Đặt dưới hình thức câu hỏi khảo sát dà ho ial et IIIIIIILIIII *®SKV060944 pai] NHA XUẤT BẢN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH... NHÀ XUẤT BẢN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH... LỜI GIỚI THIỆU Nhằm đáp ứng
Trang 1
VAN PHAM |
TIENG ANH THUC HANH
(PRACTICAL ENGLISH GRAMMAR COURSE)
Đầy đủ- dồi dào - mới mẻ
_xIrình bày : Sáng sủa - mạch lạc
1 Phân phối tuần tự để mụe———
để học trong Khoảng hai tiếng
_ đồng hồ Đặt dưới hình thức câu hỏi
khảo sát dà ho ial et
IIIIIIILIIII *®SKV060944
pai] NHA XUẤT BẢN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Trang 2TRAN VĂN DIEN
VAN PHAM
TIENG ANH THUC HANH
(Practical English Grammar Course)
(Tái bản có sửa chữa và bổ sung)
SKY 0060445 THỨ VIÊN TRƯỜHG HỘ ĐHSPKT |
8 * eo ` “ An
4È NHÀ XUẤT BẢN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Trang 3LỜI GIỚI THIỆU
Nhằm đáp ứng nhu cầu học tập uờ tham khảo, thực
hành tiếng Anh cho học sinh cóc trường phổ thông,
sinh uiên các trường đại học uà để phục uụ cho phong
trào học ngoại ngữ đang được phổ biến rộng rãi trong các tầng lóp nhân dân, Nhà Xuất bản Thành phố Hồ Chí Minh tới bản quyển: Văn phạm tiếng Anh thực hành của tác giả Trần Văn Điền
Nội dung quyển sách giúp người đọc nắm được chính
xúc cấu trúc của từng câu nói để khi uận dụng sẽ không gặp bỡ ngỡ, khô khăn trong uiệc ráp nối thành câu uốn Mặc dù sách đã trình bày khó chỉ Hết uà tương đối đầy
đủ, nhưng không thể tránh khôi những thiếu sót
Một số thuật ngữ cũ đã được sửa chữa, điều chỉnh cho
phù hợp uới cách dùng hiện nay, tuy nhiên uẫn cần có
sự hướng dẫn thêm của những thầy dạy tiếng Anh Rết
mong sự thông cảm uờ góp ý của các bạn sử dụng sách Chúng tôi xin chôn thònh cảm ơn tác giả TRẦN VĂN
DIEN va trén trọng giới thiệu cuốn sách Văn phạm
tiếng Anh thực hành uới các bạn
NHÀ XUẤT BẢN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Trang 4MỤC LỤC
LỜI GIỚI THIỆU
Bai J
Bai 2
Bai 3
Bai 4
Bài 5
Bài 6
Bài 7
Bai 8
Bai 9
Bai 10
Bài 11
Bài 12
Bài 13
Bài 14
Bài 15
I DANH TU’ (NOUN)
CAC LOAI DANH TU (Kinds of nouns)
GIONG CUA DANH TU (Gender of nouns)
sO NHIEU CUA DANH TU (Plurals of nouns)
CACH THANH LAP DANH TU (Formation of nouns)
SỞ HỮU CÁCH (The possessive case)
I MAO TU (ARTICLE) MAO TU VO DINH (The indefinite article)
MAO TU XAC DINH (The definite article)
III TÍNH TU’ (THE ADJECTIVE)
DINH NGHIA VA PHAN LOAI TINH TU
(Definition and kinds of adjectives)
HINH THUC TINH TU (The form of adjective)
VỊ TRÍ CỦA TÍNH TỪ
(The position of adjectives)
NHỮNG CÁCH DÙNG ĐẶC BIỆT CỦA TÍNH TỪ
SO SANH BANG NHAU VA SO SÁNH KÉM NHAU
(Comparative of equality and comparative
of inferiority)
so SANH HON VA SO SANH NHAT
(The comparative of superiority
and the superlative)
cAC TINH TU BAT QUI TAC
(Irregular comparatives and superlatives,
NHUNG TU NGU VB BAC SO SANH
364
13
21
25
29
33
39
41
45
49
53
56
61 65
Trang 5Bài 16
Bài 17
Bài 18
Bai 19
Bai 20
Bai 21
Bai 22
Bai 23
Bai 24
Bai 25
Bai 26
Bai 27
Bai 28
Bai 29
Bai 30
Bai 31
Bai 32
Bai 33
Bai 34
TÍNH TỪ SỞ HỮU (Possessive adjective)
TÍNH TỪ CHỈ SỐ ĐẾM (The cardinal numbers) TÍNH TỪ CHỈ SỐ THỨ TỰ (The ordinal numbers)
TỪ CHỈ THỊ (Demonstratives)
TỪ BẤT ĐỊNH (The indefinites)
TỪ BẤT ĐỊNH (tiếp theo) (The indefinites)
TỪ BẤT ĐỊNH (tiếp theo) (The indefinites)
TỪ BẤT ĐỊNH (tiếp theo) (The indefinites)
TỪ NGHI VẤN (The interrogatives)
IV ĐẠI TỪ (PRONOUNS)
ĐẠI TỪ LIÊN HỆ (Relative pronouns) DAI TU SO HUU (Possessive pronouns)
DAI TU NHAN XUNG (Personal pronouns)
DAI-TU PHAN THAN (Reflexive pronouns)
ĐẠI TỪ HỖ TUONG (Reciprocal pronouns)
V GIGI TU’ (PREPOSITIONS)
ĐẠI CƯƠNG VỀ GIỚI TỪ
(Preliminary notions on prepositions)
PHÂN LOẠI VÀ CÁCH DÙNG GIỚI TỪ
NHUNG GIGI TU D& DUNG LAN NHAU
(Pairs of prepositions that are easily confused)
VI TRANG TU (ADVERBS)
ĐẠI CƯƠNG VỀ TRẠNG TỪ
(Preliminary notions on adverbs)
HÌNH THỨC TRANG TU (Forms of adverbs)
365
71
76
80
83
89
93
96
100
107
114
116
122
125
128
132
141
147 151
Trang 6Bài 35
Bài 36
Bài 37
Bài 38
Bài 39
Bài 40
Bài 4I
Đài 42
Bài 43
Bai 44
Bài 45
Bai 46
Bai 47
Bai 48
Bai 49
Bai 50
Bai 5I
Bài 52
BẬC SO SÁNH CỦA TRẠNG TỪ
(Comparison of adverbs) 154
VỊ TRÍ CUA TRANG TU (Place of adverbs) 157 NGHIA VA CACH DUNG MOT SO TRANG TU
CHỈ MỨC ĐỘ
(The use and meaning of certain adverbs of degree) 164
Vi LIEN TU’ (CONJUNCTIONS)
Vill, DONG TU’ (VERB)
CÁCH CHIA CÁC THÌ TIẾNG ANH
(Conjugation of tenses) 186
THỂ LIÊN TIẾN (Continuous form) 192 THE THU DONG (Passive voice) 195
THE THU DONG LIEN TIEN (Passive continuous) 200
SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ TỪ VÀ ĐỘNG TỪ
THE XAC DINH, PHU DINH VA NGHI VAN
(The affirmative, negative and interrogative forms) 206
THE NGHI VAN PHU.DINH(The interro-negative form)211
NHUNG CAU TRA LOI VAN (Short answers) 218 NHỮNG KIỂU NÓI KHÁC DÙNG VỚI
ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYET (Defective verbs) 226
368
Trang 7Bài 53
Bài 54
Bai SS
Bai 56
Bai 57
Bai 58
Bai 59
Bai 60
Bai 61
Bai 62
Bai 63
Bai 64
Bai 65
Bai 66
Bai 67
Bai 68
Bai 69
Bai 70
Bai 71
Bai 72
Bai 73
TO HAVE
MAY / MIGHT
CAN / COULD
MUST, HAVE TO, NEED
OUGHT TO, DARE, USED TO
TO DO (DID, DONE)
IX CACH DUNG CAC THI THI HIEN TAI (The present tenses)
THI QUA KHU DON VA THI HIBN TAI KEP
(The simple past and the present perfect tenses)
THI QUA KHU LIEN TIEN VA QUA KHU DON
(The past continuous and the simple past tenses)
THI QUA KHU KEP
(The past perfect (or) pluperfect tense)
234
239
242
245
249
253
257
261
266
269 THI HIGN TAI KEP VA QUA KHU KEP O LIÊN TIẾN (The present perfect continuous
TƯƠNG LAI DIEN TẢ Ý DINH (Future with intention) 275
TƯƠNG LAI KHÔNG DIỄN TẢ Ý ĐỊNH
(Future without intention)
THI TUONG LAI KEP(The future perfect tense)
CAU DIEU KIEN (Conditional sentences)
CACH DUNG “WILL” VA “SHALL”
CACH DUNG “WOULD” VA “SHOULD”
THUC BANG THAI (Subjunctive mood)
THUC MENH LENH (The imperative)
DONG TU NGUYEN MAU (The infinitive)
MENH ĐỀ NGUYEN MAU (Infinitive clause)
367
278
282
285
290 293:
299
303
306 313
Trang 8Bài 74
Bài 75
“Bài 76
Bài 77
Bài 78
Bài 79
Bài 80
Bài 81
DANH ĐỘNG TỪ (The gerund)
PHAN TU HIEN TAI (The present -participle)
PHAN TU QUA KHU (The past participle)
X CÂU NÓI TRỰC TIẾP và CÂU NÓI GIÁN TIẾP
(DIRECT and INDIRECT SPEECH)
CÂU NÓI TRỰC TIẾP VÀ CÂU NÓI GIÁN TIẾP
(Direct and indirect speech)
CÂU NÓI TRỰC TIẾP VÀ CÂU NÓI GIÁN TIẾP
(tiếp theo)
XI CÂU, MỆNH ĐỀ, CỤM TỪ
(SENTENCES, CLAUSES, PHRASES)
CÂU (SENTENCES)
MỆNH ĐỀ (Clauses)
CUM TU (Phrases)
Phụ lục
BANG KE CAC DONG TU BAT QUI TAC
(LIST OF IRREGULAR VERBS)
368
316:
323
328
333
337
342
345
352
357
Trang 9VĂN PHẠM TIẾNG ANH THỰC HÀNH
VIẾT ĐÚNG TIẾNG ANH
HỌC TIẾNG ANH BẰNG THÀNH NgỮ
CÁCH DÙNG GIỚI TỪ TIẾNG ANH
CÁCH DÙNG CÁC Thi TIENG ANH
COMPLETE ENGLISH ESSAY COURSE
TU DIEN TIENG ANH DONG NGHIA - PHAN NGHIA
TU DIEN ANH VIET ng
TU BIEN VIET ANH
ANH VAN HAI HUGG
TRAU DOI NGU VUNG ANH VAN
BAI TAP VAN PHAM TIENG ANH
BÀI TẬP TRAC NGHIEM VAN PHAM TIENIWH.NH
>
°
°
-
°
°
°
©
©
©
©
SỐ
-
VAN PHAM TIENG ANH
© iN |
*18,000 w/c thagh.b 9