Nếu trong biểu thức không có dấu ngoặc đơn, mà chỉ có phép cộng, phép trừ hoặc phép nhân, phép chia thì ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.. Nếu trong biểu thức không c
Trang 1CÔNG THỨC TOÁN TIỂU HỌC CẢN NHỚ
BÓN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SÓ TỰ NHIÊN
PHÉP CỘNG PHÉP TRÙ | PHEPNHAN | PHÉP CHIA
a, b là số hạng a là số bị trừ a,blàthừa số — |a là số bị chỉa
c là tông b là số trừ c là tích b là số chia
TÍNH CHÁT CỦA PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
KET HOP (atb)+c=at(btc) (axb)xc=ax(Œbxc
Nhân zmột số với một tông ax(b+c)=axbtaxc
Chia một số cho một tích a:(bxc)=(a:b):c
Chia một tích cho một sô
_ DAU HIẾU CHIA HÉT
2 Các sô có chữ sô tận cùng là 0: 2: 4: 6; §
5 Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
9 Các số có tông các chữ số chia hết cho 9
3 Các số có tông các chữ số chia hết cho 3
TÍNH GIA TRI CUA BIEU THUC SO
1 Nếu trong biểu thức không có dấu ngoặc đơn, mà chỉ có phép cộng, phép trừ hoặc phép nhân, phép chia thì ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải
2 Nếu trong biểu thức không có dấu ngoặc đơn, mà có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì
ta thực hiện phép tính nhân, chia trước rôi cộng, trừ sau
3 Nếu trong biểu thức có dau ngoặc đơn thì ta thực hiện các phép tính có trong dâu ngoặc đơn trước (theo thứ tự như quy tac 1, 2)
TIM SO CHUA BIET (tim x)
e Tìm số hạng của tổng: x + a = b hoặc a + x= | e Tìm thừa số của tích: x x a=b hoặc a x x =
e Tìm số bị trừ: x-a=b e Tìm số bị cha: x:a=b
Scanned with CamScanner
Trang 2
BANG DON VI DO
Ikm 1 hm 1 dam lm 1 dm a
¬nìàr| ~l0hm |}=10dam|/=10m |{=10dm |=10cm = l0mm |_ I
ĐỌ DAI = lim = -Ì hm
= | gam =-m =1l, _ 10m
10 10 10 10 10 m
KHOI | =10ta | =10yén |=10ke |=10 hg |=l0dag | =10g = đau
|
[tos HAI DON VI LIEN KE NHAU ¬
Ikm? | 1 hm? Idam? | 1m2 1 dm? 1 cm? 1 mm?
DIEN r =100 hm? =100dam? =100 m =100 dan _¬ cm? ~100mm* =— om?
— 2 = —
= — =—=— 2
=—=— 2
TỊCH , too <™ 100 100 100 m 100 dm
_—= HAI DON VI LIEN KÈ NHAU |
- Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé - Đơn vị bé bằng = đơn vị lớn
cm”
TÍCH -.= 1000000 cm 1000
- Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn VỊ bé - Đơn vị bé bằng "app đơn vị lớn
THO!
8 10 | 1Ị
— 12 tháng Thường Nhuận
——T `)
100 | 365 36 |28ngày | 29 31 | 30 | 7 | 24 | 60 | 60
nam ngay ngày | - ngày | ngày | noày | ngày giờ | phút | gây L——
Scanned with CamScanner
Trang 3CÔNG THỨC HÌNH HỌC
Eo= b Chu vi = chiều dài cộng chiều Diện tích = chiêu dài nhân
Zz | rộng nhân với 2 (cùng một đơn | chiều rộng (cùng một đơn vị đo)
=9%z | a ld vị đo)
C : P=ax4 S=axa
ris h Chu vi = tổng hai cạnh kề nhân | Diện tích = độ dài cạnh đáy
£ Š rf b với 2 (cùng một don vi do) nhân với chiều cao (cùng một
.m | n L] _ | Chu vỉ = độ dài một cạnh nhân | Diện tích = tích của độ dài hai
m
= Chu vi = tổng độ dài các cạnh S=axh:2
- chiêu cao chia 2 (cùng một đơn
7 > h (cùng một don vi do) Diện tích = tông độ dài hai đáy
=e Chu vi = đường kính nhận với | bán kính rồi nhân với 3,14
số 3,14 -
“z ; | Jo Sxp =Smx4 | phần = diện tích |nhân cạnh rỗi
oe - TT a Di¢n tích xung quanh | m6t mat nhan với 6 | nhân với cạnh
~ Sm: dién tich mét
mat
= pions Tỉnh Ay Sxq = (at) x2X€ | phần = tong diện | dài nhân chiêu
la, chiêu dài/ b : ¬ ách ata tích xung quanh và | rộng rồi nhân với
E= | chiều rộn chu vi mat day nhan | dién tich hai day |chiều cao (cùng
im & hid 5 |với chiêu cao (cùng |' một đơn vị đo)
Zz ÿ - CHỊCU Cao, ; mot don vj do)
Scanned with CamScanner
Trang 4
MỘT SÓ DẠNG BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP
DẠNG
HIỆU CỦA HAI SỐ DÓ
GHI NHO
TIM SO TRUNG BINH CONG | So trung, bình cộng = Tổng các sô : Số các số
h
Số lớn = Tổng — Số bé Số bé = - Tông — Số lớn
Bước 2: Tim tong sé phan bang nhau Bước 3: Tìm giá trị một phan (Tong hai sé chia cho ¢2
SO CUA HAI SO DO
tô ,
TÌM HAI SÓ BIET HIỆU VÀ TỈ | Bước 1: Vẽ sơ đồ —————ẦỏỏÌ
Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau Bước 3: Tìm giá trị một phần (Hiệu hai số chia cho hiệu gý phan)
Bước 4: Tìm số bé, so lớn
TOÁN LIEN QUAN ĐÈN RÚT | Cách 1 Rút về đơn vị —
VỀ DƠN VỊ_ Cách 2 Tìm tỉ số
TOAN VE TI SO PHAN TRAM | 1 Tim tis6 phan trim cia hai sé: TS
- Tìm thương hai số đó
- Nhân thương số đó với 100 và viết thêm kí hiệu % vào bận
phải tích tìm được
2 Tim a% của b
- Lấy b : 100 x a hoặc a x b : 100
3 Tim một sô biệt m% của nó là n
CUNG CHIEU
CHUYEN ĐỘNG ĐỀU (v là vận tốc; s là quãng đường: t là thời gian)
2 Tim quang duong: s=yvxt
TOAN: CHUYEN DONG S: Khoang cach ban dau
“`
” ss
7 `
Bước 1: Tìm HIỆU vận tốc = vận tốc xe lớn — vận tốc xe be
Bước 2: Thời gian 2 xe gặp nhau (hay thời gian xe | đuôi kip
xe 2)
= khoảng cách ban đầu : HIẾU vận tốc
NGƯỢC CHIÊU
Š: Khoảng cách ban đâu _—_~.~.~<~
eee Stee _ —-"" mee anvne™ mew
- ~~
*-
Xe ] Nơi gặp nhau Xe 2
Bước 1: Tìm TONG vận tôc của 2 xe
Bước 2: Thời gian 2 xe gặp nhau
= khoảng cách ban đầu của 2 xe : TONG van te
À
Scanned with CamScanner