1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN CÔNG NGHỆ 7 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG.

38 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Công Nghệ 7 Bộ Sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Công Nghệ
Thể loại Đề kiểm tra cuối kì
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN CÔNG NGHỆ 7 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN CÔNG NGHỆ 7 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN CÔNG NGHỆ 7 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN CÔNG NGHỆ 7 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN CÔNG NGHỆ 7 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN CÔNG NGHỆ 7 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG.

Trang 1

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 7

biết

Thông hiểu

Vận dụng

VD cao

Nhận biết:

- Trình bày được vai trò củaviệc nuôi dưỡng, chăm sócvật nuôi

- Nêu được các công việc cơbản trong nuôi dưỡng, chămsóc vật nuôi non, vật nuôiđực giống, vật nuôi cái sinhsản

- Trình bày được vai trò củaviệc phòng, trị bệnh cho vậtnuôi

- Nêu được các nguyên nhânchính gây bệnh cho vật nuôi

- Nêu được các vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi

2

II Thức

ăn và cho ăn

III

Chăm sóc cho gà.

2

IV

Phòng, trị bệnh cho gà

giống, chó, lợn

Thông hiểu:

- Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc cho một loại vật nuôi phổ biến

- So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản

- Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi

- Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho một số loại vật nuôi phổ biến

4

Trang 2

khi lập kế hoạch nuôi trong gia đình.

- Nêu được những việc nên làm, không nên làm để phòngbệnh cho vật nuôi

Nêu được những việc nênlàm và không nên làm đề bảo

vệ môi trường trong chănnuôi

- Vận dụng được kiến thứcphòng trị bệnh cho vật nuôivào thực tiễn gia đình, địaphương

- Có ý thức vận dụng kiếnthức vào thực tiễn và bảo vệmôi trường trong chăn nuôi ởgia đình và địa phương

Vận dụng cao:

Lập được kế hoạch, tính toánđược chi phí cho việc nuôidưỡng và chăm sóc, phòng,trị bệnh một loại vật nuôitrong gia đình

II Một số

loài thủy sản có giá trị kinh tế cao.

4

III Khai thác và

Nhận biết:

- Nêu được một số biện pháp

Trang 3

bảo vệ nguồn lợi thủy sản

bảo vệ môi trường nuôi thuỷsản và nguồn lợi thuỷ sản

Thông hiểu:

- Giải thích được các việcnên làm và không nên làm đểbảo vệ môi trường nuôi thuỷsản và nguồn lợi thuỷ sản

Vận dụng cao:

Đề xuất được những việc nên làm và không nên làm để bảo

vệ môi trường nuôi thuỷ sản

và nguồn lợi thuỷ sản của địa phương

3 Bài 15

Nuôi

cá ao.

I Chuẩn bị ao nuôi và

- Nêu được kĩ thuật chuẩn bị con giống một loại thủy sản phổ biến

- Trình bày được kĩ thuật chăm sóc một loại thủy sản phổ biến

- Nêu được kĩ thuật phòng, trịbệnh cho cho một loại thủy sản phổ biến

4

Thông hiểu:

- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi một loại thủy sản phổ biến

- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị con giống một loại thủy sản phổ biến

- Giải thích được kĩ thuật

Trang 4

chăm sóc một loại thủy sản phổ biến.

- Giải thích được kĩ thuậtphòng, trị bệnh cho một loạithủy sản phổ biến

Vận dụng:

- Đo được nhiệt độ của nước

ao nuôi một loại thủy sản phổ biến

- Đo được độ trong của nước

ao nuôi một loại thủy sản phổ biến

- Kĩ thuật làm khử trùng, làm sách ao cá khi thời tiết xấu và lượng thức ăn thừa làm bẩn môi trường nước ao

Vận dụng cao:

Lập được kế hoạch, tính toánđược chi phí cho việc nuôi vàchăm sóc một loại thuỷ sảnphù hợp

Vận dụng:

- Vận dụng được kĩ thuật thuhoạch thủy sản vào thực tiễngia đình, địa phương

Trang 5

MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 7 -

KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG T

Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng cao Vận Số CH Thời gian

(phú t)

Số

C H

Thời gian

(phút)

Số

C H

Thời gian

(phút)

Số

C H

Thời gian

(phút)

Số

C H

Thời gian

(phút)

T N

T L

Trang 6

A - Trắc nghiệm (7 điểm) Mỗi đáp án khanh đúng được 0,25 điểm

Câu 1 Chuồng nuôi gà yêu cầu:

A Thông thoáng B Ấm về mùa đông C Mát về mùa hè D Cả 3 đáp án trên

Câu 2 Chuồng gà có sàn làm cách nền bao nhiêu?

Câu 3 Thức ăn gà được chia làm mấy loại?

Câu 4 Gà dưới 1 tháng tuổi cần ăn loại thức ăn nào?

A Giàu đạm B Giàu tinh bột C Giàu chất béo D VTM và muối khoáng

Câu 5 Vệ sinh cho gà cần đảm bảo:

thức ăn B Nhiễm khuẩn từnước uống C Nhiễm khuẩn từmôi trường D Cả 3 đáp án trên.

Câu 8 Biểu hiện bệnh tiêu chảy:

Câu 9 Biểu hiện bệnh cúm gia cầm:

A Sốt cao D Mào thâm tím C Khó thở D Cả 3 đáp án trên

Câu 10 Dùng thuốc trị bệnh cho gà cần tuân thủ mấy nguyên tắc?

Câu 11 Mỗi loại thuốc phù hợp với:

A 1 loại bệnh B Nhiều loại bệnh C 1 hoặc vài loại bệnh D Vài bệnh

D Vài bệnh

Câu 12 Gà từ 1 đến 3 tháng tuổi cho ăn cách nhau giữa các lần là:

Câu 13 Đâu là loại chó Nhật?

Trang 8

Câu 16 Chó từ 5 – 10 tháng ăn mấy bữa trên ngày?

Câu 17 Vai trò của thủy sản?

A Cung cấp thực

phẩm có hàm lượng

dinh dưỡng cao

B Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu C Cung cấp nguồn thức ăn cho chăn

nuôi

D Cả 3 đáp án trên

Câu 18 Hình ảnh sau đây thể hiện vai trò gì của thủy sản?

A Cung cấp thực phẩm B Cung cấp nguyên liệu

cho xuất khẩu

C Cung cấp nguồn thức

ăn cho chăn nuôi

D Đáp ứng nhu cầu giải trí cho con người

Câu 19 Hình ảnh sau đây thể hiện vai trò gì của thủy sản?

A Cung cấp thực phẩm B Cung cấp nguyên liệu

cho xuất khẩu

C Cung cấp nguồn thức

ăn cho chăn nuôi

D Đáp ứng nhu cầu giải trí cho con người

Câu 20 Đâu là thủy sản đặc sản?

Câu 21 Lượng vôi bột cần rắc xuống ao:

A 2 kg/100m2 B 3 kg/100 m2 C 7 – 10 kg/100 m2 D 20 kg/100m2

Câu 22 Yêu cầu về cá giống:

A Đồng đều B Khỏe mạnh C Không mang bệnh D Cả 3 đáp án trên

Câu 23 Có mấy hình thức thu hoạch cá?

Câu 24 Có hình thức thu hoạch cá nào?

A Thu tỉa B Thu toàn bộ C Cả A và B đúng D Đáp án khác

Câu 25 Mô hình 1 cá- 1 lúa áp dụng đối với loại cá nào phổ biến?

Câu 26 Bệnh do virus ở chó nhỏ dưới 10 tháng tuổi không có thuốc đặc trị?

Câu 27 Thả cây thủy sinh khi nuôi cá ao có tác dụng:

Trang 9

A Cung cấp thức ăn B Cung cấp Ôxi C Là nơi bám khi cá

Câu 1 (1 điểm) Nêu nguyên nhân, biểu hiện bệnh tiêu chảy gà?

Câu 2 (2 điểm) Tại sao phải giảm thức ăn vào ngày thời tiết xấu hoặc khi nước ao bẩn? HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

I Trắc nghiệm khách quan: 7 điểm (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)

Phải giảm lượng thức ăn vào ngày thời tiết xấu hoặc khi nước ao bị bẩn vì:

Thời tiết xấu, cá tập trung ngoi lên ăn, gây thiếu ô xi, nguy hiểm cho sự sống của cá (1 điểm)

Nước ao bẩn sẽ ảnh hưởng đến việc bắt mồi, khả năng tiêu hóa và sức khỏe của cá (1 điểm)

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 7

biết

Thông hiểu

Vận dụng

VD cao

Trang 10

- Trình bày được vai trò củaviệc phòng, trị bệnh cho vậtnuôi.

- Nêu được các nguyên nhânchính gây bệnh cho vật nuôi

- Nêu được các vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi

- So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản

- Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi

- Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho một số loại vật nuôi phổ biến

- Nêu được những việc nên làm, không nên làm để phòngbệnh cho vật nuôi

Nêu được những việc nênlàm và không nên làm đề bảo

vệ môi trường trong chănnuôi

4

Trang 11

- Vận dụng được kiến thứcphòng trị bệnh cho vật nuôivào thực tiễn gia đình, địaphương.

- Có ý thức vận dụng kiếnthức vào thực tiễn và bảo vệmôi trường trong chăn nuôi ởgia đình và địa phương

Vận dụng cao:

Lập được kế hoạch, tính toánđược chi phí cho việc nuôidưỡng và chăm sóc, phòng,trị bệnh một loại vật nuôitrong gia đình

II Một số

loài thủy sản có giá trị kinh tế cao.

4

III Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

Nhận biết:

- Nêu được một số biện phápbảo vệ môi trường nuôi thuỷsản và nguồn lợi thuỷ sản

Thông hiểu:

- Giải thích được các việcnên làm và không nên làm đểbảo vệ môi trường nuôi thuỷsản và nguồn lợi thuỷ sản

Trang 12

Vận dụng cao:

Đề xuất được những việc nên làm và không nên làm để bảo

vệ môi trường nuôi thuỷ sản

và nguồn lợi thuỷ sản của địa phương

3 Bài 15

Nuôi

cá ao.

I Chuẩn bị ao nuôi và

- Nêu được kĩ thuật chuẩn bị con giống một loại thủy sản phổ biến

- Trình bày được kĩ thuật chăm sóc một loại thủy sản phổ biến

- Nêu được kĩ thuật phòng, trịbệnh cho cho một loại thủy sản phổ biến

4

Thông hiểu:

- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi một loại thủy sản phổ biến

- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị con giống một loại thủy sản phổ biến

- Giải thích được kĩ thuật chăm sóc một loại thủy sản phổ biến

- Giải thích được kĩ thuậtphòng, trị bệnh cho một loạithủy sản phổ biến

Vận dụng:

- Đo được nhiệt độ của nước

Trang 13

ao nuôi một loại thủy sản phổ biến.

- Đo được độ trong của nước

ao nuôi một loại thủy sản phổ biến

- Kĩ thuật làm khử trùng, làm sách ao cá khi thời tiết xấu và lượng thức ăn thừa làm bẩn môi trường nước ao

1

II Chăm sóc và phòng, trị bệnh cho cá

Vận dụng cao:

Lập được kế hoạch, tính toánđược chi phí cho việc nuôi vàchăm sóc một loại thuỷ sảnphù hợp

III Thu hoạch cá nuôi trong ao

Vận dụng:

- Vận dụng được kĩ thuật thuhoạch thủy sản vào thực tiễngia đình, địa phương

MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 7 -

KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG T

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Số CH Thời

gian

Trang 14

kiến thức (phú

t)

điể m

Số

C H

Thời gian

(phút)

Số

C H

Thời gian

(phút)

Số

C H

Thời gian

(phút)

Số

C H

Thời gian

(phút)

T N

T L

A - Trắc nghiệm (7 điểm) Mỗi đáp án khanh đúng được 0,25 điểm

Câu 1 Chuồng nuôi gà yêu cầu:

A Thông thoáng B Ấm về mùa đông C Mát về mùa hè D Cả 3 đáp án trên

Câu 2 Chuồng gà có sàn làm cách nền bao nhiêu?

Câu 3 Thức ăn gà được chia làm mấy loại?

Trang 15

Câu 4 Gà dưới 1 tháng tuổi cần ăn loại thức ăn nào?

A Giàu đạm B Giàu tinh bột C Giàu chất béo D VTM và muối khoáng

Câu 5 Vệ sinh cho gà cần đảm bảo:

thức ăn B Nhiễm khuẩn từnước uống C Nhiễm khuẩn từmôi trường D Cả 3 đáp án trên.

Câu 8 Biểu hiện bệnh tiêu chảy:

Câu 9 Biểu hiện bệnh cúm gia cầm:

A Sốt cao D Mào thâm tím C Khó thở D Cả 3 đáp án trên

Câu 10 Dùng thuốc trị bệnh cho gà cần tuân thủ mấy nguyên tắc?

Câu 11 Mỗi loại thuốc phù hợp với:

A 1 loại bệnh B Nhiều loại bệnh C 1 hoặc vài loại bệnh D Vài bệnh

D Vài bệnh

Câu 12 Gà từ 1 đến 3 tháng tuổi cho ăn cách nhau giữa các lần là:

Câu 13 Đâu là loại chó Nhật?

Trang 16

Câu 14 Đâu là loại chó Alaska?

Câu 15 Chó 2 tháng tuổi cần ăn mấy bữa?

Câu 16 Chó từ 5 – 10 tháng ăn mấy bữa trên ngày?

Câu 17 Vai trò của thủy sản?

A Cung cấp thực

phẩm có hàm lượng

dinh dưỡng cao

B Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu

C Cung cấp nguồn thức ăn cho chăn nuôi

D Cả 3 đáp án trên

Câu 18 Hình ảnh sau đây thể hiện vai trò gì của thủy sản?

Trang 17

A Cung cấp thực phẩm B Cung cấp nguyên liệu

cho xuất khẩu

C Cung cấp nguồn thức

ăn cho chăn nuôi

D Đáp ứng nhu cầu giải trí cho con người

Câu 19 Hình ảnh sau đây thể hiện vai trò gì của thủy sản?

A Cung cấp thực phẩm B Cung cấp nguyên liệu

cho xuất khẩu

C Cung cấp nguồn thức

ăn cho chăn nuôi D Đáp ứng nhu cầu giải trí cho con người

Câu 20 Đâu là thủy sản đặc sản?

Câu 21 Lượng vôi bột cần rắc xuống ao:

A 2 kg/100m2 B 3 kg/100 m2 C 7 – 10 kg/100 m2 D 20 kg/100m2

Câu 22 Yêu cầu về cá giống:

A Đồng đều B Khỏe mạnh C Không mang bệnh D Cả 3 đáp án trên

Câu 23 Có mấy hình thức thu hoạch cá?

Câu 24 Có hình thức thu hoạch cá nào?

A Thu tỉa B Thu toàn bộ C Cả A và B đúng D Đáp án khác

Câu 25 Mô hình 1 cá- 1 lúa áp dụng đối với loại cá nào phổ biến?

Câu 26 Bệnh do virus ở chó nhỏ dưới 10 tháng tuổi không có thuốc đặc trị?

Câu 27 Thả cây thủy sinh khi nuôi cá ao có tác dụng:

A Cung cấp thức ăn B Cung cấp Ôxi C Là nơi bám khi cá

Trang 18

Câu 2 (2 điểm) Tại sao phải giảm thức ăn vào ngày thời tiết xấu hoặc khi nước ao bẩn? HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

I Trắc nghiệm khách quan: 7 điểm (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)

Phải giảm lượng thức ăn vào ngày thời tiết xấu hoặc khi nước ao bị bẩn vì:

Thời tiết xấu, cá tập trung ngoi lên ăn, gây thiếu ô xi, nguy hiểm cho sự sống của cá (1 điểm)

Nước ao bẩn sẽ ảnh hưởng đến việc bắt mồi, khả năng tiêu hóa và sức khỏe của cá (1 điểm)

Ngày đăng: 12/03/2023, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w