1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

35 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kế toán - Quản trị
Thể loại Báo cáo thực tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 355,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng các phương pháp phân tích, hãy xác định mức độ nh hư ng của các nhân tố thuộc về lao động đ n giá trị s n xu t... Phân tích tình hình tiêu thụ của doanh nghi p.. Phân tích tình h

Trang 1

PH N 2

Trang 2

6.000 8.100 12.600

nước)

Yêu cầu:

1 Đánh giá tình hình hoàn thành k ho ch s n xu t của xí nghi p

- Cho từng lo i s n phẩm

- Cho toàn doanh nghi p

2 Phân tích mức độ nh hư ng của k t c u mặt hàng đ n giá trị s n xu t

3 Phân tích tình hình s n xu t theo đơn đặt hàng

Bài s ố 2:

Có tài li u thống kê về tình hình s n xu t và sử dụng th i gian lao động của

xí nghi p Xây lắp A trong 2 kỳ báo cáo như sau:

2 Số ngày làm vi c thực t bình quân 1 công nhân (ngày) 280 275

3 Số gi làm vi c thực t bình quân trong 1 ngày (gi ) 7,8 7,2

Yêu cầu:

1 Phân tích chung tình hình năng su t lao động

2 Sử dụng các phương pháp phân tích, hãy xác định mức độ nh hư ng của các

nhân tố thuộc về lao động đ n giá trị s n xu t

Bài s ố 3:

Có tài li u thống kê về tình hình s n xu t kinh doanh của 1 doanh nghi p

trong năm báo cáo như sau

Trang 3

Khối lượng s n

phẩm s n xu t (sp)

Giá bán

s n phẩm (1.000 đ/sp)

Giá thành đơn vị

s n phẩm (1.000 đ/sp)

1 Đánh giá tình hình s n xu t về mặt ch t lượng theo hai phương pháp

- Đơn giá bình quân (P)

- H số phẩm c p bình quân (H)

2 Tính tổng chi phí s n xu t giữa 2 kỳ, so sánh và nhận xét

3 Phân tích tình hình thực hi n k ho ch h giá thành s n phẩm so sánh được

4 Phân tích chi phí cho 1.000 đồng s n phẩm hàng hoá

2 Phân tích tình hình thực hi n nhi m vụ h giá thành s n phẩm so sánh được

3 Phân tích chi phí cho 1.000 đồng s n phẩm hàng hoá

Bài s ố 5:

Trang 4

Có số li u về tình hình s n xu t của doanh nghi p X trong năm 2006 như

1 Phân tích chung tình hình giá thành

2 Phân tích tình hình thực hi n nhi m vụ h giá thành s n phẩm so sánh được

3 Phân tích chi phí cho 1.000 đồng s n phẩm hàng hoá

Bài s ố 6:

Tình hình s n xu t kinh doanh của xí nghi p A thể hi n tài li u sau:

I Kh ối l ng s n ph m s n xuất và tiêu thụ:

1 Khối lượng s n phẩm s n xu t kỳ k ho ch của s n phẩm A: 1.500 s n phẩm,

s n phẩm B: 2.800 s n phẩm, s n phẩm C: 1.200 s n phẩm Tỷ l hoàn thành k

ho ch s n lượng s n xu t của s n phẩm A: 110%, s n phẩm B: 90%,s n phẩm C:

120%

2 Khối lượng s n phẩm tiêu thụ:

Theo dự ki n k ho ch tỷ l khối lượng s n phẩm tiêu thụ tính trên khối

lượng s n phẩm s n xu t của từng s n phẩm như sau:

Tỷ l khối lượng s n phẩm tiêu thụ (%)

Trang 5

Giá thành đơn vị s n phẩm (1.000 đồng/s n phẩm) (1.000 Giá bán s n phđồng/s n phẩm) ẩm

1 Phân tích chung tình hình giá thành

2 Phân tích tình hình thực hi n nhi m vụ h giá thành s n phẩm so sánh được

3 Phân tích chi phí cho 1.000 đồng s n phẩm hàng hoá

Giá thành đơn vị

s n phẩm (1.000 đồng/sp)

Đơn giá bán sp (1.000 đồng/sp)

Khối lượng s n

phẩm tiêu thụ (s n phẩm)

Giá thành đơn vị

s n phẩm (1.000 đồng/sp)

Đơn giá bán sp (1.000 đồng/sp)

- Chi phí bán hàng và qu n lý doanh nghi p kỳ thực t 450.000.000 đồng

III Tài li ệu thực tế 2005:

Giá thành đơn vị s n phẩm A: 160.000 đồng/sp, s n phẩm B: 140.000 đồng/sp,

s n phẩm C: 150.000 đồng/sp

Yêu cầu:

Trang 6

1 Phân tích chung tình hình giá thành

2 Phân tích tình hình thực hi n nhi m vụ h giá thành s n phẩm so sánh được

3 Phân tích chi phí cho 1.000 đồng s n phẩm hàng hoá

Đơn giá bán sp (1.000 đồng/sp)

10.000 1.800 1.650

Đơn giá bán sp (1.000đồng/sp)

10.000 2.150 1.700

1 Phân tích chung tình hình giá thành

2 Phân tích tình hình thực hi n nhi m vụ h giá thành s n phẩm so sánh được

3 Phân tích chi phí cho 1.000 đồng s n phẩm hàng hoá

4 Phân tích tình hình tiêu thụ của doanh nghi p

5 Phân tích tình hình lợi nhuận của doanh nghi p

Trang 7

III Tài li ệu khác:

- Chi phí bán hàng và qu n lý doanh nghi p năm 2006:

1 Phân tích chung tình hình giá thành

2 Phân tích tình hình thực hi n nhi m vụ h giá thành s n phẩm so sánh được

3 Phân tích chi phí cho 1.000 đồng s n phẩm hàng hoá

4 Phân tích tình hình tiêu thụ của doanh nghi p

5 Phân tích tình hình lợi nhuận của doanh nghi p

Trang 8

III Tài li ệu khác:

* Giá thành đơn vị s n phẩm năm trước của s n phẩm A: 160.000 đồng/s n

phẩm, s n phẩm B: 200.000 đồng/s n phẩm, s n phẩm C: 220.000 đồng/s n phẩm

* Chi phí bán hàng và QLDN kỳ k ho ch: 80.000.000 đồng, chi phí bán hàng

và qu n lý doanh nghi p thực t : 60.000.000 đồng

Yêu c ầu:

1 Phân tích chi phí cho 1.000 đồng s n phẩm hàng hoá

2 Phân tích tình hình tiêu thụ của doanh nghi p

3 Phân tích tình hình lợi nhuận của doanh nghi p

Trang 9

1 Phân tích tình hình thực hi n k ho ch h giá thành s n phẩm so sánh được

2 Phân tích chi phí cho 1.000 đồng s n phẩm hàng hoá

Giá thành đơn vị

s n phẩm (1.000 đồng/sp)

CPBH, CPQLDN (1.000 đồng/sp)

1 Phân tích chung tình hình giá thành s n phẩm

2 Phân tích tình hình thực hi n k ho ch h giá thành s n phẩm so sánh được

3 Phân tích chi phí cho 1.000 đồng s n phẩm hàng hoá

4 Phân tích tình hình tiêu thụ

5 Phân tích lợi nhuận của doanh nghi p

Tài li ệu bổ sung:

Trang 10

Yêu cầu:

1 Tính số vòng quay các kho n ph i thu năm 2005 và năm 2006 Đánh giá và nhận

xét về chỉ tiêu này

2 Tính tỷ su t lợi nhuận trên vốn chủ s hữu năm 2005 và năm 2006 Phân tích các

nhân tố tác động đ n tỷ su t lợi nhuận trên vốn chủ s hữu

2 Các kho n đ u tư ngắn h n 200 200 2 Nợ dài h n 6.000 5.000

3 Các kho n ph i thu khách hàng 800 1.400 B Nguồn vốn CSH 4.600 4.700

Trang 11

c Tài li u khác:

- Số phát sinh nợ TK 131 luỹ k từ đ u năm đ n cuối năm của năm 2004:

5.000 tri u đồng, năm 2005: 8.000 tri u đồng

- Số dư cuối năm 2003 của TK 131: 600, TK hàng tồn kho: 940

- Trị giá hàng tồn kho, số dư các kho n ph i thu và tài s n bình quân tính bình

quân cộng của đ u năm và cuối năm

- Năm 2005 môi trư ng kinh doanh khó khăn hơn nên công ty thay đổi chính

sách thanh toán là cho khách hàng tr chậm hơn năm 2004

Yêu c ầu:

1.Tính các tỷ số thanh toán (h số thanh toán hi n hành, thanh toán nhanh và thanh

toán bằng tiền), tỷ số ho t động (vòng quay của hàng tồn kho, nợ ph i thu, vốn), tỷ

số nợ và tỷ số sinh lợi (lợi nhuận/doanh thu, lợi nhuận/tài s n) năm 2004 và 2005

2 Phân tích báo cáo tài chính giữa 2 năm thông qua các tỷ số tài chính

Bài s ố 15:

Có các tài li u tóm tắt các báo cáo tài chính của Công ty Mai Linh như sau:

1 B ng cân đối tài s n ngày 31/12/2005

B Tài s n dài h n 1.260 1.386 B Vốn chủ s hữu 1.300 1.300

1 Tài s n cố định 1.260 1.386 1 Nguồn vốn quỹ 1.300 1.300

2 Đ u tư TCDH 2 Nguồn kinh phí

Tổng cộng 2.800 5.200 Tổng cộng 2.800 5.200

Trang 12

2 Báo cáo k t qu kinh doanh năm 2004 - 2005

4 Chi phí bán hàng và qu n lý doanh nghi p 1.200 1.250

5 Lợi nhu n thu n ho t động tiêu thụ s n phẩm 500 720

3.Tài li ệu bổ sung:

- Vốn bình quân năm 2004: 2.000 tri u đồng

- Trong năm 2005 Doanh nghi p thực hi n chính sách kéo dài th i gian bán

chịu nên k t qu doanh thu tăng 20%

Yêu cầu:

1 Phân tích chung tình hình tài chính của Doanh nghi p

2 Phân tích kh năng thanh toán nợ ngắn h n của Doanh nghi p

3 Phân tích hi u qu vốn của Doanh nghi p

Trang 13

⇒ Lợi nhuận trong trư ng hợp này chính là bằng lợi nhuận kỳ thực t (LN1)

Mức độ nh hư ng của nhân tố chi phí b t bi n đ n lợi nhuận

- T: số lượng lao động bình quân

- N: số ngày làm vi c thực t bình quân 1 công nhân trong kỳ

- g: Số gi làm vi c thực t bình quân trong 1 ngày

Bước 2: Xác định mức độ nh hư ng của các nhân tố

- Mức độ nh hư ng nhân tố số lượng lao động bình quân

Trang 14

Bước 2: Xác định các nhân tố nh hư ng

- Nhân tố số lượng lao động bình quân

Trang 15

KH (%)

Như vậy, doanh nghi p chỉ hoàn thành được 85% k ho ch lắp ráp s n

phẩm Do s n xu t không đồng bộ nên công ty không hoàn thành được k ho ch

Mặt khác, phụ tùng A không có dự trữ cho kỳ sau nhưng phụ tùng B và C dự trữ

nhiều gây ứ đọng vốn trong khâu s n xu t Để gi i quy t tình tr ng này công ty c n

đẩy m nh s n xu t phụ tùng A

Bài s ố 4: Phương pháp gi i tương tự như bài số 3

Bài s ố 5:

Trang 16

a Theo phương pháp đơn giá bình quân (P)

Căn cứ số li u đề bài cho ta lập b ng phân tích

Tổng chi phí SX Chi phí thi t h i SP hỏng Tỷ l SP hỏng (%)

1.050 3.200

500

1.776 2.520 1.980

Trang 17

58 , 0

% 75 , 4

% 17 , 4

1

0 1

1 1 02

1

Q

f Q Q

f Q F

F

Ff

= 5,23 - 4,17 = +1,06 (%)

Do tỷ l s n phẩm hỏng của s n phẩm A và C đều tăng nên làm cho tỷ l s n phẩm

hỏng bình quân của toàn xí nghi p tăng 1,06%

Bài s ố 9: Phương pháp gi i tương tự bài số 8

Bài s ố 10: Phương pháp gi i tương tự bài số 8

+10,53

- 4,2

- 6,2 +5

Nh ận xét:

- K t qu trên cho th y doanh nghi p đã xây dựng k ho ch giá thành tích

cực, các chỉ tiêu giá thành k ho ch đều th p hơn so với năm trước

- So sánh giữa thực t năm nay so với thực t năm trước thì c 3 s n phẩm

A, B, C giá thành thực t đều th p hơn thực t năm trước: đánh giá tích cực

- So sánh thực t với k ho ch: chỉ có hai s n phẩm B và C hoàn thành k

ho ch giá thành, còn hai s n phẩm A, D giá thành thực t cao hơn giá thành k

Trang 18

Căn cứ số li u đề bài cho, ta lập b ng phân tích

97.800 29.800 42.000 26.000 3.320 3.320

- 200

- 200

- 1.000 +1.000 + 40 + 40

- 0,204

- 0,67

- 2,33 + 4 + 1,22 + 1,22

Tổng cộng 101.280 101.120 - 160 - 0,16

Nhận xét:

Bài s ố 3:

Phương pháp gi i tương tự bài số 1, 2

- Đối với s n phẩm so sánh được: tổng giá thành gi m 138 tri u đồng, tỷ l

Trang 19

200.000 330.000 1.248.000 70.000

300.000 300.000 1.300.000 70.000

217.125 203.000 960.000 48.000

315.000 300.000 300.000 70.000

689,3 676,7 738,5 615,4

TC 1432000 1.970.000 1.428.125 1985000 719,5

1 Phân tích chung:

5 , 725 1000 000 848 1

800 340 1 1000

.

0

0

0 0

Trang 20

5 , 719 1000 000 985 1

125 428 1 1000

000 432 1 000 1

.

0 1

0 1

P Q

Z Q

Z Q

1 Phương pháp gi i tương tự bài số 1,2

2 Phương pháp gi i tương tự bài số 4,5,6

Bài s ố 9:

Trang 21

1 Phương pháp gi i tương tự bài số 1,2

Khối lượng nguyên

vật li u tồn đ u kỳ + Khvật li u nhập trong kỳối lượng nguyên - Khối lượng nguyên vật li u tồn cuối kỳ

Cách gi i giống như các bài trên

2 Phương pháp gi i giống câu 2 bài số 6

Bài s ố 13:

Lập b ng phân tích:

Trang 22

K ho ch Th ực t Tổng CP tính cho

5.100 SP (tr đ)

Bi n động (tri u đồng)

- Tổng chi phí NVL1 = ∑ q1.m1.S1

= 1.500 x 9 x 3,2 + 2.200 x 5,5 x 3,8 + 5.000 x 3 x 5 = 164.180 (1.000 đồng)

ΔTổng chi phí NVL = Tổng chi phí NVL1 - Tổng chi phí NVL0

= 180 (1.000 đồng)

Nhận xét:

Chi phí nguyên vật li u thực t so với k ho ch tăng 180.000 đồng do nh

hư ng của các nhân tố sau:

- Mức độ nh hư ng của các nhân tố:

Bước 1: Xác định đối tượng phân tích

Trang 23

Bài s ố 15:

B ng phân tích giá thành vật li u

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Giá mua đơn vị thu mua Chi phí Các nhân tố nh hư ng

+15.000 -75.000 -40.000

+52.500 -225.000 +160.000

Nhận xét:

K t qu trên cho th y tổng giá thành vật li u gi m 12.500.000 đồng

Trong đó:

- Giá mua tăng 87.500.000 đồng

Nhân tố giá là do thị trư ng điều ti t, đây là nhân tố khách quan

- Chi phí thu mua gi m 100.000.000 đồng

2 Mức độ nh hư ng của các nhân tố

- Đối tượng phân tích:

3 Định mức gi công lao động là 1 chỉ tiêu kinh t quan trọng mang tính khoa học

và thực ti n nhưng do qu n lý gi công, nhân công chưa tốt dẫn đ n s n phẩm B

gi công lao động s n phẩm vượt định mức là 0,2 gi /s n phẩm Doanh nghi p c n

bố trí l i lao động cho hợp lý, qu n lý gi công và nhân công chặt ch , tổ chức tốt

Trang 24

công tác s n xu t nhằm tăng năng su t lao động để thực hi n được 4,6 gi /s n

phẩm đã đặt ra

N u thực hi n được chi phí tiền lương s gi m (0,2 x 40.000 x 4.000) tức là

gi m 0,2 gi /s n phẩm B Đây là kh năng gi m chi phí tiền lương r t lớn Doanh

nghi p c n chú ý khai thác

Bài s ố 17:

Căn cứ số li u đề bài cho ta lập b ng tính:

B ng phân tích tình hình bi n động của kho n mục chi phí nguyên vật li u trực ti p

K ho ch Thực t Tổng CP tính cho

60.000 SP (tr.đ)

Bi n động (tri u đồng)

sp tiêu thụ = Khsp tối lượng ồn ĐK + s n xu t trong kKhối lượng sp ỳ - Khsp tối lượng ồn CK

⇒ Khối lượng s n phẩm tiêu thụ:

- Kỳ k ho ch: SP A: 4.020 s n phẩm; SP B: 3.450 s n phẩm; SP C: 7.020

s n phẩm; SP D: 250 s n phẩm

Trang 25

270 4

=

x

+ S n phẩm B: 100 106 , 9 (%).

450 3

690 3

=

x

+ S n phẩm C: 100 88 (%).

020 7

200 6

0 1

x P Q

P Q

(%).

2 , 101

% 100 600 858

.

1

600 880

.

1

100 40 250 80 020 7 140 450 3 200 020

.

4

140 350 80 200 6 140 690 3 200 270

x x

x x

x x

Nh ận xét: Doanh nghi p hoàn thành vượt mức k ho ch tiêu thụ s n phẩm,

cụ thể vượt 1,2%

* Tỷ l hoàn thành k ho ch tiêu thụ theo đơn đặt hàng = 100

0 0

0

x P Q

QP

∑ ∑

%).

53 , 3 (%)(

47 , 96 100 600 858

.

1

000 793

.

1

100 40 250 80 020 7 140 450 3 200 020

.

4

40 250 80 200 6 140 450 3 200 020

x x

x x

x x

Nh ận xét:: Doanh nghi p không hoàn thành k ho ch tiêu thụ s n phẩm theo

Doanh thu bán hàng Chênh l ch 2006/2005

Cửa hàng Năm 2005 Năm 2006 Mức Tỷ l (%)

Nh ận xét: Doanh thu tiêu thụ của cửa hàng năm 2006/2005 tăng 5 tri u đồng,

tương ứng tăng 8,33%, nguyên nhân là do:

- Doanh thu cửa hàng A năm 2006/2005 tăng 3 tri u đồng, tỷ l tăng 11,1%

Trang 26

- Doanh thu cửa hàng C năm 2006/2005 tăng 6 tri u đồng, tỷ l tăng 40%

Còn cửa hàng B doanh thu gi m 4 tri u đồng, tỷ l gi m 22,2% Đây là một

biểu hi n chưa tốt, c n tìm nguyên nhân để có bi n pháp khắc phục kịp th i

Bài s ố 3:

Căn cứ số li u đề bài, ta lập b ng phân tích

( Đơn vị tính: 1.000 đồng)

Chênh l ch Các bộ phận lợi nhuận ho ch K Tht ực Mức tương Số

đối (%)

I Lợi nhuận ho t động SX kinh doanh

1 Lợi nhuận ho t động bán hàng

2 Lợi nhuận ho t động tài chính

- Lợi nhuận HĐ đ u tư chứng khoán

-

-

-

190.180 145.500 44.680 36.680 8.000

700 1.500

800

+ 69.380 + 55.500 + 13.880 + 15.880

- 2.000

700 1.500

800

+ 57,4 + 61,7 + 45 + 76,3

Tổng lợi nhuận của doanh nghi p kỳ thực t so với k ho ch tăng 70 080.000

đồng tỷ l tăng 58%, nguyên nhân dẫn đ n tình hình này là:

- Do lợi nhuận từ ho t động s n xu t kinh doanh tăng 69.380.000 đồng, tỷ l

+ Lợi nhuận đ u tư chứng khoán tăng 15.880.000 đồng, tỷ l tăng 76,3%

+ Lợi nhuận góp vốn liên doanh gi m 2.000.000 đồng, tỷ l gi m 20%

- Lợi nhuận khác: tăng 700.000 đồng

Bài s ố 4:

1 Doanh thu: 10.000 tri u đồng, lợi nhuận: 1.000 tri u đồng

2

Phương án 1: Lợi nhuận đ t được 1.350 tri u đồng;

Phương án 2: Lợi nhuận đ t được 1.608 tri u đồng;

Phương án 3: Lợi nhuận đ t được 1.600 tri u đồng

å Chọn phương án ?

3 P = 75.000 đồng

Bài s ố 5:

Trang 27

- Phân tích mức độ nh hư ng của các nhân tố đ n chỉ tiêu lợi nhuận

+ Nhân tố s n lượng: 15,584 tri u đồng

+ Nhân tố k t c u mặt hàng: (- 22, 584) tri u đồng

+ Nhân tố giá thành: 80 tri u đồng

+ Nhân tố chi phí bán hàng, qu n lý: (- 140) tri u đồng

+ nhân tố giá bán: 84 tri u đồng

Bài s ố 8:

Căn cứ số li u đề tài cho, ta lập b ng phân tích

( Đơn vị tính: 1.000 đồng)

Tổng doanh thu (1.000 đồng) Tổng giá thành (1.000 đồng)

S n phẩm Q

0P0 Q1P0 Q1P1 Q0Z0 Q1Z0 Q1Z1

Trang 28

A

B

C

1.390.000 240.150 362.250

1.812.500225.000 584.500

1.921.250225.000 544.420

917.400 102.464 151.110

1.196.25096.000 243.820

1.290.50090.000 227.120 T/Cộng 1.992.400 2.622.000 2.690.670 1.170.974 1.536.070 1.607.620

74.675 4.500 51.770

90.625 10.500 58.450

27.800 8.005 56.925

36.250 7.500 91.850

32.625 6.000 91.850 T/Cộng 94.156 130.945 159.575 92.730 135.600 130.475

ΔLNq = 48,5 tri u đồng; ΔLNk/c = - 0,2 tri u đồng; ΔLNz = - 16,7 tri u đồng);

ΔLNcb = - 12,1 tri u đồng; ΔLNq = 19,8 tri u đồng; ΔLNp = - 38,1 tri u đồng

Bài s ố 10:

1 Lập b ng phân tích lợi nhuận ho t động bán hàng và cung c p dịch vụ

⇒ ΔLN = 88.274,2 (1.000 đồng)

Ngày đăng: 29/10/2022, 12:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w