BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÁO CÁO THỜI ĐIỂM THÁNG 6 HẰNG NĂM Biểu mẫu 05 (Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) PHÒNG GD ĐT NÚI TH[.]
Trang 1BÁO CÁO THỜI ĐIỂM THÁNG 6 HẰNG NĂM
Biểu mẫu 05
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD ĐT NÚI THÀNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG VƯƠNG
THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2020-2021
STT Nội dung Chia theo khối lớp
I Điều kiện
tuyển sinh
Trẻ 6 tuổi, trẻ
KT có thể học hoà nhập
Hoàn thành chương trình lớp 1
Hoàn thành chương trình lớp 2
Hoàn thành chương trình lớp 3
Hoàn thành chương trình lớp 4
II
Chương
trình giáo
dục mà cơ
sở giáo
dục thực
hiện
Chương trình
35 tuần; Dạy học
2 buổi/ngày
Chương trình
35 tuần; Dạy học
2 buổi/ngày
Chương trình
35 tuần; Dạy học
2 buổi/ngày
Chương trình
35 tuần; Dạy học
2 buổi/ngày
Chương trình 35 tuần; Dạy học
2 buổi/ngày
III
Yêu cầu về
phối hợp
giữa cơ sở
giáo dục
và gia
đình
Phối hợp thông qua BCH Hội cha
mẹ học sinh;
qua sổ liên lạc;
gọi điện thoại;
gặp trực tiếp
Phối hợp thông qua BCH Hội cha
mẹ học sinh;
qua sổ liên lạc;
gọi điện thoại;
gặp trực tiếp
Phối hợp thông qua BCH Hội cha
mẹ học sinh;
qua sổ liên lạc;
gọi điện thoại;
gặp trực tiếp
Phối hợp thông qua BCH Hội cha
mẹ học sinh;
qua sổ liên lạc;
gọi điện thoại;
gặp trực tiếp
Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc; gọi điện thoại; gặp trực tiếp
Yêu cầu về
thái độ học
tập của
Tích cực, chủ động, sáng tạo
Tích cực, chủ động, sáng tạo
Tích cực, chủ động, sáng tạo
Tích cực, chủ động, sáng tạo
Tích cực, chủ động, sáng tạo
Trang 2học sinh
IV
Các hoạt
động hỗ
trợ học
tập, sinh
hoạt của
học sinh ở
cơ sở giáo
dục
Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT, hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội
- Sao
Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT, hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội
- Sao
Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT, hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội
- Sao
Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT, hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội
- Sao
Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT, hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội - Sao
V
Kết quả
năng lực,
phẩm chất,
học tập,
sức khỏe
của học
sinh dự
kiến đạt
được
Kết quả năng lực, phẩm chất đạt
Tốt,Đạt:100%;
Chất lượng học tập đạt và vượt năm học trước, sức khoẻ tốt
Kết quả năng lực, phẩm chất đạt
Tốt,Đạt:100%;
Chất lượng học tập đạt và vượt năm học trước, sức khoẻ tốt
Kết quả năng lực, phẩm chất đạt
Tốt,Đạt:100%;
Chất lượng học tập đạt và vượt năm học trước, sức khoẻ tốt
Kết quả năng lực, phẩm chất đạt
Tốt,Đạt:100%;
Chất lượng học tập đạt và vượt năm học trước, sức khoẻ tốt
Kết quả năng lực, phẩm chất đạt tốt, Đạt: 100%; Chất lượng học tập đạt và vượt năm học trước, sức khoẻ tốt VI
Khả năng
học tập
tiếp tục
của HS
Lên lớp 100% Lên lớp 100% Lên lớp 100% Lên lớp 100% Lên lớp
100%
2020
HIỆU TRƯỞNG
Đoàn Thị Thu Thuỷ
Trang 3PHÒNG GD & ĐT NÚI THÀNH
TRƯỜNG TH HÙNG VƯƠNG
Biểu mẫu 06 THÔNG BÁO Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2020-2021
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 783 185 152 174 154 118
II Số học sinh học 2 buổi/ngày 783 185 152 174 154 118
III Số học sinh chia theo năng lực ( tự phục vụ, tự quản) 783 185 152 173 154 118
1 Tự phục vụ, tự quản
3 Tự học và tự giải quyết vấn đề 769 155 177 155 120 162
Trang 4Đạt 207 38 44 40 43 42
IV Số học sinh chia theo Phẩm chất 769 155 177 155 120 162
1 Chăm hoc chăm làm
2 Tự tin, trách nhiệm 769 155 177 155 120 162
Cần cố gắng
3 Trung thực kỷ luật 769 155 177 155 120 162
Cần cố gắng
4 Đoàn kết yêu thương 769 155 177 155 120 162
Cần cố gắng
V Số học sinh chia theo kết quả học tập 769 155 177 155 120 162
Trang 5(tỷ lệ so với tổng số) 48,39% 45,7% 40,6% 34,2% 31,5%
2 Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số) 453
75 48,39%
96 54,3%
92 59,4%
79 65,8%
111 68,5%
3 Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số) 5
5 3.22%
VI Tổng hợp kết quả cuối năm 769 155 177 155 120 162
(tỷ lệ so với tổng số) 764
150 96,8%
177 100%
155 100%
120 100%
162 100% a
Trong đó:
HS được khen thưởng cấp
trường (tỷ lệ so với tổng số)
486 101
65,2%
119 67,2%
103 66,5%
75 62,5%
88 54,3%
b HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số) 09 3
1,9%
1 0.8%
05 3,1%
2 Ở lại lớp
(tỷ lệ so với tổng số) 5
5 3,2%
Tam Nghĩa, ngày 30 tháng 5 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
Trang 6PHÒNG GD & ĐT NÚI THÀNH
TRƯỜNG TH HÙNG VƯƠNG
Biểu mẫu 07 THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2020-2021
IV Tổng diện tích đất (m2) 163992m2
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 74227m2
1 Diện tích phòng học (m2) 1.248m2
3 Diện tích phòng âm nhạc(m2) 96m2
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 96m2
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 96m2
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 96m2
Trang 77 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 96m2
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) 0
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 48m2
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 786
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định 156
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 39 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác Số thiết bị/lớp
Trang 82 Cát xét 5
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2
5 Thiết bị khác
Nội dung Số lượng(m2)
XI Nhà ăn
Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
XIII Khu nội trú
XIV Nhà vệ sinh
Dùng cho giáo viên
Dùng cho học sinh Số m2/học sinh Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của
Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp
vệ sinh).
Trang 9XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh Có
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) Có
XVIII Trang thông tin điện tử (website)
của trường
Có
Tam nghĩa, ngày 30 tháng 5 năm 2020.
Thủ trưởng đơn vị
Đoàn Thị Thu Thuỷ
Trang 10PHÒNG GD & ĐT NÚI THÀNH
TRƯỜNG TH HÙNG VƯƠNG
Biểu mẫu 08
THÔNG BÁO Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2020-2021
STT
số
TC
Hạng IV
Hạng III
Hạng II
Xuất
Trung
Tổng số giáo
viên, cán bộ
quản lý và
nhân viên
45 36 04 3 2 12 12 13
I
Giáo viên 38 33 04 1 10 12 10
Trong đó số
giáo viên
chuyên biệt:
1 Tiếng dân tộc
Trang 111 Hiệu trưởng 1 1
1 Nhân viên văn thư 1 1
2 Nhân viên kế toán 1 1
4 Nhân viên y tế
6
Nhân viên
thiết bị, thí
nghiệm
7
Nhân viên
công nghệ
thông tin
8
Nhân viên hỗ
trợ giáo dục
người khuyết
tật
Tam Nghĩa, ngày 9 tháng 10 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị