1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

11 đề kì 2 TOÁN 7 (2018 2019)

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán lớp 7 (2018-2019)
Tác giả Nhóm Tác Giả
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Văn A, Cô Trần Thị B
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Cát Linh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 275,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh D ADC=DABC b Tính độ dài cạnh DC c Từ A kẻ AK vuông góc với BC tại K, kẻ AH vuông góc với DC tại H.. Qua E kẻ đường thẳng vuông góc với AC, cắt BC tại D.. Chứng minh tam giá

Trang 1

TRƯỜNG THCS CÁT LINH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN 7 - Năm học 2018-2019

ĐỀ CHÍNH THỨC

Bài 1(1.5 điểm): Cho hai đơn thức

3 2 3

2x y z

và (-6xy z3 5)

Tính tích các đơn thức trên và chỉ ra hệ số, phần biến, bậc của đơn thức tích

Bài 2(1.5điểm) Tìm nghiệm của đa thức sau

Bài 3 (3 điểm) Cho hai đa thức

A(x)= 5x4 – 5 +6x3 +x4 – 5x -12

B(x)=8x4 +2x3 -2x4 +4x3 -5x-15-2x2

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính H(x)=A(x)+B(x); G(x)=A(x)-B(x)

c) Tính nghiệm của đa thức G(x)

Bài 4 (3.5 điểm) Cho tam giác vuông ABC tại A có AB=5cm, AC=12cm Trên tia đối của

tia AB lấy điểm D sao cho AB=AD

a) Chứng minh D ADC=DABC

b) Tính độ dài cạnh DC

c) Từ A kẻ AK vuông góc với BC tại K, kẻ AH vuông góc với DC tại H Chứng minh AK=AH

d) Kéo dài KA cắt tia CD tại M, kéo dài HA cắt tia CB tại N Gọi I là trung điểm của

MN Chứng minh C,A,I thẳng hàng

Vẽ hình , ghi GT,KT được 0.5 điểm

Bài 5 (0.5điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

1 1

x A x

-= +

Trang 2

TRƯỜNG THCS DỊCH VỌNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn thi: TOÁN 7

(Đề kiểm tra gồm 01 trang) Thời gian: 90 phút

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Ghi lại chữ cái A, B, C, D đứng trước kết quả đúng.

Câu 1 Kết quả thu gọn đơn thức

3 ( )

4x y xy

  

A

3 3

3

4x y

B

4 3

3

4 y x

C

3 4

3

4x y

D

4 3

3

4x y Câu 2 Giá trị của đa thức P = x y2 2xy3 tại x = - 1; y = 2 là:

A 8

B 1

C 5

D – 1

Câu 3 Tổng của hai đơn thức 4x y2 và 8x y2 là:

A 4x y4 2

B 32x y2

C 4x y2

D 4x y2

Câu 4 Cho ∆ABC có AB = 6cm, BC = 8cm, AC = 10cm Số đo góc A; B; Cµ µ µ theo thứ tự là:

A B < C < Aµ µ µ

B C < A < Bµ µ µ

C A > B > Cµ µ µ

D. C < B < Aµ µ µ II TỰ LUẬN (8 điểm).

Bài 1 (1,5 điểm) Tìm nghiệm của mỗi đa thức sau

a) A(x) = 2x 6 b) B(x) = 2(x 1) 3(2 x) c) C(x) = 8x3  2x

Bài 2 (2,5 điểm) Cho 2 đa thức:

A(x) = 6x2  5x x3 4x27

B(x) =  2x2   5x 11 2x2x3

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính A(2) và B(-1)

c) Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)

Bài 3 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC, đường cao AH Trên cạnh

AC lấy điểm E sao cho AH = AE Qua E kẻ đường thẳng vuông góc với AC, cắt BC tại D a) Chứng minh ∆AHD = ∆AED

b) So sánh DH và DC

2

Trang 3

c) Gọi DE cắt AH tại K Chứng minh tam giác DKC cân tại D.

d) Gọi M là trung điểm của KC Chứng minh ba điểm A, D, M thẳng hàng

Bài 4 (0,5 điểm) Cho đa thức f x( )ax2bx c

Biết f(0) 2017; f(1) 2018;  f( 1) 2019   Tính f(2)

PHÒNG GD & ĐT HOÀI ĐỨC

Trường THCS: ………

Họ và tên: ………

Lớp: ………

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Toán lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời

gian giao đề)

Bằng số Bằng chữ

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Khoanh tròn chữ trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Đơn thức -.9 có bậc là:

A 6 B 8 C 10 D 12

Câu 2: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x)= x + 1

A B C.- D

-Câu 3: Giá trị của biểu thức khi a=4, b=3, c=2 là:

A 121 B 169 C 196 D 1000

Câu 4: Cho P(x)= và Q(x)= Bậc của P(x) + Q(x) là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 5: Điền vào chỗ trống (…) để được kết quả đúng

Cho ABC , tia phân giác trong của và lần lượt cắt AC, AB tại P, Q Hai đường thẳng

BP và CQ cắt nhau tại O Nếu =, =120 thì =… và =…

Câu 6: Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp của một tam giác vuông lần lượt là 6 và 8 cm, thì độ dài cạnh huyền là

A 100 B 10 C 14 D 16

Câu 7: Nếu một tam giác có trọng tâm cách đều ba cạnh của nó thì tam giác đó là:

A Tam giác đều C Tam giác cân

B Tam giác nhọn D Tam giác vuông

II PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm): Thu gọn các đơn thức và tìm bậc của đơn thức tìm được:

a)

b)

Bài 2 (3,5 điểm): Cho hai đa thức sau:

P(x)=5-+2x-1 và Q(x)= 5 2x - 8

a) Tính A(x)= P(x) +Q(x) và B(x)= P(x) -Q(x)

b) Tính giá trị của A(x) tại x= -

Trang 4

c) Tìm nghiệm của đa thức M(x)= A(x) - 10- + 18

d) Tìm giá trị lớn nhất của đa thức M(x)

Bài 3 (3 điểm): Cho ABC cân tại A, trung tuyến AM (M BC).

a) Chứng minh

b) Từ M kẻ ME  AB, MFAC (E Chứng minh cân

c) Chứng minh AM  EF

d) Trên tia đối của tia MF lấy điểm I sao cho IM = FM Chứng minh EI //AM

PHÒNG GD&ĐT HÀ ĐÔNG

THCS LÊ QUÝ ĐÔN

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2018-2019 MÔN: TOÁN 7- Thời gian: 90 phút A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (1 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng trong các câu sau đây:

Câu 1: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x2y

Câu 2: Đơn thức

2 5 3 1

2x y z

có bậc là

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là sai:

A Trong các đường xiên và đường vuông góc thì đường vuông góc là đường ngắn nhất

B Trong một tam giác tổng độ dài hai canh bất kì bao giờ cũng lớn hơn độ dài cạnh còn lại

C Trực tâm của tam giác là giao điểm của ba đường cao trong tam giác đó

D Trong tam giác cân đường trung tuyến đồng thời là đường phân giác

Câu 4: Trong tam giác ABC có G là trọng tâm, AM là đường trung tuyến , ta có

A.AG=

1

2

1

3

2AM

B PHẦN TỰ LUẬN ( 9 điểm)

Câu 1(1.5 điểm) Điểm kiểm tra học kì II môn toán của các học sinh lớp 7A được ghi lại

như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)? Tìm mốt của dấu hiệu

Câu 2 (1.5 điểm)

a Thu gọn đơn thức sau 2 2 1 3 ( )

4

x y xy - xy

b Thu gọn và tính giá trị đa thức B=

2 3 2 3 3 2

3

8x y + 2x y - x y

tại x= -2 và y= -1

Câu 3: (2 điểm) Cho hai đa thức

P(x)=2x3- 2x x+ + +2 3x 2 và Q(x)= 4x3- 3x2- 3x+ - 4x 3x3+ 4x2+ 1

4

Trang 5

a Thu gọn P(x) và Q(x)

b Tính R(x) sao cho P(x)= Q(x) +R(x)

c Tìm nghiệm của R(x)

Câu 4: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC (AB<AC), phân giác AM Trên cạnh AC lấy điểm E

sao cho AE=AB Gọi K là giao điểm của các đường thẳng AB và ME

a) Chứng minh D ABM=DAEM

b) Chứng minh ·AKMACM

c) Chứng minh AC-AB>MC-MB

d) Gọi F là trung điểm của AE, H là giao điểm của BE và AM Từ H kẻ HD//AC, cắt

AB tại D, DE cắt AM tại G Chứng minh ba điểm B,G,F thẳng hàng

Câu 5 (0,5 điểm) Cho hai đa thức f(x)=

6 2020 5 2020 4 2020 3 2020 2 2020 2020

Tính f(2019)?

TRƯỜNG THCS & THPT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

LƯƠNG THẾ VINH Môn: TOÁN – LỚP 7

Năm học: 2018 – 2019

Thời gian làm bài: 90 phút

I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Chọn đáp án đúng.

Câu 1 Bậc của đa thức A = 2x y4 4x y3 3x22x y4 41 là:

Câu 2 Đa thức A(x) = (x – 2)(x + 3) có nghiệm là:

Câu 3 Bộ ba nào sau đây không thể là số đo ba cạnh của một tam giác?

A 2cm; 5cm; 6cm

B 5cm; 8cm; 4cm

C 12cm; 9cm; 3cm

D 2cm; 3cm; 4,5cm

Câu 4 Cho ∆ABC có AB = 7cm; AC = 1cm Số đo cạnh BC là một số nguyên thì ∆ABC

là:

A Tam giác tù

B Tam giác vuông

C Tam giác vuông cân

D Tam giác cân

II TỰ LUẬN (8,0 điểm).

Bài 1 (2,5 điểm) Cho các đa thức:

P(x) = 4x2      x3 2x 3 x x3 3x 2x2

Q(x) = 3x2    3x 2 x3 2x x 2 a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tìm đa thức R(x) sao cho P(x) – Q(x)  R(x) = 0

c) Chứng tỏ x = 2 là nghiệm của Q(x) nhưng không phải là nghiệm của P(x)

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a) 4x2 49

b) x23x

c) 3x2   5x 8

Trang 6

Bài 3 (3,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC) Về phía ngoài ∆ABC vẽ hai tam

giác ABD và tam giác ACE vuông cân ở A

a) Chứng minh BC = DE

b) Chứng minh BD // CE

c) Kẻ đường cao AH của ∆ABC cắt DE tại M Vẽ đường thẳng qua A và vuông góc

MC cắt BC tại N Chứng minh rằng CA  NM.

d) Chứng minh

DE

AM =

2

Bài 4 (0,5 điểm) Cho đa thức M = x3x y2 2x2 xy y 23y x 2017

Tính giá trị của đa thức M biết x y  2 0

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HOÀN KIẾM

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II-TOÁN 7 NĂM HỌC 2018-2019

Bài 1 (1 điểm) Nhân các đơn thức sau:

a)

.

2x y 3 xy

æ- ö

2

3

ç - ÷

è ø

Bài 2(1 điểm): Tính giá trị của biểu thức A tại x=2 và y= -3

A = 4x7y5 + 2xy2 - 4y2 + 2019 - 4y5x7

Bài 3 (2 điểm)

Cho hai đa thức A(x)=3x4 -4x3 +2x-5 và B(x)=x6 – ( -3x4+2x-1+x6)+x2

a) Kiểm tra x= -1 có phải là nghiệm của đa thức A(x) hay không?

b) Thu gọn và sắp xếp đa thức B(x) theo lũy thừa giảm dần của x

c) Tính f(x)=A(x)+B(x); g(x)=B(x) - A(x)

Bài 4(2 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:

2 1 ( ) 1

3

C x =- x +x

Bài 5(3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB<AC, kẻ đường phân giác BD của

góc ABC ( D thuộc AC) Kẻ DM vuông góc với BC tại M

a) Chứng minh D DAB=DDMB

b) Chứng minh BD là đường trung trực của AM

c) Gọi K là giao điểm của đường thẳng DM và đường thẳng AB, đường thẳng DB cắt

KC tại N Chứng minh BN^ KC và tam giác KBC cân tại B

d) Gọi E là trung điểm của BC Qua N kẻ đường thẳng song song với BC, đường thẳng này cắt AB tại P Chứng minh ba đường thẳng CP,KE,BN đồng quy

Bài 6(0,5 điểm) Tìm GTLN của biểu thức

1

A

=

-ĐÁP ÁN TRƯỜNG THCS & THPT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LƯƠNG THẾ VINH Môn: TOÁN – LỚP 7

Năm học: 2018 – 2019

Thời gian làm bài: 90 phút

I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Chọn đáp án đúng.

Câu 1 Bậc của đa thức A = 2x y4 4x y3 3x22x y4 41 là:

Câu 2 Đa thức A(x) = (x – 2)(x + 3) có nghiệm là:

6

Trang 7

B 2 và - 3 B – 3 C 2 D 7

Câu 3 Bộ ba nào sau đây không thể là số đo ba cạnh của một tam giác?

E 2cm; 5cm; 6cm

F 5cm; 8cm; 4cm

G 12cm; 9cm; 3cm

H 2cm; 3cm; 4,5cm

Câu 4 Cho ∆ABC có AB = 7cm; AC = 1cm Số đo cạnh BC là một số nguyên thì ∆ABC

là:

E Tam giác tù

F Tam giác vuông

G Tam giác vuông cân

H Tam giác cân

II TỰ LUẬN (8,0 điểm).

Bài 1 (2,5 điểm) Cho các đa thức:

P(x) = 4x2      x3 2x 3 x x3 3x 2x2

Q(x) = 3x2    3x 2 x3 2x x 2 d) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

d) P=2x23

e) Q= x3 2x2  x 2

f) Tìm đa thức R(x) sao cho P(x) – Q(x)  R(x) = 0 R=x3  x 1

e)

f) Chứng tỏ x = 2 là nghiệm của Q(x) nhưng không phải là nghiệm của P(x)

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:

g) 4x249 x=7/2;x=-7/2

h) x2 3x x=1;x=-3

i) 3x2  5x 8x=-8/3;x=1Bài 3 (3,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC) Về phía ngoài ∆ABC vẽ hai tam giác ABD và tam giác ACE vuông cân ở A

e) Chứng minh BC = DE

f) Chứng minh BD // CE

g) Kẻ đường cao AH của ∆ABC cắt DE tại M Vẽ đường thẳng qua A và vuông góc

MC cắt BC tại N Chứng minh rằng CA  NM.

h) Chứng minh

DE

AM =

2

Bài 4 (0,5 điểm) Cho đa thức M = x3x y2 2x2 xy y 23y x 2017

Tính giá trị của đa thức M biết x y  2 0

BỘ ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 2 MÔN TOÁN CẤP HUYỆN FILE WORD Zalo 0946095198

100 ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 2 TOÁN 6 HUYỆN=50k

100 ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 2 TOÁN 7 HUYỆN=50k

100 ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 2 TOÁN 8 HUYỆN=50k

160 ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 2 TOÁN 9 HUYỆN=80k

20 ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 2 TOÁN 6-9 HCM=20k/1khối

55 ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 2 TOÁN 9 HÀ NỘI=50k

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HOÀN KIẾM

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II-TOÁN 7 NĂM HỌC 2018-2019

Trang 8

Bài 1 (1 điểm) Nhân các đơn thức sau:

a)

.

2x y 3 xy

æ- ö

2

3

ç - ÷

è ø

Bài 2(1 điểm): Tính giá trị của biểu thức A tại x=2 và y= -3

A = 4x7y5 + 2xy2 - 4y2 + 2019 - 4y5x7

Bài 3 (2 điểm)

Cho hai đa thức A(x)=3x4 -4x3 +2x-5 và B(x)=x6 – ( -3x4+2x-1+x6)+x2

d) Kiểm tra x= -1 có phải là nghiệm của đa thức A(x) hay không?

e) Thu gọn và sắp xếp đa thức B(x) theo lũy thừa giảm dần của x

f) Tính f(x)=A(x)+B(x); g(x)=B(x) - A(x)

Bài 4(2 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:

2 1 ( ) 1

3

C x =- x +x

Bài 5(3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB<AC, kẻ đường phân giác BD của

góc ABC ( D thuộc AC) Kẻ DM vuông góc với BC tại M

e) Chứng minh D DAB=DDMB

f) Chứng minh BD là đường trung trực của AM

g) Gọi K là giao điểm của đường thẳng DM và đường thẳng AB, đường thẳng DB cắt

KC tại N Chứng minh BN^ KC và tam giác KBC cân tại B

h) Gọi E là trung điểm của BC Qua N kẻ đường thẳng song song với BC, đường thẳng này cắt AB tại P Chứng minh ba đường thẳng CP,KE,BN đồng quy

Bài 6(0,5 điểm) Tìm GTLN của biểu thức

1

A

=

-PHÒNG GD&ĐT QUẬN HOÀN KIẾM

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II-TOÁN 7 NĂM HỌC 2018-2019

Bài 1 (1 điểm) Nhân các đơn thức sau:

a)

.

2x y 3 xy

æ- ö

2

3

ç - ÷

è ø

Bài 2(1 điểm): Tính giá trị của biểu thức A tại x=2 và y= -3

A = 4x7y5 + 2xy2 - 4y2 + 2019 - 4y5x7

Bài 3 (2 điểm)

Cho hai đa thức A(x)=3x4 -4x3 +2x-5 và B(x)=x6 – ( -3x4+2x-1+x6)+x2

g) Kiểm tra x= -1 có phải là nghiệm của đa thức A(x) hay không?

h) Thu gọn và sắp xếp đa thức B(x) theo lũy thừa giảm dần của x

i) Tính f(x)=A(x)+B(x); g(x)=B(x) - A(x)

Bài 4(2 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:

2 1 ( ) 1

3

C x =- x +x

Bài 5(3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB<AC, kẻ đường phân giác BD của

góc ABC ( D thuộc AC) Kẻ DM vuông góc với BC tại M

8

Trang 9

i) Chứng minh D DAB=DDMB.

j) Chứng minh BD là đường trung trực của AM

k) Gọi K là giao điểm của đường thẳng DM và đường thẳng AB, đường thẳng DB cắt

KC tại N Chứng minh BN^ KC và tam giác KBC cân tại B

l) Gọi E là trung điểm của BC Qua N kẻ đường thẳng song song với BC, đường thẳng này cắt AB tại P Chứng minh ba đường thẳng CP,KE,BN đồng quy

Bài 6(0,5 điểm) Tìm GTLN của biểu thức

1

A

=

-TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT

THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019 MÔN TOÁN LỚP 7 Thời gian: 90 phút Bài 1:( 3 điểm)

Cho các đa thức P(x)= x4 – 2x2 –x2+x4 và

Q(x)= x4 +3x2 -4x -6x2 -7

1 Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi tìm bậc, hệ số tự do và hệ số cao nhất của mỗi đa thức đó

2 Tìm đa thức M biết M- (3xy -3x3y + xy3 –x2y2 )= 2x2y2 +2x3y –xy+xy3

Câu 2 (3 điểm) Tìm nghiệm của mỗi đa thức sau:

1 A(x)= 2x2 -6x

2 B(x)= 3( 5) 7

+ -ç - ÷

3 D(x)= x2 – 7x +6

Câu 3(1 điểm)

1 Tính giá trị biểu thức của A= 5x2 – 6x -2 tại x thỏa mãn x- =1 2

2 Cho biểu thức B=

2

x y

-+ Tính giá trị của B biết

1 2

x

và y là số nguyên âm lớn nhất

Câu 4(3,5điểm) cho tam giác ABC vuông tại B, có AB=15cm, AC=13cm

1 Tính độ dài BC và so sánh cách góc của tam giác ABC

2 Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng AD Chứng minh tam giác ACD cân

3 Gọi M là trung điểm của CD Đường thẳng AM cắt BC tại G tính độ dài đoạn thẳng GB

4 Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với BC, cắt cạnh AC tại N Chứng minh ba điểm

D, G, N thẳng hàng

Câu 5(0.5 điểm) Học sinh chỉ chọn một trong hai ý : 1 hoặc 2

1 Cho đa thức P(x)= ax2 +bx+c có tính chất P(1), P(4), P(9) là các số hữ tỉ Chứng minh rằng khi đó a,b,c là các số hữu tỉ

2 Trong một dịp cắm trại , lớp 7A được phân công trang trí một khuôn viên hình chữ nhật có chiều rộng là 7m, chiều dài 24m Việc trang trí cần được thực hiện bằng cách cắm những lá cờ thỏa mãn yêu cầu sau: theo chiều rộng của sân, mỗi lá cờ cách nhau 3,5m; theo chiều dài của sân, mỗi lá cờ cách nhau 4m; theo đường chéo của sân, mỗi lá cờ cách nhau 5m; tất cả các góc sân đều được cắm cờ Hỏi lớp 7A cần dùng bao nhiêu lá cờ để trang trí được khuôn viên đúng theo yêu cầu?

Trang 10

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn Toán – lớp 7

Thời gian làm bài : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2 điểm) Theo số liệu của dịch vụ SimilarWeb (một trang Web về thống kê) thu

thập được torng tháng 6 năm 2018, thì trung bình người dùng dành 58,5 phút/ngày để vào Facebook (số liệu từ những người dùng Android ở Mỹ) Việc nghiện sử dụng mạng xã hội

sẽ gây tác hại như lãng phí thời gian, nguy cơ tiếp xúc với các thông tin không chính xác, không lành mạnh; các vấn đề về lừa đảo, bảo mật… Kết quả điều tra số giờ dùng mạng xã hội trong một ngày của học sinh lớp 7A ghi lại ở bảng sau :

a) Dấu hiệu của thống kê là gì?

b) Lập bảng tần số, tìm số trung bình cộng (làm tròn đến 01 chữ số thập phân), mốt của dấu hiệu và nêu nhận xét

Bài 2 : (2 điểm) Cho hai đa thức sau :

A(x) = 2x – 5x2 – – x – 2x2 + 2x3 và B(x) = 3 + 10x2 – x3 – 3x2 – x3 – 2x

a) Thu gọn, sắp xếp các đa thức A(x) và B(x) theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính M(x) = A(x) + B(x) và tìm nghiệm của đa thức K(x) = 2x.M(x)

Bài 3 : (1 điểm) Thu gọn và cho biết hệ số, phần biến và bậc của đơn thức K =

Bài 4 : (1 điểm) Hai cửa hàng A và B đều nhập một nhãn hàng tai nghe với giá như nhau

Cửa hàng A niêm yết sản phẩm đó với giá tăng 30%, nhưng lại bán với giá giảm 10% Cửa hàng B niêm yết sản phẩm đó với giá tăng 20%, nhưng lại bán với giá giảm 5% Biết giá niêm yết là giá bán ra của sản phẩm Theo em, chọn mua tai nghe từ cửa hàng nào thì có lợi hơn? Giải thích

Bài 5 : (3 điểm) Cho ABC vuông tại A (AB < AC) Vẽ AD là tia phân giác của góc BAC (D thuộc BC) Trên đoạn AC lấy điểm H sao cho AH = AB

a) Chứng minh góc ADH = góc ADB

b) Tia HD cắt AB tại E Chứng minh : AHE = ABC và AD  EC

c) Gọi G là trung điểm của ED Tia AD cắt CG tại X Chứng minh 3.DX < 2.DC

Bài 6 : (1 điểm) Trong hình vẽ bên, một xe thang cứu hoả có chiều dài thang AE là 62 m

có thể vươn tới vị trí E của một toà nhà Biết xe đậu cách toà nhà một khoảng CD = 7,5m

và chiều cao từ mặt đất đến cần điều khiển của xe là đoạn AC = 2m

a) Tính độ dài EB (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

b) Hỏi thang này có thể tiếp cận tới tầng thứ bao nhiêu của toà nhà? Biết chiều cao trung bình của mỗi tầng khoảng 3,5m

LỚP HỌC THẦY HIẾU CAUCHY, CÔ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

10

Ngày đăng: 22/10/2022, 03:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w