Công nghệ sản xuất tách keo Chủng loại gai thô gai đầu nơi trồng khu vực Hồ 1 Xếp lồng trọng lượng xếp lồng 600kglồng, 500—600gbó 2 Ngâm axit mỗi nồi 1 lồng, tỉ lệ tắm 1 12, nồng độ axit sunfuric 3.
Trang 1Công nghệ sản xuất tách keo Chủng loại gai thô: gai đầu nơi trồng: khu vực Hồ
1. Xếp lồng: trọng lượng xếp lồng 600kg/lồng, 500—600g/bó
2. Ngâm axit: mỗi nồi/ 1 lồng, tỉ lệ tắm 1: 12, nồng độ axit sunfuric 3.2±0.2g/L, nhiệt độ 50 55℃,thời gian 2h, dung dịch axit trong mỗi nồi sẽđược dùng để ngâm 2 lần( nồng độ dung dịch axits bổ xung đến3.2±0.2g/L)
3. Rửa gai: dùng nước nóng rửa gai 2 lần, nhiệt độ của nước nóng là
50 55℃ Mỗi nồi 1 lồng, tỉ lệ tắm 1: 15
4. Nấu Ⅰ: dùng dung dịch thu hồi của nấu (nồng độ dung dịch kiềmⅡ
≥7.0g/L), tỉ lệ tắm 1:10, áp lực 0.2Mpa, thời gia 2h, mỗi nồi 1 lồng
5. Gai nấu Ⅰ ng nước nóng để rửa: tỉ lệ tắm 1:15, nhiệt độ nước là 50 55℃
6. Nấu : nồng độ kiềm 14.0Ⅱ ±0.5g/L, chất xúc tác 12kg/锅, tỉ lệ tắm 1:10,áp suất 0.2Mpa, thời gian bảo áp 2.5hr, mỗi nồi 1 lồng
7. Gai nấu dùng nước nóng rửa: tỉ lệ tắm 1:15Ⅱ , nhiệt độ nước là 50 55℃
8. Đập gai: 500 600g/bó, đập bó thẳng : 6—7 vòng, 1 kéo 1 lật
9. Axits đầu: nồng độ axits 3.0±0.2g/L, thời gian锅锅 3—5min
10. Tẩy trắng: nồng độ clo hữu ích 1.0±0.2g/L, thời gian 3- 5 phút
11. Rửa axit : nồng độ axit sunfuric 0.4±0.2g/L, thời gian 3- 5 phút
12 Rửa nước: dùng nước tự nhiên để rửa, thời gian 10—12 phút, áp lực nước 0.25Mpa trở lên, độ PH 5—7
12. Ép khô: tỉ lệ hàm lượng nước: 70 80%
13. Cấp dầu: nồng độ tắm dầu 8—10%, lượng cấp dầu nhũ hóa 8—10%, hàm lượng dầu trong gai tinh khô 0.8—1.2%, tỉ lệ tắm 1:10, thời gian cấp dầu 1.0hr, nhiệt độ 45 50℃
14. Vắt nước: thời gian vắt nước 20- 30 phút, tỉ lệ chứa nước thấp hơn 50%
15. Rũ tơi: gai tinh khô tơi lỏng, đầu đuôi phân rõ, loại bỏ gai lỗi
16. Sấy khô: áp lực hơi 0.4Mpa, tỉ lệ hồi ẩm của gai tinh khô dưới 10%, gai cấp 1, cấp 2 được phân theo tiêu chuẩn, nhặt bỏ gai ướt và loại bỏ các gai lỗi nghiêm trọng
17. Đóng gói: 75 kg/ bao