CÂU HỎI Câu 1 Hai điện trở mắc nối tiếp công thức tính điện trở tương đương A B C D Câu 2 Hai điện trở mắc song song công thức tính điện trở tương đương A B C D Câu 3 Hai điện trở mắc như hình vẽ , ch.
Trang 1R R
2
1.
R R
R R
Câu 4: Hai điện trở mắc như hình vẽ , cho biết R1 = 3Ω, R2= 6Ω Điện trở tương đương :
A.9Ω
B.3Ω C.2Ω D.1,5Ω
Câu 5: Cho mạch điện cầu phân thế như hình vẽ, công thức tính U1:
Trang 21 1
R R
R U U
B
2 1
2 1
R R
R U U
C.
2 1
2 1
R R
R U
D.
2 1
1 1
R R
R U
1 2
R R
R U U
B
2 1
2 2
R R
R U U
C.
2 1
2 2
R R
R U
D.
2 1
1 2
R R
R U
Câu 8: Cho mạch điện như hình vẽ, cho biết U1 = 5V, U2 = 3V Tìm U ?
Trang 3
A.8V B.2V C.-2V D.15V
Câu 9: Cho mạch điện như hình vẽ, công thức tính I1:
A.
2 1
1 1
R R
R I I
B
2 1
2 1
R R
R I I
C.
2 1
1 1
R R
R I
D.
2 1
2 1
R R
R I
1 2
R R
R I I
B
2 1
2 2
R R
R I I
C.
2 1
1 2
R R
R I
D.
2 1
2 2
R R
R I
Trang 4Câu 11: Cho mạch điện như hình vẽ, cho biết I = 3A, R1 = 3Ω, R2 = 6Ω Tính I2:
Trang 52 2
R R
R I
Trang 6Câu 12: Cho mạch điện như hình vẽ, Hãy tính giá trị của nguồn mới:
Trang 7B 8A C.15A D.1A
Trang 8Câu 13: Cho mạch điện như hình vẽ, Hãy tính giá trị của nguồn mới:
Trang 9A.7A B.13A C.30A D.8A
Trang 10Câu 14: Cho mạch điện như hình vẽ, cho biết R1= 2Ω, R2 = 4Ω, U = 6V Tìm U1?
Trang 12
Câu 15: Cho mạch điện như hình vẽ, cho biết R1= 2Ω, R2 = 4Ω, U = 6V Tìm U2?
Trang 14Câu 16: Cho sơ đồ như mạch điện Cho biết R1 = 6Ω, R2 = 3Ω, R3 = 6Ω Tìm Rtđ ?
Trang 15A.Rtđ = 2Ω
B.Rtđ = 4Ω
C.Rtđ = 6Ω
D.Rtđ = 8Ω
Trang 16Câu 17: Cho sơ đồ như mạch điện Cho biết R1 = 6Ω, R2 = 3Ω, R3 = 6Ω, U = 16V Tìm
I ?
Trang 18Câu 18: Công thức tính giá trị điện trở R12 biến đổi từ hình sao thành hình tam giác:
A
3
2 1 2 1
12
R
R R R R
R
B
3
2 1 2 1
12
R
R R R R
R
C.
3
2 1 2 1
12
R
R R R R
R
D.
3
2 1 2 1
12
R
R R R R
Câu 19: Công thức tính giá trị điện trở R1 biến đổi từ tam giác thành hình sao
Trang 1931 23 12
31 12
1
R R R
R R
31 12
1
R R R
R R
12
31 12
1
R R
R
R R
R
D.
31 23 12
31 12
1
R R R
R R
Trang 21Câu 21: Cho sơ đồ như mạch điện, cho biết R1 = 6Ω, R2 = 6Ω, R3 = 6Ω, hãy dùng phươngpháp biến đổi từ tam giác thành hình sao.Tìm R23 ?
Trang 23Câu 22: Cho sơ đồ như mạch điện , cho biết R1 = 6Ω, R2 = 6Ω, R3 = 6Ω, hãy dùng phương pháp biến đổi từ tam giác thành hình sao Tìm R13 ?
Trang 25Câu 23: Cho sơ đồ như mạch điện ,cho biết R1 = 6Ω, R2 = 6Ω, R3 = 6Ω, R4 = 5Ω
R5 = 5Ω,hãy dùng phương pháp biến đổi từ tam giác thành hình sao Tìm Rtđ ?
Trang 27Câu 24: Cho sơ đồ như mạch điện , cho biết Ra = 2Ω, Rb = 2Ω, Rc = 2Ω, hãy dùng phương pháp biến đổi từ hình sao thành tam giác Tìm Rab ?
Trang 29Câu 25: Cho sơ đồ như mạch điện , cho biết Ra = 2Ω, Rb = 2Ω, Rc = 2Ω, hãy dùng phương pháp biến đổi từ hình sao thành tam giác Tìm Rbc ?
Trang 31Câu 26: Cho sơ đồ như mạch điện , cho biết Ra = 2Ω, Rb = 2Ω, Rc = 2Ω, hãy dùng phương pháp biến đổi từ hình sao thành tam giác Tìm Rac ?
Trang 32C.Từ trái qua phải
D.Từ phải qua trái
Câu 29: Dòng điện trong một đoạn mạch tỉ lệ ………… với điện áp hai đầu
đoạn mạch và tỉ lệ………… với điện trở của đoạn mạch
Trang 33Điện trở tương đương :
A.1Ω B.2Ω C.3Ω D.4Ω
Trang 34Câu 31: Một tụ điện có điện dung C = 3/2F mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp u=5,65 sin ( 1/3t +200 ).Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua tụ có giá trị là:
Câu 34: Đặt điện áp u = 282,8 cos(100πt)(V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện
trở thuần R = 100Ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch là:
A Sớm pha 0,5π so với cường độ dòng điện.
B Sớm pha 0,25π so với cường độ dòng điện.
C Trễ pha 0,5π so với cường độ dòng điện.
BM/QT05/ĐBCL/04/01
Trang 35D Cùng pha với cường độ dòng điện.
Câu 36: Cường độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức i = 5 cost (A) Biết tụ điện
có điện dung C = 1/2 (F) Dung kháng của tụ điện là:
3 100
Câu 39: Một đoạn mạch điện gồm điện trở R = 5 Ω mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm
có 0,5/π H Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều:
BM/QT05/ĐBCL/04/01
Trang 36V t
4 100
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u = U√2 cos(ωt) (V) vào hai đầu một điện trở thuần
R = 110 Ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch có giá trị 2 A Giá trị của Ubằng:
Câu 43: Một mạch vòng có thể được định nghĩa:
A.Là một mạch điện bất kỳ mà có thể khép kín hoặc hở
BM/QT05/ĐBCL/04/01
Trang 37Câu 46: Khi phân tích mạch bằng phương pháp dòng điện nhánh cần sử dụng:
A Định luật Kirchhoff về điện áp
B Định luật Kirchhoff về dòng điện
C Cả hai định luật Kirchhoff
D Định lý Thevenine- Norton
Câu 47: Nếu khi giải mạch điện một chiều thu được dòng trong một nhánh mạch cógiá trị âm
thì:
A Cả giá trị và chiều đều đúng
B Chiều ban đầu là đúng
C Chiều thực tế của nó là ngược lại chiều bạn quy ước.
D Cả giá trị và chiều đều không đúng
Câu 48: Trong một mạch vòng khép kín, tổng đại số các sụt áp :
A Luôn luôn dương
B Luôn luôn khác không
C Luôn luôn âm