1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai tap tinh gia tri bieu thuc lop 5

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 205,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của biểu thức LỚP 5I.. Kiến thức cần ghi nhớ 1.. Biểu thức không có dấu ngoặc đơn chỉ có phép cộng và phép trừ hoặc chỉ có phép nhân và phép chia thì ta thực hiện các phép t

Trang 1

Tính giá trị của biểu thức LỚP 5

I Kiến thức cần ghi nhớ

1 Biểu thức không có dấu ngoặc đơn chỉ có phép cộng và phép trừ (hoặc chỉ có phép

nhân và phép chia) thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.

2 Biểu thức không có dấu ngoặc đơn, có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta

thực hiện các phép tính nhân, chia trước rồi thực hiện các phép tính cộng trừ sau.

Ví dụ: 27 : 3 - 4 x 2

= 9 - 8

= 1

3 Biểu thức có dấu ngoặc đơn thì ta thực hiện các phép tính trong ngoặc đơn trước,

các phép tính ngoài dấu ngoặc đơn sau

Ví dụ: 25 x (63 : 3 + 24 x 5)

= 25 x (21 + 120)

=25 x 141

=3525

II Bài tập

Bài 1: Tính:

a 70 - 49 : 7 + 3 x 6 b 4375 x 15 + 489 x 72

c (25915 + 3550 : 25) : 71 d 14 x 10 x 32 : (300 + 20)

Bài 2: Tính:

a) (85,05 : 27 + 850,5) x 43 - 150,97

b) 0,51 : 0,17 + 0,57 : 1,9 + 4,8 : 0,16 + 0,72 : 0,9

Bài 3: Viết dãy số có kết quả bằng 100:

a) Với 5 chữ số 1.

b) Với 5 chữ số 5.

Bài 4: Cho dãy tính: 128 : 8 x 16 x 4 + 52 : 4 Hãy thêm dấu ngoặc đơn

vào dãy tính đó sao cho:

a) Kết quả là nhỏ nhất có thể? b) Kết quả là lớn nhất có thể ?

Bài 5: Hãy điền thêm dấu ngoặc đơn vào biểu thức sau:

A = 100 - 4 x 20 - 15 + 25 : 5

a) Sao cho A đạt giá trị lớn nhất và giá trị lớn nhất là bao nhiêu?

b) Sao cho A đạt giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất đó là bao nhiêu?

Bài 6: Tìm giá trị số tự nhiên của a để biểu thức sau có giá trị nhỏ nhất ,

giá trị nhỏ nhất đó là bao nhiêu?

A = (a - 30) x (a - 29) x …x (a - 1)

Trang 2

Bài 7: Tìm giá trị của số tự nhiên a để biểu thức sau có giá trị lớn nhất, giá

trị lớn nhất đó là bao nhiêu?

A = 2006 + 720 : (a - 6)

Bài 8: Tính giá trị của biểu thức m x 2 + n x 2 + p x 2, biết:

2009

Bài 9: Tính giá trị của biểu thức M, với a = 119 và b = 0, biết:

M = b: (119 x a + 2005) + (119 : a - b x 2005)

Bài 10: Tính giá trị biểu thức:

25

9 2

11 4

23 : 7 , 8 7 10

  

b)

17

2 2 9

7 3 2 5

2 5 24

2

172  1

241  5

5

2  3

9

7 x 2 d) 3 x

14

11 : 14

3 3

1 7

7

3 : 5

4 10

7 1 10

1 1 5

1 2 5

3

 

Bài 11: Tính giá trị của biểu thức:

a)

11

2 5 11

10 5

1

4

7

6 6

1 1 5

3 :

6

b)

 

6

1 4

1 : 5

1 4

1 3

1 2

1 10

1 6

1 : 15

1 10

1 6 1

c)

 

6

1 4

1 : 5

1 4

1 3

1 2

1 10

1 6

1 : 15

1 10

1 6

1

d)

5

2 3

1 5

49

17 20

7 4

1 15 3

e)

12

11 7 2

1 3 6

7 7

1 1 7

5

:

5

g)

  

  

  

10

1 5

1 2

1 : 10

1 5

1 2

1 4

1 2

1 : 5

1 4

1 2 1

h)

5

2 21

7 : 21

14 41

9 : 41

36

2 30

3 : 2 : 15 12

3 31

2 : 21 34

k)

2

1 5

3 24

21 : 4

3 1 8

5

2

9

3 3

7 : 12

8

 

l)

6

5 20

7 4

1 10

7 2 5

1 3

1 3

m)

18

7 : 180

7 5 , 2 4 ,1 18

10

1 2

1 4 18

7 2 : 180

7 2

1 2 5

2 1 84

Trang 3

p) 

 

24

8 4 9

6 1 :

% 75

% 65 , 0

% 35 4

1

Bµi 12: TÝnh:

a)

2

1 1

1 1

1 1

2

1 1

1 1

1

c)

3

1 2

1 1

4 1

1 1

1 2

e)

3 2

2 1

1 1

Bµi 13: Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh sau:

2

1 7 : 528 2

1 70

10

1 2

1 4 18

7 2 : 180

7 2

1 2 5

2 1

84

13

)

a

4

1 11 : 9

50

1 100

19 8 100

81 11 9

8 20

13 16 10

9 18

4

1 1 100

29 100

9 1 )

b

Bµi 14: T×m y:

y

 

4

3 2

1 1

2

: 5

1 1 5

4 2

7 4

1 1 5

2 2 4

1

:

4

3

3

= 64

Bµi 15: T×m sè tù nhiªn n sao cho:

126

25 : 21

100 11

54 27

121   n

Bµi 16: T×m x lµ sè tù nhiªn biÕt:

a)

204

60

17

11

7 33

3

2 43

12 

x x

d)

7

3

5

46 16 26

15 x  THAM KH ẢO TOÁN NÂNG CAO LỚP 5

https://vndoc.com/toan-lop-5-nang-cao

Ngày đăng: 26/10/2022, 16:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w