Số học: Biết đọc viết số đến lớp triệu, xác định giá trị của các chữ số, so sánh số tự Số câu nhiên.. Thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên; tính giá trị b[r]
Trang 1Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo Ý kiến của CMHS
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (đối với các câu 1, 2, 3).
Câu 1 : (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 9 trong số 924 335 là bao nhiêu?
Câu 2: (0,5 điểm) Số gồm 6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị được viết là:
A 602 507 B 600 257 C 602 057 D 620 507
Câu 3 : (0,5 điểm) Giá trị của biểu thức: 50 + 50 : x + 100 với x = 5 là:
Câu 4 * : (1,5 điểm) Em tìm hiểu rồi điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
A Mẹ em sinh năm Năm đó thuộc thế kỉ
B Bố em sinh năm Năm đó thuộc thế kỉ
C Em sinh năm Năm đó thuộc thế kỉ
Câu 5: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 200kg = tạ b) 80 yến = tạ b) 24 000 kg = tấn d) 3 giờ 10 phút = phút PHẦN II: TỰ LUẬN Câu 6 : (1 điểm) Đặt tính rồi tính: 152 399 + 24 698 92 508 - 22 429
TRƯỜNG TH
Họ tên HS:
Lớp: 4
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán Lớp 4
Năm học: 2017 - 2018 Thời gian: 40 phút
Trang 2Câu 7 : (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
715 + 456 + 544 + 285
Câu 8 : (2 điểm) Tổng số tuổi của hai anh em là 30 tuổi Anh hơn em 6 tuổi Tính tuổi của mỗi người
Câu 9 : (1 điểm) Điền số thích hợp vào mỗi ô trống bên dưới. Trong hình bên có: góc nhọn
góc vuông
góc tù
góc bẹt
C
Trang 3Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán lớp 4
Giữa học kì I
Năm học: 2017 – 2018
Mạch kiến thức, kĩ năng số điểm Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
Số học: Biết đọc viết số đến
lớp triệu, xác định giá trị của
các chữ số, so sánh số tự
nhiên Thực hiện thành thạo
các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia số tự nhiên; tính giá trị
biểu thức có chứa một chữ
Giải được các bài tập liên
quan đến trung bình cộng, tìm
hai số khi biết tổng và hiệu
của hai số đó
Đại lượng và đo đại lượng:
Biết đổi được các số đo khối
lượng, số đo thời gian
Yếu tố hình học: Xác định
được góc nhọn, góc tù, góc
vuông, góc bẹt
Tổng
Trang 4Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán lớp 4
Giữa học kì I
Năm học: 2017 - 2018
TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
2
Đại lượng
và đo đại
lượng
3 Yếu tố hìnhhọc
Trang 5ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 4
GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2017 – 2018 PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Đáp án D A D a) 2 b) 8
c) 24 d) 190
Câu 4: HS điền theo thực tế, mỗi chỗ trống điền đúng được 0,25 điểm
PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 6: Đặt tính rồi tính: (1điểm)
Mỗi phép tính thực hiện đúng được 0,5 điểm
152 399 92 508
24 698 22 429
177 097 70 079
Câu 7 Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1điểm)
715 + 456 + 544 + 285
= (715 + 285) + (456 + 544)
= 1000 + 1000
= 2000
Câu 8 : (2 điểm) Tổng số tuổi của hai anh em là 30 tuổi Anh hơn em 6 tuổi Tính
tuổi của mỗi người
Ta có sơ đồ:
Anh:
Em:
-? tuổi
30 tuổi
? tuổi
Trang 6Bài giải:
Tuổi của anh là:
(30 + 6) : 2 = 18 (tuổi) Tuổi của em là:
30 – 18 = 12 (tuổi) Đáp số: Anh: 18 tuổi
Em: 12 tuổi
Câu 9 : (1điểm) Mỗi ô trống điền đúng được 0,25 điểm
Trong hình bên có:
4 góc nhọn
2 góc vuông
2 góc tù
1 góc bẹt
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
C