1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

CÂU hỏi môn đo LƯỜNG điện

277 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 277
Dung lượng 33,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI MÔN ĐO LƯỜNG ĐIỆN Câu 1 Đại lượng đo lường được chia thành A Đại lượng điện và đại lượng vật lý B Đại lượng điện và đại lượng không điện C Đại lượng điện và đại lượng cơ D Đại lượng trực tiếp.

Trang 1

CÂU HỎI MÔN ĐO LƯỜNG ĐIỆN

Trang 3

Câu 1:Đại lượng đo lường được chia thành:

Trang 4

A.Đại lượng điện và đại lượng vật lý

Trang 5

B.Đại lượng điện và đại lượng không điện

Trang 6

C.Đại lượng điện và đại lượng cơ

Trang 7

D.Đại lượng trực tiếp và đại lượng gián tiếp

Trang 8

Câu 2: Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bởi:

Trang 9

A.Người thực hiện phép đo

Trang 10

B.Dụng cụ đo

Trang 11

C.Đại lượng cần đo

Trang 12

D.Phương pháp đo

Trang 13

Câu 3: Để giảm nhỏ sai số hệ thống thường dùng phương pháp:

Trang 14

A.Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

Trang 15

B.Thực hiện phép đo nhiều lần

Trang 16

C.Cải tiến phương pháp đo

Trang 17

D.Tất cả đều sai

Trang 18

Câu 4: Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp:

Trang 19

A.Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

Trang 20

B.Thực hiện phép đo nhiều lần

Trang 21

C.Cải tiến phương pháp đo

Trang 22

D.Khắc phục điều kiện môi trường

Trang 23

Câu 5: Sai số tuyệt đối là:

Trang 24

A.Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị định mức

Trang 25

B.Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị định mức

Trang 26

C.Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị đo được

Trang 27

D.Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị đo

Trang 30

Câu 6: Sai số tương đối là:

Trang 31

A.Tỉ số giữa giá trị đo được với giá trị định mức

Trang 32

B.Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo được

Trang 33

C.Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị thực

Trang 34

D.Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị định mức

Trang 35

Câu 7: Cấp chính xác của thiết bị đo là:

Trang 36

A.Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đo

Trang 37

B.Sai số giới hạn theo giá trị thực của đại lượng cần đo

Trang 38

C.Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình cộng số đo

Trang 39

D.Sai số giới hạn tính theo giá trị đo được

Trang 40

Câu 8: Sai số nào sau đây được dùng đề đánh giá độ chính xác của phép đo:

Trang 41

A.Sai số tuyệt đối

Trang 42

B.Sai số tương đối

Trang 43

C.Sai số quy dẫn

Trang 44

D.Sai số quy dẫn cho phép lớn nhất

Trang 45

Câu 9: Một thiết bị đo có độ nhạy càng lớn thì sai số do thiết bị đo:

Trang 46

A.Càng lớn

Trang 47

B.Không thay đổi

Trang 48

C.Càng bé

Trang 49

D.Tùy thuộc phương pháp đo

Trang 50

Câu 10 Một vôn kế có giới hạn đo 250V , dùng vôn kế này đo điện áp 200V thì vôn kế chỉ 210V sai số tương đối của phép đo là:

Trang 51

A.5%

Trang 52

B.4,7%

Trang 53

C.10V

Trang 54

D.4%

Trang 58

Câu 11:Một vôn kế có sai số tầm đo 2% ở tầm đo 300V, giới hạn sai số ở

Trang 59

là:

Trang 60

A.5%

Trang 61

B.2,5%

Trang 62

C.3V

Trang 63

D.4%

Trang 64

Câu 12: Một am pe kế có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng

hồ chỉ 10A thì khoảng giá trị thực của dòng điện cần đo là:

Trang 65

A.[9 , 3A; 10 , 3A]

Trang 66

B.[9 , 7A; 10 , 3A]

Trang 67

C.[9 , 7A; 10 , 7A]

Trang 68

D.[9A 11; A]

Trang 69

Câu 13: Một điện trở có thông số R = 330Ω 5% Khoảng giá trị của điện trở này là

Trang 70

A.[325A 335; A]

Trang 71

B.[9 , 7A; 10 , 3A]

Trang 72

C.[328 , 5A; 331 , 5A]

Trang 73

D.[313 , 5A; 346 , 5A]

Trang 74

Câu 14: Sau nhiều lần đo điện áp, kết quả đo nằm trong khoảng [156V 160; V]kết quả đo này có thể được viết lại là:

Trang 75

A.Uđ = 1582V

Trang 76

B.Uđ = 1584V

Trang 77

C.Uđ = 1564V

Trang 78

D.Uđ = 1582%

Trang 81

Câu 15: Sau nhiều lần đo điện trở, kết quả đo nằm trong khoảng[466 , 7 Ω ; 473 , 3 Ω] kết quả đo này có thể được viết lại là:

Trang 82

A.Rđ = 466,73,3Ω

Trang 83

B.Rđ = 473,3Ω3,3%

Trang 84

C.Rđ = 470Ω0,7%

Trang 85

D.Rđ = 4703,3%

Trang 86

Câu 16: Sử dụng 1 vôn kế để đo điện áp, các kết quả thu được lần lượt là :17,46V;17,42V;17,44V;17,43V.Kết quả đo này có thể được viết lại là:

Trang 87

A.Uđ = 17,422V

Trang 88

B.Uđ = 17,442V

Trang 89

C.Uđ = 17,442%

Trang 90

D.Uđ = 17,422%

Trang 91

Câu 17: Cơ cấu chỉ thị từ điện hoạt động đối với dòng:

Trang 92

A.Một chiều

Trang 93

B.Xoay chiều

Trang 94

C.Dạng bất kỳ

Trang 95

D.Tất cả đều đúng

Trang 96

Câu 18:Cơ cấu chỉ thị điện từ hoạt động với dòng:

Trang 97

A.Một chiều

Trang 98

B.Xoay chiều

Trang 99

C.Không đổi

Trang 100

D.Cả một chiều và xoay chiều

Trang 101

Câu 19: Cơ cấu chỉ thị điện động hoạt động đối với dòng:

Trang 102

A.Một chiều

Trang 103

B Xoay chiều

Trang 104

C Thay đổi

Trang 105

D Cả một chiều và xoay chiều

Trang 107

Câu 20: Cơ cấu chỉ thị nào hoạt động đối với dòng xoay chiều:

Trang 108

A.Từ điện, điện từ

Trang 109

B.Từ điện, điện động

Trang 110

C.Điện từ, điện động

Trang 111

D.Tất cả đều đúng

Trang 112

Câu 21: Độ tin cậy của một thiết bị đo phụ thuộc vào:

Trang 113

A Độ phức tạp của thiết bị đo

Trang 114

B Chất lượng các linh kiện cấu thành thiết bị đo

Trang 115

C Tính ổn định

Trang 116

D Tất cả đều đúng

Trang 117

Câu 22: Cơ cấu chỉ thị từ điện hoạt động đối với dòng:

Trang 118

A.Một chiều

Trang 119

B.Xoay chiều

Trang 120

C.Dạng bất kỳ

Trang 121

D.Tất cả đều đúng

Trang 122

Câu 23: Cơ cấu chỉ thị điện từ hoạt động đối với dòng:

Trang 123

A.Một chiều

Trang 124

B.Xoay chiều

Trang 125

C.Không đổi

Trang 126

D.Cả một chiều và xoay chiều

Trang 127

Câu 24: Cơ cấu chỉ thị điện động hoạt động đối với dòng:

Trang 128

A.Một chiều

Trang 129

B.Xoay chiều

Trang 130

C.Thay đổi

Trang 131

D Cả một chiều và xoay chiều

Trang 136

Câu 25: Cơ cấu chỉ thị nào hoạt động đối với dòng xoay chiều:

Trang 137

A Từ điện, điện từ

Trang 138

B Từ điện, điện động

Trang 139

C Điện từ, điện động

Trang 140

D Tất cả đều đúng

Trang 141

Câu 26: Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là:

Trang 142

A Ít bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài

Trang 143

B Độ chính xác cao, công suất tiêu thụ bé

Trang 144

C Thang đo chia đều

Trang 145

D Tất cả đều đúng

Trang 146

Câu 27: Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là:

Trang 147

A Khả năng chịu quá tải kém

Trang 148

B Chỉ sử dụng dòng một chiều

Trang 149

C Dễ hư hỏng

Trang 150

D Tất cả đều đúng

Trang 151

Câu 28: Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:

Trang 152

A Chịu sự quá tải cao, dễ chế tạo

Trang 153

B Tiêu thụ công suất bé, độ chính xác cao

Trang 154

C Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

Trang 155

D.Tất cả đều sai

Trang 156

Câu 29: Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:

Trang 157

A Tiêu thụ công suất lớn

Trang 158

B Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn

Trang 159

C Kém chính xác, thang đo không đều

Trang 160

D Tất cả đều đúng

Trang 165

Câu 30: Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là:

Trang 166

A Có độ chính xác cao

Trang 167

B Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

Trang 168

C Độ nhạy cao

Trang 169

D Tiêu thụ công suất bé

Trang 170

Câu 31: Đối với cơ cấu từ điện, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:

Trang 171

A.Giảm một nữa

Trang 172

B Tăng gấp đôi

Trang 173

C.Tăng 4 lần

Trang 174

D Giảm 4 lần

Trang 175

Câu 32: Đối với cơ cấu điện từ, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:

Trang 176

A.Giảm một nữa

Trang 177

B.Tăng gấp đôi

Trang 178

C Tăng gấp 4

Trang 179

D Giảm gấp 4

Trang 180

Câu 33: Bộ phận chính tạo ra từ trường ở cơ cấu đo từ điện là:

Trang 181

A.Nam châm điện

Trang 182

B.Nam châm Vĩnh cửu

Trang 183

C.Cuộn dây cố định

Trang 184

D.Cuộn dây di động

Trang 185

Câu 34: Cấu tạo chính của cơ cấu đo điện động bao gồm:

Trang 186

A.Nam châm vĩnh cửu và khung dây quay

Trang 187

B Cuộn dây cố định và cuộn dây di động

Trang 189

D Cuộn dây cố định và nam châm vĩnh cửu

Trang 191

Câu 35: Đối với cơ cấu đo từ điện, khi diện tích khung quay 1,5 lần thì momen quay:

Trang 192

A.Không thay đổi

Trang 193

B.Tăng 2,25 lần

Trang 194

C.Giảm 1,5 lần

Trang 195

D.Tăng 1,5 lần

Trang 196

Câu 36: Đối với cơ cấu đo từ điện, khi số vòng dây tăng gấo đôi thì momen quay:

Trang 197

A.Không thay đổi

Trang 198

B.Tăng gấp đôi

Trang 199

C Giảm một nửa

Trang 200

D Giảm gấp 4

Trang 201

Câu 37: Ưu điểm của cơ cấu từ điện là gì:

Trang 202

A.Khả năng chịu được quá tải tốt

Trang 203

B Sử dụng được với dòng một chiều và xoay chiều

Trang 204

C.Thang đo chia đều

Trang 206

Câu 38: Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ:

Trang 207

A.Chịu quá tãi cao, dể chế tạo

Trang 208

B.Tiêu thụ công suất bé, độ chính xác cao

Trang 209

C.Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

Trang 210

D.Tất cả đều sai

Trang 211

Câu 39: Nguyên lý đo dòng điện là:

Trang 212

A.Mắc cơ cấu chỉ thị nối tiếp với mạch

Trang 213

B.Mắc ampe kế nối tiếp với nhánh cần đo

Trang 214

C.Dùng điện trở sun

Trang 215

D.Tất cà đều sai

Trang 218

Câu 40: Nội trở của ampe kế:

Trang 219

A.Thay đổi theo thang đo

Trang 220

B.Thay đổi theo dạng tín hiệu

Trang 221

C.Không thay đổi theo thang đo

Trang 222

D.Thay đổi theo giá trị dòng điện cần đo

Trang 223

Câu 41: Khi đo điện áp, nội trở của vôn kế:

Trang 224

A.Không ảnh hưởng đến sai số phép đo

Trang 225

B.Ảnh hưởng nhiều đến sai số phép đo

Trang 226

C.Ảnh hưởng ít đến sai số phép đo

Trang 227

D.Có ảnh hưởng đến sai số phép đo

Trang 228

Câu 42: Mở rộng tầm đo điện áp cho vôn kế DC và AC dùng:

Trang 229

A.Điện trở nối tiếp

Trang 230

B.Biến áp đo lường ( biến điện áp )

Trang 231

C.Thay đổi số vòng dây ( cơ cấu điện từ )

Trang 232

D.Tất cả đều đúng

Trang 233

Câu 43: Để mở rộng giới hạn đo dòng điện một chiều, cơ cấu đo phải dùng điện trở mắc:

Trang 234

A.Song song với phụ tải

Trang 235

B.Song Song với cơ cấu chỉ thị

Trang 236

C.Nối tiếp với cơ cấu đo

Trang 237

D.Nối tiếp với phụ tải

Trang 238

Câu 44: Khi đo điện dung dùng Vôn kế và Ampe kế, giá trị đo được phụ thuộc vào:

Trang 239

A.Tần số nguồn

Trang 240

B.Nội trở của vôn kế

Trang 241

C.Nội trở ampe kế

Trang 242

D.Tất cả đều đúng

Trang 245

Câu 45:Đại lượng điện thụ động là những đại lượng điện ở trạng thái bìnhthường:

Trang 246

A.Có mang năng lượng điện

Trang 247

B Không mang năng lượng điện

Trang 248

C.Có dòng điện

Trang 249

D.Có điện áp

Trang 250

Câu 46:Đại lượng điện tác động là những đại lượng điện ở trạng thái bìnhthường:

Trang 251

A.Có mang năng lượng điện

Trang 252

B Không mang năng lượng điện

Trang 253

C.Có dòng điện

Trang 254

D.Có điện áp

Trang 255

Câu 47: Nếu các thiết bị đo có cùng cấp chính xác, thì phép đo trực tiếp cósai số:

Trang 256

A.Lớn hơn phép đo gián tiếp

Trang 257

B.Nhỏ hơn phép đo gián tiếp

Trang 258

C.Bằng với phép đo gián tiếp

Trang 259

D.Tất cả đều sai

Trang 260

Câu 48: Cấp chính xác của thiết bị đo là:

Trang 261

A.Sai số giới hạn tính theo giá trị đo được

Trang 262

B.Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đo

Trang 263

C Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình cộng số đo

Trang 264

D Sai số giới hạn tính theo giá trị thực của đại lượng cần đo

Trang 265

Câu 49: Ưu điểm của mạch điện tử trong đo lường là:

Trang 266

A Độ nhạy thích hợp, độ tin cậy cao

Trang 267

B Tiêu thụ năng lượng ít, tốc độ đáp ứng nhanh

Trang 268

C Độ linh hoạt cao, dễ tương thích truyền tín hiệu

Trang 269

D Tất cả đều đúng

Trang 271

Câu 50: Một thiết bị đo có độ nhạy càng lớn thì sai số do thiết bị đo gây ra:

Trang 272

A Càng bé

Trang 273

B Càng lớn

Trang 274

C.Tùy thuộc phương pháp đo

Trang 275

D Không thay đổi

Trang 277

-HẾT-ĐÁP ÁN MÔN ĐO LƯỜNG

Ngày đăng: 26/10/2022, 13:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w