1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KT GIỮA HK I 10. - Đại số 10 - Lại Thị Hiền - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giữa HK I môn Đại số 10
Tác giả Lại Thị Hiền
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Đề ôn tập giữa HK I
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 414,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 Câu 1 Cho 2 tập hợp A = , B = , chọn mệnh đề đúng? A B C D Câu 2 Cho hai tập và Khi đó tập có kết quả là A B C D Câu 3 Cho ba tập hợp , , Chọn câu đúng nhất A X ( Y B Z ( X C Z[.]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1

đúng?

A A B  2 B C D A B  3

Câu 3.Cho ba tập hợp: X   4;3 , Y x R : 2x 4 0,x5 ,Z x R x : ( 3)(x 4) 0  Chọn câu đúng nhất:

Câu 4: Lớp 10A có 7 HS giỏi Toán, 5 HS giỏi Lý, 6 HS giỏi Hoá, 3 HS giỏi cả Toán và Lý, 4 HS giỏi cả Toán và Hoá, 2 HS giỏi cả Lý và Hoá, 1 HS giỏi cả 3 môn Toán , Lý, Hoá Số HS giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý , Hoá ) của lớp 10A là:

Câu 5: Cho tập hợp Ax|x3 ,k k, 10x100 Tổng các phần tử của tập hợp A bằng

Câu 6: Cho hai tập A 0;5; B2 ;3a a1, a  1 Với giá trị nào của a thì AB

A

5

2

1

3

a

a

 



5 2 1 3

a a

  



Câu 7: Mệnh đề phủ định của mệnh đề:  x ,x2   x 5 0 là:

A  x ,x2  x 5 0 B  x ,x2  x 5 0

C  x ,x2  x 5 0 D  x ,x2  x 5 0

Câu 8: Cho 2 tập hợp khác tập  : Am1;4 ; B  2;2m2 ( m )

Số giá trị nguyên của m để AB là:

Câu 9: Hàm số nào đồng biến trên 

A y4x5 B y 2x1 C y 1 x D y 3 2x

Câu 10: Cho hàm số 2 3

1

x y x

 Tập xác định của hàm số là:

Câu 11: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y2x3 3x B y2x4 3x2x C y  x 3 x 2 D y  x 1 x1

Câu 13: Biết đồ thị hàm số y ax b  là đường thẳng đi qua K(5; 4) và vuông góc với đường thẳng

4

y x Giá trị của biểu thứcA a 2b bằng

Câu 14: Xác định hàm số y ax b  , biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm A0;1 và B1;2

A y3x1 B y x 1 C y3x1 D y3x2

Câu 15: Cho hàm số y x 1 có đồ thị là đường thẳng  Đường thẳng  tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng

1 2

Trang 2

Câu 16: Xác định đường thẳng y ax b  , biết hệ số góc bằng 2 và đường thẳng qua A  3;1

A y2x 5 B y2x2 C y2x7 D y2x1

Câu 17: Tập xác định của hàm số y 5 3 x

3

D   

  C D  5;  D D 3;5

Câu 18: Tập xác định của hàm số y 4 x 2 x

A D   4; 2 B D   2; 4 C D  D D    4; 2

Câu 19: Tìm m để parabol y x 2 2x cắt đường thẳng y m tại 2 điểm phân biệt?

Câu 20: Xác định hàm số bậc hai y2x2bx c , biết đồ thị của nó qua điểm M0;4 và có trục đối xứng

1

x 

yxx

Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x2 x 3 là

8

D 21

8

Câu 22: Cho hàm số 2

yxx có đồ thị (P) Trục đối xứng của (P) là

2

2

Câu 23: Cho parabol  P y ax:  2bx c đi qua ba điểm A1;4 , B   1; 4 và C   2; 11 Tọa độ đỉnh

của  P là:

A 2; 11  B 3;6 C 1;4 D 2;5

Câu 24: Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y x 2 3x trên đoạn 0;2 là:

4

4

4

4

-Câu 25: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

A y x 2 3x 2 B y2x23x 1 C y2x2  3x 1 D yx23x 1

Câu 26: Xác định parabol  P y: 2x2b x c , biết  P có hoành độ đỉnh bằng 3 và đi qua điểm

2; 3

A y2x26x 7 B y2x26x 7 C y2x212x 4 D y2x212x19

Câu 27: Giao điểm của  P y x:  2 4x và đường thẳng y x 2 là

A 1; 3 ; 2; 4     B 1; 1 ; 2;0    C 0; 2 ; 2; 4     D 3;1 ; 3; 5   

Câu 28: Cho Parobol 2

( ) :P y x  4x3 và đường thẳng ( ) :d y mx 3 Tổng các giá trị của m để (P) cắt (d) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 9

2 là:

Câu 29: Cho hàm số y ax b  có đồ thị là hình bên

y

1

1

Trang 3

x y

O

-2

Tìm a và b

A a  và 2 b  3 B a  và 3 b  3 C 3

2

a b  2 D 3

2

a  và b 3

Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho các véc tơ Khi đó bằng

Câu 31: Cho tam giác ABC Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AC, Hỏi cặp véctơ nào sau

đây cùng hướng?

A MN và CB B AB

MB

C MA

MBD AN và CA

Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, choA5;3, B7;8 Tìm tọa độ của véctơ AB.

A 15;10  B 2; 5  C 2;5  D 2;6 

Câu 33: Cho 4 điểm bất kỳ A B C O, , , Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A AB AC BC   

B AB OB OA 

C OA CA CO 

  

D OA OB BA 

  

Câu 34: Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Đẳng thức nào sau đây đúng?

A     0

GA GB GC B GA GB GC   C     0

Câu 35: Cho tam giác ABC Gọi I là trung điểm của AB Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức

MA MB  MC

A M là trung điểm của BC B M là trung điểm của IC

C M là trung điểm của IA D M là điểm trên cạnh IC sao cho IM 2MC

Câu 36: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, biết rằng AG x AB y AC x y   , ;  

 Tính T  x y

A 2

3

3

3

3

Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác  MNP  có  M1; 1 ,  N5; 3  và P  thuộc trục Oy,

trọng tâm  G  của tam giác nằm trên trục  Ox Toạ độ của điểm  P  là

A  0;2  B  2; 4  C  2;0  D  0;4 

Câu 38: Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa mãn AB CD

Khẳng định nào Sai?

A AB

cùng phương với CD B AB  CD

C AB cùng hướng với CDD AB ngược hướng với CD

Câu 39: Trong hệ tọa độ Oxy, cho A2;5 , B 1;1 ,C3; 3  Tọa độ điểm K thỏa mãn

AKABAC

là:

A 2; 3  B 3; 3  C 3;3 D 3;9

Câu 40: Với ba điểm phân biệt A, B, C Đẳng thức nào sau đây đúng?

A AB AC  BC

B AB BC AC

C AB BC CA 

D AB AC BC

Câu 41: Cho tam giác ABC có trọng tâm G, biết A 1;1 ,B1; 2 ,  G2;3 Tọa độ điểm C là:

A 4;2 B 4;10 C 4;2

3

3 3

Câu 42: Trong hệ tọa độ Oxy, choA(4;2), (10; 8)B  Tọa độ trung điểm đoạn AB là:

Trang 4

A 6; 10  B 7; 3  C 6;10 D 14; 6 

Câu 43: Cho tam giác ABC, đặt aAB b, AC

Cặp vectơ nào sau đây cùng phương

A 3a 6b và a 2bB a b  và a b C 2a bvà a2bD 2a b  và a 2b

Câu 44: Trong hệ tọa độ Oxy, Cho A m  1;2 , B2;5 2 m C m,   3;4 Giá trị của m để ba điểm A,

B, C thẳng hàng là:

Câu 45: Cho tam giác ABC đều cạnh a Tính AB AC

A 3

2

3

Câu 46: Cho tam giác ABC và I thỏa IA 3 IB

, Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?

A CI 3CB CA 

  

C 1 3 

2

CI   CA CB

D 13 

2

CICB CA

Câu 47: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a và điểm M di động trên đường thẳng BC Tính độ dài nhỏ

nhất của vectơ u MA MB MC    

A

2

a

2

Câu 48: Giả sử có hai lực F 1              MA F,  2 MB

cùng tác động vào một vật tại điểm M Biết cường độ hai lực

1,  2

F F

 

lần lượt là 600N và 800 , N AMB  90 0 Tìm cường độ của lực tổng hợp tác động vào vật

A 0 N B 200 N C 1400 N D 1000 N

Câu 49: Cho tam giác ABC với trọng tâm G và I là trung điểm của AG Gọi K là điểm nằm trên đoạn

AC sao cho AK  x AC

Tìm x để ba điểm B, I , K thẳng hàng

A 1

6

5

3

5

Câu 50: Số giá trị nguyên của m trên 20,3 để hàm số

2 1

mx y

x m

   xác định trên khoảng

0;1 :A 20 B 21 C 19 D 23

Câu 51: Cho ABCD là hình vuông cạnh a Đường thẳng d đi qua điểm D và song song với AC Điểm M di chuyển trên đường thẳng d Giá trị nhỏ nhất của MA  2MB MC 

là:

A 3a 2 B 3 2

4

4

2

a

Câu 52: Cho tam giác ABC với H, O, G lần lượt là trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm của tam giác Khi đó x GO y GH  0

Giá trị của x y là:

Ngày đăng: 20/11/2022, 17:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w