1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

50 ĐỀ KÌ 2 TOÁN 7 HÀ NỘI

68 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giám thị không giải thích gì thêm và thu lại đề sau khi kiểm tra Thời gian làm bài: 90 phút Khoanh tròn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng: Câu 1: Điểm kiểm tra môn toán của một nhóm

Trang 1

Bài 1: (2 điểm) Thời gian làm bài kiểm tra 15 phút môn Toán của các học sinh lớp 7D

(tính theo phút) được thống kê trong bảng sau:

Thời gian ( x ) 15 14 13 12 11 9

Tần số ( n ) 8 11 5 3 1 2a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

b) Tìm mốt của dấu hiệu và tính số trung bình cộng của dấu hiệu (Làm tròn số đến hàng thập phân thứ nhất)

c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng (Trục hoành biểu diễn thời gian, trục tung biểu diễn tần số)

d) Hãy nhận xét về thời gian làm bài kiểm tra của học sinh lớp 7D qua thống kêtrên?

Bài 2: (1 điểm) Hãy thu gọn và tìm bậc của đơn thức:

c) Gọi h x( )= f x( )+g x( ), tìm nghiệm của đa thức h x( ).

Bài 4: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A , đường phân giác BK ( KAC) Kẻ

KI vuông góc với BC , I thuộc BC

a) Chứng minh rằng: ABK∆ = ∆IBK

b) Kẻ đường cao AH của ABC Chứng minh: AI là tia phân giác của góc HAC.

c) Gọi F là giao điểm của AH và BK Chứng minh: AFK cân và AF KC< .

d) Lấy điểm M thuộc tia AH sao cho AM = AC Chứng minh: IMIF .

Bài 5: (0,5 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: P= −x 2015 + −x 2016 + −x 2017

Trang 2

Trường THCS Đoàn Thị Điểm ĐỀ THI HỌC KỲ II- MÔN TOÁN 7

Năm học 2016-2017 (Thời gian: 90 phút- Ngày thi 5/5/2017)

4 Gọi E là giao điểm của ba đường phân giác của tam giác ABC, ta có:

A Điểm E cách đều ba đỉnh của tam giác ABC

B Điểm E cách đều ba cạnh của tam giác ABC

C Điểm E có thể nằm ngoài tam giác ABC

c Tính nghiệm của đa thức K(x) =-7x +21

Bài 3 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác CK ( K thuộc AB) Kẻ AE vuông góc với CK ( E thuộc CK) , AE cắt BC tại D Chứng minh rằng:

a ∆CAE= ∆CDE

b Tam giác ACD là tam giác cân.

c CK là đường trung trực của AD

d Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC) Gọi I là giao điểm của AH và CK Chứng minh rằng ID song song với AB.

Trang 3

Bài 4(0,5 điểm): Tính giá trị của biểu thức 14x2−21x 20+ biết 2x 2 − 3x 5 3 + =

-Hết -(Chú ý: Học sinh được sử dụng máy tính bỏ túi.

Giám thị không giải thích gì thêm và thu lại đề sau khi kiểm tra)

Trường THCS Đoàn Thị Điểm ĐỀ THI HỌC KỲ II- MÔN TOÁN 7

Năm học 2016-2017 (Thời gian: 90 phút- Ngày thi 5/5/2017)

8 Gọi E là giao điểm của ba đường trung trực của tam giác ABC, ta có:

E Điểm E cách đều ba đỉnh của tam giác ABC

F Điểm E luôn nằm trong tam giác ABC

G Điểm E cách đều ba cạnh của tam giác ABC

f Tính nghiệm của đa thức K(x) =-6x+30

Bài 3 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại B, đường phân giác AD ( D thuộc BC) Kẻ BO

vuông góc với AD ( O thuộc AD) , BO cắt AC tại E Chứng minh rằng:

e ∆ABO= ∆AEO

f Tam giác BAE là tam giác cân.

g AD là đường trung trực của BE

Trang 4

h Kẻ BK vuông góc với AC (K thuộc AC) Gọi M là giao điểm của BK và AD Chứng minh rằng ME song song với BC.

Bài 4(0,5 điểm): Tính giá trị của biểu thức 15x2− 25x 18 + biết 3x 2 − 5x 6 2 + =

-Hết -(Chú ý: Học sinh được sử dụng máy tính bỏ túi.

Giám thị không giải thích gì thêm và thu lại đề sau khi kiểm tra)

Thời gian làm bài: 90 phút

Khoanh tròn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Điểm kiểm tra môn toán của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau

a) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: A 7 B 8 C 10

D 20b) Tần số của điểm 7 là: A 3 B 4 C 7

D 10c) Khi đó điểm trung bình của cả nhóm là:

x y3

Trang 5

B 4cm; 4cm; 1cm D 5cm; 6cm; 12cm

Câu 10: Cho ∆ABC, có AB = 5cm, BC = 8cm, AC = 10cm Số đo các góc A, B, C theo thứ tự là:

A B C Aµ < <µ µ B C A Bµ < <µ µ C A B Cµ < <µ µ D C B Aµ < <µ µ

Bài 1 (1,0 điểm): Cho đa thức

Bài 3 (3 điểm): Cho ABC∆ cân tại A Lấy điểm M trên tia đối của tia BC và điểm N trên

tia đối của tia CB sao cho BM = CN

a) Chứng minh ABM ACN· = ·

b) Chứng minh ∆AMN cân

c) So sánh độ dài các đoạn thẳng AM, AC

d) Trên tia đối của tia MA lấy điểm I sao cho MI = AM Chứng minh rằng nếu

MB BC CN= = thì tia AN đi qua trung điểm đoạn thẳng IN

Bài 4 (0,5 điểm): Cho a, b, c, d là bốn số khác 0 thỏa mãn b2 =ac;c2 = bd và

Trang 6

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Môn: TOÁN 7 Năm học: 2007 – 2008

Thời gian: 90 phút

1 Đơn thức −3xy z 2x yz2 (− 2 ) có bậc là:

2 Có bao nhiêu câu đúng trong các câu sau

(1) Hai đơn thức −2xy z2 và −2xyz2 đồng dạng.

4 Nếu ∆ABC có hai đường trung tuyến BM và CN cắt nhau tại I thì

A Đường thẳng AI vuông góc với BC C IA IB IC= =

B Tia AI là tia phân giác của ·BAC D MI= 12BI

Câu 1 (2,5 điểm): Cho các đa thức P x( ) = − +x3 3x2+ − +x 1 2x3−x2

Q(x)= −3x −x +2x +3x 3 4x+ −a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

b) Tìm đa thức H x( ) =P x( ) +Q x( )

c) Tính H 1( )− và H 1( )

d) Chứng tỏ rằng đa thức H(x) không có nghiệm

Câu 2 (1,5 điểm): Cho đa thức f x( ) =x2 −mx 3+

a) Tìm m để f(x) nhận x 3= làm một nghiệm.

b) Với giá trị vừa tìm đươc của m, hãy tìm nghiệm còn lại của f(x)

Câu 3 (3,5 điểm): Cho ABC∆ vuông tại A, đường phân giác BD Vẽ DE BC⊥ (E BC∈ ) .a) Chứng minh ∆ABD= ∆EBD

b) So sánh AD và CD

c) Gọi M là trung điểm AB, N là trung điểm BE Chứng minh AN, BD, EM đồng quy

Câu 4 (0,5 điểm): Cho đa thức f x( ) =ax b+ (a,b∈¢ Chứng minh rằng không thể đồng)

thời có f 13( ) =67 và f 8( ) =39

Trang 7

TRƯỜNG THCS GIẢNG VÕ

Năm học: 2012 – 2013

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 7

Câu 4: Trọng tâm của tam giác là:

A Giao điểm của các đường phân giác của tam giác

B Giao điểm của các đường trung trực của tam giác

C Giao điểm của các đường trung tuyến của tam giác

D Giao điểm của các đường cao của tam giác

II Phần tự luận (8 điểm)

b) Tìm hệ số, phần biến và bậc của đơn thức A

Bài 2 (2,5 điểm): Cho hai đa thức

d) Tìm nghiệm của đa thức H(x); biết H(x) = F(x) – G(x) + 7x3

Bài 3 (4 điểm): Cho ABC∆ có µA 90= o, kẻ AH⊥BC (H BC∈ ) Vẽ AM là phân giác của

·HAC, (M HC∈ ) Kẻ MK ⊥AC (K AC∈ )

a) Chứng minh ∆ AMK = ∆ AMH

b) Gọi giao điểm của KM và AH là Q Chứng minh AM QC⊥ và HK // QC

c) So sánh hai đoạn thẳng MC và QC

d) Các tia phân giác của ·AHB và ·BAH cắt nhau tại I; BI cắt AH ở E Chứng minh E

là trực tâm của ∆ ABM.

Đáp án TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Môn: TOÁN 7 Năm học: 2007 – 2008

Thời gian: 90 phút

Trang 8

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng

1 Đơn thức −3xy z 2x yz2 (− 2 ) có bậc là:

2 Có bao nhiêu câu đúng trong các câu sau

(4) Hai đơn thức −2xy z2 và −2xyz2 đồng dạng.

4 Nếu ∆ABC có hai đường trung tuyến BM và CN cắt nhau tại I thì

C Đường thẳng AI vuông góc với BC C IA IB IC= =

D Tia AI là tia phân giác của ·BAC D MI= 12BI

Câu 1 (2,5 điểm): Cho các đa thức

h) Chứng tỏ rằng đa thức H(x) không có nghiệm

Câu 2 (1,5 điểm): Cho đa thức f x( ) =x2 −mx 3+

c) Tìm m để f(x) nhận x 3= làm một nghiệm.

d) Với giá trị vừa tìm đươc của m, hãy tìm nghiệm còn lại của f(x) 1;3

Câu 3 (3,5 điểm): Cho ABC∆ vuông tại A, đường phân giác BD Vẽ DE BC⊥ (E BC∈ ) .d) Chứng minh ∆ABD= ∆EBD

e) So sánh AD và CD

f) Gọi M là trung điểm AB, N là trung điểm BE Chứng minh AN, BD, EM đồng quy

Câu 4 (0,5 điểm): Cho đa thức f x( ) =ax b+ (a,b∈¢ Chứng minh rằng không thể đồng)

thời có f 13( ) =67 và f 8( ) =39

Trang 9

TRƯỜNG THCS LÊ NGỌC HÂN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2009 – 2010 MÔN: TOÁN 7

Câu 2: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2x y ?2

A −3xy2 B x.0,5.xy C 0,7y x2 D ( 2 )2

Bài 2 (1 điểm): Các câu sau đúng hay sai:

Câu 1: Đơn thức −xy z2 có hệ số là – 1, có phần biến là xyz.

Câu 2: Bậc của đơn thức P 2xy x y 5= + 3 − là 4.

Câu 3: Điểm cách đều ba đỉnh của một giác là giao điểm ba đường phân giác của tam giác

d) Các đường trung trực của AB và AC cắt nhau tại I Chứng minh I là trung điểm của

BC (Vẽ hình ghi GT-KL được 1 điểm)

Bài 4 (0,5 điểm): Cho đa thức A x( ) =a.x2 +bx c.+ Biết 5a b 2c 0.− + =

Chứng minh rằng A 1 A 2( ) ( )− ≤0

Trang 10

ĐÁP ÁN TRƯỜNG THCS LÊ NGỌC

HÂN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2009 – 2010 MÔN: TOÁN 7

III Trắc nghiệm (2 điểm)

Bài 1 (1 điểm): Chọn đáp án đúng

Câu 1: Gía trị của x2 +xy yz− khi x= −2; y 3;= z 5= là:

Câu 2: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2x y ?2

B −3xy2 B x.0,5.xy C 0,7y x2 D ( 2 )2

Bài 2 (1 điểm): Các câu sau đúng hay sai:

Câu 1: Đơn thức −xy z2 có hệ số là – 1, có phần biến là xyz S

Câu 2: Bậc của đơn thức P 2xy x y 5= + 3 − là 4. Đ

Câu 3: Điểm cách đều ba đỉnh của một giác là giao điểm ba đường phân giác của tam giác

Bài 3 (4 điểm): Cho ABC∆ vuông tại A BD là đường phân giác Kẻ DE⊥BC tại E.a) Chứng minh ∆ABD= ∆EBD

b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm K sao cho AK CE.= Chứng minh AD CD.<

c) Chứng minh ba điểm K, D, E thẳng hàng

d) Các đường trung trực của AB và AC cắt nhau tại I Chứng minh I là trung điểm của

BC (Vẽ hình ghi GT-KL được 1 điểm)

Bài 4 (0,5 điểm): Cho đa thức A x( ) =a.x2 +bx c.+ Biết 5a b 2c 0.− + =

Trang 11

Chứng minh rằng A 1 A 2( ) ( )− ≤0. CM: A 1( ) = − −A 2( )

Trường THCSDL Đoàn Thị Điểm KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN 7

Năm học 2010-2011 (thời gian 90 phút)

Đề 2 I/ Trắc nghiệm(2 điểm):

Ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng:

1 Giá trị của biểu thức x 2 − 3x 4 + tại x=2 là:

=

C

1

GI AG 3

=

D AI=2GI

4 Gọi I là giao điểm của ba đường phân giác của tam giác, ta có:

A I cách đều ba cạnh của tam giác

B I cách đều ba đỉnh của tam giác

C Một đáp án khác

II/Tự luận (8 điểm):

Bài 1(2 điểm) : Điểm kiểm tra học kì II môn Toán của lớp 7B được ghi trong bảng sau:

Bài 3( 3 điểm): Lấy điểm A thuộc tia phân giác Ot của góc nhọn mOn Kẻ AB,AC lần lượt

vuông góc với Om, On (B thuộc Om, C thuộc On) Chứng minh:

a ∆BOA= ∆COA

b OA là đường trung trực của đoạn thẳng BC

c Kẻ BD vuông góc với OC ( D thuộc OC) Gọi M là giao điểm của BD với Ot

Chứng minh rằng CM vuông góc với OB

Trang 12

Trường THCSDL Đoàn Thị Điểm KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN 7

Năm học 2010-2011 (thời gian 90 phút)

Đề 1 I/ Trắc nghiệm(2 điểm):

Ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng:

1 Giá trị của biểu thức x 2 − 2x 5 + tại x=2 là:

=

D MI=2GI

4 Gọi O là giao điểm của ba đường trung trực của tam giác, ta có:

A O cách đều ba cạnh của tam giác

B O cách đều ba đỉnh của tam giác

C Một đáp án khác

II/Tự luận (8 điểm):

Bài 1(2 điểm) : Điểm kiểm tra học kì II môn Toán của lớp 7A được ghi trong bảng sau:

Bài 3( 3 điểm): Lấy điểm C thuộc tia phân giác Oz của góc nhọn xOy Kẻ CA, CB lần

lượt vuông góc với Ox, Oy (A thuộc Ox, B thuộc Oy) Chứng minh:

a ∆AOC= ∆BOC

b OC là đường trung trực của đoạn thẳng AB

c Kẻ AD vuông góc với OB ( D thuộc OB) Gọi M là giao điểm của AD với Oz Chứng minh rằng BM vuông góc với OA

Trang 13

TRƯỜNG THCS ĐOÀN THỊ ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Năm học 2011-2012 Môn Toán 7

Họ và tên hs………… Lớp… Thời gian: 90 phút

Đề số 1

I Trắc nghiệm khách quan (2,5 điểm)

Bài 1(1,5 điểm) Hãy viết vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước đáp án đúng.

Câu 1 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức

2 3 2

x y

3 3 2

x y 3

D

2 3 2

x y 5Câu 2 Cho đa thức

Bài 2 (1 điểm) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

a Trong một tam giác tổng hai góc bao giờ cũng lớn hơn góc còn lại

b Tam giác ABC cân tại A có B 70µ = 0 thì cạnh BC là cạnh lớn nhất của tam giác đó.

c Trong một tam giác ân thì có hai đường phân giác bằng nhau

d Cho tam giác ABC, trung tuyến AM, trọng tâm G thì

II Tự luận( 7,5 điểm)

Bài 1 Điểm kiểm tra 15 phút môn Toán của học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:

a Dấu hiệu ở đây là gì? Số tất cả các giá trị là bao nhiêu? Lập bảng tần số/

b Tính số trung bình cộng, vẽ biểu đồ đoạn thẳng/

Bài 2 Cho các đa thức sau:

c Tính p(x) =f(x)- g(x) Kiểm tra x=-1 có phải là nghiệm của đa thức p(x) không?

Bài 3 Cho tam giác MNP cân tại M Trên cạnh MN, MP lần lượt lấy các điểm D, E sao

cho MD=ME

a Chứng minh rằng NE=DP

b Gọi I là giao điểm của NE và DP Chứng minh ∆IEP= ∆IDN

c Chứng minh rằng MI là trung trực của đoạn DE

d Chứng minh DE//NP

Bài 4 Cho x-y=-2, tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức P x= 2+y2−xy

-

Trang 14

-Học sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi khi làm bài Giám thị thu lại đề sau khi

Chọn câu trả lời đúng rồi ghi vào bài kiểm tra:

Câu 1( 0,5 điểm): Bậc của đơn thức 2( )2 3

3y 2y

sau khi đã thu gọn là:

A 8; B 9; C 6; D 7

Câu 2 ( 0,5 điểm): Khẳng định nào sau đây là sai?

(A) 3x y2 3 và 3x y3 2 là hai đơn thức đồng dạng;

II Tự luận: ( 8 điểm)

Câu 1: Cho hai đa thức:

a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp chúng theo thứ tự giảm dần của biến

b) Cho biết hệ số cao nhất, hệ số tự do, bậc của mỗi đa thức

Trang 15

c) Trên tia đối của tia DB lấy điểm E sao cho DE = DC Chứng minh rằng: tam giácBCE vuông Suy ra DF là tia phân giác của ·ADE

6) Chứng minh K(x) không có nghiệm

Bài 4 (4 điểm): Cho MNP∆ có µM 90 = o Đường phân giác NI (I MP ∈ ) Kẻ IE⊥NP

Trang 16

(E NP∈ )

1) Chứng minh ∆MNI= ∆ENI

2) Chứng minh ∆IME cân

3) Kẻ đường cao MK của ∆MNP Chứng minh ME là tia phân giác của ·KMP

A x khi đó x bằng bao nhiêu?

TRƯỜNG THDL LƯƠNG THẾ VINH

Chọn câu trả lời đúng rồi ghi vào bài kiểm tra:

Câu 1( 0,5 điểm): Giá trị của đa thức P xy x y= − 2 2 +x y3 3 −x y4 4 +x y5 5−x y6 6 tại x = -1 và y = 1 là:

A P = 0; B P = -1; C P = 1; D P = -6

Câu 2 ( 0,5 điểm): Khẳng định nào sau đây là đúng ?

(A) Đa thức 5x5 không có nghiệm;

(B) Đa thức x2 – 2 không có nghiệm;

(C) Đa thức x2 + 2 có nghiệm x = -1;

(D) Đa thức x có nghiệm x = 0

Câu 3 ( 0,5 điểm): Cho đường thẳng d và điểm A không thuộc d Trong các khẳng định

sau đây khẳng định nào đúng ?

(A) Có duy nhất một đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng d.

(B) Có duy nhất một đường xiên kẻ từ điểm A đến đường thẳng d

(C) Có vô số đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng d

(D) Có 2 đường xiên kẻ từ điểm A đến đường thẳng d

Câu 4 ( 0,5 điểm): Qua điểm A không thuộc đường thẳng d, kẻ đường vuông góc AH và

các đường xiên AB, AC đến đường thẳng d (H, B, C đều thuộc d) Biết rằng HB < HC Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A AB > AC; B AC =AB;

C AB <AC; D AH > AB

II Tự luận: ( 8 điểm)

Câu 1: Cho biểu thức

4 12

x A

;

c) Tìm x Z∈ để A Z

Trang 17

Câu 2:Cho tam giác ABC nhọn, đường cao AH Vẽ phía ngoài tam giác ABC các tam

giác ABE vuông cân ở B và tam giác ACF vuông cân ở C Trên tia đối của tia AH lấy điểm I sao cho AI = BC Chứng minh rằng:

a)ABI = ∆BEC; b) BI = CE; BICE;

c) Ba đường thẳng AH, CE, BF đồng quy

Câu 3: Cho hai đa thức

b) b) Khi m = -1 Tính giá trị của f(x) – g(x) với x =2

Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A= − + −x 2 x 4

Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: ( )4

TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 7

Thời gian: 90 phútNăm học: 2012 – 2013

Bài 1 (1,5 điểm): Cho biểu thức

b) Tính giá trị của biểu thức A biết x = − 1 và y 5=

Bài 2 (1,5 điểm): Tìm nghiệm của các đa thức sau

Bài 4 (3,5 điểm): Cho ABC∆ (AB AC ,< ) phân giác AD của ABC∆ Trên cạnh AC lấy

điểm E sao cho AE = AB

a) Chứng minh ∆ ABD = ∆ AED

b) Qua B kẻ đường thẳng song song với DE cắt AD tại I Chứng minh BI = BD

c) Trên tia đối của tia BA lấy điểm F sao cho BF = EC Chứng minh E, D, F thẳng hàng

d) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì để EI ⊥ AB

Bài 5 (0,5 điểm): Độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông tỉ lệ với 8 và 15, cạnh huyền là 51cm Tìm chu vi tam giác đó

BỘ ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 2 MÔN TOÁN CẤP HUYỆN FILE WORD Zalo 0946095198

100 ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 2 TOÁN 6 HUYỆN=50k

100 ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 2 TOÁN 7 HUYỆN=50k

100 ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 2 TOÁN 8 HUYỆN=50k

Trang 18

III Trắc nghiệm: ( 2 điểm)

Chọn câu trả lời đúng rồi ghi vào bài kiểm tra:

Câu 1( 0,5 điểm): Giá trị của đa thức P xy x y= − 2 2 +x y3 3 −x y4 4 +x y5 5−x y6 6 tại x = -1 và y = 1 là:

B P = 0; B P = -1; C P = 1; D P = -6

Câu 2 ( 0,5 điểm): Khẳng định nào sau đây là đúng ?

(E) Đa thức 5x5 không có nghiệm;

(F) Đa thức x2 – 2 không có nghiệm;

(G) Đa thức x2 + 2 có nghiệm x = -1;

(H) Đa thức x có nghiệm x = 0

Câu 3 ( 0,5 điểm): Cho đường thẳng d và điểm A không thuộc d Trong các khẳng định

sau đây khẳng định nào đúng ?

(E) Có duy nhất một đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng d.

(F) Có duy nhất một đường xiên kẻ từ điểm A đến đường thẳng d

(G) Có vô số đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng d

(H) Có 2 đường xiên kẻ từ điểm A đến đường thẳng d

Câu 4 ( 0,5 điểm): Qua điểm A không thuộc đường thẳng d, kẻ đường vuông góc AH và

các đường xiên AB, AC đến đường thẳng d (H, B, C đều thuộc d) Biết rằng HB < HC Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

B AB > AC; B AC =AB;

C AB <AC; D AH > AB

IV Tự luận: ( 8 điểm)

Câu 1: Cho biểu thức

4 12

x A

; 0

f) Tìm x Z∈ để A Z∈ -5; 1; 3; 9

Câu 2:Cho tam giác ABC nhọn, đường cao AH Vẽ phía ngoài tam giác ABC các tam

giác ABE vuông cân ở B và tam giác ACF vuông cân ở C Trên tia đối của tia AH lấy điểm I sao cho AI = BC Chứng minh rằng:

b)ABI = ∆BEC; b) BI = CE; BICE;

c) Ba đường thẳng AH, CE, BF đồng quy

Câu 3: Cho hai đa thức

Trang 19

d) b) Khi m = -1 Tính giá trị của f(x) – g(x)

Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A= − + −x 2 x 4

Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: ( )4

TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 7

Thời gian: 90 phútNăm học: 2012 – 2013

Bài 1 (1,5 điểm): Cho biểu thức

d) Tính giá trị của biểu thức A biết x = − 1 và y 5= 5

Bài 2 (1,5 điểm): Tìm nghiệm của các đa thức sau

b) A x( ) =2x 3+ -3/2 b) B x( ) (= 3x 5 x 1− ) ( + ) 5/3; -1 c) C x( ) =x2 −9 3

+-Bài 3 (3 điểm): Cho đa thức f x( ) =2x3−x2 +4x 5+ và g x( ) = − +x3 3x2 +4x 5+

d) Tính f( )− = −1 2;g 2( ) =17

e) Tính h x( ) =x3+2x2 +8x 10+ và k x( ) =3x3 −4x2 biết h x( ) =f (x) g(x)+ và

k(x) f (x) g(x)= −

f) Tìm x để f(x) = g(x) 0;4/3

Bài 4 (3,5 điểm): Cho ABC∆ (AB AC ,< ) phân giác AD của ABC∆ Trên cạnh AC lấy

điểm E sao cho AE = AB

e) Chứng minh ∆ ABD = ∆ AED

f) Qua B kẻ đường thẳng song song với DE cắt AD tại I Chứng minh BI = BD

g) Trên tia đối của tia BA lấy điểm F sao cho BF = EC Chứng minh E, D, F thẳng hàng

h) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì để EI ⊥ AB

Bài 5 (0,5 điểm): Độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông tỉ lệ với 8 và 15, cạnh huyền là 51cm Tìm chu vi tam giác đó

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 7

Thời gian: 90 phút

III Phần trắc nghiệm (2 điểm):

Câu 1: Gía trị của biểu thức 5x y2 3+5x y2 5 tại x = −2 và y= −1 là:

Câu 2: Đa thức 5x5−6x4+7x4−3x2 −5x5+3x 1− có bậc là:

Trang 20

Câu 3: Cho ABC∆ có độ dài các cạnh là AB = 7cm, BC = 8cm, AC = 9cm Kết luận nào

IV Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm): Điểm kiểm tra Toán học kì II của lớp 6A được thống kê như sau

Tần số 1 4 15 14 10 5 1a) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

d) Tìm nghiệm của đa thức h(x)

Bài 3 (3,5 điểm): Cho ABC∆ vuông cân tại C Tia phân giác của ·BAC cắt cạnh BC tại E

Kẻ EK vuông góc với AB (K thuộc AB) Kẻ BD ⊥ AE (D AE∈ )

a) Chứng minh rằng ∆ACE= ∆AKE

b) Chứng minh rằng AE CK⊥

c) So sánh độ dài BE và EC

d) Chứng minh rằng ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm

Bài 4 (0,5 điểm): Cho x2 +y2 =1. Hãy tính giá trị của đa thức M 2x= 4+3x y2 2 +y4 +y2

PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN BA ĐÌNH

Năm học: 2012 – 2013

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 7

Trang 21

A Giao điểm của các đường trung tuyến của tam giác

B Giao điểm của các đường trung trực của tam giác

C Giao điểm của các đường cao của tam giác

D Giao điểm của các đường phân giác của tam giác

VI Phần tự luận (8 điểm)

b) Tìm hệ số, phần biến và bậc của đơn thức A

Bài 2 (2,5 điểm): Cho hai đa thức

h) Tìm nghiệm của đa thức H(x); biết H(x) = F(x) – G(x) + 9x3

Bài 3 (4 điểm): Cho MNP∆ có µM 90= o, kẻ MI⊥NP (I NP∈ ) Vẽ MK là phân giác của

·IMP, (K IP∈ ) Kẻ KA⊥MP (A MP∈ )

e) Chứng minh ∆ MKA = ∆ MKI

f) Gọi giao điểm của AK và MI là B Chứng minh MK ⊥ BP và IA // BP

Thời gian: 90 phút

VII Phần trắc nghiệm (2 điểm):

Câu 1: Đơn thức 5x y đồng dạng với đơn thức3 4

Câu 4: Trọng tâm của tam giác là:

E Giao điểm của các đường phân giác của tam giác

Trang 22

F Giao điểm của các đường trung trực của tam giác

G Giao điểm của các đường trung tuyến của tam giác

H Giao điểm của các đường cao của tam giác

VIII Phần tự luận (8 điểm)

d) Tìm hệ số, phần biến và bậc của đơn thức A

Bài 2 (2,5 điểm): Cho hai đa thức

l) Tìm nghiệm của đa thức H(x); biết H(x) = F(x) – G(x) + 7x3

Bài 3 (4 điểm): Cho ABC∆ có µA 90= o, kẻ AH ⊥BC (H BC∈ ) Vẽ AM là phân giác của

·HAC, (M HC∈ ) Kẻ MK ⊥AC (K AC∈ )

i) Chứng minh ∆ AMK = ∆ AMH

j) Gọi giao điểm của KM và AH là Q Chứng minh AM QC⊥ và HK // QC

k) So sánh hai đoạn thẳng MC và QC

l) Các tia phân giác của ·AHB và ·BAH cắt nhau tại I; BI cắt AH ở E Chứng minh E

là trực tâm của ∆ ABM.

Thời gian làm bài: 90 phút

I Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng

Trang 23

6 Cho hai đa thức P(x) x= 2 − +x 2 và Q(x) x 1.= − Tổng của P(x) + Q(x) bằng

II Điền dấu “X” vào ô Đ(đúng), S(sai) tương ứng với các khẳng định

1 Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng 3cm và 4cm thì cạnh huyền bằng 5cm

2 Tam giác ABC có góc A lớn hơn góc B thì cạnh BC là cạnh lớn nhất

3 Tam giác ABC có AH vuông góc với BC tại H, nếu AB > AC thì HB > HC

4 Không có tam giác nào có độ dài một cạnh lớn hơn nửa chu vi

5 Trọng tâm của một tam giác cách đều ba đỉnh của tam giác đó

6 Giao điểm của ba đường phân giác trong tam giác thì cách đều ba cạnh của tam giác

Bài 1 (1 điểm): Theo dõi điểm một bài kiểm tra toán của lớp học, người ta lập được bảng sau

Điểm (x) 6 7 8 9 10Tần số (n) 4 8 6 4 3 N = 25Tính điểm trung bình của cả lớp trong bài kiểm tra

Bài 2 (1,5 điểm): Cho biểu thức

b) Chứng tỏ rằng đa thức M(x) luôn nhận giá trị âm

Bài 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC có AB < AC Gọi M là trung điểm của BC, trên tia AM lấy điểm D sao cho M là trung điểm của AD

a) Chứng minh ∆ABM= ∆DCM

b) Chứng minh AB // DC và so sánh hai góc ·MAB và ·MAC

c) Trên đoạn thẳng AM lấy điểm G sao cho AG 2GM.= Tia BG cắt AC tại N, tia CG

cắt AB tại P Chứng minh AM BN CP 3(AB AC BC)

4

Hết

Trang 24

-TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM

Năm học: 2012 – 2013

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 7

Thời gian: 90 phút

I Phần trắc nghiệm (2 điểm): Chọn đáp án đúng

Câu 1: Đơn thức đồng dạng với đơn thức

3 84

x y7

x y7

Câu 2: Cho đa thức A x( ) =7x9 +16x8−5x3−16x8−2x4 +3. Tại x = −1 giá trị của A là:

a) Thu gọn A(x), B(x) và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến x

b) Chứng tỏ x = - 1 là nghiệm của A(x) nhưng không phải là nghiệm của B(x)

c) Tìm H(x) biết H(x) + B(x) = A(x)

d) Tìm nghiệm của đa thức H(x)

Bài 4 (4 điểm): Cho ABC∆ vuông tại A có µB 60 = o Tia phân giác của ·ABC cắt AC ở I

Trang 25

Năm học: 2012 – 2013 MÔN: TOÁN – LỚP 7Thời gian: 90 phút

II Phần trắc nghiệm (4 điểm):

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng nhất của mỗi câu sau

Câu 1: Tích của hai đơn thức 2x yz2 và (−4xy z2 ) bằng

II Phần tự luận (6 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm): Điểm kiểm tra môn toán học kì II của 40 học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:

c) Chứng minh BD là đường trung trực của AH

d) Chứng minh ∆KBC là tam giác cân

Trang 26

TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ Năm học: 2012 – 2013Thời gian: 90 phút

Bài 1 (1,5 điểm): Cho biểu thức

f) Tính giá trị của biểu thức A biết x = − 1 và y 5=

Bài 2 (1,5 điểm): Tìm nghiệm của các đa thức sau

Bài 4 (3,5 điểm): Cho ABC∆ (AB AC ,< ) phân giác AD của ABC∆ Trên cạnh AC lấy

điểm E sao cho AE = AB

i) Chứng minh ∆ ABD = ∆ AED

j) Qua B kẻ đường thẳng song song với DE cắt AD tại I Chứng minh BI = BD

k) Trên tia đối của tia BA lấy điểm F sao cho BF = EC Chứng minh E, D, F thẳng hàng

l) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì để EI ⊥ AB

Bài 5 (0,5 điểm): Độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông tỉ lệ với 8 và 15, cạnh huyền là 51cm Tìm chu vi tam giác đó

TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH

Năm học: 2012 – 2013

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Toán lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 27

a) Đơn thức 2 2( )2 3

3 x yz

có bậc là …b) ∆ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm, gọi AM là trung tuyến của tam giác thì độ dài đoạn thẳng AM là …

c) Ba góc của tam giác tỉ lệ với 2 : 3 : 4 Vậy số đo góc lớn nhất của tam giác là …d) Đa thức −2x2 +8 có nghiệm là …

II Tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Cho ba đa thức

a) Tìm đơn thức D là tích của ba đơn thức trên

b) Xác định phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức D

c) Tính giá trị của đơn thức D biết x : y : z = 2 : (-1) : 1 và x y z− − = −1

Bài 2 (2 điểm): Cho

a) Tìm đa thức A(x), B(x)

b) Chứng tỏ đa thức B(x) có hai nghiệm là 1 và – 4

Bài 3 (3,5 điểm): Cho ABC∆ vuông tại A (AB > AC), kẻ phân giác BF (F AC ∈ ) Gọi H

là hình chiếu của điểm C trên tia BF, trên tia đối của tia HB lấy điểm E sao cho HE = HF Gọi K là hình chiếu của F trên BC

TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 7

Thời gian: 90 phútNăm học: 2012 – 2013

Bài 1 (1,5 điểm): Cho biểu thức

h) Tính giá trị của biểu thức A biết x = − 1 và y 5= 5

Bài 2 (1,5 điểm): Tìm nghiệm của các đa thức sau

d) A x( ) =2x 3+ -3/2 b) B x( ) (= 3x 5 x 1− ) ( + ) 5/3; -1 c) C x( ) =x2 −9 3

+-Bài 3 (3 điểm): Cho đa thức f x( ) =2x3−x2 +4x 5+ và g x( ) = − +x3 3x2 +4x 5+

j) Tính f( )− = −1 2;g 2( ) =17

k) Tính h x( ) =x3+2x2 +8x 10+ và k x( ) =3x3 −4x2 biết h x( ) =f (x) g(x)+ vàk(x) f (x) g(x)= −

Trang 28

l) Tìm x để f(x) = g(x) 0;4/3

Bài 4 (3,5 điểm): Cho ABC∆ (AB AC ,< ) phân giác AD của ABC∆ Trên cạnh AC lấy

điểm E sao cho AE = AB

m) Chứng minh ∆ ABD = ∆ AED

n) Qua B kẻ đường thẳng song song với DE cắt AD tại I Chứng minh BI = BD

o) Trên tia đối của tia BA lấy điểm F sao cho BF = EC Chứng minh E, D, F thẳng hàng

p) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì để EI ⊥ AB

Bài 5 (0,5 điểm): Độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông tỉ lệ với 8 và 15, cạnh huyền là 51cm Tìm chu vi tam giác đó

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

Năm học: 2012 – 2013

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 7

Thời gian: 90 phút

III Phần trắc nghiệm (2 điểm): Chọn đáp án đúng

Câu 1: Bậc của đơn thức

3 21

x y 6xy3

A Trung tuyến B Trung trực C Phân giác D Đường cao

IV Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm): Điểm kiểm tra môn Toán của các bạn học sinh lớp 7A được ghi lại như sau

c) Dấu hiệu ở đây là gì? Số giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?

d) Tính số trung bình cộng của điểm kiểm tra trên

Bài 2 (2,5 điểm): Cho hai đa thức

A x x 2x 2x 5x x 3B(x) 4x 3x 2x 2x 3x 19

a) Thu gọn đa thức A, B và tìm hệ số cao nhất, hệ số tự do của A, B

b) Tìm đa thức D x( ) =B x( ) +A x ,( ) tính D 1( )−

c) Tìm nghiệm của H(x) biết H x( ) =B x( ) −A x( )

Bài 3 (4 điểm): Cho ABC∆ có AC < AB, phân giác AM Trên tia AB lấy điểm N sao cho

AN = AC Gọi K là giao điểm của các đường thẳng AC và MN Chứng minh rằng

a) MC = MN

b) ∆MCK= ∆MNB

Trang 29

c) AM ⊥ KB và CN // KB

d) AB – AC > MB – MC

e) Nếu AC = 2AB = 16cm, BC = 24cm Tính AM? (Dành cho lớp 7A1)

TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH

Năm học: 2012 – 2013

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Toán lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút

III Trắc nghiệm (2 điểm)

Bài 1: Chọn câu trả lời đúng (HS ghi vào bài làm theo mẫu: VD câu 1 chọn A thì ghi 1 – A)

Câu 1: Đơn thức thỏa mãn 6xy−( ) =7xy là:

g) Ba góc của tam giác tỉ lệ với 2 : 3 : 4 Vậy số đo góc lớn nhất của tam giác là …h) Đa thức −2x2 +8 có nghiệm là …

IV Tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Cho ba đa thức

d) Tìm đơn thức D là tích của ba đơn thức trên

e) Xác định phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức D

f) Tính giá trị của đơn thức D biết x : y : z = 2 : (-1) : 1 và x y z− − = −1

Bài 2 (2 điểm): Cho

c) Tìm đa thức A(x), B(x)

d) Chứng tỏ đa thức B(x) có hai nghiệm là 1 và – 4

Bài 3 (3,5 điểm): Cho ABC∆ vuông tại A (AB > AC), kẻ phân giác BF (F AC ∈ ) Gọi H

là hình chiếu của điểm C trên tia BF, trên tia đối của tia HB lấy điểm E sao cho HE = HF

Trang 30

Gọi K là hình chiếu của F trên BC.

y z 25x y5

Câu 4: Kết quả phép tính −5xy3 −xy3 +2xy3 +3xy3

A −3xy3 B 8xy3 C −xy3 D −4xy3

Câu 5: Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền là:

III Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm): Tìm nghiệm của các đa thức sau

c) Tính giá trị của M(x) tại x = 1

Bài 3 (3 điểm): Cho ABC∆ vuông tại A Kẻ đường phân giác BD của góc B Từ A kẻ

AE ⊥ BD (E BC∈ )

a) Chứng minh BA = BE

b) Chứng minh ∆ABD= ∆EBD; ∆EBD là tam giác vuông

c) So sánh AD và DC?

Trang 31

LỚP HỌC THẦY HIẾU CAUCHY, CÔ

y z 25x y5

Câu 4: Kết quả phép tính −5xy3 −xy3 +2xy3 +3xy3

B −3xy3 B 8xy3 C -xy3 D −4xy3

Câu 5: Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền là:

IV Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm): Tìm nghiệm của các đa thức sau

Trang 32

Bài 3 (3 điểm): Cho ABC∆ vuông tại A Kẻ đường phân giác BD của góc B Từ A kẻ

Thời gian: 90 phút

VII Phần trắc nghiệm (2 điểm): Chọn đáp án đúng

Câu 1: Tổng của ba đơn thức −2xy ;3xy ; 5xy3 3 − 3 bằng

A 0 B 4xy3 C 10xy3 D −4xy3

Câu 2: Đa thức x2 −x có các nghiệm là:

VIII Phần tự luận (8 điểm)

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính A(x) = P(x) + Q(x); B(x) = P(x) – Q(x)

c) Hỏi x = 1 là nghiệm của đa thức A(x) và B(x)

d) Tìm nghiệm của đa thức C(x) biết C(x) = B(x) - (−2x4 +2x3+11x2−12) −10

Bài 3 (4 điểm): Cho ABC∆ vuông tại B có µA 60= o phân giác góc ·BAC cắt BC ở D Kẻ

Trang 33

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 7

Thời gian: 90 phút

IX Phần trắc nghiệm (2 điểm):

Câu 1: Giá trị của biểu thức 5x y2 3+5x y2 5 tại x = −2 và y= −1 là:

= −

;

2 x 3

h) Tìm nghiệm của đa thức h(x)

Bài 3 (3,5 điểm): Cho ABC∆ vuông cân tại C Tia phân giác của ·BAC cắt cạnh BC tại E

Kẻ EK vuông góc với AB (K thuộc AB) Kẻ BD ⊥ AE (D AE∈ )

e) Chứng minh rằng ∆ACE= ∆AKE

f) Chứng minh rằng AE CK⊥

g) So sánh độ dài BE và EC

h) Chứng minh rằng ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm

Bài 4 (0,5 điểm): Cho x2 +y2 =1. Hãy tính giá trị của đa thức M 2x= 4 +3x y2 2 +y4 +y2

TRƯỜNG PTCS THỰC NGHIỆM

Năm học: 2012 – 2013

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 7

Thời gian: 90 phút

IX Phần trắc nghiệm (2 điểm): Chọn đáp án đúng

Trang 34

Câu 1: Cho đơn thức −2x y 2 3 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức đã cho

Bài 3 (3,5 điểm): Cho ABC∆ cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D và trên cạnh AC lấy

điểm E sao cho BD = CE

a) Chứng minh CD = BE

b) Gọi I là giao điểm của CD và BE Chứng minh AI là đường trung trực của BCc) Chứng minh BC // DC

d) Trên tia đối của tia BA lấy điểm F sao cho BF = BD, EF cắt BC tại K Chứng minh

K là trung điểm của EF

TRƯỜNG PTCS THỰC NGHIỆM

Năm học: 2012 – 2013

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 7

Ngày đăng: 22/10/2022, 07:59

w