1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi HSG mon toan lop 11

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 195,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT TAM QUAN TỔ TOÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN K11.. THỜI GIAN: 150 phút không kể thời gian phát đề.. Bài 2: a Tìm các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm:.. Hãy xác đ

Trang 1

TRƯỜNG THPT

TAM QUAN

TỔ TOÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN K11

Năm học 2015-2016.

THỜI GIAN: 150 phút (không kể thời gian phát đề).

Bài 1: a) Cho Chứng minh:

b) Chứng minh :

c)

Bài 2: a) Tìm các giá trị của m

để phương trình sau có

nghiệm:

( m là tham số)

b)Tìm giá trị lớn nhất và giá

trị nhỏ nhất của hàm số:

Bài 3 Giải các phương trình sau:

a)

b)

c) ;

Bài 4: Tìm các giá trị để

phương trình:

nghiệm x =1.

Bài 5: a).Trong mặt phẳng 0xy ,cho vectơ =(- 2;1), đường thẳng d có phương trình 2x –3y +3

=0 Hãy xác định phương trình của d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ

b) Trong mặt phẳng 0xy , cho

đường tròn ( C) co phương trình :.Tìm

ảnh của ( C) qua phép tịnh tiến theo vec tơ =(-2;5).

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN

tan 4 tan

b  3sin a

tan

2 5 3cos

a

 

cos 290  3 sin 250  3

2 sinm xcosx m 1

5 2cos sin

sin x  3sin x cos x  cos x  1

5

12cos x 5sin x 14

2

1 6(1 sin 2 )

x x

2 (cos   3sin   3)x  ( 3 cos   3sin   2)x sin    cos   3 0 

v

r v r

2 2

x  y  2x 4y 4 0 v r   

Trang 2

Bài 1: a) Đặt = t thì = 4t ,do

đó :

Mặt khác : Từ đó suy ra

điều phải chứng minh.

b)VT =

= = ( đpcm).

c) VT = = = = =….

=

Bài 2: a) Pt có nghiệm

b) b) .

Bài 3: a)

giải phương trình

này ta được nghiệm

b)Đặt y = 12cosx +5 sinx +

14 ,ta có phương trình giải

phương trình này ta được y

=1vày =5 Do đó :

Giải (1) và (2)

ta được :; với

c)ĐK: ;

Bài 4: x= 1 là nghiệm

của phương trình đã cho khi và

chỉ khi ta có đẳng thức

hay Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

Bài 5: a) Lấy M(0;1) thuộc d Khi đó

Vì d’ song song với d nên d’ có

phương trình dạng : 2x-3y + C = 0 Thay toạ độ M’vào pt d’ ta được C =10 Vậy phương trình d’ :

2x –3y +10 =0

b) Đường tròn ( C) có tâm I (1;-2) ,R=

3.Gọi và ( C’) là ảnh của ( C) qua phép

tịnh tiến theo vectơ thì ( C’) có tâm I’ bán kính R’= 3 có pt :

tan 2

a

tan 2

b

2

tan

2 1 tan tan 1 4

2

2 3

tan

1

5 3 1

t

t

t

cos 70  3 sin 70  sin 20  3 cos 20

0

2 cos 20 sin 20

3 cos 20 sin 20

3 sin 20 cos 20 3

sin 40 2

0 0

4sin 40 4

(sin x2 cos )2x 2 2sin4x cos4x

(1 2sin  x cos ) x  2sin x cos x

1 4sin  x cos x  2sin x cos2x

1 cos 4 1 1 cos 4 1

 1   7  35   cos8 cos 4

64 x  16  x  64

0

3

m

m

 

5 2 cos sin 5 sin 2

2

3 2

sin x  3sin x  cos x  cos x  1

(sin x  cos ) x  3sin x cos (sin x x  cos ) 3sin xx cos x  1

3sin cos 3sin cos 0

x 2

 5

y

   5

12cos x 5sin x 14

 12cos x 5sin x 14 1 12cos x 5sin x 14 5

 12cos x 5sin x 13 (1) 12cos x 5sin x 9 (2)

13

       

12 cos

13

  5 sin

13

 

2

2

1 6(1 sin 2 )

x x

2

cos

1 6 3sin 2 sin 2 sin cos

x

x

x xx   

2

2

5 3sin 2 3 5 2 0 ( sin 2 ) sin 2 x  2 x   t    t2 tx

2

sin 2x 1 cos 2x 0

   

  

   



3 cos   sin   2

2       6  2 k2   v

M ' T (M) ( 2; 2) d '  r   

v

I ' T (I) ( 1;3)  2r v r  2 (x 1)    (y 3)  9

Ngày đăng: 22/10/2022, 13:56

w