1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập chương V. Năng lượng hóa học

10 448 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập chương V. Năng lượng hóa học
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 179,36 KB
File đính kèm BÀI TẬP CHƯƠNG V. NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC.zip (137 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập chương 5 được phân dạng đầy đủ từ dễ đến khó gồm: Enthalpy tạo thành và biến thiên enthalphy của phản ứng hóa học, tính biến thiên enthalpy của phản ứng hóa học. Bài tập có phần tóm tắt lý thuyết.

Trang 1

Họ và tên:……….Lớp:….

BÀI TẬP CHƯƠNG V NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC

Phần I Biến thiên enthalpy của phản ứng

Câu 1 Tính biến thiên enthalpy của các phản ứng sau ở 298K

a) CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2(k)

c) C6H12O6 (r) + 6O2(k)  6CO2(k) + 6H2O (l)

d) 2SO2 (k) + O2(k) 2SO3 (k)

e) 2Mg(r) + CO2(k) CO (k) + MgO (r)

Cho biết

Nhiệt tạo

thành chuẩn

(kcal.mol-1)

Câu 2 Căn cứ vào năng lượng liên kết:

Tính biến thiên enthalpy tiêu chuẩn của phản ứng sau:

H C C H(k) + 2Cl Cl(k) H C C H(k)

Cl Cl

Cl Cl

Câu 3 Biết năng lượng liên kết:

EN N = 941,4 (kJ.mol – 1); EO = O = 498,7 (kJ.mol – 1); EN = O = 629,7 (kJ.mol – 1)

Tính enthalpy tạo thành tiêu chuẩn của khí nitrogen dioxide

Câu 4 Biết biến thiên enthalpy của các phản ứng:

Câu 5 Xác định nhiệt tạo thành chuẩn của methanol (lỏng), biết:

(1) CH3OH(l) +

3

(3) H2(k) +

1

Câu 6 Khi hóa hợp 2,1 gam iron và sulfur, ngoài tạo ra FeS còn tỏa ra một lượng nhiệt bằng 3,77 kJ Hiệu suất

phản ứng là 100% Tính nhiệt tạo thành của FeS

Câu 7 Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

Trang 2

S + 3/2O2 → SO3 ∆H4

Tìm ∆H4

Câu 8 Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của Fe2O3(r) từ các dữ kiện sau:

C(than chì) +

1

Câu 9 Tìm nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của Ca3(PO4)2 tinh thể, biết:

(1) 12g Ca cháy tỏa 45,57kcal;

(2) 6,2g P cháy tỏa 37,00kcal;

(3) 168g CaO tác dụng với 142g P2O5 tỏa 160,5kcal

Biến thiên enthalpy phản ứng đo trong điều kiện đẳng áp

Câu 10 Khi đốt cháy than chì bằng oxygen ở 25oC người ta thu được 33 gam khí CO2 và 70,9 kcal thoát ra Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của khí CO2 là bao nhiêu?

Câu 11 Ở 25oC 1 atm 9 gam aluminium kết hợp oxygen tỏa ra 278,3 kJ Tìm enthalpy tạo thành tiêu chuẩn của aluminium oxide

Phần II: Entropy – Thế đẳng nhiệt đẳng áp

Câu 1 Tính biến thiên entropy ở 25oC (ΔSo298) của các phản ứng :

b) C (gr) + 2H2 (k) CH4 (k)

c) SO2 (k) + ½ O2 (k) SO3 (k)

d) N2(k) + 2O2 (k)  2NO2 (k)

e) CH4 (k)+ 2O2 (k)  2CO2 (k) + 2 H2O (k)

So

Câu 2 Sulfur thoi và sulfur đơn tà là hai dạng thù hình của sulfur Hỏi:

b/ Nếu giả thiết đơn giản: biến thiên enthalpy và entropy phản ứng ít biến đổi theo nhiệt độ, thì tại nhiệt độ nào hai dạng thù hình cân bằng nhau?

S(thoi) S(đơn tà)

ΔHH tt0 (kJ/mol) 0 0,3

S2980 (J.mol-1.K-1) 31,9 32,6

Câu 3 Tính biến thiên thế đẳng nhiệt đẳng áp (ΔGo) của các phản ứng hóa học sau (xét ở 25oC)

a) H2O2 (l)  2H2O (l) + O2 (k)

b) NH3 (k) + HCl (k)  NH4Cl (r)

2

Trang 3

Cho: ΔH0298 = -176,89 kJ ΔS0298= -284,7J.K – 1

c) 3O2 (k)  2O3 (k)

Câu 4 Dựa vào tiêu chuẩn nào để biết chiều tự diễn biến của một quá trình hóa học?

Cho biết chiều tự diễn biến của quá trình sau: H2 (k) + I2 (k)  2HI (k)

Cho ΔG0298 (kJ.mol – 1) H2 = 0; I2 = 19,37; HI = 1,3

Câu 5 Xét chiều tự diễn biến của phản ứng: Fumarat + H2O  malat

So sánh độ bền của fumarat và malat

Câu 6 Cho phản ứng : N2O4 (k) ƒ 2 NO2 (k) Cho các số liệu như sau:

S0298(cal.mol – 1.K- 1) N2O4 (k)=72,73;NO2 (k)=57,46

Câu 7 Tính biến thiên năng lượng tự do của phản ứng khi cho NaOH tác dụng với HCl ở điều kiện chuẩn

Câu 8 Cho phản ứng : 2NO2(k) → N2O4 (k)

- Cho biết chiều tự diễn biến của phản ứng ở những nhiệt độ đó

- Xác định xem ở nhiệt độ nào thì ΔG = 0

Câu 9 Cho phản ứng như sau: NH4COONH2 (tt) ƒ CO2 (k) + 2 NH3 (k)

chiều nào ?

Câu 10 Giả thiết có phản ứng: H2S(k) +

1

H2S ở điều kiện chuẩn có bền không? Biết nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của H2O(k) và H2S(k) lần lượt là: 57,80; -48,00kcal/mol; S298o của H2O(k), H2S(k), O2(k), S(r) lần lượt là 45,13; 49,10; 49,01 và 7,62cal/mol.K.

Câu 11 Ở nhiệt độ nào phản ứng: PCl5(k) → PCl3(k) + Cl2(k) xảy ra Biết:

,298

o

f

Trang 4

Giả thiết ΔΗo , So không thay đổi theo nhiệt độ.

Câu 12 Biết nhiệt tạo thành tiêu chuẩn tiêu chuẩn ΔΗo s và entropy chuẩn So của các chất như sau:

298

o f

 

(kcal/

mol)

Hãy tính biến thiên thế đẳng áp tạo thành của các iron oxide, từ đó cho biết ở điều kiện chuẩn, iron oxide nào bền nhất ?

Câu 13 Tính biến thiên năng lượng tự do Gibbs của quá trình hình thành 1mol nước từ các đơn chất ở 25oC, 1atm Biết:

H2(k) +

1

Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của nước lỏng là -68,317kcal

Câu 14 Năng lượng tự do tạo thành tiêu chuẩn của khí ethylene là: 68,43kJ/mol Cho biết:

b Thực tế người ta vẫn sử dụng, vận chuyển ethylene trong các bình chứa kim loại Điều này có mâu thuẫn với kết luận trên hay không?

Câu 15 Cho biết nhiệt tạo thành tiêu chuẩn, entropy tiêu chuẩn của từng chất dưới đây:

CH3OH(l) +

3

298

o

f

 

Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp phản ứng, hiệu ứng nhiệt đẳng tích phản ứng, biến thiên entropy phản ứng, biến thiên thế đẳng áp phản ứng ở điều kiện chuẩn

Câu 16 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có ΔH S > 0; ΔH S < 0; ΔH S ít thay đổi?

1

Câu 17 Tính hằng số cân bằng ở 25oC của các phản ứng sau:

a

1

2 N2(k) +

3

b N2(k) + 3H2(k)2NH3(k)

c NH3(k)

1

2 N2(k) +

3

Cho biết ΔHG 298,s o (NH 3 (k)) = -16,5kJ.mol-1

Câu 18 Tính biến thiên thế đẳng áp và hằng số cân bằng của phản ứng sau đây ở điều kiện chuẩn:

NO(k) + O3(k)NO2(k) + O2(k)

4

Trang 5

Cho biết giá trị thế đẳng áp tạo thành ΔHG298,tt o (kJ.mol-1) của các chất NO2, O2, NO, O3 lần lượt là: 51,29; 0; 86,25; 163,2

Trang 6

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 NHIỆT HÓA HỌC

1 Cho các phương trình nhiệt hóa học sau :

S(thoi) + O2(k)  SO2(k) ; Ho = -296,06 kJ

Vậy biến thiên enthalpy tiêu chuẩn của quá trình: S(thoi)  S(đơn tà) là

A – 0,30 kJ B + 592,42 kJ C – 592,42 kJ D + 0,30 kJ.

2 Cho phản ứng CH 4(k) + 2O 2(k) → CO 2(k) + 2H 2 O (k)

Biết fH0 298 (CO2(k)) = –393,5 kJ/mol

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên là

A +802,2 kJ B –802,2 kJ C –560,4 kJ D +560,4 kJ.

3 Cho phương trình nhiệt hóa học: C (gr) + 2N 2 O (k) CO 2(k) + 2N 2(k) ; H 0 = – 557,5 kJ

Biết nhiệt hình thành của CO2(k) = –393,5 kJ/mol ; Nhiệt hình thành của N2O là

A +164 kJ/mol B +82 kJ/mol C – 82kJ/mol D –164 kJ/mol.

4 Phương trình cơ bản của nhiệt động hóa học là

A ∆G = ∆H + T∆S B ∆G = ∆H – T∆S C G = H + TS D G = H – TS.

5 Khi hóa hợp 2,1g sắt với lưu huỳnh có tỏa ra một lượng nhiệt bằng 3,77 kJ, hiệu suất phản ứng là 100%

Nhiệt tạo thành của FeS là:

6 Cho phương trình nhiệt hóa học sau :

2H2(k) + O2(k) → 2H2O(l) ; ∆Ho 298 = -571,68 kJ Nhiệt phân hủy của H2O(l) là

7 Cho phản ứng CH 4(k) + 2O 2(k) → CO 2(k) + 2H 2 O (l)

Biết fH0 298 (CO2(k)) = –393,5 kJ/mol

Nhiệt đốt cháy của CH4 là

8 Cho các phương trình nhiệt hóa học sau

2KClO3 2KCl + 3O2H = –23,6 kcal

KClO4 KCl + 2O2H = +7,9 kcal

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng: 4KClO3 3KClO4 + KCl là

A –15,7 kcal B -70,9 kcal C –90,9 kcal D +15,7 kcal.

9 Cho phương trình nhiệt hóa học sau :

2H 2(k) + O 2(k) → 2H 2 O (l) ; ∆H o

298 = -571,68 kJ

Nhiệt tạo thành của H2O(l) là

10 Xác định H0 298 của phản ứng: N2(k) + O 2(k) → 2NO (k) ; Biết:

6

Trang 7

N2(k) + 2O2(k) → 2NO2 ; H0 298 = +67,6 kJ NO(k) + ½O2(k) → NO2 ; H0 298 = –56,6 kJ

A –124,2 kJ B +124,2 kJ C –180,8 kJ D +180,8 kJ

12 Cho các phản ứng:

MgO(r) + 2H+ (dd)→ Mg 2+ (dd) + H2O(l) ; rH0 298 = –145,6 kJ

H2O(l) → H+ (dd) + OH – (dd) ; rH 0 298 = +57,5 kJ

Tính H0 298 của phản ứng: MgO(r) + H2O(l) → Mg2+ (dd) + 2OH –

(dd)

A +203,1 kJ B –203,1 kJ C +30,6 kJ D –30,6 kJ

13 Tính H0 298 của phản ứng: 2Mg(r) + CO 2(k) → 2MgO (r) + C (gr)

Biết rằng H0 298,s (CO2) = – 393,5 kJ; H 0 298,s (MgO) = – 601,8 kJ

A +208,3 kJ B –208,3 kJC +810,1 kJ D –810,1 kJ

14 Chọn phương án đúng:

15 Chọn phương án đúng:

C2H5OH (ℓ) + 3O2 (k) → 2CO2(k) + 3H2O (ℓ) (R = 8.314 J/mol.K)

16 Chọn phương án đúng:

Một phản ứng có H = +200 kJ Dựa trên thông tin này có thể kết luận phản ứng tại điều kiện đang xét: 1) thu nhiệt

2) xảy ra nhanh

3) không tự xảy ra được

17 Chọn giá trị đúng.

Khi đốt cháy than chì bằng oxy người ta thu được 33g khí cacbonic và có 70.9 kcal thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn, vậy nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của khí cacbonic có giá trị (kcal/mol)

18 Chọn phương án đúng:

19 Lượng nhiệt tỏa ra khi đốt cháy 3g kim loại Mg bằng O2(k) tạo ra MgO(r) là 76kJ ở điều kiện tiêu chuẩn Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn (kJ/mol) của MgO(r) là: (MMg = 24g)

Trang 8

20 Chọn phương án đúng: Phản ứng:

Mg(r) + ½ O 2 (k)  MgO(r)

là phản ứng tỏa nhiệt mạnh Xét dấu o, So, Go của phản ứng này ở 25oC:

a) Ho< 0; So< 0 ; Go< 0

b) Ho> 0; So> 0 ; Go> 0

c) Ho< 0; So> 0 ; Go> 0

d) Ho> 0; So> 0 ; Go< 0

21 Chọn phương án đúng:

Phản ứng H2O2 (ℓ)  H2O (ℓ) + ½ O2 (k) tỏa nhiệt, vậy phản ứng này có:

a) H > 0; S < 0 ; G < 0 có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường

b) H > 0; S > 0 ; G > 0 không thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường

c) H < 0; S > 0 ; G < 0 có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường

d) H < 0; S > 0 ; G > 0 không thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường

22 Chọn câu đúng Phản ứng: 2A(r) + B(ℓ) = 2C(r) + D(ℓ) có:

c) S > 0

d) S < 0

23 Cho phản ứng : 2NO + 2H2 → N2 + 2H2O

Biết rằng: khi tăng nồng độ NO lên gấp đôi thì tốc độ phản ứng tăng 4 lần, còn khi tăng nồng độ H2 lên gấp đôi thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần

Phản ứng trên có phương trình tốc độ là

A v = k[NO][ H2] B v = k[NO]2[ H2]2

C v = k[NO]2[ H2] D v = k[NO][ H2] 2

24 Cho phản ứng đơn giản: 2NO(k) + Cl2(k)  2NOCl(k) Tốc độ của phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nồng độ NO lên 2 lần?

A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần.

C Tăng 6 lần D Tăng 8 lần

25 Cho phản ứng:

Biết rằng khi tăng nồng độ NO lên gấp đôi thì tốc độ phản ứng tăng 4 lần, còn khi tăng nồng độ H2 lên gấp đôi thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần Biểu thức tốc độ của phản ứng trên là :

A v = k[NO]2[ H2]2 B v = k[NO][ H2].

C v = k[NO][ H2] 2 D v = k[NO]2[ H2]

26 Chọn câu sai :

Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào

A Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

B Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

C Thời gian xảy ra phản ứng.

D Chất xúc tác.

27 Xét phản ứng đơn giản: A(k) + 2B(k)  D(k) + 3E(k)

Khi nồng độ chất B tăng lên 3 lần và nồng độ chất A không đổi thì tốc độ phản ứng

A giảm 9 lần B tăng 6 lần.

C giảm 6 lần D tăng 9 lần.

28 Khi đun nóng HI xảy ra phản ứng: 2HI(k)  I2(h) + H2(k) ở một nhiệt độ không đổi, hằng số cân bằng Kc của phản ứng bằng 1/64 Phần trăm HI đã bị phân hủy ở nhiệt độ đó là

8

Trang 9

A 10% B 20%

29 Ở nhiệt độ nào phản ứng :

PCl5  PCl3 + Cl2 bắt đầu xảy ra, cho biết :

fH0 298 (kJ/mol) S 0 298 (J/mol.K)

30 Cho các cân bằng hóa học sau:

Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không bị

chuyển dịch?

31 Chọn ý đúng:

1) Một hệ đang ở trạng thái cân bằng, nếu ta thay đổi một yếu tố (áp suất, nhiệt độ, nồng độ) thì cân bằng

sẽ chuyển dịch theo chiều chống lại sự thay đổi đó

2) Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng tỏa nhiệt; khi giảm nhiệt độ, cân bằng

sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt

3) Hằng số cân bằng của một phản ứng là một đại lượng không đổi ở nhiệt độ xác định

4) Khi thêm một chất (tác chất hay sản phẩm) vào hệ cân bằng, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều làm giảm lượng chất đó

32 Chọn giải pháp hợp lí nhất:

Cho phản ứng: N2 (k) + O2 (k) ⇌ 2NO (k); H  0

Để thu được nhiều NO ta có thể dùng các biện pháp:

a) Tăng áp suất và giảm nhiệt độ.

b) Giảm nhiệt độ.

c) Tăng nhiệt độ.

d) Giảm áp suất.

33 Chọn ý đúng: Tác động nào sẽ làm tăng hiệu suất phản ứng:

CaCO3(r) ⇌ CaO (r) + CO2(k) ; > 0

a) Tăng thể tích

b) Tăng nhiệt độ

c) Tăng áp suất d) Tăng nồng độ CO2

34 Chọn câu đúng:

Xét hệ cân bằng: CO (k) + Cl2 (k) ⇌ COCl2 (k), < 0

Sự thay đổi nào dưới đây dẫn đến cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận:

a) Tăng nhiệt độ

b) Giảm thể tích bình phản ứng bằng cách nén hệ

c) Giảm áp suất d) Tăng nồng độ COCl2

35 Chọn trường hợp đúng:

Trong bốn trường hợp dưới, màu nâu của NO2 sẽ đậm nhất khi

Trang 10

b) Đun nóng đến 373K

c) Tăng áp suất

d) Giữ ở 298K

36 Chọn biện pháp đúng.

Phản ứng tỏa nhiệt dưới đây đã đạt trạng thái cân bằng:

2A(k) + B(k) ⇌ 4D (k)

Để dịch chuyển cân bằng của phản ứng theo chiều hướng tạo thêm sản phẩm, một số biện pháp sau đây đã được sử dụng:

a) 4,5,6

b) 1, 3, 5

c) 2,3

d) 3

37 Chọn câu sai Chất xúc tác:

a) Không làm thay đổi các đặc trưng nhiệt động của phản ứng.

b) Làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng.

c) Chỉ có tác dụng xúc tác với một phản ứng nhất định.

d) Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

38 Cho phản ứng thuận nghịch sau: Co(H2O)6 2+ + 4Cl-⇌ CoCl42- + 6H2O

biểu đúng:

1) Phản ứng theo chiều thuận là thu nhiệt

2) Khi thêm một ít NaCl rắn thì màu hồng đậm dần

3) Khi đun nóng màu xanh sẽ đậm dần

a) 1, 2

b) Tất cả đều sai

c) 2, 3

d) 1.

10

Ngày đăng: 22/10/2022, 08:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w