1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC: 20212022 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

11 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Kì I – Năm Học: 2021-2022
Trường học Trường THCS………
Chuyên ngành Khoa Học Tự Nhiên
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRƯỜNG THCS…….. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC: 20212022 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Ngày kiểm tra:…………2022 Thời gian làm bài:…. phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh:…………………..………………….………... Lớp:…………………………………………………… Bài kiểm tra gồm 28 trắc nghiệm và 3 câu tự luận dành cho tất cả học sinh. NỘI DUNG ĐỀ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) Câu 1. Câu 1. Lĩnh vực nào sau đây thuộc về khoa học tự nhiên A. Sinh Hóa. B. Lịch sử. C. Địa lí. D. Lịch sử và địa lí. Câu 2. Kí hiệu cảnh báo nào sau đây cho biết cấm lửa? A. C. B. D. Câu 3. Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp? A. Người già đọc sách. B. Sửa chữa đồng hồ. C. Khâu vá. D. Quan sát một vật ở rất xa. Câu 4. Quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi? A. Tế bào biểu bì vảy hành. B. Con kiến. C. Con ong. D. Tép bưởi. Câu 5. Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để: A. lựa chọn thước đo phù hợp. B. đặt mắt đúng cách. C. đọc kết quả đo chính xác. D. đặt vật đo đúng cách. Câu 6. Trên vỏ một hộp thịt có ghi 500g. Số liệu đó chỉ: A. thể tích của cả hộp thịt. B. thể tích của thịt trong hộp. C. khối lượng của cả hộp thịt. D. khối lượng của thịt trong hộp. Câu 7. Cách đổi nhiệt độ từ Kelvin sang Celsius là: A. oC = K + 273 B. oC = K + 237 C. oC = K 273 D. oC = K – 237 Câu 8. Dãy gồm các tính chất đều thuộc tính chất vật lý là A. Sự cháy, khối lượng riêng. B. Nhiệt độ nóng chảy, tính tan. C. Sự phân hủy, sự biến đổi thành chất khác. D. Màu sắc, thể rắn – lỏng – khí. Câu 9. Đặc điểm thể khí là A. Dễ bị nén. B. Rất khó nén C. Hình dạng cố định D. Không chảy được. Câu 10. Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là A. Băng tan. B. Sương mù. C. Tạo thành mây. D. Mưa tuyết Câu 11. Nuôi cá, tôm cần máy sục oxygen, ứng dụng này dựa vào tính chất là A. Oxygen là chất khí không màu. B. Oxygen là chất khí không mùi. C. Oxygen là chất khí ít tan trong nước. D. Oxygen là chất khí nặng hơn không khí. Câu 12. Trong không khí Nitrogen chiếm thành phần về thể tích là A. 21%. B. 78%. C. 21%. D. 0%. Câu 13. Vật liệu bằng cao su có những tính

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THCS……

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC: 2021-2022

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Ngày kiểm tra:……/……/2022 Thời gian làm bài:… phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:……… ……….………

Lớp:………

Bài kiểm tra gồm 28 trắc nghiệm và 3 câu tự luận dành cho tất cả học sinh.

NỘI DUNG ĐỀ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)

Câu 1 Câu 1 Lĩnh vực nào sau đây thuộc về khoa học tự nhiên

A Sinh Hóa B Lịch sử C Địa lí D Lịch sử và địa

Câu 2 Kí hiệu cảnh báo nào sau đây cho biết cấm lửa?

B

D

Câu 3 Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?

A Người già đọc sách B Sửa chữa đồng hồ.

C Khâu vá D Quan sát một vật ở rất xa.

Câu 4 Quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi?

A Tế bào biểu bì vảy hành B Con kiến.

Câu 5 Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để:

A lựa chọn thước đo phù hợp B đặt mắt đúng cách.

C đọc kết quả đo chính xác D đặt vật đo đúng cách.

Câu 6 Trên vỏ một hộp thịt có ghi 500g Số liệu đó chỉ:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 202

Trang 2

A thể tích của cả hộp thịt B thể tích của thịt trong hộp.

C khối lượng của cả hộp thịt D khối lượng của thịt trong hộp.

Câu 7 Cách đổi nhiệt độ từ Kelvin sang Celsius là:

A oC = K + 273 B oC = K + 237

C oC = K - 273 D oC = K – 237

Câu 8 Dãy gồm các tính chất đều thuộc tính chất vật lý là

A Sự cháy, khối lượng riêng.

B Nhiệt độ nóng chảy, tính tan.

C Sự phân hủy, sự biến đổi thành chất khác.

D Màu sắc, thể rắn – lỏng – khí.

Câu 9 Đặc điểm thể khí là

A Dễ bị nén B Rất khó nén C Hình dạng cố định D Không

chảy được

Câu 10 Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là

A Băng tan B Sương mù C Tạo thành mây D Mưa tuyết Câu 11 Nuôi cá, tôm cần máy sục oxygen, ứng dụng này dựa vào tính chất là

A Oxygen là chất khí không màu.

B Oxygen là chất khí không mùi.

C Oxygen là chất khí ít tan trong nước.

D Oxygen là chất khí nặng hơn không khí.

Câu 12 Trong không khí Nitrogen chiếm thành phần về thể tích là

Câu 13 Vật liệu bằng cao su có những tính chất nào sau đây?

(1) Dẫn điện và dẫn nhiệt; (2) Ít bị biến đổi khi gặp nóng hay lạnh;

(3) Có tính đàn hổi; (4) Ít bị ăn mòn và không bị gỉ;

(5) Không dẫn điện, không dẫn nhiệt

A (1); (3); (5).

B (2); (3); (5).

C (1); (3); (4).

D (2); (3); (4).

Câu 14 Cho các tính chất sau:

(1) là chất rắn

(2) tan trong nước

(3) tan trong acid

Trang 3

Các tính chất của đá vôi là:

Câu 15 Trong các chất sau đây, chất nào không được gọi là nhiên liệu?

Câu 16 Chất tinh khiết

A có tính chất khó xác định.

B chỉ có một chất duy nhất.

C có tính chất thay đổi tùy thuộc vào thành phần.

D chứa từ hai chất trở lên.

Câu 17 Cho mô tả về dung dịch như sau:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hỗn hợp này được gọi là huyền phù

B Hỗn hợp này có chất tan trong nước.

C Dung dịch này được gọi là huyền phù

D Dung dich này có các không tan trong nước.

Câu 18 Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là:

A Lọc.

B Chưng cất.

C Làm bay hơi nước.

D Để muối lắng xuống rồi gạn đi.

Câu 19 Các hoạt động như hấp thụ chất dinh dưỡng, chuyển hóa năng lượng và tạo ra các

chất để tăng cường diễn ra ở đâu trong tế bào?

A Màng tế bào B Nhân tế bào C Tế bào chất D Vùng nhân.

Câu 20 Đâu không phải thành phần cơ bản cấu tạo nên một tế bào?

C Nhân hoặc vùng nhân D Thành tế bào.

Câu 21 Số liệu bảng dưới đây là chiều cao, cân nặng trung bình của bé gái người Việt Nam

từ 0 đến 12 tháng tuổi

Bảng Chiều cao, cân nặng của bé gái từ 0 đến 12 tháng tuổi

Chiều cao 49,1 53,7 57,1 59,8 62,1 64 65,7 67,3 68,7 70,1 71,5 72,8 74

Trang 4

Cân nặng

(kg) 3,2 4,2 5,1 5,8 6,4 6,9 7,3 7,6 7,9 8,2 8,5 8,7 8,9

Cơ sở của quá trình tăng trưởng của em bé: tăng chiều cao, cân nặng là gì? Chọn phương ấn

đúng trong các câu sau:

A. Do sự lớn lên không ngừng của tế bào

B. Do sự xuất hiện của những cơ quan mới

C. Do sự tăng thêm số lượng tế bào

D. Do sự hoàn thiện của các cơ quan

Câu 22 Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước cơ thể được gọi là gì?

A Sinh trưởng

B Bải tiết.

C Vận động.

D Hô hấp.

Câu 23 Số nhận định nào dưới đây là đúng?

(1) Não, tim, dạ dày là các mô của cơ thể

(2) Cơ quan được cấu tạo từ hai hay nhiều mô, cùng thực hiện một chức năng

(3) Cơ quan gồm nhiều tế bào giống nhau, cùng thực hiện một chức năng

(4) Mô gồm các tế bào thực hiện cùng chức năng

Câu 24 Đại diện nào là của giới Khởi sinh

A Tảo lục B Trùng roi C Nấm men. D Vi khuẩn E.coli.

Câu 25 Có thể sử dụng đặc điểm về tế bào để phân biệt

A vi khuẩn và con ếch B trùng giày và trùng roi.

C con cá và con chim D con ong và con kiến.

Câu 26 Đặc điểm nào dưới đây nói về vi khuẩn là đúng?

A Có cấu tạo tế bào nhân thực.

B Kích thước có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

C Có cấu tạo tế bào nhân sơ.

D Hệ gen đầy đủ.

Câu 27 Quan sát hình dưới đây và chỉ ra vai trò của vi khuẩn trong tự nhiên Chọn phương

án sai

Trang 5

A Vi khuẩn xử lí các chất thải.

B Vi khuẩn chỉ gây chết cây và hại động vật.

C Vi khuẩn cố định nitrogen tự do trong không khí thành các hợp chất nitrogen mà thực

vật có thể hấp thụ được

D Vi khuẩn phân giải xác sinh vật.

Câu 28 Đặc điểm nào dưới đây nói về virus là sai?

A Không có cấu tạo tế bào.

B Chỉ nhân lên khi sống ngoài môi trường.

C Có cấu tạo đơn giản.

D Hầu hết quan sát dưới kính hiển vi điện tử.

Đáp án B

PHẦN II: TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm) Khẩu phần ăn có ảnh hưởng rất lớn tới sức khỏe và sự phát triển của cơ thể

con người Hãy cho biết:

a) Khẩu phần ăn đầy đủ phải bao gồm những chất dinh dưỡng nào

b) Để xây dựng khẩu phần ăn hợp lí, ta cần dựa vào những căn cứ nào

Câu 2 (1,0 điểm) Dựa vào hình vẽ sau em hãy cho biết:

Trang 6

a) Đâu là một tế bào?

b) Những tế bào nào có thể nhìn thấy bằng mắt thường, bằng kính hiển vi?

c) Trong các tế bào trên, tế bào nào nhỏ nhất, tế bào nào lớn nhất?

Câu 3 (1,0 điểm) Ba ngày trước trong lớp có 1 bạn bị cúm, hôm nay trong lớp cũng có 5 bạn

cũng bị cúm với các triệu chứng giống nhau

a) Nguyên nhân của bệnh cúm là gì? Em hãy liệt kê những triệu chứng khi nhiễm cúm mùa? b) Bệnh cúm mùa thường xuất hiện vào những thời gian nào trong năm? Giải thích?

c) Em hãy liệt kê một số biện pháp để hạn chế sự lây lan và nguy cơ nhiễm cúm?

-HẾT -Thí sinh không sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THCS……

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC: 2021-2022

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Ngày kiểm tra:……/……/2022 Thời gian làm bài:… phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:……… ……….………

Lớp:………

Bài kiểm tra gồm 28 trắc nghiệm và 3 câu tự luận dành cho tất cả học sinh.

NỘI DUNG ĐỀ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)

Câu 1 Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

A Vật lý B Hoá học C Sinh học D Khoa học Trái Đất.

Câu 2 Kí hiệu cảnh báo nào sau đây cho biết em đang ở gần vị trí có hoá chất độc hại?

B

D

Câu 3 Có thể dùng kính lúp để quan sát:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 201

Trang 7

A các chi tiết máy trên máy tính B trận bóng đá trên sân vận động.

C một con virus D một con ve sầu đậu ở xa.

Câu 4 Những mẫu vật nào sau đây không thể quan sát bằng kính lúp mà phải dùng kính hiển

vị quang học?

A Các tế bào thực vật, động vật B Các tép cam, tép bưởi.

C Giun, sán dây D Côn trùng (như ruồi, kiến, ong).

Câu 5 Cho các bước đo độ dài gồm:

(1) Đặt thước đo và mắt nhìn đúng cách;

(2) Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo thích hợp;

(3) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo độ dài là:

A. (1), (2), (3) B. (3), (2), (1) C. (2), (1), (3) D. (2), (3), (1)

Câu 6 Trên một hộp mứt Tết có ghi 250g Con số đó chỉ:

A. sức nặng của hộp mứt B. thể tích của hộp mứt

C. khối lượng của mứt trong hộp mứt D. sức nặng của hộp mứt

Câu 7 Trong thang đo Kelvin nhiệt độ đông đặc của nước là:

Câu 8 Hiện tượng vật lý là

C Cửa sắt bị gỉ D Quần áo bị phai màu.

Câu 9 Chất ở thể nào thì dễ bị nén?

A Thể dẻo B Thể rắn C Thể lỏng D Thể khí.

Câu 10 Sự chuyển thể nào sau đây không xảy ra tại nhiệt độ xác định?

A Nóng chảy B Hoá hơi C Sôi D Bay hơi

Câu 11 Cho các câu sau:

(a) Oxygen cung cấp cho sự hô hấp của con người;

(b) Một vật có thể cháy ngay cả khi không có oxygen;

(c) Oxygen nặng hơn không khí;

(d) Các nhiên liệu cháy trong oxygen tạo ra nhiệt độ thấp hơn trong không khí

Câu đúng là:

A (a), (d) B (b), (d) C (a), (c) D (a), (d).

Câu 12 Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

Trang 8

A Oxygen B Hydrogen C Nitrogen D Carbon dioxygende Câu 13 Trong các phát biểu sau:

1) Vật liệu bằng kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt, dễ bị ăn mòn, bị gỉ

2) Vật liệu bằng nhựa không dẫn điện, không dẫn nhiệt, ít bị ăn mòn

3) Vật liệu bằng cao su dẫn điện, không dẫn nhiệt, có tính đàn hồi

4) Vật liệu bằng thủy tinh dẫn điện, dẫn nhiệt, ít bị ăn mòn

Số phát biểu đúng:

Câu 14 Ăn mòn nguyên liệu nào sau đây gây hiện tượng thạch nhũ trong hang động?

Câu 15 Tính chất đặc trưng của nhiên liệu là

A Khả năng cháy và tỏa nhiệt B Khả năng cháy và phát ra ánh sáng

C Tỏa nhiệt và phát sáng D Phát ra ánh sáng và cháy được

Câu 16 Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào

A tính chất của chất B thể của chất

C mùi vị của chất D số chất tạo nên.

Câu 17 Khi bạn Hải làm nước rau má bằng máy xay sinh tố thu được một cốc nước tau má

theo các bước sau:

Bước 1: Cho rau má vào cối xay sinh tố

Bước 2: Cho thêm nước và đường vào

Bước 3: Bật máy xay để xay nát rau má ra

Bước 4: Thu được hỗn hợp, lọc qua lưới lọc thu được sản phẩm và cho ra cốc

Nhưng khi để một lúc thì bị tách lớp như hình sau

Bạn Hải hỏi mẹ và bố Bố mẹ đưa ra các nhận định sau:

(1) Nước rau má tách lớp do đây là một hỗn hợp huyền phù;

(2) Nước rau má có phần chất rắn không tan trong nước bị lắng xuống đáy;

(3) Phần nước màu vàng phía trên là một dung dịch đồng nhất các chất tan;

(4) Nước rau má tách lớp do đây là một hỗn hợp nhũ tương

Số nhận định đúng là

Trang 9

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 18 Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

A Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

B Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào.

C Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.

D Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào.

Câu 19 Nằm ở giữa nhân (hoặc vùng nhân) và màng tế bào là thành phần nào?

A Màng nhân B Thành tế bào C Tế bào chất D Roi.

Câu 20 Cấu trúc nào của tế bào thực vật giúp cây cứng cáp dù không có hệ xương nâng đỡ

như ở động vật?

A Không bài trung tâm B Thành tế bào C Màng tế bào D Nhân tế bào Câu 21 Cho các phát biểu sau đây

(1) Mọi tế bào lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia tế bào

(2) Sau mỗi lần phân chia, từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra 2 tế bào con

(3) Phân chia tế bào và lớn lên giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng

(4) Nhờ quá trình sinh sản mà cơ thể có được những tế bào mới để thay thế cho những tế bào già, các tế bào chết, tế bào bị tổn thương

(5) Khi cơ thể ngừng lớn thì các tế bào trong cơ thể ngừng sinh sản

(6) Chỉ có sinh vật đa bào mới lớn lên và sinh sản

Số phát biểu đúng là

Câu 22 Sinh trưởng ở cơ thể là gì?

A Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường.

B Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.

C Quá trình loại bỏ các chất thải.

D Quá trình lấy thức ăn và nước.

Câu 23 Điền vào chỗ trống: “Ở sinh vật đa bào, cơ thể được tổ chức theo các cấp độ từ …(1)

…… : tế bào, …(2)…., cơ quan, hệ cơ quan, …(3)… ”

A (1) thấp đến cao; (2) mô; (3) cơ thể.

B (1) cao đến thấp; (2) mô; (3) cơ thể.

C (1) thấp đến cao; (2) cơ thể; (3) mô.

D (1) cao đến thấp; (2) cơ thể; (3) mô.

Câu 24 Đặc điểm nào dưới đây của Giới Nấm là đúng.

A Có cấu tạo tế bào nhân thực B Đời sống hoàn toàn tự dưỡng.

C Cấu trúc hoàn toàn đa bào D Đại diện là tảo, vi khuẩn lam,…

Câu 25 Có thể phân loại 2 loài sinh sinh vật là chó và mèo dựa trên đặc điểm nào sau đây?

Trang 10

A Tuổi sinh học B Khả năng di chuyển.

C Khả năng sủa D Số tế bào trong cơ thể.

Câu 26 Vi khuẩn là

A nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

B nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

C nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

D nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

Câu 27 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò của vi khuẩn đối với con người?

A Phân hủy lương thực, thực phẩm khép kín vòng tuần hoàn vật chất.

B Sản xuất kháng sinh.

C Phân hủy xác động vật, thực vật khép kín vòng tuần hoàn khép kín.

D Làm phân bón vi sinh, thuốc trừ sâu sinh học.

Câu 28 Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc vì chúng

A có kích thước hiển vi B có cấu tạo tế bào nhân sơ.

C chưa có cấu tạo tế bào D có hình dạng không cố định.

PHẦN II: TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm) Tại sao chúng ta không nên ăn quá mặn và nên sử dụng muối I-ốt (Iodine)

trong các bữa ăn?

Câu 2 (1,0 điểm) Hình ảnh dưới đây mô tả kích thước một số tế bào người.

Tế bào hồng cầu Tế bào cơ Tế bào trứng Tế bào niêm mạc

miệng

Trang 11

a) Hãy sắp xếp các tế bào trên theo thứ tự tăng dần kích thước.

b) Hãy nêu chức năng tế bào hồng cầu, tế bào cơ, tế bào trứng

Câu 3 (1,0 điểm) Để đề phòng chống dịch Covid – 19 gây hội chứng viêm đường hô hấp cấp

(SARS) do virus corona gây ra, Bộ Y tế đã đưa ra thông điệp 5K Em giải thích các thông điệp này

Hình Thông điệp 5K của Bộ Y tế

-HẾT -Thí sinh không sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Ngày đăng: 15/02/2023, 07:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w