1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiểu luận PTIT PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH đề tài PHÂN TÍCH kết QUẢ KINH DOANH của CÔNG TY FPT TRÊN sàn CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM 2021 PTITHCM

83 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Kết Quả Kinh Doanh Của Một Công Ty Niêm Yết Trên Sàn Chứng Khoán Việt Nam
Tác giả Nguyễn Phúc Dương Hà, Đỗ Thị Diễm Hương, Nguyễn Thị Thanh Ngân, Nguyễn Thị Yến Nhi, Nguyễn Phúc Trang Nhung, Phan Thị Nhữ, Lê Thị Thanh Thủy, Nguyễn Thị Trang
Người hướng dẫn ThS. Đỗ Duy Trọng
Trường học Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Chuyên ngành Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Thể loại tiểu luận
Năm xuất bản 2021
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 310,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNGCƠ SỞ TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH II −−−−−−−− Môn: PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Đề tài: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ KINH DOANH CỦ

Trang 1

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

CƠ SỞ TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH II

−−−−−−−−

Môn: PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Đề tài: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ KINH DOANH CỦA MỘT CÔNG TY NIÊM YẾT TRÊN SÀN CHỨNG KHOÁN

VIỆT NAM

GVHD: ThS Đỗ Duy Trọng Lớp: D18CQQT01-N

Nguyễn Thị Yến Nhi Nguyễn Phúc Trang Nhung Phan Thị Nhữ

Lê Thị Thanh Thủy Nguyễn Thị Trang

N18DCQT042 N18DCQT044 N18DCQT046 N18DCQT062 N18DCQT066

LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com

Trang 2

Chương 1 : Giới thiệu

1 Giới thiệu chung về công ty 1.1 Lịch sử hình thành và phát triển

Tên công ty: Công ty Cổ phần FPTTên viết tắt: FPT

Vốn điều lệ: 6.783.586.880.000

Mã số thuế: 0101248141Trụ sở chính: Số 17 Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy,

Tp Hà Nội , Việt NamWebsite: http://www.fpt.com.vn

Điểm qua những dấu mốc quan trọng trong lịch sử hình thành và pháttriển của công ty cổ phần FPT

Ngày 13/9/1988: FPT được thành lập với tên gọi ban đầu là là

Công ty cổ phần chế biến Thực phẩm hoạt động trong lĩnh vựccông nghệ sấy, công nghệ thông tin và công nghệ tự động hóa

Ngày 27/10/1990 : Đổi tên thành Công ty Đầu tư và phát triển

Công nghệ với hoạt động kinh doanh cốt lõi là công nghệ thôngtin

Tháng 4/2002: Công ty Đầu tư và Phát triển công nghệ trở thành

công ty cổ phần

Ngày 01/01/2007: FPT thành lập Công ty TNHH Bán lẻ FPT với

mô hình Công ty TNHH một thành viên

Ngày 13/3/2007: Thành lập Công ty cổ phần Quảng cáo FPT

( FPT Promo JSC) và Công ty phần mềm Châu Á Thái BìnhDương đặt tại Singapore

Năm 2014: FPT mua lại công ty CNTT RWE IT Slovakia ( đơn vị

thành viên của Tập đoàn năng lượng Châu Âu, RWE)

Trang 3

Ngày 12/9/2017: FPT đã ký kết được thỏa thuận hợp tác với nhà

đầu tư Synnex Technology International Corporation

Năm 2019: Đạt tổng doanh thu là 27.717 tỷ đồng, tăng trưởng

19,8%

Tình hình kinh doanh của công ty năm 2020

Tập đoàn FPT vừa chính thức công bố kết quả kinh doanh quý I năm

2020 của công ty Theo đó, FPT đã đạt được mức tăng trưởng doanh thu

và lợi nhuận trước thuế lần lượt là 17,0 % và 18,9% so với cùng kỳ năm

2019 Mức doanh thu này tương đương với 6.631 tỷ đồng và 1.142 tỷđồng hoàn thành 102% kế hoạch đặt ra

Trong bối cảnh các doanh nghiệp lao đao vì đại dịch Covid-19 thì công ty

cổ phần FPT vẫn đạt mức tăng trưởng khả quan Lợi nhuận sau thuếthuộc về cổ đông công ty mẹ, đạt mức 937 tỷ và 747 tỷ đồng, lần lượttăng 18% và 19,3 % Điều đó đã giúp cổ phiếu của công ty đạt lãi cơ bản

ở mức 1.101 đồng/cổ phiếu

Báo cáo tài chính của FPT tại thị trường nước ngoài cũng rất ấn tượng

Tại thị trường Châu Á – Thái Bình Dương (APAC) đạt 450 tỷ đồng, đónggóp 16% vào tổng doanh thu của công ty Thị trường Mỹ tăng trưởng28%, doanh thu đạt 675 tỷ đồng Cuối cùng, ở thị trường Nhật bản vàChâu Âu có mức tăng trưởng lần lượt đạt 19% và 17%

1.2 Chức năng hoạt động

Hoạt động kinh doanh của FPT tập trung theo ba khối kinh doanh gồm:

Công nghệ, Viễn thông, Giáo dục và đầu tư

a Công nghệ: là công ty tiên phong trong các xu hướng công nghệmới, đặc biệt là các công nghệ cốt lõi của cuộc cách mạng 4.0

LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com

Trang 4

-Dịch vụ CNTT-Tích hợp hệ thống-Giải pháp theo ngành

b Viễn thông: Là một trong ba nhà cung cấp dịch vụ Internet hàngđầu Việt Nam

-Internet băng rộng-Kênh thuê riêng-Trung tâm dữ liệu-Dịch vụ truyền hình-Dịch vụ trực tuyến

c Giáo dục và đầu tư-Giáo dục: là thương hiệu giáo dục có tầm ảnh hưởng quốc tế.Đàotạo phổ thông trung học, đại học, …

-Đầu tư: Quản lý hoạt động đầu tư mới trong lĩnh vực công nghệcũng như các khoản đầu tư vào các công ty liên kết

Hiện nay FPT là nhà phân phối và bán lẻ các sản phẩm, thiết bị côngnghệ hàng đầu Việt Nam

2.Tổng quan về thị trường 2.1 Tổng quan về thị trường chứng khoán Thị trường chứng khoán

Khái niệm:

Thị trường chứng khoán là một thị trường mà ở đó người ta mua bán,chuyển nhượng, trao đổi chứng khoán nhằm mục đích kiếm lời

Trang 5

Thị trường chứng khoán trong điều kiện của nền kinh tế hiện đại, đượcquan niệm là nơi diễn ra các hoạt động giao dịch mua bán chứng khoántrung và dài hạn Việc mua bán này được tiến hành ở thị trường sơ cấpkhi người mua mua được chứng khoán lần đầu từ những người phát hành,

và ở những thị trường thứ cấp khi có sự mua đi bán lại các chứng khoán

đã được phát hành ở thị trường sơ cấp Như vậy, xét về mặt hình thức, thịtrường chứng khoán chỉ là nơi diễn ra các hoạt động trao đổi, mua bán,chuyển nhượng các loại chứng khoán, qua đó thay đổi chủ thể nắm giữchứng khoán

Chức năng của thị trường chứng khoán:

 Huy động vốn đầu tư cho nền kinh tế

 Cung cấp môi trường đầu tư cho công chúng

 Tạo tính thanh khoản cho các chứng khoán

 Đánh giá hoạt động của doanh nghiệp

 Tạo môi trường giúp Chính phủ thực hiện các chính sách kinh tế vĩmô

Các chủ thể tham gia thị trường chứng khoán

. Nhà phát hành: là các tổ chức thực hiện huy động vốn thông qua

thị trường chứng khoán Nhà phát hành có thể là Chính phủ, chínhquyền địa phương, Công ty

 Chính phủ phát hành các loại trái phiếu chính phủ nhằm huyđộng tiền bù đắp thâm hụt ngân sách hoặc thực hiện nhữngcông trình quốc gia lớn

 Chính quyền địa phương phát hành trái phiếu địa phương đểhuy động tiền đầu tư cho các công trình hay chương trìnhkinh tế, xã hội của địa phương

LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com

Trang 6

 Các công ty muốn huy động vốn đầu tư phát triển sản xuấtphát hành trái phiếu công ty hoặc cổ phiếu.

. Nhà đầu tư:

 Nhà đầu tư cá nhân: Nhà đầu tư chấp nhận rủi ro và Nhà đầu

tư không thích rủi ro;

 Nhà đầu tư có tổ chức: công ty đầu tư, công ty bảo hiểm, quỹbảo hiểm xã hội, công ty tài chính,ngân hàng thương mại

. Các tổ chức kinh doanh trên thị trường chứng khoán:

 Công ty chứng khoán

 Quỹ đầu tư chứng khoán

 Các trung gian tài chính

. Các tổ chức liên quan đến chứng khoán:

 Cơ quan quản lý Nhà nước

 Sở giao dịch chứng khoán

 Hiệp hội các nhà kinh doanh chứng khoán

 Tổ chức lưu ký và thanh toán bù trừ chứng khoán

 Công ty dịch vụ máy tính chứng khoán

 Các tổ chức tài trợ chứng khoán

 Công ty đánh giá hệ số tín nhiệm

Các nguyên tắc hoạt động trên thị trường chứng khoán

 Nguyên tắc công khai

 Nguyên tắc trung gian

 Nguyên tắc đấu giá

Cấu trúc và phân loại cơ bản của thị trường chứng khoán Căn cứ vào sự luân chuyển các nguồn vốn

Trang 7

Thị trường sơ cấp Thị trường thứ cấp

Thị trường chứng khoán sơ cấp là nơiduy nhất mà chứng khoán đem lại vốncho người phát hành

Thị trường thứ cấp không trực tiếpmang lại vốn cho người đầu tư sảnxuất kinh doanh

Giá chứng khoán trên thị trường sơcấp (giá phát hành) do tổ chức pháthành quyết định

Giao dịch trên thị trường thứ cấp phảnánh nguyên tắc tự do, cạnh tranh tự do

Những người bán trên thị trường sơcấp thường là kho bạc, ngân hàng nhànước, công ty phát hành, tập đoàn bảolãnh phát hành…

Chứng khoán trên thị trường thứ cấp

có thể được mua bán nhiều lần

Căn cứ vào hàng hóa trên thị trường

LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com

Trang 8

Thị trường cổ phiếu Thị trường trái phiếu

Thị trường các công

cụ chứng khoán phái sinh

Thị trường giao dịch vàmua bán các loại cổphiếu, bao gồm cổphiếu thường, cổ phiếu

ưu đãi

Thị trường giao dịch vàmua bán các trái phiếu đãđược phát hành, các tráiphiếu này bao gồm các tráiphiếu công ty, trái phiếu đôthị và trái phiếu chính phủ

Thị trường phát hành

và mua đi bán lại cácchứng từ tài chínhkhác như: quyền mua

cổ phiếu, chứngquyền, hợp đồngquyền chọn

Căn cứ vào phương thức hoạt động của thị trường

Thị trường giao dịch tâ ̣p trung

Trang 9

Thuận lợi:

 Cùng với chiến lược toàn cầu hóa, FPT đã xây dựng mục tiêu pháttriển thành tập đoàn hoạt động đa lĩnh vực và dẫn đầu trong lĩnhvực công nghệ thông tin và viễn thông

 Chính phủ Việt Nam cũng đã ban hành một loạt các văn bản, chínhsách nhằm tập trung nguồn lực và tạo điều kiện để ngành côngnghệ thông tin và viễn thông Việt Nam phát triển thành ngành kinh

tế mũi nhọn với tốc độ tăng trưởng 20%-25%/năm

 “Trong cuộc cách mạng số, FPT có nhiều lợi thế “lột xác” để vươncao và xa hơn nữa Đó là sự hiểu biết về khách hàng, sở hữu cácnền tảng công nghệ lõi, có những chuyên gia hàng đầu về chuyểnđổi số

 Với đội ngũ lãnh đạo trẻ, đầy nhiệt huyết và có nhiều năm gắn bóvới FPT, các cổ đông bày tỏ sự tin tưởng và kỳ vọng rất lớn vớiBan Điều hành mới

 FPT có trường Đại học có thể cung cấp nguồn nhân lực chất lượngcao, không lo bị thiếu hụt về nhân sự

 Chiếm được lượng thị phần khách hàng lớn trong và ngoài nước

Khó khăn:

-Trong xu hướng hội nhập kinh tế quốc tế, các nhà đầu tư nướcngoài với khả năng tài chính dồi dào, công nghệ cao, kinh nghiệmhoạt động lâu năm sẽ thâm nhập vào thị trường Việt Nam và cạnhtranh với các doanh nghiệp trong nước mà cả đối với thị trườngnước ngoài

-Hệ thống pháp luật kinh doanh nói chung còn thiếu đồng bộ, cơ sởpháp lý cho các hoạt động trong lĩnh vực công nghệ thông tin cònthiếu và còn nhiều bất cập sẽ hạn chế thậm chí cản trở tiến độ nhận

LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com

Trang 10

thức và thực hiện chuyển giao công nghệ từ đối tác nước ngoàicũng như các cơ hội kinh doanh với đối tác nước ngoài.

-Công nghệ thông tin là ngành đòi hỏi hàm lượng chất xám cao, dovậy yếu tố hàng đầu của FPT là vấn đề nhân lực Khả năng cungcấp nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng nhu cầu phát triển củangành hiện nay vẫn đang là vấn đề được chính phủ và các doanhnghiệp quan tâm

-Hệ thống chính sách pháp luật hiện nay của Việt Nam chưa đầy đủ

và chưa hiệu quả để có thể bảo vệ quyền tác giả đối với các sảnphẩm thuộc sở hữu trí tuệ Đây là vấn đề đe dọa sự phát triểnngành công nghệ phần mềm và lĩnh vực công nghệ thông tin

2 Báo cáo kết quả kinh doanh và bảng cân đối kế toán

Bảng báo cáo kết quả kinh doanh

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020(Đơn vị tính: VNĐ)

Chỉ tiêu

Mã số Thuyết minh Năm 2020 Năm 2019

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ01

Trang 11

2929.921.698.144 29627.791.982.176.829

2 Các khoản giảm trừ doanh thu02

2991.297.617.47275.022.024.554

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=01-02) 10

29 29.830.400.526.024 22.714.960.182.275

4 Giá vốn hàng bán và dịch vụ cung cấp11

3018.016.743.052.09717.004.910.529.153

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11)

LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com

Trang 12

11.813.657.474.727 10.712.049.623.122

6 Doanh thu hoạt

Trang 13

ộng tài chính21

32821.896.424.782650.494.541.199

7 Chi phí tài chính22

33548.165.211.617592.386.050.061

• Trong Đó: Chi phí lãi vay23

385.337.754.896358.987.537.452

8 Phần lãi trong công ty liên kết24

312.193.572.178404.927.466.313

LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com

Trang 14

9 Chi phí bán hàng25

2.713.561.338.5532.345.957.646.507

10 Chi phí quản lý doanh nghiệp26

4.495.366.457.5864.219.254.770.652

11 Lợi nhuận thuần từ hoạt ộng kinh doanh (25+26))

(30=20+(21-22)+24-30

5.190.654.463.931 4.609.873.163.414

12 Thu nhập khác31

131.401.186.949

Trang 15

112.683.563.07113.Chi phí khác32

58.599.020.91358.026.214.779

14.Lợi nhuận khác (40=31-32) 40

72.802166.036 54.657.348.292 15.Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50

5.263.456.629.967 4.664.530.511.706

16.Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành51

34

LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com

Trang 16

942.814.118.631761.989.612.11617.(Thu nhập)thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại52

34103.102.706.2629.171.267.283

18.Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50-51-52) 60

4.423.745.217.598 3.911.712.166.873

18.1 Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ61

3.538.007.738.8223.135.350.376.654

18.2 Lợi nhuận sau thuế của Cổ ông không kiểm soát62

Trang 17

19.Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70

35 4.120 3.667 20.Lãi suy giảm trên cổ phiếu 71

4.120 3.667

 Qua báo cáo kết quả kinh doanh của công ty, doanh thu năm 2019đạt 27.791.982.176.829 VNĐ đến năm 2020 doanh thu tăng và đạt29.921.698.144 296 VNĐ Sở dĩ như vậy là do các hoạt động kinhdoanh trong khối công nghệ tăng lên ,chủ yếu là ở mảng phần mềm

và dịch vụ CNTT Ngoài ra ở mảng Viễn thông cũng cung cấp chokhách hàng các sản phẩm công nghệ mới như: HBO GO, Foxy,FPT Camera,tăng trưởng thuê bao tốt từ truyền hình trả tiền

LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com

Trang 18

PayTV Doanh thu mảng Pay TV tăng mạnh Về mảng Giáo dục ,

tỷ lệ tuyển sinh tăng, báo hiệu một năm tuyển sinh tăng

Bảng cân đối kế toán

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2020(Đơn vị: VNĐ)

Tài sản

Mã sốThuyết minh

Số cuối năm

Số đầu năm

A Tài sản ngắn hạn 100

25.612.489.544.931

Trang 19

I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110

5 4.686.191.374.038 3.453.388.617.569

1 Tiền111

2.216.742.790.7572.611.644.417.963

2 Các khoản tương

LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com

Trang 20

đương tiền112

2.469.448.583.281841.744.199.606

II Đầu tư tài chính ngắn hạn 120

12.435.918.124.269 6.708.978.162.325

1 Đầu tư nắm giữ đ

Trang 21

ến ngày

LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com

Trang 22

đáo hạn123

12.435.918.124.2696.708.978.162.325

III Các khoản phảithu ngắn hạn 130

6.265.411.863.371 6.536.251.148.622

1 Phảithu ngắn hạn của khách hàng131

75.564.392.191.4915.812.938.112.346

2 Trả trước cho người bán ngắn hạn132

8459.336.196.478274.779.131.899

Trang 23

3 Phảithu theo tiến

LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com

Trang 24

ộ kế hoạch hợp

Trang 25

ồng xây dựng134

9197.972.680.487318.339.389.202

4 Phảithu về cho vay ngắn hạn135

185.532.228.683394.176.861

5 Phảithu ngắn hạn khác136

10480.833.352.415491.315.953.067

6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đ

LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com

Trang 26

IV Hàng tồn kho 140

12 1.290.091.524.352 1.284.200.733.943

1 Hàng tồn kho141

1.405.083.502.3151.349.958.901.393

2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho149

(114.991.977.963)(65.758.167.450)

Trang 27

V Tài sản ngắn hạn khác 150

934.876.658.901 996.357.466.471

1 Chi phítrả trước ngắn hạn151

13621.038.227.150692.500.771.861

2 Thuế giá trị gia tăng

LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com

Trang 28

ược khấu trừ152

268.314.490.280175.754.512.449

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước1530

1445.523.941.471128.102.182.161

B TÀI SẢN DÀI HẠN 200

16.121.833.690.263 14.414.988.134.764

I Các khoản phảithu dài hạn210

242.872.863.326262.484.590.350

Trang 29

1 Trả trước cho ngườibán dài hạn212

380.000.000380.000.000

2 Phảithu về cho vay dài hạn215

93.992.225.57447.427.917.600

3 Phảithu dài hạn khác216

10203.229.811.570269.405.846.568

4 Dự phòng phảithu dài hạn khó

LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com

Trang 30

II Tài sản cố định 220

8.317.822.707.614 7.492.167.954.088

1 Tài sản cố

Trang 31

ịnh hữu hình221

157.219.551.625.7656.295.261.846.210

• Nguyên giá222

12.945.570.337.27511.301.061.772.211

• Giá trị hao mòn lũy kế223

(5.726.018.711.510)(5.005.799.926.001)

2 Tài sản cố

LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com

Trang 32

ịnh thuê tài chính224

2.902.077.6172.845.085.816

• Nguyên giá225

6.031.445 2716.057.653.223

• Giá trị hao mòn lũy kế226

(3.129.367.654)(3.212.567.407)

3 Tài sản cố

Trang 33

ịnh vô hình227

161.095.369.004.2321.194.061.022.062

 Nguyên giá228

2.036.967.631.4951.973.814.359.687

 Giá trị hao mòn lũy kế229

(941.598.627.263)(779.753.337.625)

III Tài sản dở dang dài hạn 240

2.373.393.296.565 1.650.470.873.492

LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com

Trang 34

1 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang242

172.373.393.296.5651.650.470.873.492

IV Đầu tư tài chính dài hạn 250

2.581.174.954.052 2.496.552.054.488

1 Đầu tư vào công ty liên kết252

181.980.817.143.2371.912.712.694.571

2 Đầu tư góp vốn vào

Trang 35

ơn vị khác253

6903.457.236.286893.623.994.517

3 Dự phòng

LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com

Trang 36

ầu tư tài chính dài hạn254

6(303.299.425.471)(309.784.634.600)

4 Đầu tư nắm giữ

Trang 37

ến ngày

LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com

Trang 38

áo hạn2556200.000.000200.000.000

V Tài sản dài hạn khác 260

2.606.569.868.706 2.513.312.662.346

1 Chi phí trả trước dài hạn261

132.267.066.059.2742.247.131.962.711

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại262

139.469.584.40540.251.284.363

Trang 39

3 Lợi thế thương mại269

200.034.225.027225.929.415.272

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) 270

19 41.734.323.235.194 33.394.164.263.694

C NỢ PHẢI TRẢ 300

23.128.655.834.466 16.594.874.862.688

I Nợ ngắn hạn 310

22.364.710.509.820

LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com

Trang 40

1 Phải trả người bán ngắn hạn311

202.824.505.552.3592.641.797.326.788

2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn312

21465.157.577.125398.628.905.824

3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước313

14645.972.209.996554.461.605.696

4 Phải trả người lao

Ngày đăng: 18/10/2022, 13:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Từ bảng tổng kết doanh thu nêu trêu, ta có thể thấy mức doanh thu thuần từ   năm   2019   đang   là   27.716.960.152.275   vnd   đã   tăng   thêm 2.113.440.375.000   vnd   vào   năm   2020   với   sự   chênh   lệch   về   %   tăng trưởng  so với 2019 là 7 - Tiểu luận PTIT PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH đề tài PHÂN TÍCH kết QUẢ KINH DOANH của CÔNG TY FPT TRÊN sàn CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM 2021 PTITHCM
b ảng tổng kết doanh thu nêu trêu, ta có thể thấy mức doanh thu thuần từ năm 2019 đang là 27.716.960.152.275 vnd đã tăng thêm 2.113.440.375.000 vnd vào năm 2020 với sự chênh lệch về % tăng trưởng so với 2019 là 7 (Trang 55)
( Nguồn: Bảng báo cáo thường niên của FPT năm 2020) - Tiểu luận PTIT PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH đề tài PHÂN TÍCH kết QUẢ KINH DOANH của CÔNG TY FPT TRÊN sàn CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM 2021 PTITHCM
gu ồn: Bảng báo cáo thường niên của FPT năm 2020) (Trang 60)
Trong phần phân tích trên chúng ta đã biết được tình hình doanh thu, chi phí và lợi nhuận của cơng ty - Tiểu luận PTIT PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH đề tài PHÂN TÍCH kết QUẢ KINH DOANH của CÔNG TY FPT TRÊN sàn CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM 2021 PTITHCM
rong phần phân tích trên chúng ta đã biết được tình hình doanh thu, chi phí và lợi nhuận của cơng ty (Trang 69)
Bảng tổng kết cho thấy thời gian năm 2020 là 253 và năm 2019 là 255 đang có xu hướng giảm tuy khơng lớn nhưng đó là rất đáng mừng FPT  lên phát huy để có được nhưng con số tốt hơn điều đó khẳng định tốc đọ  thu hồi tiền hàng nhanh hơn cũng như ít bị chiếm - Tiểu luận PTIT PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH đề tài PHÂN TÍCH kết QUẢ KINH DOANH của CÔNG TY FPT TRÊN sàn CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM 2021 PTITHCM
Bảng t ổng kết cho thấy thời gian năm 2020 là 253 và năm 2019 là 255 đang có xu hướng giảm tuy khơng lớn nhưng đó là rất đáng mừng FPT lên phát huy để có được nhưng con số tốt hơn điều đó khẳng định tốc đọ thu hồi tiền hàng nhanh hơn cũng như ít bị chiếm (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w