Tài liệu được biên soạn cho mọi đối tượng HS. Phần lí thuyết rõ ràng dễ nhớ. Có công thức tính nhanh. Phần bài tập được phân dạng cụ thể, phân loại từ dễ đến khó nhằm phục vụ cho các kì thi trong nhà trường và kì thi THPT Quốc gia. Các bài tập đã có đáp án.A. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂMI. KHÁI NIỆM1. Khái niệm: Khi thay nhóm –OH của axit cacboxylic (RCOOH) bằng nhóm OR’ ta được este. CTCT chung của este đơn chức: RCOOR’ (với R’ ≠ H, R có thể là H). Este no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2 (n ≥ 2)2. Danh pháp: Tên este = tên gốc R’ + tên gốc axit RCOO + atVD: HCOOCH3: metyl fomat;CH3COOC2H5: etyl axetat.3. Đồng phân Số đồng phân este của CnH2nO2 là: 2n2 (với 2 ≤ n ≤ 4). Số đồng phân axit của CnH2nO2 là: 2n3 (với 3 ≤ n ≤ 6).II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ Este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol cùng số C vì este không có liên kết hidro. Este thường là chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. Este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamylaxetat mùi chuối chín, etyl butirat mùi dứa,...III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC 1. Phản ứng thuỷ phâna. Môi trường axit (phản ứng thuận nghịch)RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH
Trang 1A LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
I KHÁI NIỆM
1 Khái niệm: Khi thay nhóm –OH của axit cacboxylic (RCOOH) bằng nhóm OR’ ta được este CTCT chung của este đơn chức: RCOOR’ (với R’ ≠ H, R có thể là H).
- Este no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2 (n ≥ 2)
2 Danh pháp: Tên este = tên gốc R’ + tên gốc axit RCOO- + at
Bảng tên gọi các gốc R’ và gốc axit RCOO - thường gặp
CH3-
C2H5-C3H7- (hay CH3CH2CH2-)
-CH(CH3)2
CH2=CH-
C6H5-C6H5CH2-
CH2=CH-CH2-metyl etyl propyl isopropyl vinyl phenyl benzyl anlyl
HCOO -CH3COO -C2H5COO -CH2=CH-COO -CH2=C(CH3)-COO -C6H5COO
-fomat axetat propionat acrylat metacrylat benzoat
VD: HCOOCH3: metyl fomat; CH3COOC2H5: etyl axetat
3 Đồng phân
Số đồng phân este của CnH2nO2 là: 2n-2 (với 2 ≤ n ≤ 4).
Số đồng phân axit của CnH2nO2 là: 2n-3 (với 3 ≤ n ≤ 6).
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol cùng số C vì este không có liên kết hidro
- Este thường là chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
- Este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamylaxetat mùi chuối chín, etyl butirat mùi dứa,
III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1 Phản ứng thuỷ phân
a Môi trường axit (phản ứng thuận nghịch)
RCOOR’ + H2O → H , + t o RCOOH + R’OH VD: CH3COOCH3 + H2O → H , + t o CH3COOH + CH3OH
b Môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hoá, xảy ra 1 chiều)
RCOOR’ + NaOH → H O, 2 t o RCOONa + R’OH VD: HCOOC2H5 + NaOH → H O, 2 t o HCOONa + C2H5OH
Đặc biệt: RCOOC6H5 + 2NaOH → H O, 2 t o RCOONa + C6H5ONa + H2O
RCOOCH=CH2 + NaOH → H O, 2 t o RCOONa + CH3CHO (anđehit axetic)
Ghi nhớ
- Este có khả năng tham gia phản ứng tráng gương: có dạng HCOOR’
- Este khi thuỷ phân cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
Có dạng
HCOOR’
RCOOCH=CH
- Xà phòng hoá este bằng dd NaOH, nếu m muối > m este thì este có dạng: RCOOCH3.
- Xà phòng hoá este → hỏi khối lượng chất rắn: m chất rắn = m muối + m NaOH dư.
2 Phản ứng cháy: Khi đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở CnH2nO2:
Trang 2CnH2nO2 + (1,5n – 1)O2 →t o nCO2 + nH2O.
VD: C4H8O2 + 5O2 →t o 4CO2 + 4H2O
Bảng CTPT và phõn tử khối của một số este và chất thường gặp
C2H4O2 C3H6O2 C4H8O2
60 74 88
C5H8O2 C5H10O2 CH3COONa
100 102 82
HCOONa CH3OH C2H5OH
68 32 46
IV ĐIỀU CHẾ
- Este đơn chức: RCOOH + R’OH ơ H SO đặc, 2 4 t o→RCOOR’ + H2O
- Đặc biệt: CH3COOH + CH≡CH → CH3COOCH=CH2 (vinyl axetat)
(CH3CO)2O + C6H5OH → CH3COOC6H5 (este của phenol) + CH3COOH
V ỨNG DỤNG
- Dựng làm dung mụi, sản xuất mĩ phẩm, thực phẩm, dược phẩm, cụng nghiệp hoỏ chất.
B BÀI TẬP
DẠNG 1 : LÍ THUYẾT VỀ ESTE
Cõu 1: Số đồng phõn este ứng với CTPT C3H6O2 là:
A 1 B 2 C 4 D 3
Cõu 2: Số đồng phõn este ứng với CTPT C4H8O2 là
A 2 B 5 C 4 D 3
Cõu 3: Metyl propionat là tờn gọi của hợp chất:
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC3H7 D C2H5COOH.
Cõu 4: Hợp chất X cú CTCT: CH3COOCH3 Tờn gọi của X là:
A etyl axetat B metylfomat C metyl axetat D propyl axetat
Cõu 5: Este etyl fomat cú cụng thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Cõu 6 (TN THPT 2014): Este nào sau đõy cú cụng thức phõn tử C4H8O2?
A Etyl axetat B Propyl axetat C Phenyl axetat D Vinyl axetat
Cõu 7: Este etyl axetat cú cụng thức là:
A C2H5COOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3CHO
Cõu 8: Este metyl acrylat cú cụng thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Cõu 9: Este vinyl axetat cú cụng thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Cõu 10: Cho este cú CTCT: CH2=C(CH3)COOCH3 Tờn gọi của este đú là:
A metyl acrylat B metyl metacrylat C metyl metacrylic D metyl acrylic
Cõu 11: Tờn gọi este cú CTCT như sau: HCOOCH=CH2
A vinylfomat B etylfomat C vinylaxetat D etylaxetat
Cõu 12: Propyl fomat được điều chế từ
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic
Cõu 13: Chất X cú CTPT C3H6O2, là este của axit axetic CTCT của X là:
Ghi nhớ
- Khi đốt chỏy este: nếu nCO 2 =nH O 2 → este no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2.
- Số C CO 2
este
n n
= ; Số H 2 H O 2
este
n n
=
Trang 3A CH3COOH B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 14: Có bao nhiêu chất hữu cơ đơn chức có CTPT C4H8O2, đều tác dụng được với
dung dịch NaOH? A 5 B 3 C 4 D 6
Câu 15: Este X có CTPT C3H6O2, X có phản ứng tráng gương CTCT của X là:
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3
Câu 16: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng CTPT C4H8O2, tác dụng được với
dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là:
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 17: Etyl fomat có thể phản ứng được với:
A Dung dịch NaOH B Na C dd AgNO3/NH3 D Cả (A) và (C) đều đúng
Câu 18: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit cacboxylic no đơn chức mạch hở và
ancol no đơn chức mạch hở là:
A CnH2n+2O2 B CnH2n+1O2 C CnH2nO2 D CnH2n-2O2
Câu 19: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dd NaOH thu được:
Câu 20: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dd NaOH thu được:
Câu 21: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic
Công thức của X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 22: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dd NaOH thu được:
Câu 23: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dd NaOH thu được:
Câu 24: Một este có CTPT là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được anđehit axetic CTCT thu gọn của C4H6O2 là:
Câu 25: Một este có CTPT là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic, CTCT của C4H8O2 là:
A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3
Câu 26: Hợp chất Y có CTPT C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na CTCT của Y là
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 27: Hợp chất Y có CTPT C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C2H3O2Na CTCT của Y là
A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 28: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3
Câu 29: Este X có tỉ khối so với CO2 = 2 Đun nóng X với dd NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn este đã phản ứng CTCT thu gọn của X là:
Trang 4A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3.
DẠNG 2 : THỦY PHÂN ESTE
Câu 30: Thủy phân hoàn toàn 6,6g X cần dd chứa 0,075 mol NaOH CTCT của X là:
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOC3H7
Câu 31: Để xà phòng hóa 15,3g một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH
0,5M CTPT của este là: A C6H12O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H10O2
Câu 32: Chất hữu cơ Y có CTPT là C4H8O2 0,1 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được 8,2g muối Y là:
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C3H7COOH
Câu 33: Este X có tỉ khối so với CH4 bằng 5,5 Khi đun nóng X với dd NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% khối lượng X đã phản ứng CTCT thu gọn của X là:
A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 34: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với N2O bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH dư tạo ra muối có khối lượng bằng 17/22 khối lượng este đã phản ứng CTCT thu gọn của este này là:
A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5.
Câu 35: Este X đơn chức tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 9,52g muối natri fomat và
8,4g ancol Vậy X là:
A metyl fomat B etyl fomat C propyl fomat D butyl fomat Câu 36: Một este đơn chức, mạch hở có khối lượng là 12,9g tác dụng đủ với 150ml dung
dịch KOH 1M Sau phản ứng thu một muối và anđehit CTCT của este là:
A HCOOCH=CHCH3 B CH3COOCH=CH2
C C2H5COOCH=CH2 D HCOOCH=CHCH3 và CH3COOCH=CH2
Câu 37: Cho 3,52g chất X có CTPT C4H8O2 tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 0,1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08g chất rắn Vậy X là:
A C3H7COOH B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 38: Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch
NaOH 1M vừa đủ thu được 6,8g muối hữu cơ Y và một ancol Z Tên gọi của X là:
A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl fomat
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch
NaOH 1M vừa đủ, thu được muối hữu cơ Y và 4,6g ancol Z Tên gọi của X là:
A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat Câu 40: Xà phòng hóa 7,04g etyl axetat bằng 50ml dd NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A 4,1g B 8,5g C 10,2g D 8,2g
Câu 41: Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 150ml dd NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A 8,2g B 4g C 10,2g D 8,25g
Câu 42: Một hỗn hợp X gồm etyl axetat và etyl fomat Thủy phân 8,1g hỗn hợp X cần
200ml dd NaOH 0,5M Phần trăm về khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là:
Câu 43: Cho 10,4g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g
dung dịch NaOH 4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là:
A 22% B 42,3% C 57,7% D 88%
bằng dung dịch NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng là:
Trang 5A 8g B 20g C 16g D 12g
Câu 45: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6g hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat
bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là:
A 200 ml B 500 ml C 400 ml D 600 ml
Câu 46: Thủy phân hoàn toàn 4,4g hỗn hợp gồm etyl axetat, metyl propionat và propyl
fomat cần dùng V (lít) dung dịch NaOH 0,2M Vậy V có giá trị là:
A 0,25 B 0,2 C 0,3 D 0,35
Câu 47: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8g metyl propionat bằng 200 ml dung dịch NaOH
1,2M Cô cạn dung dịch, thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A 9,6 gam B 8,2 gam C 13,6 gam D 15,2 gam Câu 48: Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp 2 este đơn chức đồng phân của nhau thì
cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 2M CTCT thu gọn của 2 este là:
Câu 49: X là este có CTPT là C4H8O2 Khi thuỷ phân 4,4 gam X trong 150ml dd NaOH 1M khi cô cạn dd sau pư thu được 7,4 gam chất rắn Vậy CTCT của X là :
A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H5.
Câu 50: Cho 4,2g một este đơn chức no E tác dụng hết với dd NaOH thu được 4,76g
muối natri CTCT của E là?
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3CH2COOCH3 D HCOOC2H5
DẠNG 3 : ĐỐT CHÁY ESTE
Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8g CO2 và 0,45 mol H2O CTPT
este là: A C2H4O2 B C3H6O2 C. C4H8O2 D C5H10O2
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và
2,7g nước CTPT của X là: A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2.
Câu 53: Đốt cháy hoàn 4,4g một este no, đơn chức A, rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình
đựng nước vôi trong dư thu được 20g kết tủa CTPT của A là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H8O2
Câu 54: Đốt cháy hoàn 6g một este no, đơn chức A, rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình
đựng nước vôi trong thu được 10g kết tủa và dd X Đun kĩ dd X thu được 5g kết tủa nữa
CTPT của A là: A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C4H6O2.
Câu 55: Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở rồi dẫn sản phẩm cháy qua
bình đựng KOH dư, thấy khối lượng bình tăng 9,3 gam Số mol CO2 và H2O sinh ra là:
A 0,1 và 0,1 B 0,15 và 0,15 C 0,25 và 0,05 D 0,05 và 0,25
Câu 56: Đốt cháy a gam một este sau phản ứng thu được 9,408 lít CO2 và 7,56g H2O, thể tích oxi cần dùng là 11,76 lít (thể tích các khí đo ở đktc) CTPT của este là:
A C4H8O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C5H10O2
Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn 7,4g một este X thu được 13,2g CO2 và 5,4g nước Biết X tráng gương được CTCT của X là:
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3
Câu 58: Hóa hơi 13,2g este đơn chức E được thể tích hơi bằng với thể tích của 4,8g khí
O2 E có thể có bao nhiêu CTCT? A 4 B 5 C 2 D 3
Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn 6,7g hỗn hợp 2 este no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế
tiếp nhau, thu được 5,6 lít CO2 (đktc) CTPT hai este đó là:
A C2H4O2 và C3H6O2 B C4H8O2 và C3H6O2
C C4H8O2 và C5H10O2 D C6H12O2 và C5H10O2
Trang 6Câu 60 (TN THPT 2014): Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là:
Câu 61: Đốt cháy hết 10ml thể tích hơi một hợp chất hữu cơ X cần dùng 30ml O2, sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và H2O có thể tích bằng nhau và bằng thể tích O2 đã phản
ứng X là: A C3H6O2 B C4H8O3 C C3H6O3 D C2H4O2
DẠNG 4: KẾT HỢP PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY VÀ THỦY PHÂN
Câu 62: Đốt cháy hoàn toàn 1,48g chất hữu cơ X thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,08g H2O Nếu cho 1,48g X tác dụng với NaOH thì thu được 1,36g muối CTCT của X là:
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOH
Câu 63: Đốt cháy hoàn toàn 11g este X thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và 9g H2O Nếu cho 4,4g X tác dụng vừa đủ với dd NaOH thì tạo 4,1g muối CTCT của X là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D HCOOC3H5.
Câu 64: Tỉ khối của một este so với hiđro là 44 Khi thuỷ phân trong môi trường axit
este đó tạo nên hai hợp chất Nếu đốt cháy cùng số mol mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO2 (cùng t0, p) CTCT thu gọn của este là:
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
DẠNG 5: HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG ESTE HÓA
Câu 65: Đun 12g axit axetic với một lượng dư ancol etylic Đến khi phản ứng kết thúc
thu được 11g este Hiệu suất phản ứng este hóa là:
A 70% B 75% C 62,5% D 50%
Câu 66: Cho 15g axit axetic tác dụng với 9,2g ancol etylic Sau phản ứng thu được 4,4 g
este Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
Câu 67: Cho 6g axit axetic tác dụng với 9,2g ancol etylic, với hiệu suất đạt 80% Sau
phản ứng thu được m gam este Giá trị của m là:
A 2,16g B 7,04g C 14,08g D 4,8g
Câu 68: Đun 6g CH3COOH với 6g C2H5OH với hiệu suất 75% thì lượng este thu được
là: A 7,04g B 6,6g C 8,6g D 12g
Câu 69: Đun 9,2g glixerol với 19,2g CH3COOH thu được m gam chất hữu cơ E chỉ chứa
một loại nhóm chức, biết H = 60%, giá trị m là : A 21,8 B 13,95 C 13,08 D
36,33
Câu 70: Lấy 6g axit axetic tác dụng với lượng dư một ancol đơn chức X thu được 5,92g
một este (H = 80%) Công thức của X là:
A CH3OH B C2H5OH C C2H3CH2OH D C3H7OH
Câu 71: Lấy 0,2 mol một axit đơn chức X tác dụng với lượng dư ancol etylic thu được
7,92g một este Biết hiệu suất este hóa là 45% Tìm công thức axit ?
A CH3COOH B C2H5COOH C C3H7COOH D HCOOH
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 73: Một hợp chất X có CTPT C3H6O2 X không tác dụng với Na và có phản ứng tráng bạc CTCT X là:
A CH3CH2COOH B HOCCH2CHO C CH3COOCH3 D HCOOCH2CH3
Câu 74: Xà phòng hóa 22,2g hỗn hợp este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng NaOH vừa đủ, thu được 21,8g muối Vậy số mol các chất là
Trang 7A 0,15 và 0,15 B 0,2 và 0,1 C 0,1 và 0,2 D 0,25 và 0,05
Câu 75: Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được một hỗn hợp gồm các
sản phẩm đều có khả năng phản ứng tráng gương CTCT của este là:
(1) HCOOCH=CHCH3; (2) HCOOCH2CH=CH2; (3) CH3COOCH=CH2;
A Chỉ có 2 đúng B Chỉ có 1 đúng C Cả 1, 2, 3 đều đúng D Chỉ có 3 đúng Câu 76: Cho 25,8g este X có CTPT C4H6O2 vào 300ml dd NaOH 1,25M cô cạn dung dịch thu được 27,6g chất rắn khan X có tên gọi là:
A metyl acrylat B anlyl axetat C vinyl axetat D etyl acrylat
Câu 77: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỷ lệ mol 1:1) Lấy 10,6g X tác dụng với 11,5g C2H5OH thu được m gam este (H = 80%) Giá trị m là
A.12,96g B.13,96g C.14,08g D kết quả khác
Câu 78: Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 %
khối lượng Số đồng phân cấu tạo của X là: A 4 B 2 C 3 D 5 Câu 79: Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7g hỗn hợp 2 este đơn chức X, Y cần 100 ml dung
dịch NaOH 1,5M Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất CTCT của 2 este là:
A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 D C3H7COOCH3 và C4H9COOC2H5
Câu 80: Chia m gam hỗn hợp 2 este no, đơn chức thành hai phần bằng nhau Thuỷ phân
hết phần một cần vừa đủ 200 ml dd NaOH 1M Đốt cháy hết phần hai, thu được 11,2 lít CO2 (đktc) CTPT hai este là:
A C2H4O2, C3H6O2 B C3H6O2, C4H8O2 C C4H8O2, C5H10O2 D C6H12O2, C5H10O2.
Câu 81: Cho 8,6g este X bay hơi thu được 4,48 lít hơi X ở 2730C và 1atm, mặt khác cho 8,6g X tác dụng vừa đủ với dd NaOH thu được 8,2g muối, CTCT X:
C.CH3COOCH2CH3 D.CH3COOCH=CH2
Câu 82: Este đơn chức X có tỉ khối so với CH4 là 6,25 Cho 20g X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được 28g chất rắn CTCT của X là:
A CH2=CHCH2COOCH3 B CH3CH2COOCH=CH2
C CH2=CHCOOCH2CH3 D CH3COOCH=CHCH3
Câu 83: Cho 20g một este X (có phân tử khối là 100) tác dụng với 300 ml dung dịch
NaOH 1M Sau phản ứng, cô cạn dd thu được 23,2g chất rắn CTCT của X là:
A CH3COOCH=CHCH3 B CH2=CHCOOC2H5
C CH2=CHCH2COOCH3 D C2H5COOCH=CH2
Câu 84*: Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X, Y là đồng phân cấu
tạo của nhau cần 100ml dung dịch NaOH 1M, thu được 7,85g hỗn hợp hai muối của 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95g hai ancol bậc I CTCT và % khối lượng của 2 este là:
A HCOOC2H5 : 55% và CH3COOCH3 : 45%
B HCOOC2H5 : 45% và CH3COOCH3 : 55%
D HCOOCH2CH2CH3 : 75% và CH3COOC2H5 : 25%
Câu 85: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dd NaOH đun nóng và với dd
AgNO3/NH3 Thể tích của 3,7g hơi chất X bằng thể tích của 1,6g O2 (cùng điều kiện) Khi đốt cháy hoàn toàn 1g X thì thể tích CO2 vượt quá 0,7 lít (đktc) CTCT của X là :
Trang 8Câu 86: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có CTPT C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa
đủ với 100g dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8g hỗn hợp muối CTCT thu gọn của X là:
Câu 87: Trong một bình kín chứa hơi este no đơn chức hở A và một lượng O2 gấp đôi lượng O2 cần thiết để đốt cháy hết A ở nhiệt độ 140oC và áp suất 0,8 atm Đốt cháy hoàn toàn A rồi đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm A có CTPT là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Câu 88: X là hỗn hợp 2 este đơn chức (tạo bởi cùng một ancol với 2 axit liên tiếp trong
dãy đồng đẳng) Đốt cháy hoàn toàn 28,6 gam X được 1,4 mol CO2 và 1,1 mol H2O Công thức phân tử 2 este là
A C4H6O2 và C5H8O2 C C4H4O2 và C5H6O2
B C4H8O2 và C5H10O2 D C5H8O2 và C6H10O2
Câu 89: X là hỗn hợp 2 este đơn chức (tạo bởi cùng một axit với 2 ancol đồng đẳng liên
tiếp) Đốt cháy hoàn toàn 21,4g X được 1,1 mol CO2 và 0,9 mol H2O CTPT 2 este là:
A C4H6O2 và C5H8O2 C C5H8O2 và C6H10O2
B C5H6O2 và C6H8O2 D C5H4O2 và C6H6O2
Câu 90: Hỗn hợp A gồm một axit no, đơn chức mạch hở và một este no, đơn chức mạch
hở Để phản ứng vừa hết với m gam A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M Nếu đốt cháy
hoàn toàn m gam A thu được 0,6 mol CO2 thì số gam H2O thu được là
A 1,08 gam B 10,8 gam C 2,16 gam D 21,6 gam
Câu 91: Cho X là hợp chất thơm a mol X phản ứng vừa hết với 2a lít dung dịch NaOH
CTCT thu gọn của X là:
A HOCH2C6H4OH B HOC6H4COOH C HOC6H4COOCH3 D CH3C6H3(OH)2
Câu 92: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este E (mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức)
cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 3M, thu được 24,6g muối của một axit hữu cơ
và 9,2g một ancol Vậy công thức của E là
A C3H5(COOC2H5)3 B (HCOO)3C3H5 C (CH3COO)3C3H5 D (CH3COO)2C2H4
LIPIT – CHẤT BÉO
A LÍ THUYẾT
1 Khái niệm
- Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,
- Chất béo là trieste của glixerol với axit béo, gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
- Axit béo là axit đơn chức, mạch cacbon dài, không phân nhánh
- Một số axit béo thường gặp:
C15H31COOH: axit panmitic C17H35COOH: axit stearic
C17H33COOH: axit oleic C17H31COOH: axit linoleic
- Chất béo có CT chung: (RCOO)3C3H5
Một số chất béo thường gặp:
(C15H31COO)3C3H5: tripanmitin (C17H35COO)3C3H5: tristearin
(C17H33COO)3C3H5: triolein (C17H31COO)3C3H5: trilinolein
2 Tính chất vật lí
Trang 9Chất béo là chất lỏng (chứa gốc axit béo chưa no, gọi là dầu) hoặc rắn (chứa gốc axit béo
no, gọi là mỡ)
- Dầu mỡ động thực vật nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
3 Tính chất hoá học
a Phản ứng thuỷ phân
(RCOO)3C3H5 + 3H2O → H , + t o 3RCOOH + C3H5(OH)3
Chất béo axit béo glixerol
b Phản ứng xà phòng hoá
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH →t o 3RCOONa + C3H5(OH)3
Chất béo xà phòng glixerol
Ghi nhớ
Khi xà phòng hoá chất béo: - n NaOH = 3n glixerol
- Định luật bảo toàn khối lượng: m chất béo + m NaOH = m xà phòng + m glixerol
b Phản ứng cộng H 2 vào chất béo lỏng
VD: (C17H33COO)3C3H5 lỏng + 3H2 →Ni t, o (C17H35COO)3C3H5 rắn
4 Ứng dụng
- Làm thức ăn
- Dùng để sản xuất xà phòng, glixerol, thực phẩm,
XÀ PHÒNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP
1 Xà phòng
- Là muối của Na hoặc K của axit béo, có thêm chất phụ gia
- Để sản xuất xà phòng, người ta đun chất béo với dung dịch kiềm, hoặc từ hiđrocacbon:
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH →t o 3RCOONa + C3H5(OH)3
- Xà phòng có nhược điểm là không dùng được trong nước cứng
2 Chất giặt rửa tổng hợp
- Không phải muối Na của axit caboxylic nhưng có tác dụng tẩy rửa giống xà phòng
- Người ta sản xuất chất giặt rửa tổng hợp từ dầu mỏ
- Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là dùng được cả trong nước cứng
B BÀI TẬP LÍ THUYẾT
Câu 1: Chất béo là trieste của
A glixerol với axit hữu cơ B glixerol với axit béo
C glixerol với axit vô cơ D ancol với axit béo.
Câu 2 (TN THPT 2014): Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
Câu 3: Khi xà phòng hóa tristearin bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm là:
A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Mỡ động vật chủ yếu chứa các gốc axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn.
B Dầu thực vật chủ yếu chứa các gốc axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng.
C Hidro hóa dầu thực vật (dạng lỏng) sẽ tạo thành mỡ hoặc bơ (dạng rắn).
D Chất béo nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước
Câu 5: Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:
Trang 10A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol.
Câu 6: Để biến một số dầu (dạng lỏng) thành mỡ (dạng rắn) hoặc bơ nhân tạo, thực hiện
phản ứng nào sau đây?
A hiđro hóa (Ni,t0) B xà phòng hóa C làm lạnh D cô cạn ở nhiệt độ cao.
Câu 7: Triolein có công thức là:
Câu 8: Trong các công thức sau, công thức nào là của chất béo ?
A C3H5(OCOC4H9)3. B C3H5(OCOC13H31)3
C C3H5(COOC17H35)3 D C3H5(OCOC17H35)3.
Câu 9: Cho một ít mỡ heo (giả sử là tristearin) vào bát sứ đựng dd NaOH, sau khi đun
nóng và khuấy đều hỗn hợp một thời gian Hiện tượng quan sát được là
A mỡ nổi, sau đó tan dần B mỡ nổi, không thay đổi gì.
C mỡ chìm xuống, sau đó tan dần D mỡ chìm xuống, không tan.
Câu 10 (TN THPT 2014): Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch
NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và
A 1 mol natri stearat B 3 mol axit stearic C 3 mol natri stearat D 1 mol axit stearic
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa.
B Muối natri hoặc kali của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng.
C Khi đun chất béo với dd NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ cao, ta được xà phòng.
D Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp.
Câu 13: Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có đặc điểm chung là:
A có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật
B sản phẩm của công nghệ hóa dầu.
C các muối được lấy từ các phản ứng xà phòng hóa chất béo.
D chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A khi hidro hóa chất béo lỏng (dầu) sẽ thu được chất béo rắn (mỡ).
B khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng.
C khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo.
D khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Chất béo không tan trong nước
B Chất béo không tan trong H2O, nhẹ hơn H2O nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D Chất béo là trieste của glixerol với axit cacboxylic có mạch cacbon dài, không nhánh Câu 16: Số trieste tối đa thu được khi cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm axit
stearic và axit oleic là: A 3 B 4 C 5 D 6.
Câu 17: Số trieste tối đa thu được khi cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm axit
linoleic, axit stearic và axit oleic là:
BÀI TẬP Câu 1: Đun nóng 1 lượng chất béo cần vừa đủ 1,5 lít dung dịch NaOH 2M Khối lượng
glixerol thu được là: A 138 g B 92g C 276 g D 46 g