- Tập trung phát triển đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lý về năng lực chuyên môn, kỹ năng xây dựng và thực hiện kế hoạch giáo dục theo định hướng phát triển năng lực học sinh; năng lực [r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT DĨ AN
TRƯỜNG THCS BÌNH AN
Số: -THCSBA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
Bình An, ngày 10 tháng 10 năm 2016
BÁO CÁO 3 CÔNG KHAI VÀ CÔNG KHAI CHUẨN ĐẦU RA
I/ Công khai chất lượng giáo dục:
Trong năm học 2015-2016, trường THCS Bình An đã thực hiện:
- Đổi mới đồng bộ phương pháp dạy – học và giáo dục, đổi mới kiểm tra, đánh giá kết quả học tập và rèn luyện của học sinh theo hướng phát triển năng lực, tăng cường kỹ năng thực hành, vận dụng kiến thức, kỹ năng vào giải quyết các vấn
đề thực tiễn, đa dạng hóa các hình thức học tập, chú trọng các hoạt động trải nghiệm sáng tạo, nghiên cứu khoa học của học sinh Chú trọng thực hiện lồng ghép, tích hợp giáo dục đạo đức, giáo dục ngoài giờ lên lớp, giáo dục hướng nghiệp, giáo dục giá trị sống, giáo dục kỹ năng sống trong các môn học và các hoạt động giáo dục tổ chức nghiêm túc kiểm tra, thi cử theo đúng quy chế chuyên môn
- Tập trung phát triển đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lý về năng lực chuyên môn, kỹ năng xây dựng và thực hiện kế hoạch giáo dục theo định hướng phát triển năng lực học sinh; năng lực đổi mới phương pháp dạy học, kiểm tra đánh giá, tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo, quan tâm phát triển đội ngũ tổ trưởng chuyên môn, giáo viên cốt cán, giáo viên chủ nhiệm lớp, chú trọng đổi mới sinh hoạt chuyên môn, nâng cao vai trò của giáo viên chủ nhiệm lớp, các tổ chức Đoàn, Đội, Hội CTĐ, gia đình và cộng đồng trong việc quản lý, phối hợp giáo dục toàn diện cho học sinh
- Đẩy mạnh phong trào bồi dưỡng học sinh giỏi và đạt kết quả cao cấp Thị, Tỉnh, Quốc gia ở tất cả các môn, tất cả các khối lớp
- Thực hiện nghiêm túc các đề án giáo dục của Bộ giáo dục và đào tạo, của Tỉnh, của Sở Giáo dục và đào tạo
Tổ chức dạy hai buổi/ ngày Làm tốt công tác học đạo học sinh yếu, bồi dưỡng học sinh giỏi Tập trung mũi nhọn là bồi dưỡng đào tạo học sinh giỏi, đồng thời nâng cao chất lượng ở diện rộng
Trang 2 Thực hiện chương trình giảng dạy theo công văn 7608/BGDĐT-GDTrH ngày 31/8/2009 của Bộ giáo dục và đào tạo về việc ban hành Khung chương trình THCS, THPT năm 2009-2010; phân phối chương trình từng bộ môn và tài liệu chuẩn kiến thức kỹ năng của từng môn học
Đạt được những kết quả cụ thể như sau:
1.Đối với học sinh:
a) Học lực năm học 2015-2016 : (kết quả sau khi thi lại)
Năm học
T.Số HS
Kết quả xếp loại
2015 -2016 1039 283 27,24 414 39,85 300 28,87 42 4 0 0
- Tỉ lệ học sinh Giỏi: 27,24 % đạt chuẩn
- Tỉ lệ học sinh Khá: 39,85 đạt chuẩn
- Tỉ lệ học sinh Yếu – Kém: 4% đạt chuẩn, (qui định không quá 4%).
- Tỉ lệ trúng tuyển vào lớp 10: 64%
b) Hạnh kiểm năm học 2015-2016 : (kết quả sau khi rèn luyện trong hè)
Năm học T.Số
HS
Kết quả xếp loại
Tỉ lệ học sinh xếp loại hạnh kiểm khá, tốt: 96.9 %, đạt chuẩn, (qui định chuẩn là 80%) Tỉ lệ học sinh yếu 0.9%, đạt chuẩn, (qui định chuẩn không quá
2%)
Trang 3* Học sinh giỏi các cấp trong năm học 2015-2016:
CẤP QUỐC GIA
Toán trên Casio 1II, 2III
Violimpic-Toán qua mạng bằng
Violimpic- Toán bằng Tiếng Việt 16 giải
Tiếng Anh qua Internet (IOE) 16 giải (4 II, 2 III,
10KK)
Tiếng Anh hè 6II, 6 III, 2KK
Thực hành
Lý – Hóa – Sinh 3 I, 1 II, 1 III, 1 KK
Sức khỏe Sinh sản 2I, 2II, 2 III
2 Đối với Giáo viên:
Giáo viên giỏi:
GVG Cấp trường: 40 giáo viên
GVG Cấp Thị Xã: 5 giáo viên
GVCN giỏi cấp thị: 02 giáo viên
GVG Võ Minh Đức Cấp Tỉnh: 1 giáo viên (Bà Hoàng Thị Hoài – giải I)
GVCN giỏi cấp tỉnh: 1 giáo viên (Bà Nguyễn Thị Thúy Quỳnh – giải II)
Giáo viên tham gia phong trào:
Trang 4+ Thi vận dụng kiến thức liên môn đạt 1 giải III cấp Tỉnh tham gia thi cấp Bộ
+ tham gia thi “Dạy học theo chủ đề tích hợp” đạt 1 giải KK cấp Bộ
+ Tham gia thi cán bộ quản lý với công tác PCGD đạt 1 giải I cấp thị
+ Tham gia thi cán bộ quản lý với công tác thi đua đạt 2 giải I cấp thị
Kết quả xét thi đua:
UBND Tỉnh khen: 01
Chiến Sĩ Thi Đua cấp cơ sở: 12
Công đoàn trường xếp loại: vững mạnh xuất sắc
Liên đội trường xếp loại xuất sắc
Chữ thập đỏ xếp loại xuất sắc
Đơn vị trường được xếp hạng Hạng VI khối THCS PGD Dĩ An và đạt
“Tập thể lao động tiên tiến đề nghị Sở Giáo Dục khen”
II/ CÔNG KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT
Trong năm 2015-2016 Trường THCS Bình được sự quan tâm chỉ đạo sâu sát của các cấp lãnh đạo, sự hỗ trợ và ủng hộ của hội CMHS đã tạo điều kiện cho trường có đủ CSVC đảm bảo thực hiện quá trình dạy và học đạt chất lượng theo yêu cầu
Nhà trường đã tạo điều kiện để đội ngũ giáo viên được học tập nâng cao trình độ chuyên môn, hiện có giáo viên 01 đang theo học các lớp đại học, 05 giáo viên đang học các lớp nâng cao trình độ Tiếng Anh, giáo viên tham gia đầy đủ và nghiêm túc các đợt tập huấn, các lớp học bồi dưỡng chuyên môn do Sở Giáo Dục Bình Dương và Phòng giáo dục đào tạo thị xã Dĩ An tổ chức
Tu sửa CSVC cụ thể như sau:
- Làm 7 kệ để dép hs bán trú
- Mua mới 4 máy lạnh cho hs bán trú
- Lắp mica và kính các lam gió ở các lớp học chống bị mưa tạt
- Bảo trì 11 và sửa 1 máy lạnh phòng truyền thống
- Nhận mới 35 bộ bàn và ghế vi tính
- Trang trí gương soi cho hs
- Làm bồn nước rửa tay
- Lắp các vòi xịt nước
- Thay thế cánh cửa phòng vệ sinh
- Sửa laphong cầu thang
- Trồng mới cây xanh trong trường ( 4 bồn)
- Trang bị lắp đặt hệ thống camera giai đoạn 2
- Trang bị hệ thống máy quạt phun sương các phòng học
- Trang bị 01 dù che cho học sinh sinh hoạt ngoài trời
- Sửa chữa, bảo trì phòng máy vi tính (40 máy)
Trang 5- Sửa chữa bảo trì 12 laptop của tổ chuyên môn
- Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Dương cấp 35 máy vi tính phòng lap
- Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Dương cấp 01 máy chiếu tương tác thông minh
III/ BÁO CÁO TÌNH HÌNH THU - CHI NĂM HỌC 2015 – 2016
ST
NỘI DUNG TỒN
1 Học phí 38.228.481 212.840.000 166.542.422 84.526.059
2 Xã hội hóa 4.348.874 319.542.500 323.796.800 94.574
4 Sổ liên lạc, phù hiệu, ấn phẩm 6.514.000 31.830.000 38.240.000 104.000
5 In ần đề kiểm tra 26.309.901 52.550.000 78.825.000 34.901
6 Phụ đạo 2 buổi 0 1.567.232.000 1.565.855.420 1.376.580
7 Điện nước, cơ sở vật chất 120.799 81.075.109 81.119.000 76.908
10 Phúc lợi 227.399 152.800.000 152.921.000 106.399
11 Tạm ứng
-41.995.0
00
320.upload 123doc.ne
t.850 320.733.850
-42.610.00
0 Cộng 33.754. 454 3.629.563 .459 3.617.137 .433 46.180.4 80