1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Lịch vực Khoa học tự nhiên

26 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 61,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động nào sau đây không được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên?. Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học? A.. Hoạt động nào sau đây của con người khôn

Trang 1

Câu 1 Lịch vực nào không thuộc về Khoa học tự nhiên?

A Vật lí học

B Lịch sử loài người

C Hóa học và Sinh học

D Khoa học Trái Đất và Thiên văn học

Câu 2 Đối tượng nghiên cứu nào sau đây là của khoa học tự nhiên?

 A Nghiên cứu về tâm lí của vận động viên bóng đá

 B Nghiên cứu về lịch sử hình thành vũ trụ

 C Nghiên cứu về ngoại ngữ

 D Nghiên cứu về luật đi đường

Câu 3 Vật nào sau đây là vật không sống?

 A Quả cà chua ở trên cây

 A Mở rộng sản suát và phát triển kinh tế

 B Cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người

 C Bảo vệ môi trường; Ứng phó với biển đổi khí hậu

Trang 2

 D Cả 3 đáp án trên,

Câu 6 Em đang đun nước, sau một thời gian thấy tiếng nước reo và mặt nước sủi lăn tăn,

nước bắt đầu sôi Vậy hiện tượng nước sôi liên quan tới lĩnh vực khoa học nào?

 A Hóa học

 B Vật lí học

 C Sinh học

 D Hóa học và sinh học

Câu 7 Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

 A Các hiện tượng tự nhiên

Trang 3

 B Cho mèo ăn hàng ngày

 C Lấy đất trồng cây

 D Nghiên cứu vaccine phòng chống virus COVID - 19 trong phòng thí nghiệm

Câu 11 Đối tượng nghiên cứu nào sau đây không thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên?

 A Nghiên cứu về tâm sinh lí của lứa tuổi học sinh

 B Nghiên cứu lai tạo giống cây trồng cho năng suất cao

 C Nghiên cứu hành tinh sao Hỏa trong Hệ Mặt Trời

 D Nghiên cứu quá trình tạo thạch nhũ trong hang động

Câu 12 Hoạt động nào sau đây không được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên?

 A Nghiên cứu hệ thống quạt nước cho đầm nuôi tôm

 B Nghiên cứu trang phục của các nước

 C Nghiên cứu xử lí rác thải bảo vệ môi trường

 D Nghiên cứu cách khắc chữ lên thủy tinh

Câu 13 Những lợi ích và tác hại của ứng dụng khoa học tự nhiên là gì?

 A Xây dựng cơ sở vật chất đầy đủ tiện nghi, nâng cao chất lượng cuộc sống

 B Phương tiện giao thông đi lại thuận lợi

 C Các ngành công nghiệp, nông nghiệp phát triển cung cấp nhu yếu phẩm cho cuộc sống con người no đủ

 D Tất cả các đáp án trên

Câu 14 Đâu không phải là tác hại của ứng dụng khoa học tự nhiên?

 A Phương tiện giao thông đi lại thuận lợi

 B Phá hủy sinh cảnh tự nhiên, nhiều loài sinh vật biến mất và đang có nguy cơ tuyệt chủng

 C Ô nhiễm môi trường nước, môi trường không khí

 D Phát sinh nhiều bệnh nguy hiểm sức khỏe con người

Trang 4

Câu 15 Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?

 A Trồng hoa với quy mô lớn trong nhà kính

 B Nghiên cứu vaccine phòng chống virus corona trong phòng thí nghiệm

 C Sản xuất muối ăn từ nước biển bằng phương pháp phơi cát

 D Vận hành nhà máy thuỷ điện để sản xuất điện

Câu 16 Hoạt động nào sau đây của con người không phải là hoạt động nghiên cứu khoa

học?

 A Theo dõi nuôi cấy mô cây trồng trong phòng thí nghiệm

 B Làm thí nghiệm điều chế chất mới

 C Lấy mẫu đất để phân loại đất trồng

 D Sản xuất phân bón hoá học

Câu 17 Nếu không có những phát minh của Khoa học và công nghệ này thì cuộc sống

của con người sẽ như thế nào?

 A Nền kinh tế nghèo nàn, đời sống con người cực khổ…

 B Nền giáo dục kém phát triển, nhiều người mù chữ, …

 C Máy móc thô sơ, phụ thuộc nhiều vào sức lao động của động vật và con

người…

 D Tất cả các ý trên

Câu 18 Theo em, việc con người chế tạo ra bom nguyên tử có phải là do lỗi của các nhà

vật lí đã phát hiện ra năng lượng nguyên tử hay không?

 A lỗi của các nhà vật lí đã phát hiện ra năng lượng nguyên tử

 B lỗi của những người đã sử dụng phát minh của các nhà vật lí vào mục đích chế tạo ra vũ khí nguyên tử và sử dụng nó

 C Cả câu A và B đều đúng

 D Cả câu A và B đều sai

BÀI 2

Trang 5

Câu 1: Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới

đây?

 A Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp

 B Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất

 C Mang đồ ăn vào phòng thực hành

 D Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành

Câu 2: Hoạt động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực

hành?

 A Đeo găng tay khi làm thí nghiệm

 B Không ăn uống, đùa nghịch trong phòng thí nghiệm

 C Để hóa chất không đúng nơi quy định sau khi làm xong thí nghiệm

 D Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của giáo viên

Câu 3: Biển báo trong hình dưới đây có ý nghĩa gì?

 A Lấy tay hót hóa chất bị đổ vào ống hóa chất khác

 B Dùng tay nhặt ống hóa chất đã vỡ vào thùng rác

 C Trải giấy thấm lên dung dịch đã bị đổ ra ngoài

 D Gọi cấp cứu y tế

Câu 6: Khi làm thí nghiệm, không may làm vỡ nhiệt kế thủy ngân, ta cần phải làm gì khi

thu dọn thủy ngân?

 A Đóng kín cửa lại, đeo khẩu trang và găng tay, dùng chổi mềm quét dọn

 B Mở toang cừa sổ cho thủy ngân bay ra hết

 C Lấy chổi và hót rác gom thật nhanh gọn, không đeo khẩu trang

Trang 6

 D Cảnh bảo bắt buộc thực hiện

Câu 8: Tại sao sau khi làm thí nghiệm xong cần phải rửa sạch tay bằng xà phòng?

 A Loại bỏ những hóa chất gây ăn mòn vẫn bám trên tay

 B Tránh gây nguy hiểm cho những người sau tiếp xúc làm việc trong phòng thí nghiệm

 C Tránh vi khuẩn nguy hại tới sức khỏe có thể dính trên tay khi làm thí nghiệm

 D Cả A và C đều đúng

Câu 9: Dụng cụ dưới đây gọi là gì và có tác dụng gì?

 A Ống bơm khí, dùng để bơm không khí vào ống nghiệm

 B Ống bơm hóa chất, dùng để làm thí nghiệm

 C Ống pipette, dùng để lấy hóa chất

 D Ống bơm tiêm, dùng để chuyển hóa chất cho cây trồng

BÀI 5 Câu 1: Đơn vị nào là đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta?

 A Mét (m)

 B Kilômét (km)

 C Centimét (cm)

Trang 7

 D Đềximét (dm)

Câu 2: Giới hạn đo của bình chia độ là:

 A Giá trị lớn nhất ghi trên bình

 B Giá trị giữa hai vạch chia ghi trên bình

 C Thể tích chất lỏng mà bình đo được

 D Giá trị giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên bình

Câu 3: Để đo chiều dài của cánh cửa lớp học, người ta thường sử dụng:

 A Thước dây

 B Thước kẻ

 C Thước kẹp

 D Thước cuộn

Câu 4: Cho các bước đo độ dài gồm:

(1) Đặt thước dọc theo chiều dài cần đo, vạch số 0 của thước ngang với một đầu của vật.(2) Ước lượng chiều dài cần đo để chọn thước đo thích hợp

(3) Đọc kết quả theo vạch chia gần nhất với đầu kia của vật

(4) Ghi kết quả đo theo ĐCNN của thước

(5) Mắt nhìn theo hướng vuông góc với cạnh thước ở đầu kia của vật

Để đo chính xác độ dài của vật ta cần thực hiện theo thứ tự nào sau đây?

 A (2), (1), (5), (3), (4)

 B (3), (2), (1) (4), (5)

Trang 8

 C (2), (1), (3), (4), (5)

 D (2), (3), (1), (5), (4)

Câu 5: Người ta thường sử dụng dụng cụ nào sau đây để đo chiều dài của vật?

 A Thước thẳng, thước dây, thước đo độ

 B Thước kẹp, thước cuộn, thước dây

 C Compa, thước mét, thước đo độ

 D Thước kẹp, thước thẳng, compa

Câu 6: Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?

Câu 8: Độ chia nhỏ nhất của một thước là:

 A Số nhỏ nhất ghi trên thước

 B Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thước

Trang 9

 C Độ dài giữa hai vạch dài, giữa chúng còn có các vạch ngắn hơn.

 D Độ lớn nhất ghi trên thước

Câu 9: Để đo thể tích người ta thường sử dụng dụng cụ nào?

 A Bình tràn

 B Bình chia độ

 C Bình chứa

 D Cả 3 bình trên đều được

Câu 10: Xác định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước trong hình

Câu 12: Để đo chiều dài của cánh cửa nhà ở, người ta thường sử dụng:

 A Thước dây, thước kẻ

Trang 10

 A Để đo thể tích của vật rắn không thấm nước, không bỏ lọt bình chia độ

 B Để đo thể tích của vật rắn thấm nước

 C Để đo thể tích của vật rắn không thấm nước và bỏ lọt bình chia độ

 D Để đo thể tích của vật rắn thấm nước và không bỏ lọt bình chia độ

Câu 15: Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thước là :

 A Độ chia lớn nhất của một thước

 B Độ chia nhỏ nhất của một thước

 C Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thước có thể không bằng nhau

 D Cả A và B

Câu 16: Chọn đáp án đúng nhất

Trang 11

 A Thước dây dùng để đo theo hình dạng vật

 B Thước kẻ dùng để đo chiều dài phòng học

 C Thước cuộn dùng để đo đường kịnh của các vật

Trang 12

Câu 1 Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lưỡng chính thức ở nước ta là

 A Xe có trên 10 người ngồi thì không được đi qua cầu

 B Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 10 tấn thì không được đi qua cầu

 C Khối lượng của xe trên 100 tấn thì không được đi qua cầu

 D Xe có khối lượng trên 10 tạ thì không được đi qua cầu

Câu 3 Muốn cân một vật cho kết quả đo chính xác ta cần làm gì?

 A Đặt cân ở vị trí không bằng phẳng

 B Để vật lệch một bên trên đĩa cân

 C Đọc kết quả đo khi kim chỉ của đồng hồ đã ổn định

 D Đặt cân ở mọi vị trí đều cho kết quả chính xác

Câu 4 Cân một túi hoa quả, kết quả là 14 533g Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là

 A.1g

Trang 13

 B.5g

 C.10g

 D 100 g

Câu 5 Có 20 túi đường, ban đầu mỗi túi có khối lượng 1kg, sau đó người ta cho thêm

mỗi túi 2 lạng đường nữa Khối lượng của 20 túi đường khi đó là bao nhiêu?

Trang 14

Câu 8 Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: Người ta dùng để đo

Câu 9 Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: là khối lượng của một

quả cân mẫu đặt ở viện đo lường quốc tế Pháp

 A Khối lượng

 B Cân

 C Kilôgam (kg)

 D Độ chia nhỏ nhất

Câu 10 Trên vỏ một hộp bánh có ghi 500g, con số này có ý nghĩa gì?

 A Khối lượng bánh trong hộp

 B Khối lượng cả bánh trong hộp và vỏ hộp,

Trang 15

 D Cân y tế

Câu 12 Một hộp quả cân có các quả cân loại 2g, 5g, 10g, 50g, 200g, 200mg, 500g,

500mg Để cân một vật có khối lượng 257,5g thì có thể sử dụng các quả cân nào?

 A, 200 g 200 mg, 50 g, 5 g, 50 g

 B 2g, 5g, 50g, 200g, 500 mg

 C.2g, 5g, 10g, 200g, 500g

 D.2g, 5 g, 10g, 200 mg, 500 mg

Câu 13 Trên vỏ một hộp bánh có ghi 750 g Con số này có ý nghĩa gì?

 A Khối lượng bánh trong hộp

 B Khối lượng cả bánh trong hộp và vỏ hộp

Câu 15 Vì sao ta cần phải ước lượng khối lượng trước khi cân?

 A Để rèn luyện khả năng ước lượng

 B Để chọn cân phù hợp

Trang 16

 C Để tăng độ chính xác cho kết quả đo

 A Ước lượng khối lượng vật cần đo

 B Đặt vật lên cân hoặc treo vật vào móc cân

 C Đặt mắt nhìn ngang với vật

 D Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo theo vạch chia gần nhất với đầu kim của cân

BÀI 7 Câu 1 Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là:

Trang 18

Câu 5 Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thời gian?

Câu 8 Để xác định thành tích của một vận động viên chạy 200m người ta phải sử dụng

loại đồng hồ nào sau đây?

 A Đồng hồ quả lắc

 B Đồng hồ treo tường

 C Đồng hồ bấm giây

 D Đồng hồ để bàn

Trang 19

Câu 9 Một bạn học sinh đi học, bắt đầu đạp xe từ nhà đi lúc 6 giờ 45 phút và tới trường lúc 7 giờ 15 phút Thời gian từ nhà đến trường là:

Câu 11 Bạn Hà đi từ nhà đến bến xe buýt hết 35 phút, sau đó đi ôtô đến trường hết 30

phút Hỏi bạn Hà đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu thời gian?

Trang 20

 D 2,5

Câu 13 Để xác định thời gian làm bài kiểm tra 45 phút, ta không nên lựa chọn đồng hồ

nào để đo thời gian?

Trang 21

Câu 19 Giờ nghỉ giải lao bắt đầu từ 9h50phút đến 10h05phút Vậy nghỉ giải lao được

bao nhiêu giờ ?

Trang 22

 C 15 phút = 0,25 giờ

 D 15 phút = 0,2 giờ

BÀI 8 Câu 1 Điền vào chỗ trống “…” trong câu sau để được câu phát biểu đúng:

Để xác định mức độ nóng, lạnh của vật, người ta dùng khái niệm (1)…: Vật càng nóng thì nhiệt độ của vật càng (2)…

 A (1) nóng – lạnh; (2) cao

 B (1) nóng – lạnh; (2) thấp

 C (1) nhiệt độ; (2) cao

 D (1) nhiệt độ; (2) thấp

Câu 2 Nhiệt kế nào sau đây có thể dùng để đo nhiệt độ của nước đang sôi? Cho biết

nhiệt độ sôi của rượu và thủy ngân lần lượt là 800C và 3570C

 A Nhiệt kế thủy ngân

Trang 23

Câu 4 Nguyên tắc hoạt động của nhiệt kế là dựa trên hiện tượng nào?

 A Nhiệt kế rượu hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lòng

 B Nhiệt kế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lòng

 C Nhiệt kế kim loại hoạt động dựa trên sự dãn nở vì nhiệt của một băng kép

 D Nhiệt kế đổi màu hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lòng

Câu 7 Để đo nhiệt độ rượu người ta nên dùng nhiệt kế nào?

Trang 24

Câu 8 Những thao tác nào cần thực hiện khi dùng nhiệt kế thủy ngân để đo nhiệt độ cơ

thể?

 A Vẩy mạnh nhiệt kế để thủy ngân tụt xuống mức 350C

 B Đặt bầu nhiệt kế vào nách và chờ khoảng 2 – 3 phút rồi lấy ra

 C Sau khi lấy nhiệt kế ra khỏi môi trường cần đọc kết quả đo luôn

 D Cả 3 thao tác trên đều cần thực hiện

Câu 9 Để đo nhiệt độ cơ thể người ta nên dùng nhiệt kế nào?

 A Vẩy mạnh nhiệt kế để thủy ngân tụt xuống mức 350C

 B Đặt bầu nhiệt kế vào nách và lấy ra ngay

 C Sau khi lấy nhiệt kế ra khỏi môi trường cần đọc kết quả đo luôn

 D Không cầm vào bầu nhiệt kế

Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng

 A Chất lỏng co lại khi lạnh đi

 B Độ giãn nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau là giống nhau

 C Khi nhiệt độ thay đổi thì thể tích của chất lỏng thay đổi

Trang 25

 D Chất lỏng nở ra khi nóng lên

Câu 12 Nhiệt kế thuỷ ngân không thể đo nhiệt độ nào trong các nhiệt độ sau :

 A Nhiệt độ của nước đá

 B Nhiệt độ của cơ thể người

 C Nhiệt độ củakhí quyển

 D Nhiệt độ của một lò luyện kim

Trang 26

 D Độ Kelvin

Câu 16 Những lưu ý khi dùng nhiệt kế thuỷ ngân, phát biểu nào sau đây là sai:

 A Hiệu chỉnh về vạch số 0

 B Cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cần đo nhiệt độ

 C Không cầm vào bầu nhiệt kế khi đo nhiệt độ

 D Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất

Câu 17 Nhiệt kế thuỷ ngân dùng để:

 A Đo nhiệt độ cơ thể người

 B Đo nhiệt độ không khí

 C Đo nhiệt độ phòng

 D Đo độ ẩm

Câu 18 Nhiệt kế rượu dùng để:

 A Đo nhiệt độ rượu

 B Đo nhiệt độ cơ thể con người

 C Đo nhiệt độ phòng

 D Cả A và C

Ngày đăng: 11/10/2022, 09:50

w