PHAN CHUNG CHO TAT CA 'THÍ SINH 40 Câu, từ câu 1 đến câu 40 Câu 1: Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Fe vào dung dịch HCI thu được dung dịch X chứa hai chất tan có cùng nồng d6 mol/l.. Ch
Trang 1
DE THI THU MON HOA LAN 2
Thời gian : 90 phút không kể thời gian phát đề
Đề thi có 60 câu gồm 7 trang
Họ, tên thí sinh: -scsssS c3 sss+ s2
Cho khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
Na = 23 ; K = 39 ; Ba = 137 ; Ca = 40; Mg = 24 ; AI = 27 ; Fc = 56; Zn =6Š5; Cu=64; Ag= 108 ; Cr = 52;
Sn = 119 ; 5= 32 ; C = 12; CI =35,5 ; Br =80;N= 14 ; P= 51 ; O= 16 ; I= 127 ; H =1
I PHAN CHUNG CHO TAT CA 'THÍ SINH (40 Câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Fe vào dung dịch HCI thu được dung dịch X chứa hai chất tan có cùng nồng d6 mol/l Cho dung dịch X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNOz, đun nóng đến khi phẩn ứng xây ra hoàn toàn thu được 0,448 lít NO (đktc), sản phẩm khử duy nhất và m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 2: Cho hai sơ đồ biến hóa:
1 K;Cr:O; + KI+H,S0, > X + Zn > Y + NaOHdư >zZ, 2 NaOH + H,P0, > R + NaOH >T + NaOH > NazPOa
X, Y và Z là các hợp chất của crom Z và T theo thứ tự là
A Cr(OH)›;; Na;HPOi, B NaCrO,; Na,HPO, C Cr(OH)2; NaH,PQ, D NaCrO;; NaH;POa, Câu 3: Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dich sau phẩn ứng và bằng phương pháp thích hợp, tách thu
được m gam hỗn hợp X, rồi chia thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với một lượng H; dư ( Ni, !) thu được
14,56 gam sobitol Phần hai hòa tan vừa đúng 6,86 gam gam Cu(OH); ở nhiệt độ thường Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là
Câu 4: Có các kết luận so sánh sau:
(1) Hàm lượng metan trong khí thiên nhiên luôn thấp hơn so với trong khí mỏ dầu
(2) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền kém hơn so với cao su thiên nhiên
(3) Hợp chất C¿H¡¡N có số đồng phân lớn hơn số đồng phân của hợp chat C4H100
(4) Cho toluen tác dụng với Br; ( bột Fe, t) thì hàm lượng sản phẩm o-bromtoluen lớn hơn so với p-bromtoluen (5) Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim bé hơn tốc độ của cùng phản ứng nhờ xúc tác hóa học
(6) Axit axetic có tính axit mạnh hơn so với axit fomic
(7) Cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch Br; ở 40°C thì lượng sản phẩm cộng 1,4 lớn hơn so với 1,2
(8) Nhiệt độ sôi của ancol etylic lớn hơn nhiệt độ sôi của axit axetic
Số kết quả so sánh đúng là
Câu 5: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 13,3 gam muối clorua của một kim loại kiểm thổ, thu được 3,136 lít khí (đktc) thoát ra ở anot Hòa tan hoàn toàn lượng kim loại sinh ra vào dung dịch HNO; 2M, khuấy đều đến khi phản ứng xây ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí A ( đktc) và dung dịch X chứa 21,52 gam muối Biết trong quá trình này HNO; da ding du 20% so với lượng cần thiết Thể tích dung dịch HNO: 2M đã dùng là
Câu 6: Cho các phản ứng sau:
(1) Nung KMnO, rắn (2) Dẫn một luồng NH; đi qua ống sứ chứa CrO;, nung nóng
(3) Suc khi SO, vao dung dich KMnQ, (4) Cho Cu(OH), vao dung dich saccarozo
(5) Suc khi CO, vao dung dich Na,SiQ3 (6) Tách một phân tử hiổro từ phân tử etan
(7) Cho dung dich FeCl, vao dung dich AgNO; du (8) Hòa tan hỗn hợp Ba và AI] vào nước dư
Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
Câu 7: Nhỏ rất từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp X gồm K;CO; 0,6M và NaHCO; 0,8M vào dung dịch H;SO¿, khuấy đều, thu được 1,568 lít CO; (đktc) và dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dich Ba(OH), thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 2Câu 8: Kết luận nào sau đây đúng?
A Saccarozơ, tỉnh bột cùng tác dụng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường
B Etilen và xiclobutan cùng tác dụng được với dung dịch Br¿
C Toluen và stiren cùng tác dụng được với H; (Ni, t°) va lam mat mau dung dịch thuốc tím ởổ nhiệt độ thường
D Triolein và phenol cùng tác dụng được với dung dich NaOH, dung dich Brp
Câu 9: Cho 7,2 gam axit hữu cơ đơn chức A tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp X gồm NaHCO;1M va KHCO; 0,6M Sau khi phần ứng xảy ra hoàn toàn thu được 14,16 gam muối Giả sử khí sinh ra thoát khỏi dung dịch Công
thức cấu tạo của A là
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(1) Tính chất vật lí và tính chất cơ học của hợp kim khác nhiều với tính chất của các đơn chất tham gia tạo thành hợp
kim
(2) Ở điều kiện thường, dung dịch H;S tiếp với oxi của không khí, dần trở nên vẩn đục màu vàng
(3) Tính chất hóa học của lưu huỳnh tà phương ( S„) và lưu huỳnh đơn tà ( Sa) giống nhau
(4) Kim cương là chất tinh thể không màu, trong suốt, không dẫn điện, dẫn nhiệt kém
(5) Thành phần hóa học gần đúng của thủy tỉnh loại thường là NazO.CaO.6SiO¿
(6) Axit silixic mất một phần nước tạo thành một vật liệu xốp là silicagen
(7) Dung dịch NaF loãng dùng làm thuốc chống sâu răng
(8) Nguyên tắc của sản xuất thép là oxi hóa các tạp chất C, S, Mn, , thành oxit rỗi biến thành xỉ và tách khỏi thép
Số phát biểu đúng là
Câu 11: Tripeptit mạch hở X được tạo nên từ một aminoaxit A (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm —NH; và một nhóm —COOH) Thủy phân hoàn toàn m gam X trong 120 ml dung dịch NaOH 2M, rồi cô cạn thu được hỗn hợp
rắn A có khối lượng 16,44 gam gồm hai chất có cùng số mol Đốt cháy hoàn toàn m gam X sẽ thu được tổng khối
lượng CO; và H;O là
Câu 12: Hiđrocacbon CạH¡o (X) có x đồng phân tác dụng với dung dịch AgNOz/NH; tạo kết tủa vàng nhạt, ancol thơm CạH;gO (Y) có y đồng phân oxi hóa thu được sản phẩm tham gia được phản ứng tráng gương, este hai chức có mạch cacbon không phân nhánh CạH¡gO¿ (Z) có z đổng phân tác dụng dung với dung dịch NaOH tạo ra một muối một ancol, amin C„H:;N (T) có t đồng phân tác dụng với dung dịch HCI tạo ra muối dạng RNH;CIl ( R là gốc
hiđrocacbon) Mối liên hệ đúng giữa x, y, z và t là
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CuSO¿„, FeSO¿ và Fe;(SO/)s vào nước thu được dung dịch Y Thành phần phần trăm khối lượng lưu huỳnh trong X là 21,62% Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc thu được kết tủa Z Nung kết tủa Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn R Cho một luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng R, thu được 8,32 gam hỗn hợp kim loại Các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, Giá trị của m là
Câu 14: Trộn 300 ml hén hop X gồm hai hidrocacbon déng dang ké ti€ép ( ở thể khí trong điều kiện thường) và N;
với 950 m] O; thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hỗn hợp Y thu được 1400 ml hỗn hợp khí Z Làm lạnh hỗn hợp khi Z thu được 700 ml hỗn hợp khí R Cho R đi qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được 200 ml hỗn hợp khí T
Các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của hai hiđrocacbon và thành phần phần trăm thể tích N; trong X lần lượt là
A CH¡, C,H va 50% B C;Hạ, C;Hạ và 33,33% C CH¡, C;H; và 33,33% D C;H¿, C3H¢ va 50%
Câu 15: Có các kết quả so sánh:
(1) Tính axit : H;SiO; > HạCO¿ (2) Tinh oxi héa: Fe** > Cu”, (3) Tính khử: HCI > HE
(4) Tính phi kim: ,S¡ >„N > ,O (5) Bán kính nguyên tử: »pK>,Mg>,,Al (6) Tinh dan dién: Cu > Ag (7) Tinh déo: Au > Fe (8) Nhiệt độ nóng chảy : Na> Hg (9) Tính cứng: Cr > Ag
Số kết quả so sánh đúng là
Trang 3Câu 16: Trong công nghiệp, supephot phat kép được sản xuất từ quặng photphorit và axit sufuric Để điều chế được
9360 kg supephot phat kép thì phải dùng bao nhiêu kg quặng photphorit có chứa 20% tạp chất và bao nhiêu kg dung dịch axit sunfuric 70%? Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 80%
A 15500 và 9800 B 15500 và 14000 C 19375 và 9800 D 19375 va 14000
Câu 17: Kết luận nào sau đây không đúng?
A Ding dung dịch Ca(OH)z/NazCO: làm mềm được nước cứng vĩnh cửu
B Khi đun nóng đến 250C trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển dân thành photpho trắng
C Trong điều kiện thích hợp, C tác dụng được với các chất: HNO:, H;SO¿ đặc nóng, CaO, AI, HO và SiO¿
D Lưu huỳnh tà phương (Sa) và lưu huỳnh đơn tà (Sạ), khác nhau về cấu tạo tinh thể và một số tính chất vật lí
Câu 18: Hòa tan một lượng CrO; vào nước thu được dung dịch A chứa 26,88 gam hỗn hợp hai chất tan có cùng nồng
độ mol/I Cho dung dịch A tác dụng với một lượng du dung dich Ba(OH),, lọc thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 19: Kết luận nào sau đây không đúng?
A Ankan CạH;; có 1 đồng phân khi tác dụng với Cl; ( askt) theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra một sản phẩm duy nhất
B Amin C5H)3N có 8 đồng phân tác dụng với dung dịch HCI tạo ra muối dạng RNH;CI ( R là gốc hiđrocacbon)
C Có 3 chất làm mất màu nước brom trong dãy các chất: Glucozơ, triolein, saccarozơ, tinh bột, xiclopropan, cumen
D Có 3 chất ở trạng thái rắn trong điều kiện thường trong dãy các chất: Phenol, glyxin, anilin, saccarozơ, fructozơ Câu 20: Mội bình kín chứa 0,07 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,18 mol H; và một ít bột Ni Nung hỗn hợp X
thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon có tỉ khối hơi đối với H; là 21,4375 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng
dung dịch AgNO¿/NH; dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 2,24 lít hỗn hợp khí Z ( đktc) gồm 5 hiđrocacbon thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 80 ml dung dịch Br; 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn một lượng FezOx vào dung dịch H;SÔ¿ loãng dư thu được dung dịch A Dung dịch A tác
dụng được với tất cả các chất của dãy hóa chất nào sau đây?
A KMnQO,, HNOs, Cu, HCl, BaCl,, K,Cr.O7, NaNO: B KMnÒ¿, HNO¿, Cu, KI, BaC];, K;Cr;O;, KNO:
C K;Crn;O;, Fe, Cl;, KI, KNO¿, (NH¿);SO¿, Cu D K,Cr,0,, Bro, H2S, KI, NaNO3, NH,Cl, Cu
Câu 22: Trộn 5,4 gam bột Al với a gam Cr;O; thu được hỗn hợp X Thực hiện phẩn ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X trong
điều kiện không có không khí thu được 17,56 gam hỗn hợp rắn Y Hòa tan hỗn hợp rắn Y cần vừa đúng m gam dung
dich NaOH 80%, đun nóng, thu được 2,688 lít Hạ ( đktc) Giá trị của m là
Câu 23: Cho các phản ứng sau:
(1) Butan-2-o| — #Š9%#°⁄/C ` bụt.I-en (X¡)+ but-2-en ( X;)
(2) Toluen + Br, —2#Fe@)_, m-bromtoluen ( X3) + p-bromtoluen ( X4)
(3) Isobutilen + H,O re, 2-metylpropan-1-ol ( X5) + 2-metylpropan-2-ol ( Xa)
(4) Propan + Clạ —#*€®_> 1-clopropan ( X;) + 2-clopropan ( Xạ)
Các sản phẩm chính là
A X¿, Xà, Xa, Xã B Xa, Xã, Xá, Xã C XI, Xà Xs, Xz D Xi, X3, Xs, Xz
C4u 24: Dun 0,08 mol hỗn hợp A gồm hai axit hữu cơ chức A, B là đồng đẳng kế tiếp ( MA < Mạ) với một lượng dư ancol metylic thu được 2,888 gam hỗn hợp este với hiệu suất 50% tinh tiv A va 40% tính từ B Công thức cấu tạo của
A va Bla
Câu 2ã: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các hiđrocacbon cần vừa đúng V lít không khí ( đktc) Hấp thụ
toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa Biết không khí gồm có 20% oxi và
80% nitơ theo thể tích Biểu thức liên hệ giữa m với V và a là
Trang 4
Câu 26: Hợp chất ion tạo từ cation M” và anion X?” Trong phân tử M;ạX có tổng số hạt ( p, n, e) là 140 hạt, trong
đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của ion M” lớn hơn số khối của ion X”” là
23 Tổng số hạt ( p, n, e) trong ion MỶ nhiễu hơn trong ion X”” là 31 hạt Hợp chất đó là
Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho 2,3-dimetylbutan tác dụng với C]; (askt) theo tỉ lệ mol 1:1
(2) Tach hai phan tử hiđro từ phân tử isopentan
(3) Cho isopren tác dụng với dung dich Br, theo tỉ lệ mol 1:1 ở 40C
(4) Tách một phân tử H;O từ phân tử pentan-3-ol
(5) Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit vô cơ
(6) Hiđro hóa hoàn toàn toàn hỗn hợp anđehit acrylic và ancol anlylic
(7) Hiđrat hóa hoàn toàn hỗn hợp but-1-en và but-2-en
(8) Đề hiđrat hóa hỗn hợp 2-metylpropan-2-ol và 2-metylpropan- 1-ol
Số trường hợp tạo ra hai sản phẩm là
Câu 2§: Chia hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau Dun phan mét
với H;SO¿ đặc ở 140C thu được 7,2 gam hỗn hợp ba ete và 2,16 gam HO Oxi hóa phần hai rồi cho toàn bộ sản phẩm tạo thành tác dụng với một lượng du dung dich AgNO;/NH; thu được m gam Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, Giá trị của m là
Câu 29: Kết luận nào sau đây đúng?
A Cac khi SO,, CO,, NO», H;S cùng tổn tại trong một hỗn hợp
B Các chất CaO, MgE;, NaCIl, SiO; có cùng bản chất liên kết trong phân tử
C Nguyên tắc luyện gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao
D Trong công nghiệp, N; được điều chế từ phản ứng nhiệt phân NH⁄NO; bão hòa
Câu 30: Chia 2m gam hỗn hợp X gồm Mg, AI và Cu thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với Cl; dư, đun nóng thu được ( m + 7,1) gam hỗn hợp muối Oxi hóa phần hai cần vừa đúng V lít hỗn hợp khí A ( đktc) gồm O; và O¿ Biết tỉ khối hơi của A đối với H; là 20 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 31: Cho các tính chất sau: Ở trạng thái rắn trong điều kiện thường (1), tan nhiều trong nước ở nhiệt độ thường (2), làm đổi màu quỳ tím (3), tác dụng với dung dịch Br› tạo kết tủa màu trắng (4), tham gia phan ứng thế, cho sản phẩm ưu tiên gắn vào orto và para (5), tham gia phản ứng mở vòng (6) Trong các tính chất này, phenol và anilin có chung:
A 4 tính chất B 3 tính chất C 2 tính chất D 1 tính chất
Câu 32: Cho xenlulozơ tác dụng với HNO: đặc ( HạSO¿ đặc) và bằng phương pháp thích hợp tách thu được 0,08 mol
hai sản phẩm A và B có cùng số mol Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong A và B lần lượt là 11,11% và
14,14% Khối lượng của A và B lần lượt là
A 8,28 gam va 10,08 gam B 9,84 gam va 11,52 gam
C 8,28 gam va 11,88 gam D 10,08 gam va 11,88 gam
Câu 33: Trường hợp nào sau đây sẽ thu được nhiều kim loại sinh ra nhất?
A Dùng khí H; dư khử hỗn hop ZnO, MgO, CuO va Fe30,, Al,O3, CaO
B Nhiệt phân hon hợp Pb(NQ)a, AgNO;, Ca(NO2);, NaNOs, Hg(NO;)a, Al(NQ3)3, Mg(NO;)¿
C Điện phân các dung dịch: CuSO¿, AgNOx, FeCl;, NI(NOa);, NaCl, KNO:
D Ding khi CO du khit hn hgp ZnO, MgO, CuO va Fe30,, Al,O3, PbO, CaO, Na,O
Câu 34: Cho các tính chất sau: Ở thể rắn trong điều kiện thường (1), tan trong nước (2), ngọt hơn đường mía (3), phản ứng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường (4), phản ứng với Cu(OH);/NaOH đun nóng (5), phản ứng với dung dịch AgNO¿z/NH;: (6), phản ứng với H; (7), phản ứng với nước brom (8), phản ứng với mầu với dung dich iot (9), phan tng
thủy phân (10) Trong các tính chất này
A glucozơ có 7 tính chất và fructozơ có 7 tính chất B glucozơ có 7 tính chất và fructozơ có 6 tính chất
C glucozơ có 6 tính chất và fructozơ có 6 tính chất D glucozơ có 6 tính chất và fructozơ có 7 tính chất.
Trang 5Câu 3ã: Hai este đơn chức đồng phân A và B ( với nạ < ng) cùng chứa vòng benzen và có tỉ khối hơi đối với H; là
68 Thủy phân hoàn toàn 13,6 gam hỗn hợp X cần vừa đúng 100 ml dung dịch NaOH 1M, rồi cô cạn thu được 11,36
gam hỗn hợp hai muối Tỉ lệ mol của A và B trong hỗn hợp X là
Câu 36: Tiến hành lên men một m gam glucozơ thu được ancol etylic với hiệu suất 80% ĐÐun toàn bộ lượng ancol etylic sinh ra với H;SO¿ đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,08 gam
hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có tỉ khối hơi đối với H; là 25,5 Giá trị của m là
Câu 37: Cho các chất sau: SO;, NaHCOz, Cl;, Cro(SQOx,)3, N2, P, Al,O3, FeSO,, HCl, Sn(OH)2, Al, ZnSOx
Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A Có 7 chất vừa thể hiện tính khử vừa thể tính oxi hóa và 3 chất lưỡng tính
B Có 6 chất vừa thể hiện tính khử vừa thể tính oxi hóa và 4 chất lưỡng tính
C Có 7 chất vừa thể hiện tính khử vừa thể tính oxi hóa và 4 chất lưỡng tính
D Có 6 chất vừa thể hiện tính khử vừa thể tính oxi hóa và 3 chất lưỡng tính
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn m gam bột AI] vào 320 ml dung dịch HCI 2M, thu được dung dịch X chứa hai chất tan
Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với 190 ml dung dịch NaOH 2M, khuấy đều thu được
a gam kết tủa Phần hai tác dụng với 180 ml dung dịch NaOH 2M, khuấy đều thu được 2a gam kết tủa Các phản ứng
xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 39: Cho các phát biểu sau:
(1) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao
(2) Phần ứng giữa ancol etylic với axit HBr là phản ứng thế
(3) Napthalen không làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường
(4) Cho lòng trắng trứng tác dụng với dung dịch HNO; thấy xuất hiện kết tủa màu vàng
(5) Cho tỉnh bột vào nước, khuấy đều thấy tính bột bị tan ra
(6) Các phân tử phenol tạo được liên kết hiđro liên phân tử với nhau
(7) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp
(8) Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm hơn xà phòng là có thể giặt rửa cả trong nước cứng
Các phát biểu đúng là
Câu 40: Nung m gam hỗn hợp A gồm Fe va bột S ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp B
Hòa tan hỗn hợp B bằng dung dịch H;SO¿ loãng dư thu được 1,6 gam chất rắn D, dung dịch E và khí F có tỉ khối hơi đối với H; là 9 Sục khí F từ từ vào dung dich CuCl, du thay tao thành 9,6 gam kết tủa mầu đen Thành phần phần trăm khối lượng S trong hỗn hợp A là
II PHAN RIENG [ 10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 7,52 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe;O;, FezO¿ và Fe vào 42 ml dung dich HNO; 10M, thu được 0,896 lít hỗn hợp khí Y ( đktc) gồm NO, NO; có tỉ khối hơi đối với H; là 21 và dung dịch Z Dung dịch hòa tan tối đa m gam bột Cu sinh ra NO là sản phẩm khử duy nhất Các phần ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 42: Cho các phản ứng sau:
(1) Hòa tan quặng pyrit sắt vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng thu được khí X
(2) Nhiệt phân quặng domit thu được khí Y
(3) Nhiệt phân dung dịch natrinitrit bão hòa thu được khí Z
(4) Hòa tan sunfua sắt vào dung dịch axit sunfuric loãng thu được khí T
Khí gây ra hiện tượng mưa axit và hiệu ứng nhà kính trong các khí trên theo thứ tự là
Trang 6Câu 43: Điện phân dung dịch Cu(NO2); điện cực trơ, với cường độ dòng điện 2A, thu được dung dịch A chứa hai chất tan có cùng nổng độ mol/I Nhúng một thanh Fe vào dung dịch A, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
khí NO là sản phẩm khử duy nhất, rút thanh Fe ra cân lại thấy khối lượng thanh Fe giảm 1,04 gam so với ban đầu
Thời gian điện phân là
Câu 44: Xét các hệ cân bằng sau trong một bình kín:
()CŒ)+HạO(k)Ll CO(k) + H; (kỳ AH >0 (2) CO (k) + H,0 (k) 0 CO¿(k) + H;(k) AH <0
Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A Tăng áp suất cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều nghịch và cân bằng (2) không bị chuyển dịch
B Tăng áp suất cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều thuận và cân bằng (2) không bị chuyển dịch theo chiều nghịch
C Giảm áp suất cân bằng (1) và cân bằng (2) cùng không bị chuyển dịch
D Giảm áp suất cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều nghịch và cân bằng (2) không bị chuyển dịch
Câu 45: Cho các nguyên tố X (Z = 19); Y(Z = 20); T (Z= 12); R(Z = 13) Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự từ trái sang phải là
Câu 46: Kết luận nào sau đây không đúng?
A Ding dung dich AgNO;/NH; va dung dich Br› phân biệt các chất hữu cơ cùng chức: CH;Os, C;H¿O›, C:H¿O¿
B Dùng CuO, nhiệt độ và dung dịch AgNOz/NH; các ancol có cùng công thức C;HạO
C Hiđro hóa hiđrocacbon A thu được propan A có tất cả 3 công thức cấu tạo
D Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, thuốc nổ, chất diệt nấm mốc
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn a mol anđehit no, mạch hở A thu được b mol CO; và c mol HO Biết b — c = a và thành phan phần trăm khối lượng cacbon trong A là 50% Cho m gam A tac dung với một lượng dư dung dịch AgNOz/NH; đến khi phần ứng xảy ra hoàn toàn thu được 17,28 gam Ag Giá trị của m là
Câu 48: Dãy polime nào sau đây chỉ có 4 polime được điều chế từ phan tng tring ngưng?
A PVA, PE, PPF, nilon-6,6, PVC, thủy tính hữu cơ, tơ nitron, tơ lapsan, nilon-7, cao su buna
B PVA, cao su buna, PE, nilon-6,6, PVC, thủy tinh hữu cơ, tơ nitron, tơ lapsan, nilon-7, cao su clopren
C Thủy tính hữu cơ, cao su buna-S, PVA, PVC, tơ lapsan, td nitron, PPF, PE, nilon-7, cao su clopren
D Thủy tinh hữu cơ, cao su buna, PVA, PVC, cao su buna-S, to nitron, PPF, PE, nilon-7, to capron
Câu 49: Các đồng phân ứng với công thức phân tử CạH;gO; ( đều là dẫn xuất của benzen), có các tính chất: Tách nước thu được sản phẩm trùng hợp có thể tạo polime, tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1:1 và tác dụng với Na theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2 Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử CạH;ạO;, thỏa mãn tính chất trên
là
Câu 50: Cho 0,02 mol œ- aminoaxit no A, chứa một nhóm —COOH và một nhóm —NH; tác dụng với 40 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với một lượng dư dung dịch HC] thu được dung dịch Y
Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 4,85 gam muối Các phan ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của A là
B Theo chương trình Nâng cao ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Dãy hóa chất nào sau đây điều chế trực tiếp ancol etylic?
A CH;=CH;, CH;-CHO, CH;-COO-CH:, CạH;;O; ( glucozơ), C›H;C]
B CH;=CH;, CH:-CHO, CHzCOC Ha, CạH;;O; ( glucozo), HCOO-—CH.—CHs3
C CH3—CHO, C.5H)20¢ ( glucozơ), CHạ—-CH;—-COOCH;, CH=CH, C2H;Cl
D CH;—CHO, C6H120¢ ( glucozo), CH;-COO-—CH3, CH3—CHs, C2HsCl
Câu 52: Dung dịch hỗn hợp X chứa x mol axit glutamic va y mol tyrosin Cho dung địch X tác dụng với một lượng dung dịch HCI vừa đủ thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa z mol NaOH Mối liên
hệ giữa x, y và z là
Trang 7
Câu 53: Hòa tan hoan toan Fe3O, vao dung dich HNO; dư thu được hỗn hợp NO; và NO có tỉ khối hơi đối với H; là
19,8 Số phân tử HNO; đóng vai trò chất oxi hóa ( nguyên, tối giản), trong phương trình hóa học của phần ứng trên là
Câu 54: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: X và Y; Z và T; X và Z Nhúng các cặp trên vào dung dịch axit người ta thấy rằng: Cặp X và Y, Y bị phá hủy trước; cặp Z và T, Z bị phá hủy trước; cặp X và Z,
X bị phá hủy trước X, Y, Z, T là các kim loại thuộc dãy điện hóa Thứ tự của X, Y, Z và T trong dãy điện hóa là
Câu 55: Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NQ;); trong một bình kín rồi hấp thụ toàn bộ lượng khí sinh ra vào nước thu được 400 ml dung dịch có pH =1 Giá trị của m là
Câu 56: Điện phân 400 ml dung dich hén hop CuSO, va NaCl véi dién cc tro, mang ngăn xốp đến khi nước bị điện
phân ở hai điện cực thì dừng lại Lúc này tại catot thu được 3,84 gam kim loại và anot thu được 1,12 lít hỗn hợp khí (đktc) Xem như thể tích dung dịch không thay đổi trong quá trình điện phân Giá trị của pH của dung dịch sau điện phân là
Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 19,28 gam phèn sắt- amoni vào nước thu được dung dich A Cho dung dich A tác dụng với một lượng dư dung dịch Ba(OH);, đun nhẹ đến khi phần ứng xẩy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của
m là
C4u 58: Cac chat A, B, D, E va F c6 cong thifc phan tt khéng theo thif tu: C.H4O2; C3HsO3; C2H6O; CH4O; CsH120c
Biét ring:
A và B tac dung v6i Cu(OH), tao ra dung dịch xanh lam trong suốt
B tác dụng với Cu(OH);/NaOH đun nóng tạo ra kết tủa đổ gạch
D hòa tan được đá vôi
E không tác dụng được với kim loại kiểm
Công thức phân tử của A, B, D, E, F theo thứ tự là
A CzHạOs-; C.6H120¢; C,H,O;; CHO; C,H,O B C;3H,0;; C6H1.0¢; C,H,O>; C;HạO; CH,O
C C;Hạ¿O;; CạH;;O¿; CạH¿O; C;H¿O;; CH¿O D CzH¡;O¿; C;H¿O;; C;H;Oa; C;H¿O; CHẠO
Câu 59: Thủy phân m gam mantozơ thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với một lượng dư dung dich AgNO;/NH;3 thu được a gam Ag Các phản ứng xẩy ra hoàn toàn Mối liên hệ giữa a và b là
A.m:a= 171: 432 B.m: a= I71: 216 C m: a = 432: 171 D m: a= 126: 171 Câu 60: Cho amin bậc một A tác dụng với hỗn hợp ( NaNO; + HCI), ở nhiệt độ thường và bằng phương pháp thích hợp tách thu được ancol B Dun B véi H;SO¿ đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được sản phẩm hữu cơ D có tỈ
khối hơi đối với B là 0,7 Số công thức cấu tạo của A trong trường hợp này là
Trang 8ĐÁP ÁN THỊ THỬ ĐẠI HỌC MƠN HĨA LẦN 2(30.04.2012)
11B | 12C | 13C | 14B | 15B | 16D | 17B | 18B | 19D | 20C 21B | 22D | 23A | 24B | 25D | 236C | 27B | 28D | 29C | 30C 3IC | 32D | 33C | 34A | 35B | 36C | 37A | 38A | 39A | 40B 41D | 42A | 43D | 44A | 45B | 46C | 47D | 48A | 49C | 50C
SIA | 52C | 53D | 54B | 55A | 56A | 57C | 58B | 59B | 60B
Cac em tham khảo thêm!
« Đường đi khĩ khơng phải vì ngăn sơng cách nút Mà khĩ vì lịng người ngại núi, e sơng »
Thời gian không còn nhiều, phaơi coa gắng học, mai sau có cơ hoai bù đắp cho những
người thân họ đã vì ta một thời khoả nhọc
Nguyễn Văn Duyên giáo viên cơ sở bồi dưỡng Văn hĩa 218 Lý Tự Trọng Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh
( Vì tình hình sức khoũe không tốt, nên Thầy chœ dạy ơơ cơ sơơ bồi dưỡng văn hóa 218 Lyu Toi Troing 2 l6up 13, thời gian còn lại Thầy dạy ơũ nhà, Thầy không có dạy ơơ các trung tâm khá©c).
Trang 9
LICH THI THU 22, 23 VA 24 THANG 6 NAM 2012
Ca 1 (LÍ) Th00 —> 9h00
Thứ sáu ( 22.06.12) Li + SINH Ca 3(LD 13h00 —> 15h00
Ca 4 ( SINH) 15h30 —> 17h30
Thứ báy (23.06.12) TOAN
Ca2 13h30 —> 16h30
Ca 3 17h30 —> 20h30
Ca 3 13h00 —> 15h00
Ca 4 15h30 —> 17h30