Lê Quang Điệp Xét từng trường hợp và thay vào một phương trình của hệ ban đầu giảit. Phương trình bậc n theo một hàm số lượng siác.. Phương trình bậc n theo một hàm số lượng giác... Phư
Trang 1LE QUANG DIEP " — LÊ QUANG BIỆP
@ Gập miệt theo chương triuểt thiện hành iF ; & đập nhạt theo chương tru hign hank
se (Dễ dàng tra cứu khi lan bài sa ẹ _: 8 (Đề dàng tra.eứu th lan bai
_ ` J PAL HOC SU PHAM TP H6 CHi MINH 4 AM lai Z ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MÌNH
Trang 2NHA XUAT BAN DAI HOC SU PHAM TP Hồ CHÍ MINH
280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08) 38 301 303 ~ Fax: (08) 39 381 382
Email: nxb@hcmup.edu.vn — Website: http://nxb.homup.edu.vn
Mã số sách tiêu chuẩn quốc tế - (SBN: 978-604-947-777-5
Liên kết xuất bản: Công ty TNHH MTV Sách Việt
931/13 Huỳnh Tấn Phát, P.Tân Thuận Đông, Quận 7, TPHCM
In 2.000 cuốn khổ 10 x 16cm tại Công ty TNHH MTV In Song Nguyên
Địa chỉ: 931/10 Hương Lộ 2, KP 8, P Bình Trị Đóng A, Q.Bình Tân, TP HCM,
Số xác nhận đăng kỷ xuất bản: 583-2017/0XBIPH/02-22/ĐHSPTPHCM
Quyết định xuất bản số 159/QĐ-NXBĐHSPTPHCM Ký ngày 14 tháng 04
năm 2017 In xong và nộp lưu chiểu qui lỊ năm 2017 on
1 Ph
NHÀ XUẤT BẢN DAI HQC SU PHAM TP HỒ CHÍ MÌNH
280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP Hồ Chi Minh Điện thoại: (08) 38 301 303 — Fax: (08) 39 381 382 Email: nxb@hemup.edu.vn - Website: http://nxb.hcmup.edu.vn
Tổng biên tập
NGUYÊN KIM ĐỒNG
Biên tập:
Ưng, BÙI VĂN HẢI „
oe TTY = Brink bay bìa: — >
SACH VIET Sửa bản in:
, THE ANH
Ma sé sách tiêu chuẩn quốc tế - SN 978-604-947-777-5
Liên kết xuất bản: Công ty TNHH MTV Sách Việt 931/13 Huynh Tấn Phát, P.Tân Thuận Déng, Quan 7, TPHCM
In 2.000 cudn khé 10 x 16cm tại Công ty TNHH MTV In Song Nguyên
Địa chỉ: 931/10 Hương Lộ 2, KP 8, P Bình Trị Đóng A, Q.Bình Tân, TP HCM
Số xác nhận đăng ký xuất bản: 583-2017/GXBIPH/02-22/0HSPTPHCM Quyết định xuất bản số 159/QĐ-NXBĐHSPTPHCM Ký ngày 14 tháng 04
năm 2017 In xong và nộp lưu chiểu qui II năm 2017
Pt
Trang 3Nếu b= 2 thì A'= (b -ae
* Nếu A > 0; (A' > 0) phương trình có 2-_
nghiệm phân biệt:
- Néu b “2 thì A =(b) -ac ^^ ' b ` f “ye *
* Néu A > 0; (A’ > 0) phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
Trang 4tử Lê Quang Điệp
* Nếu A < 0; (A < 0) phương trình vô,
nghiệm thực
* Nếu ax? + bx + c = 0 Có 2 nghiệm xị, X;
= theo định lí viết ta có:
b S=x,+x, =-—
* Phương trình có 2 nghiệm trái dấu
Trang 5
$6 tay céng thie Todn (THPT) £22
_* Phương trình có 2 nghiệm cùng dương
az~0-
A>0
a , ls=-°x0
af
* Phuong trinh cé 2 nghiém cing âm
az#0 A>0
©{P==>0 ¬t s=-P<0
Số tay công thức Toán (THPT) t3
* Phương trình có 2 nghiệm cùng dương
(a? +b°)= (á + b)(a? + ab + b)
Trang 6fx) | — tráidấuvớia 0 cùng dấu vớia
b) Dấu của tam thức bậc hai
Biểu thức: x) = ax2 + bx + c; (a # 0) là tam
f(x) cùng dấu 0 tráidấu 0 cùng dấu -
với a với a với a
* Nếu A =0 Phương trình có nghiệm kép
x: |-= - x X,- - Ky bos _
4x) | cùngdấu 0 trảidấu 0 cùng dấu
"với a với a Vớia
* Nếu A=0>Phương trình có nghiệm kép
Trang 7
Số tay công thức Toán (THPT) £4
* Nếu A<0= Phương trình vô nghiệm
vớia - với a với a với a
* Nếu phương trình (U có 2 nghiệm trong
đó có 1 nghiém kép x0; (xo < xị) Qua
nghiệm kép không đổi dau
trái dấu 0 trái dấu 0 cùng dấu
với a' VỚI 4: với a
Sổ tay công thức Toán (THPT) 2)
* Nếu A < 0 > Phương trình vô nghiệm
.= | e
-trái đấu 0 cùng đấu 0 trái dấu 0 cùng dấu
xX |-= Xp
f0) trái dấu 0 cùng dấu 0 trái dấu 0 cùng dấu
vớa - với a với a ˆ với a
* Nếu phương trình (1) có 2 nghiệm trong
đó có 1 nghiệm kép xo; (xo < x1) Qua nghiệm kép không đổi dấu
Trang 8tử Lê Quang Điệp
d)'Tam thức bậc hai không đổi dấu
Cho tam thie f(x)= ax’ +bx+c; (a#0) -
a>0
tx) 0 veer =|
A <9 a<0
- BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI
1 Phương trình — Bất phương trình chứa trị
ti Lê Quang Điệp
d)-Tam thức bậc hai không đổi dấu
Cho tam thức f(x)= ax”+bx+eœ; (a z0) -
a>0 A<0
x i(x)>0 Vee Roo |
a<0
A<0 f(x)<0 veeRo|
a>0O A<0
: BAT PHƯƠNG 'TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI
1 Phương trình — Bất phương trình chứa trị
a khi a 2.0:
* l= “a khi a'< o
Trang 9
_ |a-— b| > |a|~ |b| Đẳng thức có ©a.b>0 _
2 Phương trình - Bất phương trình vô tỉ
ˆ Sổ tay công thức Toán (THPT) E1
* lal = |-al vaeR
* (lal)’ =a’ VaeR
* Jal + +|bl>|a+b] Dang thức có œa.b>0
* la b|> [al —[b| Dang thức có © a.b > 0
Phuong trình — Bat phuong trình vô tỉ
* * Phuong trinh:
'0j=rb)= ots (x)
Trang 10* Bat phuong trinh dang: f(x) 2 g(x)
'>„.Íf)>0 THỊ: te b)<o T2 ữ (x) 2 &*(x) „ (a(x) 20
Chuyên đề 3: BAT BANG THUC
® Bat dang thie Cési:
e Va, b, c>0 ta có aap tte tbe
(22tesJ es > abe du "2 sly aia b= =e
bo Jab aa xây m
Trang 11
(ax + by + ea) < (a! _— y? +2")
dấu “=” xây ra khi 222250
Số tay công thức.Toán (THPT) 12:
Va, 20, (i= 1n)) taco:
a, tagt+ ta, -h 2> (aia; a, —
n đấu "=”" xây ra khi ai =:8¿ = ‹ an
(ax + by +z)’ < (a? +b? +0?)(x? +y? +2")
đấu “=” xảy ra khi 22-28,
Trang 12_* Nếu D z0 thì hệ có nghiệm duy nhất:
Trang 13oe Cho hệ phương trình: L (x
Sô tay công thức Toán (THPT) tt a
2 Hệ nhương trình hậc hai ẩn đối xứng loại I
f(xy) =a *
Cho hệ phương trình
Dat S=x+y, P=xy, ĐK: S?-4P>0
0< bi ea G(s P) 0 giai hé tam được S,P -
= "hi đó, x, y là nghiệm của phương trinh:
x -SX+P=0.: Tim được nghiém x: y
xem xét diéu kiện và kết, luận nghiệm
3: Hệ phương trình đối xứng loại II
Xem xét điều kiện và kết luận nghiệm
3 Hệ phương trình đối xứng loại II
Trang 14
t? Lê Quang Điệp
Xét từng trường hợp và thay vào một
phương trình của hệ ban đầu giải Sau đó
kết luận nghiệm nếu có
4 Hệ phương trình đẳng cấp
+ f " ; = -
chong [08 9% (ay f(y; x)=b |
Trong đó f(x,y) và g(x,y) đẳng _cấp
bậc k gọi là hệ đẳng cấp
* Liu y: Hé (*) goi la đẳng cấp bậc k nếu
các phương trinh f(x, y) va g(x, y) phai 1a
«Ổ Xét x = 0 thay vào hệ có phải là
nghiệm hay không
° Với: x #0 dat y= tx thay vào hệ ta có
*
y) va g(x,y) đẳng cấp
các phương trinh f(x, y) va g(x, y) phai la dang cap bac k f(x, y) va g(x, y) dang cấp bậc k khi:
f(x, y) = m“f(mx, my)
và g(x, y) = m*g(mx, my)
« Xét x = 0 thay vào hệ có phải là
nghiệm hay không
° Với x#0 đặt y =tx thay \ vào hệ | ta có
+ |fg tx)=a - [x'f§; t)=a (I):
vel? ; tx) = “sp 0-8)
Trang 15
Số tay cong thức Toán (THPT) ic
Ta thực hiện chia các vế tương ứng của
a): và (2) được ————=_— và giải phương
zit)"
trinh nay ta được nghiệm t rồi ¡ thay vào
tìm được nghiệm (x; y)
Chuyên để 5: LƯỢNG GIÁC - _1, CÁC CONG THUC CO BAN
"Ta thực hiện chia các vế tương ứng của
`) và (2) được f(t) =— va giải phương _— 8t) 5
- trình này ta được nghiệm t rồi ¡ thay vào
“tim được nghiệm (x; y)
Chuyên đề 5: LƯỢNG GIÁC
I CAG CONG THUG co BAN
c cotx = — _ sinx
Trang 16Eñ Lê Quang Điệp
2 Giá trị các hàm lượng giác của góc (cung)
đặc biệt:
Trang 17
3 Cung lién kết
a) Hai cung đối nhau:
cos(~x y= cos x; , ˆ tan (—x) = tan x sin (—x) =.-sin-x: eot(—x) = — coEx b) Hai cung bù nhau: -
` cos(x~x)=—cosx; tan(x— x) = - tan x
sin(m ~ x) = sinx; cot (x= x) = -cotx c) Hai cung phu nhau:
_cos 5~x)=sinx tan Ex) =cotx
vn 2 -z] = COSx;: cot l§ — x} = tan x eo AR TM
d) Hai cung hơn kém nhau m:
cos(-+ x) = — cos x; jan (nsx) tanx
.a) Hai cung đối nhau:
cos (-x) = cosx; ` tan (—x) = - tan x
sin(-x) =—sinx; cot (-x) = -cotx b) Hai cung bù nhau:
cos(n — x) = —cosx; tan ( - x) = - tan x sin(n ~ x) = sinx; cot (x- x) =—cotx - ¢) Hai cung phu nhau:
cosl ——x |=sIinx; tan| — — x |= cotx lễ xem sm( o3)
“oo fm \ sin( Ex] = cosx cot( 2x) tanx — fn
d) Hai cung hơn kém nhaun:
cos ( + x) = — cos x:tan (+ x) = tan x
sin (x 43) = -sin x, cot (1+ x) = cot x ag
208 (kn-+ x) = = (- 1)" COS X
‘sin (ka + “x) 5 (-1)' sin x
tan nữ + x)= tanx
Trang 18
mr +x] =-tanx - - me woe oo of bố cot) e+ 2 x ~ —tanx
¬- sim(x+y}° “ sinx, 08 Y sin y cos x
Trang 19
9O tay cong tnuc loan (INF 1) HY
_ tanx + tan y
tan(xty)=
(x+y) 1 + tan x.tan y
cot ty)e cot x:cot y —1
cot (x _ y}= cot x.coty + 1
cot x —coty
_b) Cong thie nhan đôi:
sin 2x = 2sin x cos x
‘sin 3x = 3sinx — 4 sin® x
_eo0s8x = 4cos” x — 3cos x
_ 9O tay Cong tnuc loan (IHR Ip Re
tan(x+y) = tanx+ tany
“"* 1etanx.tany ' cot x.cot y—1
cotx+coty |
cot x cot.y +1 cot (x -¥) ~ cot x — cot y
ˆb) Công thức nhân đôi:
sin 2x = 2sin x.cosx
+ 2 2
- cos2x = cos*x — sin’ x
= 2cos’x — 1 = 1— 2sin? x
_2tanx - tan 2X =—— 5
1-tan.x
ce) Cong thie nhan 3:
sin 3x = 3sin x —4sin® x cosäx = 4cos” x — 3éos x
Trang 20sinx + sin y = 2sin “C” cos=_”
oo sin x ~sin y = 2cos X+Y Y gin *7¥ X-
cosx—cosy = —2Zsin Y sin XY =—
Trang 21
Sổ tay công thc Todn (THPT) 2
(3) cosx + sin x = VBeos{ x-)
(4) cosx —sin x = Si cos( x + 2)
Ð Công thức biến đổi tích thành tổng:
cos X.COS ÿ = 5[e08(x + y)+cos(x— y)]
sin X:c0s y= [sin (x + y)+ sin (x 7 y)|
cosx.sin y = 2[sin(x + y)~sin(x y)]
-E) Công thức chia đôi: part = tan š)
3% 2 _— 9
Sổ tay công thức Todn (THPT)
(3) cosx + sinx = Bcos{ x - 4
(4) cosx — sin x= V2 cos (x + 4
a) Công thức biến đổi tích thành tổng: cos x cosy = *[cos(x +y)+cos(x- y)] 8 |
sin x.cos y = [sin (x +y)+ sin (x -y)]
cos x.siny = sisin (x +y)—-sin(x-— y)]
-) Công thức chia đôi: pat(t = tan |
Trang 22
Đặc biệt: sinx = 1 © c= Eon
sinx =-lox= —g +kên
“sink = Dex kr
Trang 23
30 Tay cong tnuc loan (1H I) Ht
Dac biét: cosx =lox=k2n
2 Phương trình bậc n theo một hàm số lượng siác `
_— Cách giải: Đặt t=sinx (hoặc cosx, tanx,:
_ eotx) ta có phương trình:
90 tay cong thực Ioan (1 FIP21) 12t
Đặc biệt: cosx =lox= k2n
COSX = -Í © x = (2k + l)n cosx =0 G x= 2+ km
c) Phuong trinh tan:
cotk= Lo x=—7 + km
1 , 90x =0 © x= 2 + ke
2 Phương trình bậc n theo một hàm số lượng giác
Cách giải: Đặt t =sinx (hoặc cosx, tanx,
- cotx) ta cé phương trình:
23
Trang 24
z4) Lê Quang Điệp
a„t" +a,.,t"”!+ + at” =0 (néu t = sinx)
hoặc t = cosx thì điều kiện của t: — 1 < t < 1)
3 Phương trình bậc nhất theo six Uà c0sZ
asinx+bcosx=c (1) |
a.b # Odiéu kiện có nghiệm: a” + bỶ > cŸ
Cách giải: Chia 2 vế phương trình cho
v*a?+bˆ và sau đó đưa về phương
trình lượng giác cơ bản
(1) © sinx _—3— +cos X _—=—
— va’ +b?
4 Phương trình đẳng cấp bậc hai đối uới sinx
0À C0SX
‘asin’ x + bsin x.cox + ccos’ x =d
3} Lê Quang Điệp—
"-L+ ,+aạt” =0 (nếu t = sinx)
at? +a, t hoặc t = cosx thì điều kiện của t: — 1 < t < 1)
3 Plutong trinh bac nhdt theo sinx vd cosx
asinx+bcosx=c (1)
a.b # 0 diéu kién c6 nghiém: a? +b? 2c?
- Cadch giải: Chia 3 vế phương trình cho
'a°+b? và sau đó đưa về phương
trình lượng giác cơ bản
Trang 25
Số tay công thức Toán (THPT) E8 4
Xét cosx #0 Chia 2 vế cho cos2x và đặt 3
t=tanx
5 Phuong trinh dang
a.(sinx + cos x)+b.sinx cos x = c
™ SMX cos xX = hoặc sinx.cosx =
và giải phương trình bậc 2 theo t
2 Chink hop: Ak = (a-k) (l<k<n)
Tinh chat: P, = At
3 Tổ hợp: Ct'==——”——— (0< k <n) TO NOP: Cn = Tayi n)
Số tay công thức Toán (THPT) E8
-`Xét cosx #0 Chia 2 vế cho cos2x và đặt
Trang 26
tỉ] Le Quang Điệp
4 Các tính chất: P,=A%;Af=Cik!;
ofc" cht 40%, =C8 (L<sk <n)
5 Nhi thtte Niu — ton:
(a+b) =Coa"+Cia™b’ + C?a"-?b?
+ + CP"2a?Ð"-2 + C"la!bP"! + Cha ”b”,
" (1+x}` = Ca + xG) + x'C: + + x"C,
* O04 CL 4.408 = 2" |
* C8 Cl +C? — +(-1)" Ch =0
7 Số hạng tổng quát trong khai triển (a + b)” là:
Tea = Cha" *b* (ne N’)
(a+b)” = C$a" + Cla""'b! + Ca"
+ + CP*?a?bn”2 + Cn"la!b*"! + Cna?b*,
Trang 27
Số tay công thức Toán (THPT) :2:
Trong đó n(A) là số phần tử của biến cố
A n(O) là số phần tử của không gian
_* Định nghĩa: uạ = u(n) là dãy số, với u,là
_ sé hang dau, u, đà thứ hạng thứ n,neN
Sổ tay công thức Toán (THPT) :z¡
“Trong đó n(A) là số phản tử của biến cố
A n(@) là số phần tử của không gian
* Tính chất xác suất:
P(G) = 0; P(O) = l P(@) =0
- Nếu A và B xung khắc _=P(AUB)=P(A)+P(B) công thức cộng xác suất A là biến cố đối
Trang 28
13; Lê Quang Điệp
* Néu u,., >u, hay u,,, atl -u, >0goi la day
số tăng với Vn e N
+ Nếu u,,, nel <u, hay u ntl mm <0 gọi là
dãy số giảm với Vn eÑỂ
* Tén tai mot sé A ma u, <A, VneN
gọi là dãy bị chặn trên bởi A
* Tôn tại một số B mà u, >B, vneÑ” gọi
là dãy bị chặn dưới bởi B
* Tôn tại hai số A, B mà B < u, < A,
vn e Ñ gọi là dãy vừa bị chặn trên bởi
A, vừa bị chặn dưới bởi B
u„=u,+(n-1)d (a>2) với u, là thứ H
hạng đầu, d là công sai _
*.Cho cấp số cộng có các thứ hang uy-1, Ux,
u, tu uụ,¡ nên ta có: : tính chất Uy = =“
17: Lê Quang Điệp
* Néu u,,, >u, hay u,,, —u, > Ogoi la dãy
số tăng với Vn eÑ”
* Néu u,,, <u, hayu,,,-u,<0O gọi là - dãy số giảm với VneNÏ
* Tén tai mét so A ma u, <A, VneN
gọi là dãy bị chặn trên bởi A
* Tên tại một số B mà u, >B, VneÑÏ gọi
là dãy bị chặn dưới bởi B
* Tén tai hai sé A, B ma B < u, < A,
Vn e Ñ gọi là dãy vừa bị chặn trên bởi
A, vừa bị chặn dưới bởi B
Trang 29với u, là thứ hạng đầu, q là công bội
* Cho cấp số nhân có các thứ hạng Uk, Ur,
Uke nên ta có tính chat -HỆ = Uy Uj gs
© |u,| = Jugs, với k>2
* Tổng n số hạng của l cấp số nhân:
‘1l-q :
* Tổng n số hạng của 1 cấp số nhân lùi vô
S, =u, +u, + +u,
_ hạn: 8, =u, tu, + +U, =, lq] <1 " có -q_`
Sö tay công thức Toán (THPT) 1z
* Tổng n số hạng của 1 cấp số cộng:
_ Đa =Uy+U¿+ +U, n{u;+u "_ nÍín-l
= níu; +u„) = nu; + n(n-l),
uy, nên ta có tinh chat uf =u,_,.u,.,
* Téng n sé hang của 1 cấp số nhân lùi vô H
hạn: 8„ =u¡ +u; + +u, “TC: |a|< - -q 1
¢
29
Trang 30
* lmL=0 lim lim —= 0; lim =0 nếu ấu k nguyên ˆ nguy * lim—=0; lim =0 néu k nguyén 1 1 |
ave T1 n>*>Tì\
1i 1 _ wt x A ‘1
2 Giới hạn của hàm SỐ - " - 2 Giới hạn của hàm số
Giả sử tôn tại các giới i han, Khi đó căm, peek
: lim fF)
30
Trang 31* Hàm số y =f(x)liên tục trên khoảng -
(a;b)nếu nó liên tục với tất cả các
„ điểm trên khoảng đó
* Hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b]
nếu nó liên tục trên khoảng (a;b)
_ Và limf(x) =f(a); lim f(x) = f (b)
Sô tay công thức Toan (irr 1) Fi
lim (f(x) g(x)] = lim f (x) lim g(x)
XX
f(x) | - limf (x )
lim (1+ x}* =e; lim - =1 (xe R)
va x tinh bang radian
lim? 2 21; tim B24) x30 x x- im x 1 ,
3 Xét tính liên tực cửa hàm số
* Hàm số y=f(x)liên tục tại "điểm
xạ © lim f(x) = f )
* Hàm số y =f(x)liên tục trên khoảng
(a;b)nếu nó liên tục với tất cả các , điểm trên khoảng đó
* Hàm số y =f (x) liên tục trên đoạn [a; bị
nếu nó liên tục trên khoảng (a;b)-
Và limf(x) =f(a); lim f ( (x) =£(b)
Trang 322 Lé Quang Biép
Chuyên đề 9: ĐẠO HÀM
Đạo hàm bằng định nghĩa
Cho hàm số y =f(x) Đạo hàm của hàm
số tại điểm x,: f'(x,))= tim £ (2) =f (%) xo x _ Xo
(có và hữu hạn)
Quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩa:
* Bước 1: Gọi Axlà số gia đối số tại Xụ,
Cho ham sé y =f(x) Dao ham của hàm `
số tại điểm x,: f'(x,) = tim £2) —£ 0)
- 17% = -X— Xp (có và hữu hạn) |
Quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩa:
* Bước 1: Goi Axilà số gia đối số tại #g,
tính Ay =f(%Xạ + Ax)—f (x)
- * Bước 2: Lập tỉ số Ay "AX
* Bước 3: Tìm lim 5 Ax—>0 Ax => f'(x))= lim ÊY Ax+Í Ay
2 0ông thức đạo hàm ‘cain nhứ:
Trang 33Sổ tay công thức Toán (THPT) EZ] ˆ
(sinx) = COS X (sinu) =u’.cosu ; (sinx) = COS X_ (sinu) =u’.cosu
bo tị il diet tee WU fed oe trà a et He eg) te fey ty eke
Trang 34Chuyén dé 10: KHAO SAT HAM số
BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Trang 35S6 tay céng thuc loan (IHF I) EGE
Dạng 2: Hàm số không có cực trio y’ =0 vô nghiệm
Trang 36
có nghiệm kép xo - có nghiệm kép Xo có nghiệm kép Xo _ có nghiệm kép Xo
a | Dang 1: Ham s6 cé 3 cuc tri > phương trình Poo, Dạng 1: Hàm số có 3 cực trị ©> phương trình|
ì 36
Trang 38il CAC BAI TOAN LIEN QUAN
1 Sự tương eiao của hai đồ thị
1 Sif tuong giao của hai đô thị
Trang 39
Sổ tay công thức Toán (THPT) li,
® có k nghiệm = (C,) va (C,) cat nhau tai
là hoành độ tiếp điểm)
” Phương trình tiếp tin yen
Cho hàm số: y = f(%) có đô thị (C)
_a) Phương trình tiếp tuyến tại s
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại
M(x,;¥.) có dang:
_y=ff()(X=e)+Ya
f (xạ) là hệ số góc của tiếp tuy ến
.b)'Phương trình tiếp tuyến đi qua
-.Phương trình tiếp tuyến của dé thi di
- qua N(x,;y,) có dạng:
“` y= k(x-x, )ty,
kla hệ số góc của tiếp tuyến Để Ala
"tiếp tuyến cha 2 (G) |
39
Sổ tay công thức Toán (THPT) Ej -
(*) có k nghiệm ©> (C, ) và (C, ) cắt nhau tại
ˆ:.a) Phương trình tiếp tuyến tại
Phương trình tiếp tuyến của, đồ thị tại
M(%,;y,) có dang:
y=f'(x 0) (XX) +p
f'(x,) 1A hé sé géc ciia tiép tuy én
_ b) Phương trình tiếp tuyến đi qua
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị đi
- qua N(x,;y,) có dạng:
A: y=k(x-x ity, _klả hệ số góc của tiếp tuyến Để A là tiếp tuyến của (C)
"36
Trang 40:# -Lê Quang Điệp
Jf (x)=k(x-x,)+y, 1
có nghiệm Giải hệ (1) tìm k rồi thay
vào A đó là tiếp tuyến cần tìm
e) Phương trình tiếp tuyến song song
Tiếp tuyến của đề thị (C) song song với
đường thẳng A: y = kạx + b nên có
fŒa) = kạ Giải tìm xạ rồi thay vào
hàm số để tìm yy = phương trình tiếp
tuyến cần tìm
d) Phương trình tiếp tuyến v vuông góc
Tiếp tuyến của đồ thị (C) vuông góc với
đường thẳng d: y = kạx + b nên có
f(xg).kạ = —1 Giải tìm xụ rồi thay vào
hàm s6 dé tim yo > phuong trinh tiép
tuyến cần tim
_3 Tùm m để hàm dong bién, nghịch biến
+ Ham bac ba: y = ax? + bx* +ex+d
có nghiệm Giải hệ (1) tìm k rồi thay
vào A đó là tiếp tuyến cần tìm
c) Phương trình tiếp tuyến song song
Tiếp tuyến của đề thị (C) song song với -
đường thẳng A: y = kạx + b nên có
f(Xxa) = kạ Giải tim xạ rồi thay vào ˆ
hàm số để tìm Yo = phương trình tiếp
tuyến cần tìm
d) Phương trình tiếp tuyến vuông góc
Tiếp tuyến của đồ thị (C) vuông góc với đường thẳng d: y = kạx + b nên có f(xg).kạ = —1 Giải tìm xọ rồi thay vào hàm số để tìm yọ = phương trình tiếp
tuyến cần tìm
3 Tìm m để hàm đồng biến, nghịch biến
* Ham bac ba: y= -ax” +bx” +cx+d TXĐ: D=&, y’ = Ax? +Bx+C Hàm số đồng biến trên D: (ham: tan