1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT KẾ CHUNG CƯ ĐIỆN BIÊN (THUYẾT MINH)

194 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Chung Cư Điện Biên (Thuyết Minh)
Tác giả Phạm Ngọc Khánh
Người hướng dẫn ThS. Lê Vân Bình
Trường học Trường Đại học Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Xây dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 194
Dung lượng 6,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1.1 GI I THI U CHUNG V CỌNG TRỊNH ậ VẨ I U KI N T NHIểN (0)
    • 1.1.1 Nhu c u xơy d ng (8)
    • 1.1.2 V trí t a l c (8)
    • 1.1.3 Khí h u (8)
  • 1.2 GI I PHÁP KI N TRÚC (9)
    • 1.2.1 Gi i pháp m t b ng (9)
    • 1.2.2 Gi i pháp m t đ ng (9)
  • 1.3 CÁC H TH NG K THU T (9)
    • 1.3.1 H th ng đi n (9)
    • 1.3.2 H th ng c p - thoát n c (10)
    • 1.3.3 Phòng cháy ch a cháy (10)
    • 1.3.4 Thông tin liên l c (10)
    • 1.3.5 Chi u sáng nhơn t o vƠ t nhiên (10)
    • 1.3.6 X lỦ rác th i (10)
    • 1.3.7 Ch ng sét (11)
  • 1.4 GI I PHÁP K T C U (11)
    • 1.4.1 K t c u bên trên (11)
    • 1.4.2 K t c u bên d i (11)
  • 1.5 C S THI T K - C TR NG V T LI U (11)
    • 1.5.1 Phơn tích l a ch n h ch u l c chính (11)
    • 1.5.2 C s tính toán (11)
    • 1.5.3 c tr ng v t li u (12)
    • 1.5.4 Bê tông (12)
    • 1.5.5 C t thép (12)
  • 2.1 CH N S B KệCH TH C TI T DI N C A C U KI N (13)
    • 2.1.1 Ch n s b kích th c sƠn (13)
    • 2.1.2 Ch n s b kích th c d m (13)
  • 2.2 M T B NG D M SẨN T NG I N HỊNH (0)
  • 2.3 XÁC NH T I TR NG TÁC D NG LểN SẨN (16)
    • 2.3.1 T i tr ng th ng xuyên ( t nh t i) (16)
    • 2.3.2 T i t ng truy n vƠo sƠn (17)
    • 2.3.3 T i tr ng t m th i ( ho t t i) (19)
  • 2.4 Tính toán n i l c vƠ thi t k thép cho các ô sƠn (22)
    • 2.4.1 Tính toán cho các ô b n lƠm vi c 1 ph ng( b n d m) (22)
    • 2.4.2 Tính toán cho ô b n lƠm vi c 2 ph ng (B n kê 4 c nh) (25)
  • 2.5 Ki m tra đ võng c a sƠn (30)
  • 3.1 S HỊNH H C (31)
  • 3.2 S TệNH (32)
  • 3.3 T I TR NG TệNH TOÁN (34)
    • 3.3.1 S li u ban đ u (34)
    • 3.3.2 T nh t i tác d ng lên c u thang (35)
    • 3.3.3 Ho t t i tác d ng lên c u thang (35)
  • 3.4 S TệNH CÁC V THANG (36)
    • 3.4.1 Tính t i tr ng tác d ng lên ph n b n nghiêng (36)
    • 3.4.2 Tính t i tr ng tác d ng lên ph n b n chi u ngh (q ’ 1 ) (36)
    • 3.4.3 Tính t i tr ng tác d ng lên ph n a c a b n chi u ngh ( có chi u r ng d): (q ’’ 2 ) (37)
  • 3.5 TệNH TOÁN N I L C (37)
    • 3.5.1 N i l c tính toán v 1 (38)
    • 3.5.2 N i l c tính toán v 2 (40)
    • 3.5.3 Ph n a (42)
  • 3.6 TệNH TOÁN C T THÉP C U THANG (42)
  • 3.7 TệNH TOÁN D M CHI U NGH (43)
    • 3.7.1 Ch n s b kích th c d m chi u ngh : b xh = 200x300 (43)
    • 3.7.2 S đ tính d m chi u ngh (43)
    • 3.7.3 N i l c (44)
    • 3.7.4 Tính c t thép cho d m chi u ngh (45)
    • 3.7.5 Tính c t đai (45)
  • 4.1 M T B NG B N C MÁI (47)
  • 4.2 KÍCH TH C C U T O B N C (0)
  • 4.3 TệNH TOÁN B N N P (0)
    • 4.3.1 Ch n kích th c (49)
    • 4.3.2 T i tr ng tác d ng lên b n n p (49)
    • 4.3.4 Tính toán ô b n n p (50)
    • 4.3.5 Ki m tra đ võng c a b n n p (53)
  • 4.4 TệNH TOÁN D M N P (0)
  • 4.5 TệNH TOÁN B N THẨNH (54)
    • 4.5.1 T i tr ng (54)
    • 4.5.2 S đ tính (55)
    • 4.5.3 Tính thép (56)
  • 4.6 TệNH TOÁN B N ÁY (57)
    • 4.6.1 Ch n kích th c (57)
    • 4.6.2 T i tr ng tính toán (57)
    • 4.6.3 S đ tính (58)
    • 4.6.4 Tính toán ô b n đáy (58)
    • 4.6.5 Ki m tra đ võng c a b n đáy (61)
    • 4.6.6 Ki m tra n t b n đáy (62)
  • 4.7 TệNH TOÁN D M ÁY (64)
    • 4.7.1 Tính toán n i l c d m đáy (65)
    • 4.7.2 Tính thép cho các d m đáy (71)
    • 4.7.3 Tính c t đai cho các d m đáy (72)
  • 4.8 Tính toán c t cho b n c (73)
  • 5.1 CH N S B TI T DI N D M C T (74)
    • 5.1.1 Ch n ti t di n d m (74)
    • 5.1.2 Ch n ti t di n c t (74)
    • 5.1.3 Ti t di n vách (84)
  • 5.2 T I TR NG TÁC D NG LểN KHUNG (84)
    • 5.2.1 T i tr ng đ ng (84)
    • 5.2.2 T i tr ng ngang (89)
  • 5.3 CÁC TR NG H P T I TR NG (102)
    • 5.3.1 Các tr ng h p t i tr ng (102)
    • 5.3.2 T h p t i tr ng (102)
  • 5.4 TÍNH TOÁN C T THÉP CHO KHUNG TR C 3 (0)
    • 5.4.1 N i l c khung d m tr c 3 (105)
    • 5.4.2 Tính toán c t thép d m khung tr c 3 (107)
    • 5.4.3 Tính toán thép c t khung tr c 3 (109)
  • 5.5 TệNH TOÁN C T THÉP CHO KHUNG TR C 2 (0)
    • 5.5.1 N i l c khung d m tr c 2 (131)
    • 5.5.2 Tính toán c t thép vách (141)
  • 6.1 TH NG Kể H S A CH T (155)
  • 6.2 PH NG ÁN 1: THI T K MịNG C C ÉP (156)
    • 6.2.1 Tính toán móng d i c t C19 khung tr c 3 (157)
    • 6.2.2 Xác đ nh s c ch u t i c a c c (160)
    • 6.2.3 Ki m tra đi u ki n xuyên th ng (170)
  • 6.3 PH NG ÁN 2 : THI T K C C KHOAN NH I (173)
    • 6.3.1 Tính toán móng d i c t C19 khung tr c 3 (174)
    • 6.3.2 Xác đ nh s c ch u t i c a c c (175)
    • 6.3.3 Ki m tra đi u ki n xuyên th ng (186)
  • 6.4 SO SÁNH HAI PH NG ÁN MÓNG (188)
    • 6.4.1 Th ng kê ph ng án c c ép (188)
    • 6.4.2 Th ng kê ph ng án móng c c khoan nh i (189)
    • 6.4.3 So sánh hai ph ng án móng (191)
    • 6.4.4 L a ch n ph ng án móng (192)

Nội dung

đ ng, công trình có thang máy lƠ lõi c ng.

GI I THI U CHUNG V CỌNG TRỊNH ậ VẨ I U KI N T NHIểN

Nhu c u xơy d ng

Dàn ắ Chung C i n Biên lơ là một mô hình thiết kế chung cư hiện đại, với kiến trúc mang tính thẩm mỹ cao và sự thông thoáng tối ưu cho không gian sống Công trình được nghiên cứu để tối ưu hóa luồng không khí và ánh sáng tự nhiên, đồng thời bảo đảm tiện nghi sinh hoạt cho cư dân qua các không gian sống linh hoạt và các khu vực tiện ích Chất lượng xây dựng được đảm bảo từ vật liệu bền, thi công chuẩn mực và hệ thống cơ điện đồng bộ, giúp vận hành ổn định và bảo trì dễ dàng Thiết bị và công nghệ được lựa chọn phù hợp với đặc thù công trình nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng và tối ưu hóa hiệu quả không gian Mô hình này hướng tới mang lại trải nghiệm sống an toàn, tiện nghi và bền vững cho cư dân, đồng thời tăng giá trị của dự án.

V trí t a l c

Chung c i n Biên t a l c t i 34A i n Biên Ph - P.25 ậ Qu n Bình Th nh.

Khí h u

c đi m chung: thu c vùng khí h u nhi t đ i gió mùa c n xích đ o M i n m có 2 mùa t ng ph n rõ r t Mùa m a t tháng 5 đ n tháng 11 Mùa khô t tháng 12 đ n tháng

- L ng m a th p nh t : 31 mm (tháng 11)

- L ng m a cao nh t: 680 mm (tháng 9)

- L ng b c h i trung bình : 28 mm/ngày

- L ng b c h i th p nh t : 6.5 mm/ngày

H ng gió ch y u lƠ ông Nam vƠ Tơy nam v i v n t c trung bình 2.5 m/s, th i m nh nh t vƠo mùa m a NgoƠi ra còn có gió ông B c th i nh (tháng 12-1)

TP H Chí Minh n m trong khu v c ít ch u nh h ng c a gió bƣo, ch u nh h ng c a gió mùa vƠ áp th p nhi t đ i.

GI I PHÁP KI N TRÚC

Gi i pháp m t b ng

- T ng h m : Ch c n ng đ xe vƠ các phòng k thu t

- T ng tr t, l ng b trí v n phòng qu n lỦ, các phòng ban qu n lỦ chung c

- T t ng 1 ÷ t ng 10 b trí các c n h chung c

- T ng th ng b trí sơn v n , m quán cƠ phê gi i khát.

- T ng k thu t : B trí các phòng k thu t thang máy vƠ b n c mái.

Gi i pháp m t đ ng

- T ng chi u cao công trình cao 46 m

- Công trình có 14 t ng vƠ m t t ng h m

- Công trình có m t thang máy vƠ hai thang b

CÁC H TH NG K THU T

H th ng đi n

Nguồn điện cấp cho công trình đóng vai trò then chốt trong đảm bảo an toàn và vận hành các hệ thống của tòa nhà Cần thiết kế nguồn cấp điện ổn định với đường cấp chính và hệ thống dự phòng để tránh gián đoạn khi xảy ra sự cố Tất cả thiết bị điện được bố trí đi ngầm và đi qua một hộp gen đặt liền bên khu thang máy nhằm tối ưu hóa không gian và bảo vệ đường dây Mỗi tầng đều có một phòng kỹ thuật riêng, nơi quản lý phân phối điện, giám sát an toàn, bảo dưỡng và xử lý sự cố kịp thời.

- NgoƠi ra còn có máy phát đi n d phòng khi m t đi n đ v n hƠnh thang máy vƠ m t s nhu c u sinh ho t khác

- Máy phát đi n d phòng 250KVA đ c đ t t ng ng m, đ gi m b t ti ng n vƠ rung đ ng không nh h ng đ n sinh ho t.

H th ng c p - thoát n c

- Ngu n n c s d ng cho công trình l y t ngu n n c thƠnh ph , n c đ c b m vƠo b ch a ng m sau đó b m lên b n c mái ph c v nhu c u dùng n c c a c chung c

Các hệ thống vệ sinh, ban công và đường ống thoát nước được bố trí sao cho nước thải chảy vào các tuyến ống tập trung tại các hố ga, rồi được dẫn ra cống thoát nước của thành phố sau khi qua quá trình xử lý nước thải, giúp tăng hiệu quả thoát nước, giảm ô nhiễm và bảo vệ môi trường thành phố.

Phòng cháy ch a cháy

- M i c n h đ u đ c trang b bình ch a cháy H th ng c m ng cháy vƠ phun n c t đ ng

- D c theo dƣy hƠnh lang c ng đ c l p đ t h th ng báo cháy t đ ng Ngu n n c ch a cháy t m th i đ c l y t b n c mái

- Hai khu c u thang b s đ c s d ng đ thoát n n khi x y ra cháy.

Thông tin liên l c

- ng truy n internet t c đ cao t i m i c n h giúp d dƠng k t n i, t i vƠ g i d li u m t cách nhanh chóng

- Truy n hình cáp giúp cho cu c s ng thú v h n

- ToƠn b đ ng dơy đ u đ c đi ng m vƠ có chung khu x lí trung tơm v i h th ng đi n.

Chi u sáng nhơn t o vƠ t nhiên

- Vi c chi u sáng t nhiên vƠo ban ngƠy thông qua các c a, c a s lƠm b ng kính cách nhi t vƠ qua các kho ng lùi lƠm sơn ph i

- Chi u sáng nhơn t o lƠ toƠn b các thi t b chi u sáng trong t ng c n h , hƠnh lanh, s nh, thang máy,ầ

X lỦ rác th i

- Rác th i m i t ng đ c đ vƠo Gen rác b trí t i khu thang máy, có m l c a phía sau đ đ m b o v sinh vƠ m quan Rác s đ c t p trung t i t ng h m đ chuy n ra kh i công trình

- X lỦ n c th i b ng ph ng pháp vi sinh 3 ng n g m b ch a-l ng-l c tr c khi thoát vƠo h th ng c a thƠnh ph

Ch ng sét

- S d ng h th ng thu sét ch đ ng qu c u Dynasphire đ c thi t l p t ng mái vƠ h th ng dơy n i đ t b ng đ ng đ c thi t k đ tránh nguy c b sét đánh.

GI I PHÁP K T C U

K t c u bên trên

K t c u bên d i

C S THI T K - C TR NG V T LI U

Phơn tích l a ch n h ch u l c chính

Diện tích xây dựng 35,4 m × 19,2 m (679,68 m2) nên cần xác định khung chịu lực gồm khung ngang và khung dọc sao cho khoảng cách giữa các nhịp hợp lý Với chiều cao công trình H = 46 m, bài toán gió động phải được tính toán kỹ lưỡng, đặc biệt lưu ý tác động của gió lên cấu kiện và sự phân bổ tải trọng giữa các nhịp khung Công trình có thang máy nằm ở lõi; do đó cần xem xét tương tác giữa lõi chịu lực và các khung ngoài để tăng cứng, giảm cú sốc và đảm bảo an toàn Tóm lại, phương án thiết kế cần tối ưu hóa phân bổ tải trọng gió lên khung dọc và khung ngang, kết hợp với lõi thang máy ở giữa để đáp ứng yêu cầu an toàn và hiệu quả kinh tế.

H ch u l c chính c a công trình lƠ khung không gian k t h p lõi c ng

- Liên k t gi d m vƠ c t đ c xem lƠ nút c ng

- Liên k t gi a c t vƠ móng lƠ liên k t ngƠm

C s tính toán

Các tính toán thi t k cho công trình đ u d a vƠo các tiêu chu n Vi t Nam:

TCVN 2737 ậ 1995: T i tr ng vƠ tác đ ng - Tiêu chu n thi t k

TCXD 229 ậ 1999: Ch d n tính toán thƠnh ph n đ ng c a t i tr ng gió theo tiêu chu n TCVN 2737 ậ 1995

TCVN 5574 ậ 1991: K t c u bêtông c t thép ậ Tiêu chu n thi t k

TCXD 198 ậ 1998: NhƠ cao t ng ậ Thi t k c u t o bêtông c t thép toƠn kh i

TCXD 205 ậ 1998: Móng c c ậ Tiêu chu n thi t k

TCXD 195 ậ 1997: NhƠ cao t ng ậ Thi t k c c khoan nh i

c tr ng v t li u

Trong quá trình thi công, việc lựa chọn vật liệu cho toàn bộ công trình được xem là yếu tố cốt lõi, thường tập trung vào một loại vật liệu chủ đạo như bê tông hoặc cốt thép Việc chọn vật liệu dựa trên các tiêu chí sau: đáp ứng yêu cầu chịu lực và độ bền của công trình, phù hợp với thiết kế và phương pháp thi công, tối ưu chi phí và nguồn cung, thuận tiện về vận chuyển và lưu trữ, đồng thời đảm bảo tiến độ thi công và khả năng bảo trì sau khi hoàn thiện.

Bê tông

Ch n bê tông B25 có các ch tiêu sau:

- C p đ b n ch u nén tính toán c a bê tông: R b 14,5 MPa

- C p đ b n ch u kéo tính toán c a bê tông: R bt 1, 05 MPa

C t thép

- Thép có đ ng kính : ≤ 8 ch n nhóm thép CI, A-I có : R s R sc 225 MPa

- Thép có đ ng kính : > 8 ch n nhóm thép CII, A-II có : R s R sc 280 MPa

CH NG 2: TệNH TOÁN SÀN T NG I N HỊNH

CH N S B KệCH TH C TI T DI N C A C U KI N

Ch n s b kích th c sƠn

Quan niệm tính toán cho sàn và kết cấu chịu lực theo phương ngang: Xem sàn như một hệ thống làm việc trong một phương ngang, có khả năng chịu tải ngang mà không rung động hay lệch hướng Các thành phần của sàn liên kết với nhau, cho phép truyền tải và phân phối lực tác động theo phương ngang một cách đồng nhất giữa các khu vực chịu tải.

Ch n chi u dƠy c a sƠn ph thu c vƠo nh p vƠ t i tr ng tác d ng Có th ch n chi u dƠy b n sƠn xác đ nh s b theo công th c: s 1 h DL m Trong đó: m = 40 ÷ 45 đ i v i b n kê 4 c nh

D = 0,8 ÷ 1,4 ph thu c vƠo t i tr ng

L1 = 4,1m lƠ chi u dƠi c nh ng n ô sƠn đi n hình S2

Ch n s b kích th c d m

- Chi u r ng c a d m chính: dc dc

V y ch n kích th c d m chính lƠ : (250×500) mm b D m ph : (L= 4,6 m)

- Chi u r ng c a d m chính: dp dp

V y ch n kích th c d m chính lƠ : (150×300) mm

2.3 XÁC NH T I TR NG TÁC D NG LÊN SÀN

2.3.1 T i tr ng th ng xuyên ( t nh t i):

B ng 2.1 T nh t i sàn phòng – sàn s nh- phòng b p

Dung tr ng (daN/m 3 ) g tc (daN/m 2 )

T ng t i tr ng tính toán 513,6

Lát gạch ceramic nhám 30x30, dày 20 mm Lớp vữa lót dày 20 mm

Bản sàn dày 120 mmLớp vữa chát dày 15 mm

B ng 2.2 T nh t i sàn khu v sinh – ban công

Dung tr ng (daN/m 3 ) g tc (daN/m 2 )

L p v a XM trát tr n 0,015 1800 27 1,2 32,4 ng ng, thi t b 60 1,2 72

T ng t nh t i tính toán 604,8 đ n gi n trong tính toán ta l y t nh t i lƠ giá tr trung bình trong 1 ô sƠn khu nhƠ vƠ sƠn v sinh: gs tt

Thông thường đối với các tấm và cấu kiện có kết cấu đàn hồi, để đảm bảo tính linh hoạt trong bố trí và ứng xử trước tải động, người ta phải xác định tải động và đánh giá sự phân bố của nó trên hệ thống Vì vậy khi xác định tải động tác động lên nền sàn, cần bổ sung thêm trọng lượng tĩnh và kiểm tra sự phân bố tải trên toàn bề mặt để tránh quá tải và biến dạng Hiện nay các phương pháp xác định tải trọng động được thực hiện theo các công thức chuẩn, trong đó kết quả được thể hiện ở đơn vị daN/m.

S Trong đó: bt : b r ng t ng (m)

Ht : Chi u cao t ng (m) lt : chi u dƠi t ng(m) t : tr ng l ng riêng c a t ng xơy (daN/m 3 )

S : di n tích ô sƠn có t ng(m 2 ) n : h s v t t i

B ng 2.3 T i tr ng do t ng truy n vào các ô sàn: Ô SÀN bt

- T ng t nh t i tác d ng trên sƠn: gs g tt s g (daN / m ) tt t 2

B ng 2.4 T ng t nh t i tác d ng trên sàn Ô sàn gs(daN/m 2 ) g tt t(daN/m 2 ) g tt t (daN/m 2 )

Giá tr c a ho t t i đ c ch n d a theo ch c n ng s d ng c a các lo i phòng.H s đ tin c y n,đ i v i t i tr ng phơn b đ u xác đ nh theo đi u 4.3.3 trang 15 TCVN 2737 - 1995:

B ng 2.5 B ng giá tr ho t t i các phòng

Ho t t i trên t ng ô sàn.Trong các ô sàn S3, S9 có chung sƠn v sinh vƠ sƠn phòng, đ tính chung ho t t i ta dùng công th c trung bình: tt 1 1 2 2 2

Trong đó: p tt : Ho t t i trong ô sƠn (daN/m 2 ) q1 : Ho t t i trong ô sƠn 1 (daN/m 2 ) q 2 : Ho t t i trong ô sƠn 1 (daN/m 2 )

Khi tải trọng tăng lên, xác suất xuất hiện biến dạng và sự cố trong kết cấu cũng tăng, do đó quá trình thiết kế kết cấu phải được tối ưu để giảm thiểu rủi ro và đảm bảo an toàn, hiệu quả thi công Trong TCXD 2737-1995, hệ số giảm được quy định nhằm chuẩn hóa các nguyên tắc tính toán độ chịu tải của công trình, từ đó nâng cao độ tin cậy và tối ưu chi phí vận hành và bảo trì.

- i v i các phòng ng , b p, phòng gi t vƠ v sinh Khi di n tích sƠn A > A1= 9m 2

B ng 2.6 Ho t t i trên t ng ô sàn: Ô sàn Lo i ô sàn Ho t t i

S9 Sàn phòng gi t 180 11,13 Sàn phòng 240 8,09 0,94 210,2

- T ng t i tr ng tác d ng lên sƠn đ c tính toán theo công th c:

B ng 2.7 B ng h p t i tr ng tác d ng lên t ng ô sàn Ô b n L1

2.4 Tính toán n i l c vƠ thi t k thép cho các ô sƠn:

2.4.1 Tính toán cho các ô b n lƠm vi c 1 ph ng( b n d m)

L >2 Ph ng ch u l c chính lƠ ph ng c nh ng n nên ta ch c n tính cho c nh ng n còn c nh dƠi thì b trí thép theo c u t o

- Cách tính n i l c ô b n: C t b n theo ph ng c nh ng n v i b r ng b 1 mvà tính nh d m đ n gi n, tùy theo g i t a lƠ kh p, t do hay ngƠm ch n s đ tính thích h p

B n t a lên d m bê tông c t thép (đ toàn kh i) có d s h 3 h

- Liên k t đ c xem là ngàm khi:

B n t a lên d m bê tông c t thép (đ toàn kh i) có d s h 3 h

: Là chi u cao sàn Trong m t b ng d m sàn t ng đi n hình có hai ô sàn là b n d m là S1, S7 và S10 là b n d m

- S đ tính và n i l c ô S10: M t kh p c đnh m t g i di đ ng

- T giá tr moment nh p vƠ g i tính thép:

Ki m tra hƠm l ng c t thép. s b b max R

0, 05% bh R i v i b n =0,3ữ0,6% lƠ h p lỦ Trong TCVN quy đ nh àmin=0,05%, th ng l y àmin=0,1%

B ng 2.9 B ng tính thép cho ô b n d m Ô sàn Ti t di n

Hàm l ng ỉ % mm a BT mm

2.4.2 Tính toán cho ô b n lƠm vi c 2 ph ng (B n kê 4 c nh)

L < 2 thì ô b n làm vi c hai ph ng

B n t a lên d m bê tông c t thép (đ toàn kh i) có d s h 3 h

- Liên k t đ c xem là ngàm khi:

B n t a lên d m bê tông c t thép (đ toàn kh i) có d s h 3 h Liên k t đ c xem lƠ t do khi: B n t do hoƠn toƠn hd

Do ta đƣ ch n s b kích th c trên v i hs0mm, d m chính(250x500), d m ph (150x300), xét liên k t t ng ô b n c th t i b ng trên Ta có b n kê ô s 2,3,5,6,8,9

- Tính toán t ng ô b n đ n theo s đ đƠn h i b ng ph ng pháp tra b ng:

, k i 2 ậ lƠ các h s moment đ c tra trong ph l c 15 (K t C u Bê Tông C t Thép IIậ Võ Bá T m)

B ng 2.10 B ng tính toán n i l c trong ô b n kê 4 c nh: Ô b n

Kích th c T i tr ng Chi u dày T s

- Tính c t thép cho ô b n kê 4 c nh:

Ki m tra hƠm l ng c t thép s b b max R

- i v i b n =0,3ữ0,6% lƠ h p lỦ Trong TCVN quy đ nh àmin=0,05%, th ng l y àmin=0,1%

B ng 2.11 B ng tính thép cho ô b n kê 4 c nh Ô b n

(%) ỉ mm a TT mm a BT mm

Ki m tra đ võng c a ô sàn S2 có di n tích l n nh t ( 4,08 x4,6m) Theo ph l c 22 trang 357 sách ắ K t c u bê tông c t thép t p 3- Các c u ki n đ c bi t ậ ThS Võ Bá T mẰ a4 f q

:Là h s q : Là t i tr ng phân b đ u theo chu vi (daN/m 2 )

V i : h : Là chi u dày ô sàn (m) : Là h s Possion a : Là c nh ng n ô sàn (m) b: Là c nh dài ô sàn (m)

- Theo TCXD 356 -2005 ắ võng gi i h n c a các c u ki n thông d ngẰ i v i sàn khi L

Ngày đăng: 22/10/2022, 02:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm