CÁC NƯỚC Á, PHI, MĨ LA TINH - Các nước Đông Nam Á Nhận biết: – Trình bày được cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc và quá trình phát triển của các nước Đông Nam Á.. CUỘC CÁCH MẠNG
Trang 1PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG
TRƯỜNG THCS TIỀN PHONG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
Năm học: 2022-2023
Môn: Lịch Sử 9
Thời gian làm bài: 45 phút
TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổn g điể m Nhận biết
(TNKQ)
Thông hiểu (TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL) TNK
Q T L TNK Q T L TNK Q T L TNK Q L T
1 Chủ đề
1.
CÁC
NƯỚC
Á, PHI,
MĨ LA
TINH
TỪ 1945
ĐẾN
NAY
- Các nước Đông Nam Á
2
0,5
2 Chủ đề
2.
MĨ,
NHẬT
BẢN,
TÂY ÂU
TỪ
NĂM
1945
ĐẾN
NAY
0,25
- Nhật Bản
1
0,25
3 Chủ đề - Trật tự thế 2
Trang 2QUAN
HỆ
QUỐC
TẾ TỪ
1945
ĐẾN
NAY
giới mới sau chiến tranh thế
4 Chủ đề
4.
CUỘC
CÁCH
MẠNG
KHKT
TỪ
1945
ĐẾN
NAY
- Những thành tựu chủ yếu và
ý nghĩa lịch sử
3
5 Chủ đề
5.
VIỆT
NAM
TRONG
NHỮN
G NĂM
1919-1930
- Việt nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất 2
0,5
- Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở nước ngoài 1919-1925
6 Chủ đề
6.
VIỆT
NAM
TRONG
NHỮN
G NĂM
1930 Đảng Cộng Sản Việt Nam
ra đời
3,75
Trang 32aTL Câu 1bTL, 2bTL Câu 2cTL
PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG
TRƯỜNG THCS TIÊN PHONG
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
Năm học: 2022-2023
Môn: Lịch Sử 9
Thời gian làm bài: 45 phút
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận biết
Thôn
g hiểu Vận
dụng
Vận dụn g cao
1 Chủ đề
1.
CÁC
NƯỚC
Á, PHI,
MĨ LA
TINH
- Các nước Đông Nam Á
Nhận biết:
– Trình bày được cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc và quá trình phát triển của các nước Đông Nam Á
Thông hiểu:
_ Giải thích vai trò của Hiệp hội
2TN
Trang 4TỪ 1945
ĐẾN
NAY
các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
Vận dụng:
– Đánh giá được những thời cơ và thách thức khi Việt Nam gia nhập ASEAN
Chủ đề
2.
MĨ,
NHẬT
BẢN,
TÂY ÂU
TỪ NĂM
1945
ĐẾN
NAY
- Nước Mĩ Nhận biết:
- Trình bày được tình hình nước
Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2
Thông hiểu:
_ Lí giải được các nguyên nhân của
sự phát triển kinh tế Mĩ
1TN
1TN
- Nhật Bản Nhận biết: - Trình bày được tình hình nước
Nhật sau chiến tranh thế giới thứ 2
Thông hiểu:
_ Lí giải được nguyên nhân của sự
phát triển kinh tế Nhật
Vận dụng:
_ Liên hệ bài học đối với việt Nam
Chủ đề
3.
QUAN
HỆ
QUỐC
TẾ TỪ
1945
ĐẾN
- Trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai
Nhận biết:
_ Biết được quyết định, hệ quả của Hội nghị I-an-ta
Thông hiểu:
- Giải thích được thế nào là Chiến tranh lạnh?
- Nêu được xu thế phát triển của thế giới ngày nay
2TN
Trang 5NAY Vận dụng:
- Hiểu được nhiệm vụ của LHQ.
Chủ đề
4.
CUỘC
CÁCH
MẠNG
KHKT
TỪ 1945
ĐẾN
NAY
- Những
thành tựu
chủ yếu và
ý nghĩa
lịch sử
Nhận biết
– Trình bày được những nét cơ bản
về thành tựu KHKT
Thông hiểu
– Mô tả được những thành tựu chủ yếu của cách mạng khoa học kĩ thuật trên thế giới
Vận dụng
– Đánh giá được tác động của toàn cầu hoá đối với thế giới và Việt Nam
2TN 1TL(a) 1TL(b)
Chủ đề
5.
VIỆT
NAM
TRONG
NHỮNG
NĂM
1919-1930
_ Việt
nam sau
chiến
tranh thế
giới thứ
nhất
Nhận biết:
- Nội dung cuộc khai thác thuộc
địa của Pháp ở VN; về kinh tế và văn hóa chính trị
Thông hiểu:
- Những sự kiện tác động đến cách
mạng Việt Nam sau 1918
2TN
Hoạt động
của
Nguyễn
Ái Quốc ở
nước
ngoài
1919-1925
Nhận biết: Trình bày được những
hoạt động của NAQ ở Pháp
Vận dụng: nêu được công lao của
NAQ giai đoạn này
5TN
Trang 6Chủ đề
6.
VIỆT
NAM
TRONG
NHỮNG
NĂM
1930-1939
-Đảng Cộng Sản Việt Nam
ra đời
Nhận biết:
- Nêu được nơi diễn ra Hội nghị
thành lập ĐCS VN
Thông hiểu:
- Hiểu được ý nghĩa lịch sử của
việc thành lập ĐCS việt Nam
Vận dụng:
– Đánh giá được vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
1TN 1TL(a) 1TL(b) 1TL(c)
2aTL 2bTL 1b, 2cT L
PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG
TRƯỜNG THCS TIỀN PHONG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1Năm học: 2022-2023
Môn: Lịch Sử 9
Thời gian làm bài: 45 phút
I TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu
của câu hỏi:
Câu 1: Những nước nào sau đây đã giành được chính quyền sau khi Nhật tuyên bố
đầu hàng Đồng minh 8/1945?
A In-đo-nê-xi-a, Phi-lip-pin
B Việt Nam, Lào
C In-đo-nê-xi-a, Việt Nam
D Việt Nam, Cam-Pu-Chia
Câu 2: Ngày 8/8/1967, hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á thành lập với sự tham gia
của 5 nước nào?
Trang 7A In đô, Ma lai, Phi lip pin, xin ga po, Thái Lan
B In đo, VN, Lào, Phi lip pin, xin ga po
C VN, Lào, CPC, Phi lip pin, Ma lai
D In đo, xin ga po, VN, Phi lip pin, Ma lai
Câu
3: Khoảng 20 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ trở thành
A nước có nền nông nghiệp phát triển nhất thế giới
B nước có nền công nghiệp phát triển nhất thế giới
C trung tâm khoa học – kĩ thuật lớn nhất thế giới
D trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
Câu 4 Nôị dung nào sau đây không phải là tình hình Nhật Bản sau Chiến tranh thứ
giới thứ hai ?
A Là nước bại trận ,bị chiến tranh tàn phá nặng nề
B Bị quân đội nước ngoài chiếm đóng
C Đất nước ổn định, phát triển
D Bị mất hết thuộc địa và đứng trước nhiều khó khăn
Câu 5 Tham dự hội nghị I-an-ta có các nước nào?
A Anh, Pháp, Mĩ B Liên Xô, Trung Quốc, Mĩ
C Anh, Pháp, Liên Xô D Liên Xô, Mĩ, Anh.
Câu 6 “Chiến tranh lạnh” là
A chính sách thù địch về mọi mặt của Mĩ và các nước đế quốc đối với các nước xã hôi chủ nghĩa.
B chính sách thù địch về mọi mặt của Mĩ và các nước Đông Âu đối với các nước xã hội chủ nghĩa
C chính sách thù địch về mọi mặt của Mĩ và các nước Tây Âu đối với các nước
tư bản chủ nghĩa
D chính sách thù địch về mọi mặt của Mĩ và các nước Tây Âu đối với các nước
xã hội chủ nghĩa
Câu 7 Loại công cụ lao động nào do cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ hai
tạo nên đã được xem như “trung tâm thần kinh” kĩ thuật , thay con người trong toàn
bộ quá trình sản xuất liên tục?
A Người máy (rô-bốt) B Máy tính điện tử.
C Hệ thống máy tự động D Máy tự động
Câu 8 Thành tựu quan trọng nào của cách mạng khoa học – kĩ thuật đã tham gia tích
cực vào việc giải quyết vấn đề lương thực cho loài người?
A Phát minh sinh học B Phát minh hóa học
C “Cách mạng xanh”. D Tạo ra công cụ lao động mới
Trang 8Câu 9 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai thực dân pháp đầu tư vốn nhiều
nhất vào các nghành nào?
A Công nghiệp chế biến
B Nông nghiệp và khai thác mỏ.
C Nông nghiệp và thương nghiệp
D Giao thông vận tải
Câu 10 Giai cấp nào ngày càng cấu kết chặt chẽ với thực dân Pháp để đàn áp , bóc
lột nông dân?
A Giai cấp địa chủ phong kiến.
B Giai cấp nông dân
C Giai cấp tư sản dân tộc
D Giai cấp tư sản mại bản
Câu 11 Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh Niên là:
A Báo Tuổi trẻ
B Báo Nhân dân
C Báo Thanh niên.
D Báo Cứu quốc
Câu 12 Câu nào dưới đây là ý nghĩa của sự thành lập ba tổ chức cộng sản năm
1929?
A Chấm dứt tời kì khủng hoảng về đường lối của cách mạng Việt Nam
B Mở ra một bước ngoặt lịch sử vô cùng to lớn cho cách mạng Việt Nam
C Là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự tành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
D Là kết quả tất yếu của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác- Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước ở Việt Nam
Câu 13 Các sách báo nào sau đây gắn liền với hoạt động của Nguyễn Ái Quốc từ
năm 1919 đến năm 1925?
A An Nam trẻ , Người cùng khổ , Thanh niên, Bản án chế độ thực dân pháp, Đường kách mệnh
B Người cùng khổ , Thanh niên, Bản án chế độ thực dân Pháp
C An Nam trẻ, Nhân đạo , Người cùng khổ, Bản án chế độ thực dân Pháp
D Người cùng khổ, Thanh niên , Bản án chế độ thực dân Pháp , Đường kách mệnh, nhân đạo.
Câu 14 Người truyền bá chủ nghĩa Mác Lê Nin về Việt Nam chuẩn bị cho sự ra đời
của Đảng là:
A Nguyễn Ái Quốc.
B Phan Bội Châu
Trang 9C Hồ Tùng Mậu.
D Phan Châu Trinh
Câu 15 Văn bản nào được Nguyễn Ái Quốc xem là “cẩm nang thần kỳ” cho sự
nghiệp giải phóng dân tộc:
A Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê Nin.
B Tuyên ngôn của Đảng Công sản của Các Mác
C Tư bản luận của Các Mác
D Luận cương tháng 4 của Lê Nin
Câu16 Câu nào dưới đây là ý nghĩa của sự thành lập ba tổ chức cộng sản năm 1929?
A Chấm dứt tời kì khủng hoảng về đường lối của cách mạng Việt Nam
B Mở ra một bước ngoặt lịch sử vô cùng to lớn cho cách mạng Việt Nam
C Là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự tành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
D Là kết quả tất yếu của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác- Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước ở Việt Nam
II TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1 (2,5 điểm):
Nêu tác động tiêu cực của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật từ năm 1945 đến nay Là học sinh, em cần làm gì để bảo vệ môi trường nơi em đang sống và học tập?
Câu 2 (3,5 điểm):
Hiểu biết của em về ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam? Tại sao nói Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là một bước ngoặt vĩ đại? Vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong việc thành lập Đảng?
- HẾT
Trang 10-PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG
TRƯỜNG THCS TIỀN PHONG HDC KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1Năm học: 2022-2023
Môn: Lịch Sử 9
Thời gian làm bài: 45 phút
II- HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4,0 ĐIỂM) -Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
Đáp án C A D C D A B C B A C C D C A C
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)
1
(2,5
điểm
a Tác động tiêu cực của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật
- Chế tạo ra các loại vũ khí và các phương tiện quân sự có sức tàn phá lớn
Trang 11) - Nạn ô nhiễm môi trường, nhiễm phóng xạ nguyên tử, tai nạn lao động, tai
b Liên hệ bản thân
- Cùng chung tay bảo vệ môi trường sống như hạn chế sử dụng túi ni lông,
vứt rác và phân loại rác thải đúng quy định, giữ gìn môi trường sống
- Tuyên truyền và tham gia tích cực các hoạt động bảo vệ môi trường sống,
lên án những hành vi gây ô nhiễm môi trường, 0,5
2
(3,5
điểm
)
a Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng cộng sản:
- ĐCS Việt Nam ra đời là kết quả tất yếu của cuộc đấu tranh dân tộc và giai
cấp, là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác Lê Nin, phong trào
công nhân và phong trào yêu nước…
0,5
- Là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam, chấm dứt thời kì
khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo, từ đây cách mạng Việt Nam trở thành bộ
phận của cách mạng thế giới
0,5
- ĐCS ra đời là sự chuẩn bị tất yếu quyết định những bước nhảy vọt của
b ĐCS ra đời là 1 bước ngoặt vĩ đại vì: Đảng ra đời đề ra đường lối chiến
lược cho CMVN, chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối lãnh đạo… 1
c Vai trò của Nguyễn Ái Quốc
- Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc ta - con đường cách
mạng vô sản
0,5
- Tích cực truyền bá chủ nghĩa Mác - Lê-nin vào trong nước, 0,5
- HẾT