Hiểu được khái niêm cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng.. 2.1 CẢM GIÁC:• Phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ, bên ngoài • Trực tiếp tác động vào giác quan... QUY LUẬT CƠ BẢN CỦA CG:
Trang 1HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC
Ths.Phạm Thị Xuân Cúc
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP:
1 Hiểu được khái niêm cảm giác, tri
giác, tư duy, tưởng tượng.
2 Phân loại và trình bày các quy luật
của chúng.
Trang 62.1 CẢM GIÁC:
• Phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ, bên ngoài
• Trực tiếp tác động vào giác quan
Trang 7PHÂN LOẠI:
1 Cảm giác bên ngoài
2 Cảm giác bên trong
Trang 8CẢM GIÁC BÊN NGOÀI
Trang 9CẢM GIÁC BÊN TRONG
Trang 10QUY LUẬT CƠ BẢN CỦA CG:
Ngưỡng CG
Sự thích ứng của CG
Sự tác động qua lại giữa các CG
Trang 11QUY LUẬT VỀ NGƯỠNG CG:
Kích thích giác quan ⇒ CG
Ngưỡng CG ⇒ Cường độ tối
thiểu để kích thích gây ra CG
Trang 13QL TÁC ĐỘNG QUA LẠI CÁC CG:
Sự k’t’ yếu lên 1 cq phân tích này ⇒
tăng độ nhạy cảm ở cq phân tích ≠,
và ngược lại
Tương phản đồng thời
Tương phản nối tiếp
Trang 142.2 TRI GIÁC:
KHÁI NIỆM
PHÂN LOẠI
CÁC QUY LUẬT
Trang 152.2.1 TRI GIÁC:
Phản ánh trọn vẹn thuộc tính của
sự vật, h.tượng
Dưới hình thức tưởng tượng
Trực tiếp tác động vào giác quan
Trang 16PHÂN LOẠI:
Dựa trên chức năng CQ
Dựa trên đối tượng
Trang 17DỰA TRÊN CN CỦA CƠ QUAN:
• Tri giác nhìn
• Tri giác nghe
• Tri giác ngửi…
Trang 18DỰA VÀO ĐỐI TƯỢNG:
- Tri giác không gian
- Tri giác thời gian
- Tri giác sự chuyển động
Trang 19CÁC QUY LUẬT CỦA TRI GIÁC:
Trang 203 NHẬN THỨC LÝ TÍNH:
TƯ DUY
TƯỞNG TƯỢNG
Trang 213.1 TƯ DUY:
Phản ánh
những thuộc tính bản chất
Những mối q.hệ & liên hệ bên trong
Tư duy biểu hiện ra ngoài ⇒ lời nói
& chữ viết
Trang 22ĐẶC ĐIỂM CỦA TƯ DUY:
ngữ
Trang 23TÍNH CÓ VẤN ĐỀ CỦA TƯ DUY:
• Hoàn cảnh khó khăn, chưa từng gặp, vốn hiểu biết cũ, PP cũ, ko giải quyết được
• Hiểu biết, kno cũ ⇒ nổ lực, tìm tòi, suy nghĩ
Trang 24TÍNH GIÁN TIẾP CỦA TƯ DUY:
Phản ánh sự vật khi ko trực tiếp
TĐ vào giác quan
Chỉ 1 vài dấu hiệu hoặc q.hệ ⇒
phản ánh toàn bộ sự vật
Phản ánh SVHT bằng ngôn ngữ
Trang 25TÍNH TRỪU TƯỢNG & KHÁI QUÁT
thuộc tính chung, mối l.hệ, q.hệ
hóa ⇒ nhận thức TG & cải tạo
Trang 26TÍNH TRỪU TƯỢNG & KHÁI QUÁT
• Trừu tượng: thao tác trí tuệ ⇒ gạt bỏ những thuộc tính, bộ phận, q.hệ…ko cần thiết về ph.diện nào đó ko phải
bản chất ⇒ giữ thuộc tính cơ bản
• 2thao tác cơ bản đặc trưng/tư duy ⇒
phân tích & tổng hợp
Trang 27TƯ DUY Q.HỆ MẬT THIẾT VỚI
NGÔN NGỮ:
- Tư duy sử dụng ngôn ngữ làm
ph.tiện
- Thao tác tư duy: phân tích, tổng
hợp, ss, trừu tượng, khái quát
- Sản phẩm/tư duy: khái niệm, phán
Trang 283.2 TƯỞNG TƯỢNG
- Phản ánh cái chưa từng có trong kno
- xây dựng hình ảnh mới trên cơ sở
những biểu tượng đã có.
- Giá trị ⇒ quyết định & lối thoát cho
hoàn cảnh có v.đề
Trang 29PHÂN LOẠI TƯỞNG TƯỢNG:
thức
Trang 30DỰA VÀO TÍNH TÍCH CỰC:
Tưởng tượng tiêu cực ⇒ mơ mộng
Tưởng tượng tích cực ⇒ tưởng
tượng tái tạo & tưởng tượng sáng tạo
Trang 31DỰA VÀO SỰ THAM GIA CỦA Ý THỨC
Trang 32CÁCH SÁNG TẠO RA HÌNH ẢNH MỚI TRONG
Trang 34Tài liệu tham khảo:
1 ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP HỒ CHÍ MINH Tâm lý
học y học Bộ môn YTCC 1998.
2 LÊ HÙNG LÂM Bài giảng tâm lý và tâm lý y học Đại học Y Hà Nội Bộ môn TCYT – Y học xã hội – 1997.
3 BỘ MÔN CÁC KHOA HỌC XÃ HỘI Tâm lý học sức khoẻ Đại học y tế Công cộng Hà Nội 2005.