3 Mối liên hệ giữa các phòng ban 4 Sơ đồ chức nàng nghiệp vụ xử lý hồ sơ ở phòng đào tạo Phòng giải quyết công việc của Phịng Ban h Phịng ào T o Xử lý HS ở PĐTạo Nhận Hồ Sơ Đào Tạ
Trang 1GVHD : CÔ PHAN M TRINH
TP H Chí Minh, Ngày 17 Tháng 3 N m 2008
Trang 2M C L C Phần 1: Phân Tích Hiện Trạng Bài Toán Quản Lý Hồ Sơ Cấp
Bằng Lái Xe Cơ Giới 4
I) Tìm Hiểu Và Khảo Sát Hiện Trạng Ơû Sở Giao Thông Công Chánh 4
1) Mô tả sở giao thông công chánh ở mỗi tỉnh ,thành phố 4
2) Sơ đồ tổ chức 4
3) Mối liên hệ giữa các phòng ban 5
4) Sơ đồ chức nàng nghiệp vụ xử lý hồ sơ ở phòng đào tạo 5
5) Sơ đồ chức nàng nghiệp vụ xử lý hồ sơ ở phòng cấp, đổi HS 6
6) Mô tả nghiệp vụ quản lý H S C p B ng Lai Xe 6
7) Một số qui trình quản lý hồ sơ nhận, cấp bằng lái xe cơ giơi 7
8) Một số biểu mẫu ,chứng tư, sổ sách, báo cáo có liên quan 8
a) Mẫu Giấy phép lái xe (mặt trứơc) 8
b) Mẫu giấy phép lái xe (mặt sau) 8
c) Đơn nhập học 9
d) Giấy báo danh 10
e) Giấy CMND(mặt trước) 10
f) Giấy CMND(mặt sau) 10
g) Biên lai thu tiền 11
h) Biên lai thu phí săt hạch lái xe 11
i) Biên bản tổng hợp kết quả sát hạch 12
9) Báo cáo thống kê tình hình cấp bằng lái (cấp lại) 13
10) Báo cáo Kết quả kỳ thi sát hạch cấp bằng lái 13
11) Báo cáo bằng lái được cấp 14
12) Bảng Mô Tả Công Việc 14
13) Bảng Mô Tả Hồ Sơ 15
14) Lưu đồ luân chuyển hồ sơ công việc 16
15) Từ điển dữ liệu 18
II) Các yêu cầu tin học hoá 20
1) Vai trò và yêu cầu tin học hoá 20
2) Các vấn đề vẫn phải giải quyết thủ công 20
PH N 2 : PHÂN TÍCH VÀ THI T K 21
I) Phân Tích M c Ý Ni m 21
1) Mơ Hình Ý Ni m Truy n Thơng 21
a) Gi i Thi u 21
b) Mơ Hình 21
c) Danh Sách Các Tác Nhân 21
d) Danh Sách Các Dịng 24
Trang 3a) Gi i Thi u 27
b) Mô Hình 27
c) Danh Sách Các Qui Tác Qu n Lý 27
d) Danh Sách Các Th c Th 31
e) Danh Sách Các K t H p 37
3) Mô Hình Ý Ni m X Lý 50
a) Gi i Thi u 50
b) Mô Hình 50
c) Danh Sách Các Hành ng 51
d) Danh Sách Các X Lý 52
e) Danh Sách Các S Ki n 54
f) Danh Sách Các S Ki n kh i ng 56
g) Danh Sách Các Phát Hành 56
h) Danh Sách Các Phát Hành Tham Gia Vào Mô Hình 57
i) Danh Sách Các K t H p Tham Gia Vào Mô Hình 57
II) Phân Tích M c logic ( Hay T Ch c ) 58
1) Xác nh Môi Tr ng Và Công C Cài t C Th 58
a) Môi Tr ng 58
b) Ngôn Ng L p Trình 58
2) Mô Hình Logic D Li u 58
a) Gi i Thi u 58
b) Mô Hình 58
c) Danh Sách Các Qui T c Qu n Lý 59
d) Danh Sách Các C t Tham Gia Vào Mô Hình 62
e) Danh Sách Các B ng Tham Gia Vào Mô Hình 69
f) Danh Sách Các View Tham Gia Vào Mô Hình 75
g) Danh Sách Các Trigger 76
3) Mô Hình T Ch c X Lý 90
a) Gi i Thi u 90
b) Mô Hình 90
c) Danh sách các tác nhân 92
d) Danh sách các Pha 93
e) Danh sách các tac vu 99
f) Danh sách các s ki n 101
g) Danh sách các kh i đ ng 105
h) Danh sách các phát hành 106
III) Phân Tích M c V t Lý 107
1) Xây d ng ch c n ng c a ph n m m (cây menu ch ng trình) 107
a) Thanh menu c a ch ng trình 107
b) Menu H Th ng 107
c) Menu C p Nhât D Li u 107
d) Menu Tra C u 107
e) Menu Báo Cáo 107
f) Menu Tr Giúp 108
2) M t Vài Giao Di n Chính C a H Th ng 108
a) Các giao di n v c p nh t d li u 108
h) Các Giao di n v tìm ki m 110
i) Giao diên v tra c u 111
j) Giao diên v báo cáo 113
Trang 4PH N III : K T LU N 115
I) u, khuy t đi m và h ng phát tri n .115
1) u đi m 115
2) Khuy t đi m 115
3) Ph ng h ng phát tri n 115
II) Tài li u tham kh o 115
Trang 5ĐỒ ÁN MÔN HỌC : QUẢN LÝ HỒ SƠ CẤP BẰNG LÁI XE CƠ GIỚI
Phần 1: Phân Tích Hiện Trạng Bài Toán Quản Lý Hồ Sơ Cấp Bằng Lái Xe Cơ Giới
Qua quá trình tìm hiểu và khảo sát hiện trạng ,kết quả phân tích như sau:
I) Tìm Hiểu Và Khảo Sát Hiện Trạng Ơû Sở Giao Thông Công Chánh
1) Mô tả sở giao thông công chánh ở mỗi tỉnh ,thành phố
- Chức năng chính của sở là nơi chuyên đào tạo và cấp tất cả các loại bằng lái xe
- Ngoài ra còn đào tạo nhiều ngành nghề khác
- Còn là nơi giải quyết cấp lại bằng lái bị hư
- Trong khuôn khổ của để tài ,bài toán sẽ dừng lại ở quản lý
các hồ sơ đăng bộ (ở sở GTCC HCM)
2) Sơ đồ tổ chức
Phòng giám đốc
Phịng
Gi i Quy t Cơng
Vi c
C a Các
H S
B
Ph n Ghi Danh
B
Ph n
Ki m Tra HS Tra HS
B
Ph n Nhân
HS
B
Ph n Phát
Trang 63) Mối liên hệ giữa các phòng ban
4) Sơ đồ chức nàng nghiệp vụ xử lý hồ sơ ở phòng đào tạo
Phòng giải
quyết công
việc của
Phịng Ban h
Phịng
ào T o
Xử lý HS ở PĐTạo
Nhận Hồ
Sơ
Đào Tạo Học Viên
Cấp Hồ Sơ cho học viên
Quản lý HS học viên
Ghi Danh Đóng học
phí
Dạy lý thuyết
Thi lý thuyết
Thi thực hành Học viên
đậu
Học viên rớt
Trang 75) Sơ đồ chức nàng nghiệp vụ xử lý hồ sơ ở phòng cấp, đổi HS
Dựa trên các thông tin và các qui tắc quản lý ta có sơ đồ chức năng nghiệp vụ của phòng cấp, đổi HS như sau:
6) Mô tả nghiệp vụ quản lý H S C p B ng Lai Xe
♦ Kiểm tra học viên đăng ký có >= 18 tuổi mới được đăng ký học
♦ Thông tin hồ sơ gồm có :
◊ 1 bản photo CMND
◊ Một giấy khám sức khoẻ chững nhận đủ điều kiện học và 5 tấm ảnh 2x3
◊ Một sơ yếu lý lịch
♦ Học Viên Phải đóng tiền Lệ phí học và thi mới được cấp một số báo danh
♦ Về mặt thi cử :
◊ Hoc Viên đăng ký thì mới được thi
◊ Mỗi học viên chỉ được đăng ký một hạng trong một lần thi
◊ Học viên đăng ký ở cơ sở nào thì thi ở cơ sở đó
◊ Mỗi học viên làm một đề thi
◊ Đề thi do phong đào tạo làm và in trên giấy
◊ Mỗi đề thi thường là 15 câu
◊ Mỗi câu thường có 4 đáp án (a,b,c,d)
◊ Học viên thi theo hình thúc trắc nghiệm trên giấy bằng cách đọc câu hỏi trong đề thi và đánh dấu X vào câu trả lời đùng trên phiếu thi Trường hợp học viên trả lời sai thì khoănh tròn vào ô trả lời sai và chọn lại câu khác Trường hợp học viên chọn lại câu đó thì bôi đen .Trong trường hợp học viên đạt từ 12 câu trở lên Trong 15 mới qua vòng thi Lý thuyết.Nếu không đậu lý thuyết, học viên sẽ không được thi tiếp thực hành mà phải đợi đến đợt sau
◊ Học viên thi đậu lý thuyết được thi tiếp thực hành, có ban giám khảo kiểm tra (thường là do ở trên cử xuống) Cho phép học viên được vi phạm tối đa
25 điểm (tức đạt từ 75 điểm trở lên) là đậu , hơn 25 điểm là không đậu
◊ Điểm tối đa thi thực hành là 100
Xử lý cấp, đổi hồ sơ
Trang 8◊ Một số qui tác chấm thi thực hành:
Cộng: 100
♦ Kiểm tra thông tin học viên đã có bằng hay chưa, nếu có thì :
◊ Kiểm tra học viên có bằng đã bị bấm lỗ hay chưa(mấy lần ) Nếu bằng đang trong thời gian giam giữ sẽ không được học
◊ Nếu bị bấm lỗ 3 lần,học viên sẽ được đăng ký học lại sau 12 tháng
◊ Nếu bị mất bằng lái còn hồ sơ gốc học viên vẫn phải thi lại cả lý thuyết lấn thực hành Đây là điều không hợp lý trong qui cách quản lý của Bộ Giao Thông
◊ Nếu mất hồ sơ gốc, còn bằng lái, học viên sẽ được cấp lại hồ sơ
◊ Học viên chỉ được cấp 1 bằng duy nhất cho từng hạng
(i) Về Mã Số Bằng Lái :Ký Tự đầu là kỹ tự thuộc bảng chữ cái , các ký tự con lại là ký tự số
(ii) Vê Hạng : ký tự đầu tiên qui định la ‘A’ ,ký tự thứ hai la số 1 đối với xe có dung tích xi lanh từ 50 ->125.Là số 2 đối với xe có dung tích xi lanh từ 125->175 cm3
7) Một số qui trình quản lý hồ sơ nhận, cấp bằng lái xe cơ giơi
♦ Học viên đến phòng ghi danh để đăng ký học lái xe hạng A1 hoậc A2
♦ Phòng ghi danh chuyển thông tin học viên đã đăng ký cho phòng đào tạo
♦ Phòng đào tạo cấp hồ sở theo mẫu của bộ giao thông cho các học viên đăng ký
để bổ sung đầy đủ thông tin vào hồ sơ đồng thới quản lý học viên đã đăng ký và học ở cơ sở mình
♦ Phòng đào tạo nhận lại hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng cấp,đổi hồ sơ ,để
phòng này kiểm tra và lưu trữ thông tin hồ sơ Đồng thời quản lý hồ sơ chung
♦ Phòng đào tạo tổ chức dạy ly thuyết cho các học viên
♦ Phòng cấp, đổi gửi lại hồ sơ cho phòng đào tạo để phòng đào tạo tổ chức thi
cho học viên và bổ sung thông tin vào hồ sơ
♦ Có 2 hình thức thi :
◊ Lý thuyết :học viên sẽ thi lý thuyết trắc nghiệm theo mẫu định sẵn
◊ Thực hành : kết quả thi sẽ được đánh giá vào mẫu định sẵn
♦ Phòng đào tạo gửi thông tin các học viên đậu cho phóng cấp, đổi để làm bằng
lái hoặc do các ban thanh tra của phòng cấp, đổi xuống khảo sát thi
♦ Cuối cùng phòng đào tạo cấp bằng lái hoặc đào tạo lại cho các học viên không
đậu
Trang 98) Một số biểu mẫu ,chứng tư, sổ sách, báo cáo có liên quan
a) Mẫu Giấy phép lái xe (mặt trứơc)
Họ và tên Nguyễn văn A
Năm sinh 04/02/1978 Quốc Tịch VIỆT NAM
Nơi Cư Trú………
…….TP.HCM Ngày … Tháng … năm …
Có giá trị đến
………
b) Mẫu giấy phép lái xe (mặt sau)
A1 Xe môtô 2 bánh có dung tích xilanh từ 50 đến dưới 175cm3 4/6/2002
A2 Xe môtô 2 bánh có dung tích xilanh từ 175cm3 trở lên
A3 Xe lam,môtô 3 bánh ,xích lô máy
A4 Máy kéo có trọng tải đến 1000kg
B1 Oâ tô chở người đến 9 chỗ ngồi ,ôtô tải dưới 3500 kg
Không kinh doanh vận tải
B2 Oâ tô chở người đến 9 chỗ ngồi ,ôtô tải,đầu kéo có rơmoóc dưới
3500kg kinh doanh vận tải
C Oâ tô tải ,đầu kéo có 1 rơmoóc từ 3500kg trở lên
D Oâ tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi
E Oâ tô chở người trên 30 chỗ ngồi
F Oâtô tải hạng B2,ôtô hạng có kéo moóc trên 750kg
Giấy phép lái xe có hạng được điều khiển xe máy, môtô có dung tích xilanh dưới 50cm3
Bằng lái xe sẽ được cấp cho các học viên sau khi các học viên thi đậu
Hình 2x3
Trang 10c) Đơn nhập học
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc Trung Tâm Dạy Nghề
………… o0o………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỌC, THI LẤY GIẤY PHÉP LÁI XE Kính gửi sở giao thông công chính TP.HCM Tôi Tên : ………Quốc Tịch :………
Ngày Sinh :…………Tháng……… năm………
Nguyên Quán :………
Nơi đăng ký nhân khẩu thường trú :………
………ĐT………
Nơi cư trú (tạm trú):……… ………
………ĐT………
Đơn vị công tác:………
Số CMND : ……….cấp ngày ………tháng…….năm……
Tại :………
Trình độ văn hoá :………
Hiện đã có giáy phép lái xe hạng:……… số………
Do ……….cấp ngày ……….tháng…….năm……
Đề nghị cho tôi được học ,thi lấy Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ hạng A1 Xin gửi kèm theo: - 01 giấy chứng nhận sức khoẻ(có dấu giáp lai ảnh và dấu tại chữ ký bác syõ) - 05 ảnh màu 2x3 (2 dán,3 để rời ) - 01 bản photo giấy chứng minh nhân dân (không cần thị thực) Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật ,nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm TP.HCM, ngày ………tháng… năm……
Khi đến đăng ký ,học viên sẽ được cấp cho mẫu đơn trên và ghi thông tin cần thiết vào đó
Aûnh 2x3 (màu)
Trang 11d) Giấy báo danh
Cấp cho học viên một mã số nhận dạng và các thông tin liên quan đến việc học
e) Giấy CMND(mặt trước)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
SỐ :……23064343234………
Họ tên : Nguyễn Văn A………
………
Nguyên Quán : ………
………
Nơi ĐKHK thường trú ………
………
f) Giấy CMND(mặt sau) Khi đi đăng ký ,học viên cần phải photo CMND để nôp, để tra cứu và lấy thông tin làm bằng lái Dân tộc :………kinh……… Tôn giáo:………không………
Dấu vết riêng và dị hình DẤU VÂN TAY TRỎ TRÁI NG ÓN TRO Û TRA ÙI ………
………
DẤU VÂN TAY TRỎ PHẢI N ÓN TRO Û PHẢ I Ngày…………tháng………năm………
GIÁM ĐỐC CA :……….……
SBD : 1001 Họ và tên : ……nguyễn văn A………
Ngày đăng ký :………
Ngày bắt đầu học ………
Phòng học :………
Địa điểm học :………
Aûnh 2x3
Sao
CA
Trang 12g) Biên lai thu tiền
CỤC THUẾ………… … CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Chi cục thuế…… Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
đơn vị thu…………
mã số ……… BIÊN LAI THU TIỀN PHÍ ,LỆ PHÍ SỐ:6547547 Tên đơn vị hoặc người nộp tiền ………
Địa chỉ:………
Lý do nộp………
Số tiền :……… (viết bằng chữ)………
Hình thức thành toán:………
Ngày … tháng ………năm………
Người thu tiền (ký ,ghi rõ họ tên) h) Biên lai thu phí săt hạch lái xe … CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Chi cục thuế…… Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc đơn vị thu…………
BIÊN LAI THU PHÍ SÁT HẠCH LÁI XE Số :43563 Liên 2 :giao cho người nộp Họ tên người nộp tiền………
Địa chỉ………
Nộp tiền phí sát hạch lái xe hạng Phí sát hạch lý thuyết:………
Phí sát hạch thực hành:………
Tổng cộng :………
Ngày ……thàng………năm………
A1
Trang 13i) Biên bản tổng hợp kết quả sát hạch
SỞ GIAO THÔNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tổ sát hạch lái xe Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
BIÊN BẢN TỔNG HỢP KẾT QUẢ SÁT HẠCH LÁI XE Họ và tên thí sinh:……… Nam(nữ):………
Sinh ngày…… tháng………năm Quốc tịch :………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:………
………
Đơn vị công tác:………
Số CMND: ………,cấp ngày …tháng …năm… Tại:………
Thi lấy GPLX mô tô Hạng A1.tại cơ sở :………
Ngày …………thàng ……… năm………
THÍ SINH KÝ TÊN Số GPLX:………
Mã Số:………
A-Bài thi lý thuyết – Kết quả (thi ngày ….tháng…năm …Đề Thi số : Số Câu Hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Điểm Tối Đa Điểm đạt được 1 x x 15
2 x x x x x x
3 x x x
TRA Û L Ơ ØI 4 x x x
Kết luận Đạt : k-đạt: Thí sinh (ký tên) Sát hạch viên (ký tên) B-Kỹ năng lái xe trong hình – kết quả (thi ngày ….tháng…năm …) TT Các lỗi vi phạm Điểm trừ vi phạm Lỗi bài 1 Lỗi bài 2 Lỗi bài 3 Lỗi bài 4 Số điểm trừ Số điểm tối đa Số Điểm đạt được 01 Hai bánh xe ra ngoài hình 25 100 02 Để xe bị đổ trong hình 25 03 không thực hiện 1 in 4 bài thi 25 04 Bánh xe đè qua vạch hình thi 05 05 Bánh xe đè qua vạch cản 05 06 Chạm chân xuống đát in hình thi 05 07 Thực hiện bài thi không đúng 05 08 Chết máy trong hình thi 05
Cộng: 100
Kết luận Đạt: k-đạt: Thí sinh (ký tên) Sát hạch viên (ký tên) ………
Kết luận của tổ trưởng tổ sát hạch ngày tháng năm…
Hạng A1 đạt… không đạt… TM ban quản lý sát hạch lái xe
2
Trang 149) Báo cáo thống kê tình hình cấp bằng lái (cấp lại)
BÁO CÁO THỐNG KÊ TÌNH HÌNH CẤP BẰNG LÁI
Tổng số : ……… ………
10) Báo cáo Kết quả kỳ thi sát hạch cấp bằng lái
KẾT QUẢ KỲ THI SÁT HẠCH CẤP BẰNG LÁI
Nguyên quán
thuyết
Thực hành
Tổng Số Người Thi ……… số học viên đạt :………
Trang 15
11) Báo cáo bằng lái được cấp
BÁO CÁO BẰNG LÁI ĐƯỢC CẤP
Từ ngày :… Đến Ngày …:…
12) Bảng Mô Tả Công Việc
STT
CV Mô tả công việc
Vị trí làm việc Tần suất
HS Nhập HS Xuất T1
Lập thông tin học viên xuất
phát từ phiếu ghi danh và
phiếu đóng tiền
Nhân viên 100người
Phòng đào tạo ghi lại danh
sách học viên đã tham gia
200HS
T4 Phòng cấp, đổi HS lưu trữ lại HS để quản lý Nhân viên 200HS /Ngày D5 D5
T5
Phòng đào tạo chịu trách
nhiệm tổ chức thi dưới sự
giám sát của ban thanh tra
trên sở
Ban thanh tra
300HV
T6
Kiểm tra học viên có thi
qua lý thuyết hay không
,nếu đạt thì được tiếp tục thi
50 bài
T7
Chuẩn bị tiến hành việc làm
bằng cho những học viên đã
Trang 16T8
Thực hiện việc phát hồ sơ
và bằng lái cho các học
13) Bảng Mô Tả Hồ Sơ
STT Hồ
D1 Phiếu ghi danh: ghi lại thông tin học viên mới đăng ký học T1
D2 Phiếu đóng tiến: Học viên được đăng ký học khi đã đóng tiền đầy đủ T1
D3 Sổ ghi danh: ghi lại tất cả các thông tin học viên đã đang ký học trong khoá học T2
D4 Tạo Hồ sơ : Lấy thông tin đầy đủ để làm hồ sơ cho học viên tham gia đăng ký T3
D5 Lưu trữ HS : Ghi lại thông tin hồ sơ để quản lý T4 ,T5
D6 Phiếu Thi trắc nghiệm lý thuyết: đánh giá kết quả học viên sau khi thi lý thuyết T6
D7 Phiếu đánh giá kết quả thức hành: ghi kết quả của học viên sau khi thi thực hành T7
D8 In Bằng Lái: sẽ được cấp cho học viên để lưu hành khi lái xe T8
Trang 1714) Lưu đồ luân chuyển hồ sơ công việc
Tên Đề Aùn : Quản Lý Hô Sơ Cấp Bằng
Lái Xe Cơ Giới
Tiểu Đề Aùn : Quản Lý HS Ở PĐTạo và Phòng Cấp Đổi
HS
Loại HS : Phân Tích Hiện Trạng
Sự Kiện Phòng Ghi Danh Phòng Đào Tạo Phòng Cấp,đổi HS
Qui Trình
Nhận và
Cấp HS
Phiếu Ghi Danh D1
Phiếu đóng tiền D2
Chuẩn bị Lập thông tin hoc viên T1
Hồ Sơ T2
Tạo Hồ SơD4
Chuẩn bị lưu Hồ Sơ T3
Trang 18Phiếu Thi Trắc Nghiệm Lý Thuyết D6
Kiểm tra thi lý thuyết T6
Phiếu Đánh Giá KQ Thực Hành D7
Chuẩn bị làm bằng Lái T7
In Bằng lái D8
Phát HS và Bằng lái T8
Trang 1915) Từ điển dữ liệu
dài
Tần suất
Tính
SBD Số báo danh Chuỗi 15 Sơ cấp Thuộc tính nhận dạng
NguyenQ
uan
Nguyên
Thuongtru Chỗ ở thường trú chuỗi 50 Sơ cấp
Dien
Ngay
Trang 20Ngayhoc Ngày học date 12 Sơ cấp
Phong
ĐiemLT Điểm Thi lý thuyết chuỗi 3 Sơ cấp đạt ,không đạt ĐiemTH Điểm Thi Thực hành chuỗi 3 Sơ cấp đạt ,không đạt diemTĐ Số điểm tối
MaBL Mã Bằng lái long 15 Sơ cấp Thuộc tính nhận dạng
Trang 21II) Các yêu cầu tin học hoá
1) Vai trò và yêu cầu tin học hoá :Để đáp ứng tức thời các thông tin nhanh chóng trong
thời đại hiện nay và bắt kịp với nhịp độ phát triển của thể giới Tin học hoá các xí nghiệp ,doanh nghiệp vừa và nhỏ và tất cả các cơ quan ,doanh nghiệp khác là hết sức cần thiết và quan trọng trong xu hướng đi lên công nghiệp hoá, hiện đại hoá
Vì vậy, trong khuôn khổ của để tài, để đáp ứng được yêu cầu phục vụ nhanh chóng
của Thành Phố để quản lý và cấp bằng lái
Phần mềm xây dựng cần đáp ứng được yêu cầu sau:
- Quản lý Hồ Sơ :
o Kết quả thi lấy bằng lái của học viên
o Thông tin về cấp bằng lái xe các loại
o Thông tin về việc cấp lại bằng lái xe
- Tra cứu nhanh các thông tin về hồ sơ thi ,cấp, cấp lại bằng lái
- Tạo các sổ sách ,báo cáo thống kê về tình hình cấp bằng lái trong tỉnh, thành phố
- Ngoài ra, cần phải đáp ứng được các yêu cầu cơ bản không thể thiếu như :
o Cập nhật thông tin học viên
o Xem hồ sơ học viên
o Điểu chỉnh hồ sơ học viên
2) Các vấn đề vẫn phải giải quyết thủ công
- khám sức khoẻ
- Thi thực hành
- Việc Nhập Liệu
Trang 2211_Yeu Cau Nhan HS BL
10_Chap Nhan yeu cau 9_Yeu Cau Lay HS BL
7d_Yeu Cau Lam Bang Lai 7b_Yeu Cau Kiem Tra Thi Cu
8c_Kiem Tra
8b_Yeu Cau Kiem Tra
8a_Cap Bang Lai
7a_Yeu Cau Cap Bang Lai 6_Chap Nhan Dao Tao
5_Yeu Cau Dao Tao 4_Yeu Cau Hoc Duoc Chap Thuan
3_Dong tien
2_Yeu Cau Dong Tien Le Phi Hoc
1_Dang Ky
Phong Ghi Danh
Phong Dao Tao Phong
Phat Ho So
Phong Cap Doi
Phong Giai Quyet Cong Viec
Khac
Modèle Conceptuel de CommunicationProjet : Quan Ly Ho So Cap Bang Lai Xe Co Gioi
Modèle: Mo Hinh Y Niem Truyen Thong Mo Ta Quan Ly Ho So Cap Bang Lai Xe Co Gioi
Auteur : Nguyen Van Nam-Dao Anh Vu Version: 1.1 12/5/2007
Phòng Gi i Quy t Công Vi c P_GIAIQUYETCV
Phòng Phát H S P_PHATHS
Trang 255_Yêu C u ào T o 5_YEUCAUDT
6_Ch p Nh n ào T o 6_CNDT
7b_Yêu C u Ki m Tra Thi C 7B_YEUCAUKIEMTRA
7c_Gi i Quy t 7C_GIAIQUYET
Trang 26Tên đ y đ : Yêu C u ào T o cho H C VIÊN da ng Ký
Tác nhân phát : Phòng GHI DANH
7b_Yêu C u Ki m Tra Thi C
Tên : 7b_Yêu C u Ki m Tra Thi C
Mã : 7B_YEUCAUKIEMTRA
Tác nhân phát : Phòng ào T o
Trang 27Mô T : Khi Phòng ào T o có m t s chuy n không thu c ph m vi gi i quy t
c a phòng thì s g i yêu c u đ n Phòng Gi i Quy t Công Vi c, trong khâu thi c s do phòng này ph trách và đ m nh n
Mô T :N u Phòng ào T o đ c b trí m t n i khác đ đào t o thì vi c coi thi
c ng nh m t s v n đ khác do phòng này gi i quýêt và k t qu s yêu c u làm b ng lái cho nh ng H C VIÊN thi đ u
Mô T : Khi c n ki m tra thông tin c a H C VIÊN nào đó v v n đ b ng lái b
m t hay b vi ph m l i giao thông nh b m l ch ng h n, đ t đó có c s đ gi i quy t
Trang 28SOCMND HOTEN PHAI NGAYSINH HK_THUONGTRU DANTOC TONGIAO NGAYCAP NOICAP
DANGKY
NGAYDK SODK NGAYHOC PHONGHOC NOIHOC GHICHU
DM_HANGXE
MASH LOAIXE
DM_QUOCTICH
MSQT TENQT
DM_TTDAYNGHE
MATTDN TENTTDN
Modèle conceptuel de données Projet : QUAN LY HO SO CAP BANG LAI XE CO GIOI
Modèle : Mo Hinh Y Niem Du Lieu Ve Quan Ly Ho So Cap Bang Lai Xe Co Gioi
Auteur : Nguyen Van Nam - Dao Anh Vu Version: 22/02/2008
c) Danh Sách Các Qui Tác Qu n Lý
Qui Tác V i m Lý Thuy t QT_DIEMLT nh ngh a Không Có
Qui Tác V i m Vi Ph m Lý
Thuy t
Trang 29Qui Tác V L n C p QT_LANCAP nh ngh a Không Có
Trang 30Mô T : Ký t đ u là ký t chu i(A,B,E,D,F) ,Ký t ti p theo có th có là ký t
Trang 3110 Qui Tác V Ngày Sinh
Tên : Qui Tác V Ngày Sinh
13 Qui Tác V S Báo Danh
Tên : Qui Tác V S Báo Danh
14 Qui Tác V S Câu úng Lý Thuy t
Tên : Qui Tác V S Câu úng Lý Thuy t
Mã : QT_SOCAUDUNG
Ki u : Công th c
Mô T : SO_CAUDUNG=DIEMLT
Trang 321,1 1,n
Không Không
NG KÝ HOC
->DANH M C H NG XE
DK_HOC DM_H NGXE
1,1 0,n
Không Không TRUNGTAM
->DANH M C TRUNG TÂM D Y
NGH
TRUNGTAM DM_TTDAYNGHE
1,1 0,n
Không Không
Trang 330,n 1,1
Không Không
H NG
->GPLAIXE
H NG GP_LAIXE
0,n 1,1
Không Không
0,n 1,1
KhôngKhông
Trang 340,n 1,1
KhôngKhông
5 Danh M c Trung Tâm D y Ngh
Tên : Danh M c Trung Tâm D y Ngh
ng Không
0,n 1,1
KhôngKhông
TR C THU C
->Danh M c T nh Thành Ph
TRUCTHUOC DM_TINHTHANHPHO
1,1 0,n
KhôngKhôngNoiCap
->GPLAIXE
NOICAP GP_LAIXE
0,n 1,1
KhôngKhông
Danh sách các qui tác qu n lý
Trang 35Qui t c đi n khi n
1,1 0,n
Không Không
K T QU
->THI
KETQUA THI
1,1 0,1
Không Không
H NG
->DANH M C H NG XE
H NG DM_H NGXE
1,1 0,n
Không Không NOICAP
->DANH MUC TRUNG TÂM DAY
NGHE
NOICAP DM_TTDAYNGHE
1,1 0,n
Không Không
Trang 36Phái
Qui t c đi n khi n
Ch hoa : Không Ch th ng : Không Không s a : Không
Danh sách giá tr có th có: Nam
0,n 1,1
Không Không
QU C T CH
->DANH M C QU C T CH
QT DM_QUOCTICH
1,1 0,n
Không Không
CO
->THI
CO THI
0,n 1,1
Không Không GHI DANH
-> NG KÝ
GHIDANH DANGKY
1,n 1,1
Không Không
Trang 371,1 0,n
KhôngKhông
K T QU
->GPLAIXE
KETQUA GP_LAIXE
0,1 1,1
KhôngKhông
Trang 382 C A
Tên : C A
Mã : C A
Danh sách các tham kh o
Tên : NG KÝ HOC
Mã : DK_HOC
Danh sách các tham kh o
4 GHI DANH
Tên : GHI DANH
Mã : GHIDANH
Trang 39Danh sách các tham kh o
6 Noi CapTên : Noi Cap
Mã : NOICAP
Danh sách các tham kh o
7 K T QU
Tên : K T QU
Mã : KETQUA
Danh sách các tham kh o
Danh Muc Trung Tâm Day
Nghe