Tiêu chuẩn trông máy và định mức sản lượng của các công đoạn tt Công đoạn Sản lượng máy ca định mức chú ý 1 lò hơi 2 người máy 2 Xếp lồng 2000kg người mỗi ca 3 Nấu 1 lồng 5 nồi người mỗi ca Bao gồ.
Trang 1tt Công
đoạn
Sản lượng máy/ ca
máy
người mỗi
ca
mỗi ca
Bao gồm thao tác ngâm axit và cẩu nâng
4 đập gai 1 lồng 1.5 người/
máy
Bao gồm chuyển gai đến chỗ tẩy rửa
/máy
Trang 26 Ép khô
cấp dầu
10 lồng 2 người/
máy
người
Bao gồm thao tác
cẩu nâng
máy
máy
10 Đóng gói
gai tinh
khô
1 máy/
người
11 Làm mềm 1200kg 3 người/
máy
Bao gồm chất kho
13 Tách xơ 1200kg 2 người/
máy
Bao gồm ôm gai
Trang 3người gai
15 Kéo dãn
vòng da
người
người
17 1603
Chải tinh
đầu 1603
65kg
6 máy/ 1 người
18 B311
Chải tinh
đầu B311
người
người
21 chải tinh
lại
người
Trang 4gai rơi người gai rơi
22 Ghép cuối
Ⅰ
210kg máy/ người
23 Ghép cuối
Ⅱ
210kg máy/ người
24 Ghép cuối
Ⅲ
210kg máy/ người
25 Ghép cuối
Ⅳ
210kg máy/ người
26 Kéo thô 400kg máy/ người
27 Thô đầu 185kg máy/ người
29 Kéo tinh 45-50kg máy/ người Bao gồm chuyển
gai thô
31 Tự động
đánh ống
560kg(80 (/
((
Cọc/ người Bao gồm xếp ống
sợi
32 Đánh ống 300kg Cọc/ người Bao gồm xếp ống
Trang 533 Đóng gói
thành
phẩm