗi lứa gà

B TỰ LUẬN: ( 7 ĐIỂM)

Câu 13 ( 2 điểm) NB: Chuồng nuôi gà thường được đặt ở vị trí như thế nào?

Tại sao người ta thường bố trí hướng Chuồng nuôi về phía nam hoặc đông nam?

Câu 14 ( 2 điểm) H: So sánh biện pháp nuôi dưỡng vật nuôi non với vật nuôi

đực giống

Câu 15 ( 2 điểm) VD: Đề xuất một số biện pháp phòng bệnh cho một loại vật

nuôi ở gia đình hoặc địa phương em

Câu 16 ( 1 điểm) VDC: Quan sát hoạt động chăn nuôi ở gia đình hoặc địa

phương em, tìm ra những hoạt động chưa hợp lí và đề xuất các biện pháp khắc phục

đề bảo vệ môi trường.

V HƯỚNG DẪN CHẤM (đáp án) VÀ THANG ĐIỂM:

A Trắc nghiệm: 3 điểm (mỗi câu đúng 0,25 đ)

9

Trang 10

B Tự luận: 7 điểm

Câu 13

( 2 điểm)

- Chuồng nuôi gà nên làm ở nơi cao ráo để tránh ngập nước vào mùa mưa Chuồng cần đảm bảo thông thoáng, ấm

về mùa đông, mát về mùa hè

- Chuồng nuôi thường bố trí hướng Chuồng về phía nam hoặc đông nam vì gió nam, đông nam mát mè, tránh được nắng chiếu, đón được ánh sáng lúc sáng sớm

1đ 1đ

Câu 14

( 2 điểm)

Vật nuôi non Vật nuôi đực giống

- Giữ ấm cho cơ thể và giữ

vệ sinh phòng bệnh cho vật nuôi

- Cho bú sữa đầu của mẹ

- Tập cho vật nuôi non ăn sớm

- Cho vật nuôi vận động và tiếp xúc với ánh sáng

- Cho ăn thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm

- Cho ăn vừa đủ để vật nuôi không quá gầy hay quá béo

- Chuồng nuôi rộng rãi, vệ sinh sạch sẽ, thoáng mát

- Tắm chãi và cho vật nuôi vận động

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 15

( 2 điểm)

Đáp án gợi ý:

- Thức ăn, nước uống đảm bảo chất lượng, không sử dụng thức ăn bị hư hỏng, ôi, mốc

- Thường xuyên kiểm tra, thăm khám sức khỏe vật nuôi

- Vệ sinh môi trường sạch sẽ:

- Tiêm phòng vaccine đầy đủ theo quy định:

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 16

(1 điểm)

Đáp án gợi ý:

- Gia đình chưa hợp lí:

+ Không có biện pháp xử lí chất thải

+ Xây dựng chuồng nuôi sát nhà ở

- Đề xuất biện pháp:

+ Xây dựng hầm biogas để xử lí phân chuồng, tạo nguồn chất đốt

+ Di chuyển chuồng nuôi ra xa khu vực nhà ở

0,5đ

0,5đ

*Lưu ý câu 15, câu 16: Nếu học sinh có đáp án khác so với đáp án trên nhưng nhưng có ý đúng các em vẫn đạt số điểm tương ứng.

Duyệt của tổ chuyên môn ………., ngày 28 tháng 09 năm 2022

Giáo viên ra đề

Trang 11

………

Duyệt của Ban Giám Hiệu

………

IV BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN ĐỀ KT:

A TRẮC NGHIỆM: (3 ĐIỂM)

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi.

A Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người

B Cung cấp sức kéo cho sản xuất

C Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy đường

D Cung cấp phân bón cho trồng trọt

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Sản phẩm chăn nuôi rất phong phú và có giá trị dinh dưỡng cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ đáp ứng được nhu cầu dinh dưỡng của con người

B Sản phẩm chăn nuôi có giá trị kinh tế cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ góp phần cải thiện đời sống người lao động

C Chăn nuôi làm giảm ô nhiễm môi trường và chống biến đổi khí hậu

D Chăn nuôi cung cấp nguồn phân hữu cơ cho trồng trọt, góp phần nâng cao năng suất cây trồng

Câu 3 Gà Đông Tảo có xuất xứ ở địa phương nào sau đây?

A Văn Lâm - Hưng Yên B Khoái Châu - Hưng Yên

C Tiên Lữ - Hưng Yên D Văn Giang - Hưng Yên

Câu 4 Đâu là đặc điểm của chăn nuôi nông hộ?

A Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi lớn

B Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít

C Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi nhiều

D Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi tuỳ theo từng

trang trại.

11

Trang 12

Câu 5 Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật

nuôi non?

A Nuôi vật nuôi mẹ tốt

B Giữ ấm cơ thể

C Kiểm tra năng suất thường xuyên

D Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non

Câu 6 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật

nuôi cái sinh sản trong giai đoạn mang thai?

A Tạo sữa nuôi con

B Nuôi thai

C Nuôi cơ thể mẹ và tăng trưởng

D Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ

Câu 7 Có mấy nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi?

Câu 8 Biện pháp nào dưới đây không đúng khi phòng, trị bệnh cho vật nuôi?

A Bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm

B Tiêm phòng đầy đủ vắc xin

C Vệ sinh môi trường sạch sẽ

D Cách li vật nuôi bị bệnh với vật nuôi khỏe

Câu 9 Mục đích chính của vệ sinh chăn nuôi?

A Dập tắt dịch bệnh nhanh B Khống chế dịch bệnh

C Phòng bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi D Ngăn chặn dịch bệnh

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là không đúng về phòng bệnh tốt cho vật nuôi có tác

dụng:

A Ngăn ngừa sự lây lan của dịch bệnh

B Giúp vật nuôi nhanh khỏi bệnh

C Tăng cường sức khoẻ, sức đề kháng cho vật nuôi

D Hạn chế sự tiếp xúc của vật nuôi với nguồn bệnh

Câu 11 Biện pháp nào sau đây không đúng khi phòng bệnh cho gà?

A Chuồng trại cách li với nhà ở; thoáng mát, hợp vệ sinh

B Ăn uống đủ chất, đủ lượng

C Tiêm phòng vaccine đầy đủ

D Cho uống thuốc kháng sinh định kì

Câu 12 Trong chăn nuôi gà thịt, việc thay lớp độn chuồng và làm tổng vệ sinh nền

chuồng khi nào là phù hợp nhất?

A Sau khi nuôi được 1 tháng B Sau khi nuôi được 2 tháng

C Sau khi nuôi được 3 tháng D Sau mỗi lứa gà

B TỰ LUẬN: ( 7 ĐIỂM)

Trang 13

Câu 13 ( 2 điểm) NB: Chuồng nuôi gà thường được đặt ở vị trí như thế nào?

Tại sao người ta thường bố trí hướng Chuồng nuôi về phía nam hoặc đông nam?

Câu 14 ( 2 điểm) H: So sánh biện pháp nuôi dưỡng vật nuôi non với vật nuôi

đực giống

Câu 15 ( 2 điểm) VD: Đề xuất một số biện pháp phòng bệnh cho một loại vật

nuôi ở gia đình hoặc địa phương em

Câu 16 ( 1 điểm) VDC: Quan sát hoạt động chăn nuôi ở gia đình hoặc địa

phương em, tìm ra những hoạt động chưa hợp lí và đề xuất các biện pháp khắc phục

đề bảo vệ môi trường.

V HƯỚNG DẪN CHẤM (đáp án) VÀ THANG ĐIỂM:

A Trắc nghiệm: 3 điểm (mỗi câu đúng 0,25 đ)

B Tự luận: 7 điểm

Câu 13

( 2 điểm)

- Chuồng nuôi gà nên làm ở nơi cao ráo để tránh ngập nước vào mùa mưa Chuồng cần đảm bảo thông thoáng, ấm

về mùa đông, mát về mùa hè

- Chuồng nuôi thường bố trí hướng Chuồng về phía nam hoặc đông nam vì gió nam, đông nam mát mè, tránh được nắng chiếu, đón được ánh sáng lúc sáng sớm

1đ 1đ

Câu 14

( 2 điểm)

Vật nuôi non Vật nuôi đực giống

- Giữ ấm cho cơ thể và giữ

vệ sinh phòng bệnh cho vật nuôi

- Cho bú sữa đầu của mẹ

- Tập cho vật nuôi non ăn sớm

- Cho vật nuôi vận động và tiếp xúc với ánh sáng

- Cho ăn thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm

- Cho ăn vừa đủ để vật nuôi không quá gầy hay quá béo

- Chuồng nuôi rộng rãi, vệ sinh sạch sẽ, thoáng mát

- Tắm chãi và cho vật nuôi vận động

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 15

( 2 điểm)

Đáp án gợi ý:

- Thức ăn, nước uống đảm bảo chất lượng, không sử dụng thức ăn bị hư hỏng, ôi, mốc

- Thường xuyên kiểm tra, thăm khám sức khỏe vật nuôi

0,5đ 0,5đ

13

Trang 14

- Vệ sinh môi trường sạch sẽ:

- Tiêm phòng vaccine đầy đủ theo quy định:

0,5đ 0,5đ

Câu 16

(1 điểm)

Đáp án gợi ý:

- Gia đình chưa hợp lí:

+ Không có biện pháp xử lí chất thải

+ Xây dựng chuồng nuôi sát nhà ở

- Đề xuất biện pháp:

+ Xây dựng hầm biogas để xử lí phân chuồng, tạo nguồn chất đốt

+ Di chuyển chuồng nuôi ra xa khu vực nhà ở

0,5đ

0,5đ

*Lưu ý câu 15, câu 16: Nếu học sinh có đáp án khác so với đáp án trên nhưng nhưng có ý đúng các em vẫn đạt số điểm tương ứng.

Duyệt của tổ chuyên môn

………

………., ngày 28 tháng 09 năm 2022

Giáo viên ra đề

………

Duyệt của Ban Giám Hiệu

………

Ngày đăng: 08/03/2023, 14:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w