Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.. D dàng nén đễ ược.. Không ch y đả ược.. Hòa tan mu i vào nố ước... Ch t khí, không màu.ấB.. Hoà tan đường vào nướ c... Khi dòng đi n đi qua đui đèn sẽ l
Trang 1th c hành.ự– Phân bi t đệ ược các kí hi u c nh báo trong phòng ệ ả
th c hành.ự– Đ c và phân bi t đọ ệ ược các hình nh quy đ nh an ả ịtoàn phòng th c hành.ự
– Đ a ra đư ược m t s ví d v m t s đ c đi m c ộ ố ụ ề ộ ố ặ ể ơ
b n ba th c a ch t.ả ể ủ ấ– Nêu được m t s tính ch t c a ch t (tính ch t v t ộ ố ấ ủ ấ ấ ậ
lí, tính ch t hoá h c).ấ ọ– Nêu được khái ni m v s nóng ch y; s sôi; s bayệ ề ự ả ự ự
h i; s ng ng t , đông đ c.ơ ự ư ụ ặ– Ti n hành đế ược thí nghi m v s chuy n th ệ ề ự ể ể(tr ng thái) c a ch t.ạ ủ ấ
– Trình bày được quá trình di n ra s chuy n th ễ ự ể ể(tr ng thái): nóng ch y, đông đ c;ạ ả ặ
Trang 2bay h i, ng ng t ; sôi.ơ ư ụ
Oxygen (oxi) và không khí
– Nêu được m t s tính ch t c a oxygen (tr ng thái, ộ ố ấ ủ ạmàu s c, tính tan, ).ắ
– Nêu đượ ầc t m quan tr ng c a oxygen đ i v i s ọ ủ ố ớ ự
s ng, s cháy và quá trình đ tố ự ốnhiên li u.ệ
– Nêu được thành ph n c a không khí (oxygen, nit , ầ ủ ơcarbon dioxide (cacbon đioxit), khí hi m, h i nế ơ ước).– Ti n hành đế ược thí nghi m đ n gi n đ xác đ nh ệ ơ ả ể ịthành ph n ph n trăm th tích c aầ ầ ể ủ
oxygen trong không khí
– Trình bày được vai trò c a không khí đ i v i t ủ ố ớ ựnhiên
– Trình bày đượ ực s ô nhi m không khí: các ch t gây ễ ấ
ô nhi m, ngu n gây ô nhi mễ ồ ễkhông khí, bi u hi n c a không khí b ô nhi m.ể ệ ủ ị ễ– Nêu được m t s bi n pháp b o v môi trộ ố ệ ả ệ ường không khí
+ M t s nhiên li u (than, gas, xăng d u, ); s lộ ố ệ ầ ơ ược v ề
an ninh năng lượng;
+ M t s nguyên li u (qu ng, đá vôi, );ộ ố ệ ặ+ M t s lộ ố ương th c – th c ph m.ự ự ẩ– Đ xu t đề ấ ược phương án tìm hi u v m t s tính ch t ể ề ộ ố ấ(tính c ng, kh năng b ănứ ả ị
mòn, b g , ch u nhi t, ) c a m t s v t li u, nhiên li u, ị ỉ ị ệ ủ ộ ố ậ ệ ệnguyên li u, lệ ương th c –ự
th c ph m thông d ng.ự ẩ ụ– Thu th p d li u, phân tích, th o lu n, so sánh đ rút ậ ữ ệ ả ậ ể
Trang 3ra được k t lu n v tính ch tế ậ ề ấ
c a m t s v t li u, nhiên li u, nguyên li u, lủ ộ ố ậ ệ ệ ệ ương th c –ự
th c ph m.ự ẩ– Nêu được cách s d ng m t s nguyên li u, nhiên li u, ử ụ ộ ố ệ ệ
môi và dung d ch.ị– Phân bi t đệ ược h n h p đ ng nh t, h n h p không đ ng ỗ ợ ồ ấ ỗ ợ ồ
nh t.ấ– Quan sát m t s hi n tộ ố ệ ượng trong th c ti n đ phân bi t ự ễ ể ệ
được dung d ch v i huy nị ớ ềphù, nhũ tương
– Nh n ra đậ ược m t s khí cũng có th hoà tan trong nộ ố ể ước
đ t o thành m t dungể ạ ộ
d ch; các ch t r n hoà tan và không hoà tan trong nị ấ ắ ước.– Nêu được các y u t nh hế ố ả ưởng đ n lế ượng ch t r n hoà ấ ắtan trong nước
Tách ch t ra kh i ấ ỏ
h n h p ỗ ợ
– Trình bày được m t s cách đ n gi n đ tách ch t ra kh iộ ố ơ ả ể ấ ỏ
h n h p và ng d ng c aỗ ợ ứ ụ ủcác cách tách đó
– S d ng đử ụ ược m t s d ng c , thi t b c b n đ tách ộ ố ụ ụ ế ị ơ ả ể
ch t ra kh i h n h p b ngấ ỏ ỗ ợ ằcách l c, cô c n, chi t.ọ ạ ế– Ch ra đỉ ược m i liên h gi a tính ch t v t lí c a m t s ố ệ ữ ấ ậ ủ ộ ố
ch t thông thấ ường v iớ
phương pháp tách chúng ra kh i h n h p và ng d ng c a ỏ ỗ ợ ứ ụ ủcác ch t trong th c ti n.ấ ự ễ
ph n (ba thành ph n chính:ầ ầ
Trang 4thông qua quan sát hình nh.ả– D a vào s đ , nh n bi t đự ơ ồ ậ ế ượ ự ớc s l n lên và sinh s n ả
c a t bào (t 1 t bào → 2 tủ ế ừ ế ếbào → 4 t bào → ế n t bào).ế– Nêu được ý nghĩa c a s l n lên và sinh s n c a t bào.ủ ự ớ ả ủ ế– Th c hành quan sát t bào l n b ng m t thự ế ớ ằ ắ ường và t ếbào nh dỏ ưới kính lúp và kính
h c quan đ n c th ) T đó, nêu đệ ơ ế ơ ể ừ ược các khái ni m ệ
mô, c quan, h c quan, cơ ệ ơ ơ
th L y để ấ ược các ví d minh ho ụ ạ– Nh n bi t đậ ế ượ ơ ể ơc c th đ n bào và c th đa bào thông ơ ểqua hình nh L y đả ấ ược ví d minhụ
ho (c th đ n bào: vi khu n, t o đ n bào, ; c th đa ạ ơ ể ơ ẩ ả ơ ơ ểbào: th c v t, đ ng v t, ).ự ậ ộ ậ
– Th c hành:ự+ Quan sát và vẽ được hình c th đ n bào (t o, trùng ơ ể ơ ảroi, );
+ Quan sát và mô t đả ược các c quan c u t o cây xanh;ơ ấ ạ+ Quan sát mô hình và mô t đả ượ ấ ạc c u t o c th ngơ ể ười
27
Đa d ng th gi i s ng ạ ế ớ ố
– Phân lo i th gi i s ng ạ ế ớ ố – Nêu đượ ự ầc s c n thi t c a vi c phân lo i th gi i s ng.ế ủ ệ ạ ế ớ ố
– Thông qua ví d nh n bi t đụ ậ ế ược cách xây d ng khoá lự ưỡng phân và
th c hành xâyự
Trang 5d ng đự ược khoá lưỡng phân v i đ i tớ ố ượng sinh v t.ậ– D a vào s đ , nh n bi t đự ơ ồ ậ ế ược năm gi i sinh v t L y đớ ậ ấ ược ví d ụminh ho cho m i gi i.ạ ỗ ớ
– D a vào s đ , phân bi t đự ơ ồ ệ ược các nhóm phân lo i t nh t i l n ạ ừ ỏ ớ ớtheo tr t t : loài,ậ ự
chi, h , b , l p, ngành, gi i.ọ ộ ớ ớ– L y đấ ược ví d ch ng minh th gi i s ng đa d ng v s lụ ứ ế ớ ố ạ ề ố ượng loài
và đa d ng vạ ềmôi trường s ng.ố– Nh n bi t đậ ế ược sinh v t có hai cách g i tên: tên đ a phậ ọ ị ương và tên khoa h c.ọ
m t s cáchộ ốphòng và ch ng b nh do virus và vi khu n gây ra.ố ệ ẩ– Nêu được m t s vai trò và ng d ng virus và vi khu n trong th c ộ ố ứ ụ ẩ ự
ti n.ễ– V n d ng đậ ụ ược hi u bi t v virus và vi khu n vào gi i thích m t s ể ế ề ẩ ả ộ ố
hi n tệ ượngtrong th c ti n (ví d : vì sao th c ăn đ lâu b ôi thiu và không nên ăn ự ễ ụ ứ ể ị
th c ăn ôi thiu;ứ
Trang 6đ n bào, đa bào M t s đ i di n ph bi n: n m ơ ộ ố ạ ệ ổ ế ấ
đ m, n m túi, ) D a vào hình thái,ả ấ ựtrình bày đượ ực s đa d ng c a n m.ạ ủ ấ– Trình bày được vai trò c a n m trong t nhiên và ủ ấ ựtrong th c ti n (n m đự ễ ấ ược tr ngồ
làm th c ăn, dùng làm thu c, ).ứ ố– Nêu được m t s b nh do n m gây ra Trình bày ộ ố ệ ấ
được cách phòng và ch ng b nhố ệ
do n m gây ra.ấ– V n d ng đậ ụ ược hi u bi t v n m vào gi i thích ể ế ề ấ ả
– Trình bày được vai trò c a th c v t trong đ i s ng vàủ ự ậ ờ ốtrong t nhiên: làm th cự ự
ph m, đ dùng, b o v môi trẩ ồ ả ệ ường (tr ng và b o v ồ ả ệcây xanh trong thành ph , tr ngố ồ
cây gây r ng, ).ừ– Quan sát hình nh, m u v t th c v t và phân chia ả ẫ ậ ự ậ
được thành các nhóm th c v tự ậ
Trang 7theo các tiêu chí phân lo i đã h c.ạ ọ
s ng d a vào quan sát hình nhố ự ảhình thái (ho c m u v t, mô hình) c a chúng (Ru t ặ ẫ ậ ủ ộkhoang, Giun; Thân m m, Chânề
kh p) G i đớ ọ ược tên m t s con v t đi n hình.ộ ố ậ ể– Nh n bi t đậ ế ược các nhóm đ ng v t có xộ ậ ương s ng ố
d a vào quan sát hình nh hìnhự ảthái (ho c m u v t, mô hình) c a chúng (Cá, Lặ ẫ ậ ủ ưỡng c ,ư
Bò sát, Chim, Thú) G iọ
được tên m t s con v t đi n hình.ộ ố ậ ể– Nêu được m t s tác h i c a đ ng v t trong đ i ộ ố ạ ủ ộ ậ ờ
s ng.ố– Th c hành quan sát (ho c ch p nh) và k đự ặ ụ ả ể ược tên
m t s đ ng v t quan sát độ ố ộ ậ ượcngoài thiên nhiên
– Th c hi n đự ệ ược m t s phộ ố ương pháp tìm hi u sinh ể
v t ngoài thiên nhiên: quan sátậ
b ng m t thằ ắ ường, kính lúp, ng nhòm; ghi chép, đo ố
đ m, nh n xét và rút ra k t lu n.ế ậ ế ậ– Nh n bi t đậ ế ược vai trò c a sinh v t trong t nhiên ủ ậ ự(Ví d , cây bóng mát, đi u hòaụ ề
khí h u, làm s ch môi trậ ạ ường, làm th c ăn cho đ ng ứ ộ
v t, ).ậ– S d ng đử ụ ược khoá lưỡng phân đ phân lo i m t s ể ạ ộ ốnhóm sinh v t.ậ
– Quan sát và phân bi t đệ ược m t s nhóm th c v t ộ ố ự ậngoài thiên nhiên
– Ch p nh và làm đụ ả ược b s u t p nh v các nhóm ộ ư ậ ả ề
Trang 8sinh v t (th c v t, đ ng v t cóậ ự ậ ộ ậ
xương s ng, đ ng v t không xố ộ ậ ương s ng).ố– Làm và trình bày được báo cáo đ n gi n v k t qu ơ ả ề ế ảtìm hi u sinh v t ngoài thiên nhiên.ể ậ
– Nêu được cách đo, đ n v đo và d ng c thơ ị ụ ụ ường dùng
đ đo kh i lể ố ượng, chi u dài,ề
th i gian.ờ– Dùng thước, cân, đ ng h đ ch ra m t s thao tác ồ ồ ể ỉ ộ ốsai khi đo và nêu được cách
kh c ph c m t s thao tác sai đó.ắ ụ ộ ố– Đo được chi u dài, kh i lề ố ượng, th i gian b ng thờ ằ ước, cân, đ ng h (th c hi n đúngồ ồ ự ệ
thao tác, không yêu c u tìm sai s ).ầ ố– Phát bi u để ược: Nhi t đ là s đo đ “nóng”, “l nh” ệ ộ ố ộ ạ
– Hi u để ượ ầc t m quan tr ng c a vi c ọ ủ ệ ướ ược l ng
trước khi đo; ướ ược l ng được kh iố
lượng, chi u dài, th i gian, nhi t đ trong m t s ề ờ ệ ộ ộ ố
trường h p đ n gi n.ợ ơ ả– Đo được nhi t đ b ng nhi t k (th c hi n đúng ệ ộ ằ ệ ế ự ệthao tác, không yêu c u tìm sai s ).ầ ố
– Bi u di n để ễ ược m t l c b ng m t mũi tên có đi m ộ ự ằ ộ ể
Trang 9c u gi i thích nguyên lí đo).ầ ả– Nêu được: L c ti p xúc xu t hi n khi v t (ho c đ i ự ế ấ ệ ậ ặ ố
tượng) gây ra l c có s ti p xúcự ự ế
v i v t (ho c đ i tớ ậ ặ ố ượng) ch u tác d ng c a l c; l y ị ụ ủ ự ấ
được ví d v l c ti p xúc.ụ ề ự ế– Nêu được: L c không ti p xúc xu t hi n khi v t ự ế ấ ệ ậ(ho c đ i tặ ố ượng) gây ra l c khôngự
có s ti p xúc v i v t (ho c đ i tự ế ớ ậ ặ ố ượng) ch u tác d ng ị ụ
c a l c; l y đủ ự ấ ược ví d v l cụ ề ựkhông ti p xúc.ế
– Nêu được: L c ma sát là l c ti p xúc xu t hi n b ự ự ế ấ ệ ở ề
m t ti p xúc gi a hai v t; kháiặ ế ữ ậ
ni m v l c ma sát trệ ề ự ượt; khái ni m v l c ma sát ệ ề ựngh ỉ
– S d ng tranh, nh (hình vẽ, h c li u đi n t ) đ ử ụ ả ọ ệ ệ ử ểnêu được: S tự ương tác gi a bữ ề
ma sát trong an toàn giao thông
đường b ộ– Th c hi n đự ệ ược thí nghi m ch ng t v t ch u ệ ứ ỏ ậ ịtác d ng c a l c c n khi chuy n đ ngụ ủ ự ả ể ộ
trong nước (ho c không khí).ặ– Nêu được các khái ni m: kh i lệ ố ượng (s đo ố
lượng ch t c a m t v t), l c h p d nấ ủ ộ ậ ự ấ ẫ(l c hút gi a các v t có kh i lự ữ ậ ố ượng), tr ng lọ ượng
c a v t (đ l n l c hút c a Trái Đ tủ ậ ộ ớ ự ủ ấtác d ng lên v t).ụ ậ
– Th c hi n thí nghi m ch ng minh đự ệ ệ ứ ược đ ộgiãn c a lò xo treo th ng đ ng t l v iủ ẳ ứ ỉ ệ ớ
kh i lố ượng c a v t treo.ủ ậ
Năng l ượ ng
– Khái ni m v năng ệ ề – T tranh nh (hình vẽ, ho c h c li u đi n t ) ừ ả ặ ọ ệ ệ ử
Trang 10– Năng lượng hao phí
– Năng lượng tái t oạ
– Ti t ki m năng lế ệ ượng
hi n tệ ượng trong khoa h c ho c th cọ ặ ự
t , l y đế ấ ược ví d đ ch ng t năng lụ ể ứ ỏ ượng đ c ặ
tr ng cho kh năng tác d ng l c.ư ả ụ ự– Phân lo i đạ ược năng lượng theo tiêu chí
– Nêu được: V t li u gi i phóng năng lậ ệ ả ượng, t o ạ
ra nhi t và ánh sáng khi b đ t cháyệ ị ố
g i là nhiên li u.ọ ệ– Nêu đượ ực s truy n năng lề ượng trong m t s ộ ố
trường h p đ n gi n trong th c ti n.ợ ơ ả ự ễ– L y ví d ch ng t đấ ụ ứ ỏ ược: Năng lượng có th ểchuy n t d ng này sang d ng khác,ể ừ ạ ạ
t v t này sang v t khác.ừ ậ ậ– Nêu được đ nh lu t b o toàn năng lị ậ ả ượng và l yấ
được ví d minh ho ụ ạ– Nêu được: Năng lượng hao phí luôn xu t hi n ấ ệkhi năng lượng được chuy n t d ngể ừ ạ
này sang d ng khác, t v t này sang v t khác.ạ ừ ậ ậ
33
– L y đấ ược ví d v m t s lo i năng lụ ề ộ ố ạ ượng tái
t o thông d ng.ạ ụ– Đ xu t đề ấ ược bi n pháp đ ti t ki m năng ệ ể ế ệ
lượng trong các ho t đ ng h ng ngày.ạ ộ ằ
l n h ng ngày.ặ ằ– Nêu được M t Tr i và sao là các thiên th phát ặ ờ ểsáng; M t Trăng, các hành tinh vàặ
sao ch i ph n x ánh sáng M t Tr i.ổ ả ạ ặ ờ– Thi t k mô hình th c t (ho c vẽ hình) đ gi i ế ế ự ế ặ ể ảthích được m t s hình d ng nhìnộ ố ạ
th y c a M t Trăng trong Tu n Trăng.ấ ủ ặ ầ– Mô t đả ượ ơ ượ ấc s l c c u trúc c a h M t Tr i, ủ ệ ặ ờnêu được các hành tinh cách M tặ
Tr i các kho ng cách khác nhau và có chu kì quay ờ ảkhác nhau
– S d ng tranh nh (hình vẽ ho c h c li u đi n ử ụ ả ặ ọ ệ ệ
t ) ch ra đử ỉ ược h M t Tr i là m tệ ặ ờ ộ
Trang 11ho c nhi u ch t t o nên M i ch t có th t o nên nhi u v t th và m i v t ặ ề ấ ạ ỗ ấ ể ạ ề ậ ể ỗ ậ
th có th để ể ượ ạc t o nên t nhi u ch t khác nhau.ừ ề ấ
- V t th t nhiên ậ ể ự là nh ng v t th có s n trong t nhiên.ữ ậ ể ẵ ự
- V t th nhân t o ậ ể ạ là nh ng v t th do con ngữ ậ ể ườ ại t o ra đ ph c v cu c ể ụ ụ ộ
s ng.ố
Trang 12- V t h u sinh (v t s ng) ậ ữ ậ ố là v t th có các đ c tr ng s ng.( có kh năng traoậ ể ặ ư ố ả
đ i ch t v i môi trổ ấ ớ ường, l n lên, sinh s n).ớ ả
- V t vô sinh (v t không s ng) ậ ậ ố là v t th không có các đ c tr ng s ng.ậ ể ặ ư ố
Trang 13- S nóng ch yự ả là quá trình chuy n t th r n sang th l ng c a ch t.ể ừ ể ắ ể ỏ ủ ấ
- S đông đ cự ặ là quá trình chuy n t th l ng sang th r n c a ch t.ể ừ ể ỏ ể ắ ủ ấ
- S bay h iự ơ là quá trình chuy n t th l ng sang th h i c a ch t.ể ừ ể ỏ ể ơ ủ ấ
- S sôiự là quá trình bay h i x y ra trong lòng và c trên b m t thoáng c a ơ ả ả ề ặ ủ
ch t l ng S sôi là trấ ỏ ự ường h p đ c bi t c a s bay h i.ợ ặ ệ ủ ự ơ
- S ng ng tự ư ụ là quá trình chuy n t th khí (h i) sang th l ng c a ch t.ể ừ ể ơ ể ỏ ủ ấ
- Nhi t đ mà đó m t ch t r n b t đ u chuy n thành ch t l ng g i ệ ộ ở ộ ấ ắ ắ ầ ể ấ ỏ ọ
là nhi t đ nóng -ch y ệ ộ ả hay đi m nóng ch y ể ả V i ch t l ng, nhi t đ nóng ớ ấ ỏ ệ ộ
ch y cũng chính làả nhi t đ đông đ c ệ ộ ặ hay đi m đông đ c ể ặ Các ch t khác ấnhau có nhi t đ nóng ch y khác nhau.ệ ộ ả
B ng nhi t đ nóng ch y c a m t s ch t ả ệ ộ ả ủ ộ ố ấ
Ch t ấ Oxygen Ethanol N ướ c đá Th y ngân (Mecury) ủ (Iron) S t ắ Nhi t đ ệ ộ
- Nhi t đ mà đó m t ch t l ng b t đ u sôi đ chuy n sang th khí g i ệ ộ ở ộ ấ ỏ ắ ầ ể ể ể ọ
là nhi t đ sôi ệ ộ hay đi m sôi ể Các ch t khác nhau có nhi t đ sôi khác nhau.ấ ệ ộ
B ng nhi t đ sôi c a m t s ch t ả ệ ộ ủ ộ ố ấ
Trang 14Ch t ấ Oxygen Ethanol N ướ c đá Th y ngân ủ
(Mecury)
S t ắ (Iron) Nhi t đ sôi ệ ộ
Câu 2 Đ c đi m c b n đ phân bi t v t th vô sinh và v t th h u sinh làặ ể ơ ả ể ệ ậ ể ậ ể ữ
A V t th vô sinh không xu t phát t c th s ng, v t th h u sinh xu t ậ ể ấ ừ ơ ể ố ậ ể ữ ấphát t c th s ng.ừ ơ ể ố
B V t th vô sinh không có các đ c đi m nh trao đ i ch t và năng ậ ể ặ ể ư ổ ấ
lượng, sinh trưởng và phát tri n, sinh s n, c m ng, còn v t th h u sinh ể ả ả ứ ậ ể ữ
Trang 15C M t tr i.ặ ờ
D Con sóc.
Câu 5 T t c các trấ ả ường h p nào sau đây đ u là ch t?ợ ề ấ
A Đường mía, mu i ăn, con dao.ố
B Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm
C Nhôm, mu i ăn, đố ường mía
D Con dao, đôi đũa, mu i ăn.ố
Câu 6 M t s ch t khí có mùi th m to ra t bông hoa h ng làm ta có thộ ố ấ ơ ả ừ ồ ể
ng i th y mùi hoa th m.ử ấ ơ Đi u này th hi n tính ch t nào c a th khí?ề ể ệ ấ ủ ể
A D dàng nén đễ ược
B Không có hình d ng xác đ nh ạ ị
C Có th lan to trong không gian theo m i hể ả ọ ướng
D Không ch y đả ược
Câu 7 Dãy g m các tính ch t đ u thu c tính ch t v t lý làồ ấ ề ộ ấ ậ
A S cháy, kh i lự ố ượng riêng
D Qu n áo b phai màu.ầ ị
Câu 9 Quá trình th hi n tính ch t hóa h c c a mu i ăn (sodium chloride)ể ệ ấ ọ ủ ốlà
A Hòa tan mu i vào nố ước
B Rang mu i t i khô.ố ớ
C Đi n phân dung d ch đ s n xu t sodium hydroxide trong công nghi p.ệ ị ể ả ấ ệ
D Làm gia v cho th c ăn.ị ứ
Câu 10 Tính ch t nào sau đây là tính ch t hoá h c c a khí ấ ấ ọ ủ carbon dioxide?
Trang 16A Ch t khí, không màu.ấ
B Không mùi, không v ị
C Tan r t ít trong nấ ướ c
D Làm đ c dung d ch nụ ị ước vôi trong (dung d ch ị calcium hydroxide)
Câu 11 Quá trình nào sau đây th hi n tính ch t hoá h c?ể ệ ấ ọ
A Hoà tan đường vào nướ c
B Cô c n nạ ước đường thành đường
C Đun nóng đường t i lúc xu t hi n ch t màu đen.ớ ấ ệ ấ
D Đun nóng đường th r n đ chuy n sang đở ể ắ ể ể ường th l ng.ở ể ỏ
Câu 12 Hi n tệ ượng t nhiên nào sau đây là do h i nự ơ ước ng ng t ?ư ụ
Trang 17A S d ng dòng đi n gây ra ph n ng phát quang trong bóng đènử ụ ệ ả ứ
B Khi dòng đi n đi qua đui đèn sẽ làm đui đèn cháy và phát sángệ
C Dùng dòng đi n đi qua đuôi đèn kim lo i, vào đ n dây tóc bóng đèn ệ ạ ếlàm nó nóng lên đ n m c phát sángế ứ
D S d ng m t kim lo i (làm dây tóc bóng đènử ụ ộ ạ ) có kh năng phát nhi t ả ệkhi có dòng đi n ch y quaệ ạ
Câu 20 Vì sao tungsten (W) thường đượ ực l a ch n đ ch t o dây tóc bóngọ ể ế ạđèn?
A Tungsten là kim lo i r t d oạ ấ ẻ
B Tungsten có kh năng d n đi n r t t tả ẫ ệ ấ ố
C Tungsten là kim lo i nhạ ẹ
D Tungsten có nhi t đ nóng ch y cao.ệ ộ ả
Câu 21: Cho phát bi u sau: “ể Các ch t có th tấ ể ồn t i ba (1) ạ ở cơ b n khácảnhau, đó là (2) … M i ch t có m t s (3) khác nhau khi t n t i cácỗ ấ ộ ố ồ ạ ở
th khác nhauể ” Các t thích h p đi n vào ch tr ng làừ ợ ề ỗ ố
A (1) th ; (2) r n; (3) đ c đi mể ắ ặ ể
B (1) tr ng thái; (2) r n, l ng, khí; (3) đ c đi mạ ắ ỏ ặ ể
C (1) th ; (2) r n, l ng, khí; (3) tính ch tể ắ ỏ ấ
Trang 18D (1) tr ng thái; (2) l ng; (3) kh năngạ ỏ ả
Câu 22: Cho v t th nh hình vẽ, tên v t th và ch t chính t o nên v t th ậ ể ư ậ ể ấ ạ ậ ểlà
A Tên v t th : c c; ch t t o nên v t th : th y tinhậ ể ố ấ ạ ậ ể ủ
B Tên v t th : c c; ch t t o nên v t th : nh a (plastic)ậ ể ố ấ ạ ậ ể ự
C Tên v t th : bát; ch t t o nên v t th : th y tinhậ ể ấ ạ ậ ể ủ
D Tên v t th : bát; ch t t o nên v t th : sậ ể ấ ạ ậ ể ứ
Câu 23: Cho v t th nh hình vẽ, tên v t th và ch t chính t o nênậ ể ư ậ ể ấ ạ
v t th làậ ể
A Tên v t th : b c bánh xe; ch t t o nên v t th : plasmaậ ể ọ ấ ạ ậ ể
B Tên v t th : gioăng; ch t t o nên v t th : s i cacrbonậ ể ấ ạ ậ ể ợ
C Tên v t th : bánh xe; ch t t o nên v t th : nh a (plastic)ậ ể ấ ạ ậ ể ự
D Tên v t th : l p xe; ch t t o nên v t th : cao suậ ể ố ấ ạ ậ ể
Câu 24: Cho các phát bi u sau: ể
1 Xoong n i thồ ường được làm b ng h p kim c a ironằ ộ ủ
vì iron là kim lo i d n nhi t t t, giúp quá trình n u ănạ ẫ ệ ố ấ
nhanh h n ơ
2 Bát, đĩa thường được làm b ng s vì s cách nhi tằ ứ ứ ệ
t t, khi đ ng th c ăn làm cho th c ăn lâu ngu i và ngố ự ứ ứ ộ ười
Câu 25: Cho phát bi u sau: “Pin để ược xem là thi t b l u tr năng lế ị ư ữ ượng
dướ ại d ng hóa năng, nó là ngu n năng lồ ượng giúp các thi t b c m tay ho tế ị ầ ạ
đ ng nh pin con Th , pin con Ó, … Trong pin có ch a nhi u kim lo i n ngộ ư ỏ ứ ề ạ ặ
nh mercury, zinc, lead,…”ư
Trang 19Dãy g m t t c các ch t có trong thành ph n c u t o c a pin làồ ấ ả ấ ầ ấ ạ ủ
A Manganese dioxide, amomnium chloride, zinc
B Lõi, ru t, l p vộ ớ ỏ
C Manganese dioxide, amomnium chloride, l p vớ ỏ
D Lõi, ru t, zincộ
Câu 27: Thăng hoa là hi n tệ ượng m t ch t chuy n tộ ấ ể ừ
tr ng thái r n sang tr ng thái khí, không đi qua tr ng tháiạ ắ ạ ạ
l ng Trong hình vẽ là các tinh th iodine b thăng hoa khiỏ ể ị
đun nóng Ch t cũng có kh năng thăng hoa đấ ả ượ ử ục s d ng
trong đ i s ng đ đu i gián, chu t làờ ố ể ổ ộ
Câu 30: Khi đ c c nể ố ước đá l nh bên ngoài không khí taạ
th y cấ ó gi tọ nước bám bên ngoài c cố Hi n tệ ượng này là do
A Nước trong c c bay h i ra và ng ng t do g p l nh ố ơ ư ụ ặ ạ
B Đá l nh trong c c làm môi trạ ố ường bên ngoài c c l nhố ạ
h n làm h i nơ ơ ước trong không khí ng ng t thành nư ụ ướ ỏc l ng
C Nước trong c c th m th u qua thành c c, g p l nh nên ng ng tố ẩ ấ ố ặ ạ ư ụthành nướ ỏc l ng
D Đá l nh làm môi trạ ường bên ngoài c c l nh h n làm nố ạ ơ ước trong c cố
th m ra ngoài thành ấ
Câu 31: M t b n h c sinh làm thí nghi m sau: Đun nóngộ ạ ọ ệ
n n (sáp) r i đ vào c c và đ ngu i ế ồ ổ ố ể ộ
Trang 20Các quá trình chuy n th c a ch t di n ra theo th t là:ể ể ủ ấ ễ ứ ự
Câu 33: Cho hi n tệ ượng sau: “T nh n đơ ệ ược hình thành t m t lo i proteinừ ộ ạ
d ng l ng trong c th nh n Khi làm t , nh n nh ra protein đó ra kh i cạ ỏ ơ ể ệ ơ ệ ả ỏ ơ
Trang 21th i gian t o ra biogas Biogas ch y u là methane, ngoài ra còn m t lờ ạ ủ ế ộ ượng
nh các ch t nh ammonia, hydrogen sulfide, sulfur dioxide,… Biogas t o raỏ ấ ư ạ
sẽ được thu l i và d n lên đ làm nhiên li u khí ph c v cho đun n u ho cạ ẫ ể ệ ụ ụ ấ ặ
Câu 38: Hi n tệ ượng th hi n tính ch t lan ch y c a ch t l ng làể ệ ấ ả ủ ấ ỏ
A Mu i tan d n khi hòa tan vào nố ầ ước
B D u loang trên m t bi n ầ ặ ể
C M l nở ọ ước hoa, m t lúc sau th y có mùi th m ộ ấ ơ
D Pha loãng rượu b ng nằ ước
Trang 22Thí nghiệm điều chế oxygen
Câu 39: Có th đ ng d u ăn trong chai, nể ự ầ ước trong bình, m m trong l vìắ ọcác ch t đó có đ c đi m chung c a ch t l ng làấ ặ ể ủ ấ ỏ
Câu 2: Hãy phân bi t nh ng t in nghiêng ch ệ ữ ừ ỉ v t th t nhiên ậ ể ự , v t th nhân ậ ể
t o ạ hay ch t ấ trong các câu sau:
1 Trong qu ả chanh có n ướ c, citric acid và m t s ch t khác ộ ố ấ
2 C c ố b ng ằ th y tinh ủ d v h n so v i ễ ỡ ơ ớ c c ố b ng ằ ch t d o ấ ẻ
3 Thu c đ u ố ầ que diêm được tr n m t ít ộ ộ sulfur
4 Qu ng ặ apatit Lào Cai có ch a ở ứ calcium phosphate v i hàm lớ ượng cao
5 Bóng đèn đi n ệ được ch t o t ế ạ ừ th y tinh, đ ng ủ ồ và tungsten
Câu 3: Cát m n có th ch y đị ể ả ược qua ph n eo r t nh c a đ ng h cát.ầ ấ ỏ ủ ồ ồ Khảnăng ch y c a cát m n gi ng v i nả ủ ị ố ớ ướ ỏc l ng
a) Em hãy cho bi t b m t cát và b m t nế ề ặ ề ặ ước đ ng trong c c có gì khác ự ố
Trang 23đ ngCao suồ 1 Có th hoà tan nhi u ch t khác2 Cháy đểược trong oxygenề ấ a) Dùng làm dung môib) Dùng làm dây d n đi nẫ ệ
Nước 3 D n đi n t tẫ ệ ố c) Dùng làm nguyên li u s n xu t ệ ả ấ
đ ch ng t ể ứ ỏ parafin có nhi t đ nóng ch y th p h n ệ ộ ả ấ ơ sulfur (l u huỳnh).ưCâu 8 Khi ta đ t m t t gi y ố ộ ờ ấ (cellulose), t gi y cháy sinh ra khí ờ ấ carbondioxide và h i nơ ướ Trc ường h p này có đợ ược xem là ch t chuy n t thấ ể ừ ể
r n sang th khí không? Gi i thích.ắ ể ả