SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1 ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC (Đáp án có 6 trang) ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 1 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN VẬT LÍ KHỐI 12 Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
(Đáp án có 6 trang)
ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 1
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: VẬT LÍ KHỐI: 12
Thời gian làm bài:50 phút, không kể thời gian giao đề
Trang 2HƯỚNG DẪN MỘT SỐ CÂU Câu 1 Đặt một điện áp u U 0cost V , trong đó U không đổi nhưng ω thay đổi được, vào hai đầu0 một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3
4
và tụ điện C mắc nối tiếp Khi 1 hoặc 2 thì hệ số công suất trong mạch điện bằng nhau và bằng 0,5 Biết
1 2 200 rad s/
Giá trị của R bằng
*HD
Công suất tiêu thụ của mạch:
2
L C
P
2
max
min
L C
P R Z Z
2
0
L C
Với hai giá trị của tần số góc cho cùng hệ số công suất, ta có: 1 2 02
1 1
cos
1
R
C
1
1
cos
1 2
R L
2
1
R
L
1
2
1
cos
R
L
4
1
R
2
1 1
Theo bài ra ta có:
1
cos 0,5
3 4
rad s
2 2
R
2 2
50
3
200 4
R R
Trang 3Câu 2 Có hai con lắc lò xo giống nhau đều có khối lượng vật nhỏ là m400g, cùng độ cứng của lò
xo là k Mốc thế năng tại vị trí cân bằng O Cho đồ thị li độ x x theo thời gian của con lắc thứ nhất 1, 2
và con lắc thứ hai như hình vẽ Tại thời điểm t con lắc thứ nhất có động năng 0,06J và con lắc thứ hai
có thế năng 0,005J Chu kì của hai con lắc có giá trị là:
*HD
Từ đồ thị, ta có phương trình dao động của hai con lắc lần lượt là:
1
1
2 2
10
2
5
2
x
x
x cos t
Tại thời điểm t, thế năng của con lắc thứ hai là:
2
t
x
W kx J k
Động năng của con lắc thứ nhất ở thời điểm t là:
2 1
2
kA
W W W
2
.0,1
0,02 0,06 16 /
2
k
Chu kì của con lắc là: 2 2 0, 4 1
16
m
k
Câu 3 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên gồm
hai điện trở có R 100 giống nhau, hai cuộn thuần cảm giống nhau và tụ điện có điện dung C Sử dụng một dao động kí số, ta thu được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc theo thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và MB như hình bên Giá trị của C là
Trang 4A 400
3 F B. 48F
C 100F
D 75F
*HD
Từ đồ thị ta thấy trong thời gian từ 1
150s đến 4
150s , hiệu điện thế thực hiện được 1 chu kì:
0,02
150 150
T
Ở thời điểm 1
150
t s, vecto quay được góc là:
100
150 3
Gọi đồ thị đường nét đứt là đồ thị (1), đường nét liền là đồ thị (2)
Đồ thị (1) có biên độ 20(V), đồ thị (2) có biên độ là: 20.3 15
4 V
Ta có VTLG:
Từ VTLG, ta thấy đồ thị (2) sớm pha hơn đồ thị (1) góc:
2
3 6 2 rad U AM U MB
→ đồ thị (2) là đồ thị u AM, đồ thị (1) là đồ thị u MB
2
2 2
1
L
L C
Ta có: U AM U MB tanAM.tanMB 1
L
L C L
Z
Thay (2) vào (1), ta có:
2
2
9
L C L L
16
9Z 16Z 16Z Z Z
Trang 52 2
25Z C Z C 25Z C R
100
62500
Câu 4 Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sống kết hợp A và B dao động cùng pha,
cùng tần số, cách nhau AB8cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng 2cm Một đường thẳng
song song với AB và cách AB một khoảng là 2cm, cắt đường trung trực của AB tại điểm C Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại trên nằm về hai phía điểm C gần nhất với giá trị nào dưới đây:
*HD
Gọi M và N là hai điểm dao động với biên độ cực đại trên nằm về hai phía của điểm C
Khoảng cách từ M đến C là x
Từ hình vẽ ta có:
2 2
1
2 2
2
M là điểm dao động với biên độ cực đại nên: d2 d1k2k cm
+ M gần C nhất nên M thuộc cực đại ứng với k 1
d d
x1,1255cm MC1,1255cm
+ N gần C nhất nên N thuộc cực đại ứng với k 1
Hoàn toàn tương tự ta tính được: NC1,1255cm
1,1255 1,1255 2, 251
Câu 5 Người ta cần tăng hiệu điện thế ở hai cực của máy phát điện lên n lần để công suất hao phí
giảm 100 lần Biết công suất truyền đến tải tiêu thụ không đổi và khi chưa tăng áp thì độ giảm điện thế trên đường dây bằng 15% hiệu thế giữa hai cực máy phát Giá trị của n gần với giá trị nào nhất sau đây ?
*HD
+ Khi chưa tăng áp:
Độ giảm thế trên đường dây: U I.R 0,15.U I U 0,15.U
Trang 6Công suất hao phí trên đường dây tải điện:
2 hp
0,15.U 0,0225.U
Công suất tiêu thụ:
2
0,0225.U
P P P U.I
R
0,15.U 0,0225.U 0,1275.U U
+ Khi tăng hiệu điện thế ở hai cực của máy phát điện lên n lần:
hp
R
4 2
0,015.U 2,25.10 U
0,015n.U 2,25.10 U
+ Do công suất tiêu thụ trong hai trường hợp không đổi nên:
0,015n.U 2,25.10 U 0,1275 U