Tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng các công đoạn xưởng Sợi Công đoạn Trọng lượng ẩm Trọng lượng khô Phạm vi kiểm soát Trọng lượng không đồng đều Hạt gai độ thô mảnh Tách xơ 70 0gm 60 2 gm 60 0—80 0 ≤8.
Trang 1Tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng các công đoạn xưởng Sợi
Công
đoạn
Trọng
lượng ẩm
Trọng lượng khô
Phạm vi kiểm soát
Trọng lượng không đồng đều
Hạt gai độ thô
mảnh
Tách xơ 70.0g/m 60.2 g/m 60.0—80.0 ≤8.0
Chải thô 7.2 g/m 6.67 g/m 6.7—7.7 ≤6.5 ≤80
221 11.0 g/m 10.2 g/m 11.0—12.0 ≤4.0
Ghép
đầu
6.0 g/m 5.58 g/m 5.5—6.5 ≤4.0
Chải
tinh đầu
8.55 g/m 7.95 g/m 8.3—8.8 ≤3.8 ≤25
1603 10.5 g/m 9.37 g/m 10.0—11.0 ≤3.8 ≤25
Ghép
đầu lại
6.0 g/m 5.58 g/m 5.5—6.5 ≤3.5
Chải
tinh lại
8.55 g/m 7.95 g/m 8.3—8.8 ≤3.5 ≤5
Ghép
cuối Ⅰ
10.0 g/m 9.30 g/m 9.8—10.2 ≤2.8
Ghép
cuối
Ⅱ
9.8 g/m 9.12 g/m 9.6—10.0 ≤1.2
Ghép
cuối
Ⅲ
9.6 g/m 8.93 g/m 9.4—9.8 ≤1.2
Trang 2cuối
Ⅳ
(1 ghép
đơn)
Ghép
cuối Ⅳ
(ghép
đôi)
Kéo thô 3.1 g/5m 2.79 g/5m 3.00—3.12 ≤2.0 ≤12
36NR 1.33 g/50m 1.24
g/50m
24NR 2.0 g/50m 1.86
g/50m