Khi cho 1 mol anđehit đơn chức tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 luôn thu được 2 mol kết tủa AgA. Biết X tác dụng được với dung dịch NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc.. Cho
Trang 1CỘNG ĐỒNG HÓA HỌC VÀ ỨNG DỤNG
DIỄN ĐÀN BOOKGOL
ĐỀ LẦN 2 (Đề thi có 5 trang)
ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn: Hoá Học
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) Ngày thi: 23/01/2016
Biên soạn đề: Thầy Vũ Nguyễn
Mã đề thi 031
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H=1; He=4; Li=7; Be=9; C=12; N=14; O=16;
Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Ni=59; Co=59; P=31 Cu=64; Zn=65; Br=80; Rb=85; Sr=88; Ag=108; Sn=119; Cs=133; Ba=137; Pb=207
Câu 1: Điện phân dung dịch nào sau đây mà pH của dung dịch không đổi trong quá trình điện phân?
Câu 2: Nguyên tố M có 7 electron hóa trị, biết M là kim loại thuộc chu kì 4 M là
Câu 3: Công thức phân tử của một este X có tên gọi vinyl acrylat?
A C5H8O2 B C6H8O2 C C5H6O2 D C4H6O2
Câu 4: Hòa tan hết m gam lysin vào nước được dung dịch H Biết dung dịch H tác dụng vừa đủ với 200
ml dung dịch HCl 1,4M Giá trị của m là
A 32,76g B 40,88g C 16,38g D 20,44g
Câu 5: Chọn nhận định sai?
A Khi cho 1 mol anđehit đơn chức tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 luôn thu được 2 mol kết tủa Ag
B Ancol không no có một liên kết C=C trong phân tử, đơn chức, mạch hở và anđehit no, đơn chức,
mạch hở là đồng phân của nhau khi chúng có cùng số nguyên tử cacbon
C Trong dung dịch, axit cacboxylic phân li thuận nghịch
D Phenol có tính axit rất yếu nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: 2
0
H O d; H CuO
thức của G là
A C6H5COCH3 B C6H5CH2CHO C C6H5CH2COOH D C6H5CH(OH)CH3
Câu 7: X, Y, Z, T là một trong những chất hữu cơ sau: HCHO, CH3CHO, HCOOH, CH3COOH Cho bảng số liệu sau:
Nhận định đúng là
A Y là HCOOH B T là CH3CHO C X là HCHO D Z là CH3COOH
Câu 8: Dãy các polime đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH?
A tơ lapsan, poli(vinyl axetat), thủy tinh hữu cơ B tơ nilon-6, tơ enăng, polietilen
C tơ axetat, tơ nilon-6,6, tơ olon D polipropilen, polistiren, cao su buna
Câu 9: Cho 0,18 mol Al tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3, kết thúc phản ứng nhận thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 4,86g Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 8,6g metyl acrylat trong 200 ml dung dịch KOH 0,6M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị của m là
Trang 2Câu 11: Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch Br2, có thể tham gia phản ứng tráng bạc?
A axetilen B anlyl fomat C axit acrylic D fructozơ
Câu 12: Chất hữu cơ X công thức phân tử C3H6O2 Biết X tác dụng được với dung dịch NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 13: Chọn nhận định đúng?
A Một hiđrocacbon mạch hở, phân tử chứa hai liên kết π thì hiđrocacbon đó phải thuộc dãy đồng đẳng
ankin
B Stiren và toluen là hai hiđrocacbon thơm và cả hai đều làm mất màu dung dịch Br2
C Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl trong xeton tạo thành sản phẩm bền
D Dung dịch nước của anđehit axetic được gọi là fomon
Câu 14: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra phản ứng oxi hóa khử?
A Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 B Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH
C Nhiệt phân muối Ca(HCO3)2 D Cho dung dịch Na2SO3 vào dung dịch HNO3
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
a) Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính
b) Tinh bột và xenlulozơ có cùng công thức phân tử, nên chúng là đồng phân của nhau
c) Đốt cháy một este no, đơn chức luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
d) Trong quá trình điện phân dung dịch HCl thì pH của dung dịch tăng
e) Cho a gam dung dịch NaHSO4 vào a gam dung dịch NaHCO3, dung dịch thu được có khối lượng 2a gam
f) Giống như nicotin các amin đều độc
Số phát biểu đúng là
Câu 16: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 48,84g hỗn hợp gồm Al và một oxit sắt, kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp rắn H Cho H tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thấy thoát ra 4,032 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, cho H tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thấy thoát ra 17,1g khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng oxi sắt có giá trị gần nhất với
Câu 17: Sục hết 5,376 lít khí CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch KOH 2M, cho vào dung dịch sau phản ứng lượng dư dung dịch BaCl2 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 18: X là một este có công thức CnH2nO2, Y là một anđehit có công thức CnH2nO; X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 Đốt cháy hoàn hoàn hỗn hợp H gồm X, Y với lượng vừa đủ 0,66 mol O2, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 37,2g Cho H tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì tạo ra bao nhiêu gam kết tủa?
A 103,680g B 25,920g C 41,472g D 64,800g
Câu 19: Oxi hóa không hoàn toàn 4,6g ancol etylic bằng CuO dư (đun nóng), sau một thời gian thu được
m gam hỗn hợp hơi gồm anđehit, nước, ancol dư và hỗn hợp rắn H Cho H tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng được 22,56g muối khan Biết HNO3 phản ứng hết 0,4 mol và sản phẩm khử duy nhất là NO2 Giá trị của m là
Câu 20: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Cu(OH)2 B Al C NaHSO4 D (NH4)2CO3
Câu 21: Nhận định nào sau đây đúng?
A Trong quá trình điện phân dung dịch ion Br- bị oxi hóa ở cực anot
B Giống như các nguyên tố kim loại kiềm các nguyên tố kim thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện
thường
C Kim loại có tính khử, nên ion của kim loại chỉ có tính oxi hóa
D Khi hòa tan các muối Ca(HCO3)2, MgSO4, CaCl2 vào nước ta được nước cứng vĩnh cửu
Câu 22: Cho dãy các chất: FeCl3, HCl, H2SO4, AgNO3, Al, Fe(OH)2 Số chất vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử trong các phản ứng hóa học là
Câu 23: Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch nào sau đây luôn thu được kết tủa?
Trang 3Câu 24: Điện phân dung dịch chứa 0,08 mol Fe2(SO4)3 với cường độ dòng điện 5A, sau thời gian điện phân là 4632 giây thì dừng điện phân Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm bao nhiêu gam?
Câu 25: Kim loại Y và hợp kim Y có đặc tính nhẹ, bền đối với không khí và nước, được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, ôtô, tên tửa, tàu vũ trụ Kim loại Y là
Câu 26: Cho mô hình thí nghiệm điều chế
chất Y như hình vẽ bên:
Biết rằng nếu khử Y bởi hiđro mới sinh
nhờ tác dụng của kim loại (như Fe) với axit
HCl thì thu được anilin Chọn nhận định
đúng?
A Nếu thay benzen bằng toluen thì phản
ứng xảy ra khó khăn hơn
B Phân tử khối của Y gấp phân tử khối của
X khoảng 1,95 lần
C X là HNO3 đặc và Y là
m-đinitrobenzen
D Tổng số nguyên tử hiđro của X và Y là
8
Câu 27: Vôi tôi có ứng dụng chế tạo vữa xây nhà, khử chua đất trồng trọt, chế tạo clorua vôi dùng để tẩy trắng và khử trùng Công thức của vôi tôi là
Câu 28: Nhiệt phân hoàn toàn 28,4g hỗn hợp rắn gồm CaCO3 và MgCO3 thì thu được 6,72 lít khí CO2
(đktc) và hỗn hợp oxit H % số mol của canxi oxit trong H là
A 73,68% B 26,32% C 33,33% D 66,67%
Câu 29: Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M, kết thúc phản ứng thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 30: Nguyên tử X có kí hiệu nguyên tử 39
19X Trong hạt nhân X có
A 19 proton, 19 electron B 19 proton, 20 nơtron
C 19 electron, 20 nơtron D 19 proton, 20 nơtron, 19 electron
Câu 31: Hòa tan hết 25,2g hỗn hợp rắn gồm glucozơ và fructozơ với tỉ lệ mol tương ứng 3 : 4 vào nước, thu được dung dịch H Dung dịch H làm mất màu vừa hết 200 ml dung dịch Br2 x mol/l Giá trị của x là
Câu 32: Trùng hợp vinyl xianua tạo ra tơ nào sau đây?
A tơ visco B tơ capron C tơ nitron D tơ axetat
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp H chỉ gồm các ankin, thu được (3a +10,1) gam CO2 và a gam H2O Cho toàn bộ H vào lượng dư dung dịch Br2, thấy có 0,8 mol Br2 tham gia phản ứng Giá trị của
m là
Câu 34: Đường phèn, đường cát có thành phần chính là
A glucozơ B fructozơ C saccarozơ D mantozơ
Câu 35: Cho 16,24g Fe3O4 tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch H chứa 33,10g chất tan Cho một lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch H, thấy có khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất) và m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 36: Thủy phân m gam một este đơn chức, mạch hở X trong lượng dư dung dịch KOH, sau phản ứng thu được 55/49m gam muối và một chất hữu cơ Y no Biết Y không tác dụng với kim loại Na Công thức phân tử của X là
A C4H6O2 B C5H8O2 C C5H6O2 D C6H8O2
Ống sinh hàn
Máy khuấy
Hỗn hợp
X, H2SO4
C6H6
Trang 4Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, hai chức, mạch hở, sản phẩm cháy thu được gồm N2, 0,48 mol
CO2 và 0,96 mol H2O Thể tích khí N2 (đktc) thu được là
A 5,376 lít B 2,688 lít C 8,064 lít D 7,168 lít
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 18,72g hỗn hợp H gồm Al2O3 và Al vào dung dịch NaOH dư, kết thúc phản ứng thu được 8,064 lít khí H2 (đktc) % khối lượng oxi trong H có giá trị gần nhất với
Câu 39: Cho 47,95g Ba vào 400g dung dịch H2SO4 loãng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp A và V lít khí H2 (đktc) Nếu cô cạn toàn bộ A thì được 75,35g chất rắn khan Tính nồng độ phần trăm dung dịch sau phản ứng?
A 4,396% B 4,388% C 3,823% D 4,275%
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn một este hai chức, mạch hở, trong phân tử chứa 2 liên kết C=C, thu được tổng số mol CO2 và H2O là 2,08 mol Dẫn toàn bộ lượng CO2 và H2O vào 420 ml dung dịch Ba(OH)2
2M, thấy xuất hiện kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch giảm 8,08g Gạn bỏ kết tủa sau đó đun nóng dung dịch còn lại thì xuất hiện kết tủa nữa Tổng số nguyên tử có trong phân tử este là
Câu 41: Sục một hiđrocacbon X ở thể khí vào dung dịch AgNO3/NH3, thấy xuất hiện kết tủa vàng Hiđrocacbon X là
A toluen B etilen C propin D pent-1-in
Câu 42: Cho một lá nhôm nặng 5,4g vào dung dịch chứa 0,15 mol Fe2(SO4)3, khi phản ứng kết thúc lấy lá nhôm ra rửa sạch, làm khô cẩn thận, cân lại thấy khối lượng lá nhôm tăng 0,72g Khối lượng lá nhôm phản ứng là
Câu 43: Cho hỗn hợp rắn gồm Al4C3 và CaC2 vào nước dư, khi hỗn hợp rắn tan hết thu được m gam kết tủa và hỗn hợp khí H Đốt cháy hoàn toàn H thì thu được CO2 và H2O với tổng khối lượng là 17,3g Biết
tỉ khối của H đối với H2 bằng 9,25 Giá trị của m là
Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 29,6g hỗn hợp H gồm FeS2 và CuO vào 500g dung dịch HNO3 C% (dùng dư 10% so với lượng phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 56,12g hỗn hợp muối khan Biết trong quá trình xảy ra phản ứng chỉ có NO2 là sản phẩm khử duy nhất Giá trị C% là
A 31,6008 B 28,7280 C 2,2680 D 52,9200
Câu 45: Dẫn một luồng khí CO dư qua hỗn hợp oxit đang nung nóng gồm: Fe3O4, Al2O3, MgO, ZnO, PbO Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp rắn Y Có bao nhiêu phản ứng oxi hóa khử xảy ra khi cho Y vào dung dịch AgNO3 dư?
Câu 46: Số đồng phân ancol thuần chức mạch hở, bền có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn 4 là
Câu 47: Axit metacrylic tác dụng được với dãy các chất nào sau đây?
A Cu, CaCO3, dung dịch Ba(OH)2
B dung dịch Br2, dung dịch NaOH, metanol
C phenol, anilin, MgCO3
D dung dịch Br2, dung dịch HBr, dung dịch NaCl
Câu 48: Cho hỗn hợp H gồm Ba, Na, K, Al (Na và K có số mol bằng nhau) tác dụng hết với 300ml dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được dung dịch X trong suốt và 10,752 lít H2 (đktc) Nhỏ từ từ 150 ml dung dịch H2SO4 0,4M vào dung dịch X, thì khối lượng kết tủa thu được là lớn nhất (gồm 2 kết tủa) Lọc
bỏ kết tủa và cô cạn dung dịch còn lại thì thu được 44,4g muối khan % khối lượng của Ba trong H có giá trị gần nhất với
Câu 49: X là este của aminoaxit , Y và Z là hai peptit (MY < MZ) có số nguyên tử nitơ liên tiếp nhau; X,
Y, Z đều mạch hở Đun nóng hết 56,73g hỗn hợp H gồm X, Y, Z trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn hợp muối N (chỉ chứa 3 muối natri của glyxin, alanin, valin; biết số mol muối của alanin là 0,08 mol) và 14,72g ancol M Dẫn hết M qua CuO đun nóng, thì thu được 21,12g hỗn hợp hơi gồm anđehit, nước, ancol dư Đốt cháy toàn bộ N cần vừa đủ 1,7625 mol O2, thu được 36,57g Na2CO3 % khối lượng Z trong H có giá trị gần nhất với
Trang 5Câu 50: X, Y là hai hiđrocacbon đồng đẳng, liên tiếp; Z là anđehit; T là axit cacboxylic; X, Y, Z, T đều mạch hở và Y, Z đơn chức Hiđro hóa hết hỗn hợp H gồm X, Y, Z, T cần đúng 0,95 mol H2, thu được 24,58g hỗn hợp N Đốt cháy hết N cần đúng 1,78 mol O2 Mặt khác, cho N tác dụng hết với Na (dư), sau phản ứng thu được 3,92 lít khí H2 (đktc) và 23,1g muối Nếu cho H tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì được m gam kết tủa Biết số mol T bằng 1/6 số mol hỗn hợp H Giá trị của m là
A 176,24 B 174,54 C 156,84 D 108,00
- HẾT -
Hạn cuối nhận bài: 21h 45 phút