1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUONG 1 kinh tế phát triển

44 624 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1: Những vấn đề chung về tăng trưởng và phát triển kinh tế
Trường học University of Economics and Business - Vietnam National University Hanoi
Chuyên ngành Kinh tế Phát triển
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 3,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ BÀI TẬP NHÓM1-Từ khủng hoảng TC_TT Châu Á đến khủng hoảng TC MỸ2-Mô hình phát triển của Nhật 3-Mô hình phát triển của Singapore 4-Mô hình phát triển của Thái Lan 5-Mô hình phát t

Trang 1

KINH TẾ PHÁT TRIỂN

(Development Economics)

Trang 2

KINH TẾ PHÁT TRIỂN (DEVELOMENT ECONOMICS)

Chương1: Những vấn đề chung về tăng trưởng và phát triển kinh tế.

Chương 2: Các lý thuyết tăng trưởng & phát triển kinh tế

Chương3:Các nguồn lực phát triển.

Chương4: Nông nghiệp trong quá trình phát triển.

Chương5: Công nghiệp trong quá trình phát triển.

Chương6: Ngoại thương và phát triển.

Trang 3

KINH TẾ PHÁT TRIỂN (DEVELOMENT ECONOMICS)

Chuyên đề:

Nghèo đói và phát triển

Năng lực cạnh tranh quốc gia

Toàn cầu hóa

Bài tập nhóm:

Lớp chia thành 12 nhóm, chuẩn bị bài thuyết trình theo chủ đề giáo viên yêu cầu

Trang 4

CHỦ ĐỀ BÀI TẬP NHÓM1-Từ khủng hoảng TC_TT Châu Á đến khủng hoảng TC MỸ

2-Mô hình phát triển của Nhật

3-Mô hình phát triển của Singapore

4-Mô hình phát triển của Thái Lan

5-Mô hình phát triển của Mỹ

6-Vốn FDI của Việt Nam

7-Thị trường chứng khoán của Việt Nam

8-Quan hệ giữa tăng trưởng KT, bảo vệ môi trường và công bằng xã hội

9-Quá trình tăng trưởng KT ở Việt Nam từ 1986-nay

10-Tích cực và tiêu cực của công nghiệp hoá

11-Ngoại thương của Việt Nam

12-Nông nghiệp Việt Nam

Trang 5

CÁCH ĐÁNH GIÁ

Bài thi cuối khóa chiếm 70% tổng số

điểm

Bài tập nhóm chiếm 30% tổng số điểm

Sinh viên tình nguyện giải bài tập nếu

đúng từ 70% trở lên sẽ được cộng 1

điểm vào bài thi cuối khóa

Trang 6

CHƯƠNG 1

1.1 TĂNG TRƯỞNG & PHÁT TRIỂN KINH TẾ

1.2.CÁC CHỈ TIÊU 1.3.PHÂN LOẠI CÁC NƯỚC

1.4 NHỮNG TRỞ NGẠI TRONG QUÁ TRÌNH PT 1.5 VAI TRÒ CỦA NHÀ NƯỚC

Trang 7

1.1.1 Khái niệm:Tăng trưởng kinh tế

(economic growth) la ømột khái niệm

mang tính định lượng ; được biểu hiện

bằng một trong hai cách:

- Cách 1: Sự gia tăng thực tế của tổng

sản phẩm quốc dân GNP (Gross National Product) ; tổng sản phẩm quốc nội GDP ( Gross domestic product) hay sản phẩm quốc dân ròng NNP (Net National

Product) trong một thời kỳ nhất định.

- Cách 2: Sự gia tăng thực tế theo đầu

người của GNP ; GDP hay NNP trong

một thời kỳ nhất định.

Trang 11

GNP = GDP +A-B

A: thu nhập yếu tố nhận được từ nước ngòai B: thu nhập yếu tố trả cho nước ngòai

A bao gồm những khỏan chủ yếu:

+ thu từ xuất khẩu

+ lợi nhuận chuyển về nước của các đơn vị

KT của đất nước họat động ở nước ngòai

+ thu nhập chuyển về nước của chuyên gia, người lao động của đất nước nhưng sống làm việc ở nước ngòai

Trang 12

GNP = GDP +A-B

B bao gồm những khỏan chủ yếu:

- chi cho nhập khẩu

- lợi nhuận của các đơn vị KT của

nước ngòai chuyển về nước họ

- thu nhập của chuyên gia, người lao động nước ngòai chuyển về nước họ

A>B: GNP>GDP A<B: GNP<GDP A=B: GNP = GDP

Trang 13

gia tăng thực tế?

khi đánh giá tăng trưởng phải so sánh các chỉ tiêu theo giá cố định chứ

không theo giá hiện hành để loại trừ sự biến động của giá cả

P Qi

Pi Qi

Pi Qi

Pi Qi

1

* 2006

1

* 2005

1

2006 2006

1

2005 2005

1

.

Trang 14

PHÁT TRIỂN KINH TẾ ( ECONOMIC

DEVELOPMENT ) BAO GỒM:

Tăng trưởng kinh tế

Tiến bộ về chính trị, văn hóa, xã hội,

môi trường.

Thay đổi cơ cấu kinh tế.

Công dân của quốc gia phải tham gia

vào và được hưởng thành quả của sự tăng trưởng.

Gỉai phóng con người khỏi sự lệ

thuộc vào 1 cá nhân hay 1 tổ chức

Trang 15

Càng phát triển thì:

• CƠ CẤU KINH TẾ

Tỷ trọng công nghiệp,

dịch vụ trong GNP

ngày càng tăng

Tỷ trọng nông nghiệp

trong GNP ngày càng

giảm

• CƠ CẤU LAO ĐỘNG

tỷ lệ lao động công nghiệp, lao động dịch vụ trong tổng lao

động xã hội ngày càng tăng

Tỷ lệ lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội ngày càng giảm

Trang 16

C c u các ngành kinh t VN ơ ấ ế

Trang 17

Phát triển KT bền vững (sustainable

development):

Là sự phát triển thỏa mãn nhu cầu

của thế hệ hiện tại nhưng không ảnh hưởng đến việc thỏa mãn nhu cầu

của thế hệ tương lai

Phát triển bền vững phải đảm bảo

cân bằng giữa tăng trưởng KT, công bằng xã hội và bảo vệ môi trường

Trang 18

Sự dày đặc của các khí thải CO2, CH4, CFC, NOx tương tự như một tấm thủy tinh hấp thụ bức xạ ánh nắng mặt trời đi vào nhưng ngăn cản bức xạ nhiệt ra khỏi làm nhiệt độ tăng lên, tầng ozon bị phá hủy Là một trong những nguyên nhân làm trái đất nóng lên

Trang 19

CFC (chlorofluorocarbons) được đưa vào sử dụng những

năm 30 do đặc tính bền vững, không dễ cháy, không độc,

không ăn mòn được sử dụng trong việc làm lạnh nhiên liệu đẩy bình phun, sản xuất bọt, chất dung môi

Từ những năm 20, thế kỷ 20, người ta thường xuyên đo đạc tầng ozon:sau những năm 70, tần gozon mõng đi

1986 cơ quan khí tương TG và Chương trình môi trường

LHQ xác nhận tầng ozon bị thủng

1998 lổ thủng 27,24 triệu km2

Cục khí tương Nhật Bản lổ thủng Nam cực 29,1 triệu km2

Trang 20

Hiện tượng:

-Thế kỷ 20 là thế kỷ nóng nhất trong 600

năm qua: nhiệt độ 1998 cao hơn nhịệt độ

trung bình của 118 năm qua

-100 năm qua trái đất nóng hơn nửa độ C, 13

năm nóng nhất đều từ năm 1980 trở lại

-Nhiệt độ bề mặt đại dương vùng nhiệt đới

tăng

Trang 21

Ảnh hưởng sức khỏe: ung thư da, tổn hại hệ thống

miễm dịch, đục nhãn cầu, giảm tác dụng các chương trình tiêm chủng

Ảnh hưởng đến hệ sinh thái: tiêu diệt tảo đơn bào giảm trữ lượng thủy sản; làm giảm khả năng quang

học mùa màng thất bát

Nhiệt độ tăng lên, thay đổi lượng gió, thay đổi lượng mưa & phân bổ lượng mưa theo thời gian không gian mưa nhiều hơn &bất thường hơn lụt

tăng tần suất và mức độ phá hoại của các cơn bão

Trang 22

Gây nên hiện tương Elnino hạn hán nơi này, lụt lội nơi khác

Băng tan nước biển dâng cao nhận chìm những quốc gia thấp nền

Làm gia tăng hiện tượng sa mạc hóa

Dịch bệnh côn trùng phát triển

Tiệt chủng các giống loài

Trang 23

Đầu tư làm tăng GDP nhưng có một bộ

phận không làm tăng giá trị thực:

Công trình đầu tư được tính vào GDP song làm xong không sử dụng (điển hình là một số chợ, nhà văn hóa, nhà máy đường ) hay sử dụng chưa hết công suất Đây là phần được

tính vào GDP nhưng không hữu ích do chủ

trương đầu tư sai.

Trang 24

ầu tư làm tăng GDP nhưng có một bộ phận

Đ

không làm tăng giá trị thực:

Cơng trình xây dựng ẩu, làm xong phải sửa

chữa tốn kém, cĩ trường hợp phá đi làm lại hoặc thi cơng kéo dài gây thêm tốn kém khơng ít Cầu Văn Thánh ở TP.HCM, phần lớn cơng trình kéo dài thời gian xây dựng, tăng thêm kinh phí Khối lượng cơng việc làm thêm, chi phí thêm được

tính vào GDP nhưng khơng làm tăng giá trị hữu ích.

Trang 25

Trong vốn đầu tư thực hiện, có một phần bị

đục khoét do tham nhũng, nhưng phần này vẫn tính vào GDP qua chứng từ thanh toán Tình

trạng tham nhũng trong đầu tư là nghiêm trọng

Trang 26

Ngoài ra các hoạt động đầu tư, kinh doanh đóng góp giá trị gia tăng vào GDP, nhưng lại đồng thời gây ra hệ quả xấu, đặc biệt là phá hoại và làm ô

nhiễm môi trường, buộc xã hội phải chi phí tốn

kém để khắc phục Tăng trưởng kinh tế được đánh giá bằng GDP không tính tới tác hại đối với môi trường là bắt tương lai trả giá cho thành tích trước mắt "GDP xanh"

Trang 27

1.1.2 SỰ CẦN THIẾT PHẢI TĂNG TRƯỞNG NHANH

Tăng trưởng nhanh là điều kiện cần để xóa đói giảm nghèo

Tăng trưởng nhanh để củng cố quyền lực của chính phủ.

Tăng trường nhanh tạo thế thuận lợi

trên bàn đàm phán quốc tế.

Tăng trưởng nhanh góp phần củng cố quốc phòng

Tăng trưởng nhanh để tránh sự tụt hậu

Trang 28

1.1.3 ĐIỀU KIỆN ĐỂ TĂNG TRƯỞNG NHANH

1)Ổn định kinh tế vĩ mô

2)Coi trọng vốn con người

3)Ứng dụng khoa học công nghệ

4)Tạo điều kiện cho thị trường hoạt động

5)Mở cửa nền kinh tế

6)Thống nhất ý chí

7)Phải có những nhà kỹ trị

(technocrat )

Trang 29

1.1.4 MỤC TIÊU CỦA PHÁT TRIỂN KINH TẾ

Nâng cao mức sống

Đem lại cho mỗi công dân lòng tự tin, tự trọng vào bản thân; tự hào về đất nước và dân tộc

Mở rộng sự lựa chọn

Trang 30

Mức sống thấp Thiếu tự tin,

tự trọng

Đầu tư thấp

Cầu lao động thấp

Cung lao động cao

Dân

số tăng

Năng suất thấp

Thất nghiệp

Thu nhập thấp

Cam chịu lệ thuộc Không tự quyết định

Kỹ năng yếu

Sức khỏe kém

1.1.5

Trang 31

1.2.1 CÁC CHỈ TIÊU THỂ HIỆN SỰ TĂNG TRƯỞNG

* Tốc độ tăng trưởng

Y

Y

Y Y

Y g

Y

g = ∆ = t

1

) 1 (

1

= nn

Y Y a

Trang 32

11

)1(

(1)

1(

)1

(1)

1(34

)1

(1)

1(22

23

)1

(11

12

1

1

1

1 1

+

=+

=

+

=+

=

+

=+

=+

=

+

=+

n

Y

Yn a

Y

Yn a

haive n

LayCanBac

Y

Yn a

a Y

a Y

Y

a Y

a Y

Y

a Y

a Y

aY Y

Y

a Y

aY Y

Y

Trang 33

1.2.2 CÁC CHỈ TIÊU THAY ĐỔI CƠ CẤU

1 Tỷ trọng CN/GDP, DV/GDP ngày càng tăng; NN/GDP

ngày càng giảm

2 Tỷ lệ lao động CN/lđ XH; lao động DV/lđ XH ngày

càng tăng; lao độngNN/lđ XH ngày càng giảm

3 Tỷ lệ dân thành thị/dân số ngày càng tăng

4 Tỷ lệ tích luỹ S/Y, tỷ lệ đầu tư I/Y ngày càng tăng

5 Tỷ trọng xuất khẩu ròng (X-M) trong GDP ngày càng

tăng.

Trang 34

1.2.3.CÁC CHỈ TIÊU TIẾN BỘ VĂN HÓA, XÃ HỘI

1- Tốc độ tăng dân số

[(tổng số sinh +nhập cư)-(tổng số chết +di cư)]

dân số trung bình

2- Số con trung bình của 1 phụ nữ trong độ tuổi có khả

năng sinh đẻ (15-49 tuổi)

3- Số người dân/ bác sĩ, y tá, cán bộ y tế

4-Tuổi thọ trung bình

5- Tỷ lệ biết chữ của người > 15 tuổi

6- Tỷ lệ tử vong của trẻ sơ sinh hay < 5 tuổi

………

Trang 35

1.2.4 CÁC CHỈ TIÊU VỀ MÔI TRƯỜNG

• 1- Độ che phủ rừng

• Diện tích rừng / diện tích lãnh thổ

• 2- Số m3 nước sạch/người/năm

• ….

Trang 36

Chỉ số phát triển con người HDI ( human development index) là chỉ tiêu tổng hợp của 3 chỉ tiêu :

Thu nhập bình quân đầu người ( được đánh giá theo phương pháp PPP)

Tuổi thọ trung bình

Trình độ văn hóa: xác định trên cơ sở tỷ lệ người biết đọc, biết viết và tỷ lệ đăng ký học bình quân ở các cấp lớp (hay số năm đi học bình quân)

Chỉ số HDI có giá trị từ 0 đến 1, nước nào có giá trị HDI lớn hơn có nghĩa là có sự phát triển con người cao hơn Chỉ số HDI được tính toán theo công thức sau:

Il: chỉ số tuổi thọ Ie: chỉ số trình độ văn hóa Ii: chỉ số thu nhập/người

3

Ie Il

Ii

Trang 37

) 2 1

2

( e e

Ie = +

min) 2

max 2

(

min) 2

2

( 2

e e

e i

e e

e1i: tỷ lệ biết chữ của nước i e1max: tỷ lệ biết chữ cao nhất TG

e1 min: tỷ lệ biết chữ thấp nhất TG

min) 1

max 1

(

min) 1

1

( 1

e e

e i

e e

e2min: tỷ lệ đăng ký học thấp nhất TG

Trang 38

min) max

(

min)

(

Il Il

Il

Ili Il

=

) log(Im

) log(Im

) log(Im

)

log(

in ax

in

Ii Ii

=

Ii: thu nhập trung bình của nước i

Imax: thu nhập trung bình cao nhất TG

Imin: thu nhập trung bình thấp nhất TG

Ili: tuổi thọ trung bình của nước i

Ilmax: tuổi thọ trung bìnhcao nhất TG Ilmin: tuổi thọ trung bình thấp nhất TG

Trang 39

Chỉ số phát triển con người HDI của Côte D’ivoire

428 ,

0 3

) 46 , 0 38

, 0 445

, 0 (

46 ,

0 )

100 log(

) 000

40 log(

) 100 log(

) 1630

log(

) log(Im )

log(Im

) log(Im )

log(

38 ,

0 )

25 85

(

) 25 8

, 47

( min)

max (

min) (

445 ,

0 3

) 38 , 0 478

, 0 2

( 3

) 2 1

2 (

38 ,

0 )

0 100

(

) 0 38

, 0

( min)

2 max

2 (

min) 2

2 ( 2

478 ,

0 )

0 100

(

) 0 8

, 47

( min)

1 max

1 (

min) 1

1 ( 1

= +

in Ii

Ii

L L

L Li

Il

e e

Ie

e e

e i

e e

e e

e i

e e

Nước này có HDI là 0,428< 0,5 nên là nước kém phát triển

Trang 40

Kinh t Vi t Nam qua 20 n m ế ệ ă đổ i m i ớ

Trang 41

1.3 PHÂN LOẠI

CÁC NƯỚC

1) Các nước CN hàng đầu TG (G8)

3) Các nước đang PT

2) Các nước phát triển khác

NiCs ( Đông Á,

Tây Phi)

MICs Đông Nam Á, Tr/ Đông

Trang 42

Đặc điểm của các nước phát triển/ (kém PT)

 Thu nhập cao / thấp

 Khoa học kỹ thuật tiến tiến/ lạc hậu

 Thể chế chính trị, xã hội, pháp luật hòan chỉnh/kém

 Dân trí cao/thấp  dân chủ cao

/thấp

Trang 43

1.4 NHỮNG TRỞ NGẠI TRONG QUÁ

TRÌNH PHÁT TRIỂN

1 Bất ổn chính trị

2 Chiến tranh xâm lược hay nội chiến

3 Sai lầm trong đường lối chính sách, trong

việc thực hiện chính sách

4 Hành chính quan liêu

5 Tốc độ tăng dân số cao

6 Cạnh tranh quốc tế gay gắt.

Trang 44

1.5 VAI TRÒ CỦA NHÀ NƯỚC TRONG QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN

bằng xã hội

Ngày đăng: 14/03/2014, 21:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

làm xong khơng sử dụng (điển hình là một số chợ, nhà văn hĩa, nhà máy đường...). hay sử  dụng chưa hết cơng suất Đây là phần được  tính vào GDP nhưng khơng hữu ích do chủ  trương đầu tư sai. - CHUONG 1 kinh tế phát triển
l àm xong khơng sử dụng (điển hình là một số chợ, nhà văn hĩa, nhà máy đường...). hay sử dụng chưa hết cơng suất Đây là phần được tính vào GDP nhưng khơng hữu ích do chủ trương đầu tư sai (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w