1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài 6. sự rơi tự do

16 1,3K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 775,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP Viết các công thức của chuyển động nhanh dần đều không có vận tốc đầu?. Nguyên nhân nào làm các vật rơi nhanh chậm khác nhau trong không khí?. Sự rơi trong không khí TiÕt 8 Th

Trang 2

L àm thế nào để đo được gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều?

ÔN TẬP

Viết các công thức của chuyển động nhanh dần đều không có

vận tốc đầu?

v t = a.t . 2 vt2 = 2 a s

2

1

t a s

Các công thức của chuyển động nhanh dần đều không có

vận tốc đầu:

Cách đo gia tốc của chuyển động nhanh dần đều:

2

2

t

s

* Dấu hiệu để nhận biết một chuyển động

thẳng là chuyển động nhanh dần đều:

+ a = const hay Δx ~ t 2 => Đồ thị của x theo

thời gian t là một đường Parabol.

+ a = const; a cùng dấu v

O

x

t

a > 0

a < 0

Trang 3

Nguyên nhân nào làm các vật rơi nhanh chậm khác nhau trong

không khí?

a) Định nghĩa:

b) Phương và chiều của chuyển động rơi tự do

c) Tính chất của chuyển động rơi tự do

của trọng lực.

1 Sự rơi trong không khí

TiÕt 8

Thí nghiệm:

- Trong không khí : Tờ giấy vo viên rơi nhanh hơn tờ giấy để phẳng.

- Trong ống chân không : Viên chì, mẩu bấc, lông chim rơi nhanh như nhau Kết luận:

- Sức cản của không khí là nguyên nhân làm cho các vật rơi nhanh hay

chậm khác nhau.

- Trong chân không các vật rơi nhanh như nhau.

2 Sự rơi tự do

Nguyên nhân nào làm các vật rơi nhanh chậm khác nhau trong

không khí?

Làm thế nào để biết chuyển động rơi

tự do có phải là chuyển động nhanh

dần đều hay không?

Chuyển động rơi tự do thuộc dạng chuyển động gì? ( th ẳng đều, chậm dần đều hay nhanh dần đều? Hay là

Chuyển động rơi tự do có phương,

chiều như thế nào?

Trang 4

Gia tốc rơi tự do của các vật có phương, chiều và độ lớn như thế nào?

Gia tốc rơi tự do của các vật khác

nhau có giống nhau không?

+ Phương thẳng đứng, chiều hướng xuống dưới.

+ Độ lớn thay đổi theo vĩ độ:

* Ở Bắc cực: g = 9,832 m/s 2

* Ở Boc – đô (Pháp): g = 9,7805 m/s 2

- Chọn trục tọa độ thẳng đứng hướng xuống

dưới, gốc toạ độ O trùng điểm rơi của vật:

Các công thức của chuyển động rơi tự do có dạng

như thế nào?

d) Gia tốc của chuyển động rơi tự do

e) Công thức của sự rơi tự do

vt = g.t

s g

vt2 = 2

2 2

1

t g

s

* Hà Nội: g = 9,7872 m/s 2

* TP HCM: g = 9,7867 m/s 2

Trang 5

2 Đặt viờn gạch lờn một tờ giấy rồi cho chỳng rơi tự do

Trong quỏ trỡnh rơi viờn gạch cú đố lờn tờ giấy khụng? Tại sao?

A Cú Vỡ viờn gạch nặng hơn t giấy.

B Khụng Vỡ tờ giấy ở phớa dưới nờn rơi nhanh hơn viờn gạch.

C Cú Vỡ viờn gạch rơi nhanh hơn tờ giấy.

D Khụng Vỡ viờn gạch và tờ giấy rơi nhanh như nhau.

Hãy chọn câu đúng A, B, C hoặc D:

ĐáP áN

Trang 6

1 Chuyển động rơi tự do cú những đặc điểm nào sau

đõy:

A Là một chuyển động nhanh dần đều khụng cú vận tốc đầu.

B Là chuyển động cú phương thẳng đứng và cú chiều hướng

xuống dưới.

C Là chuyển động cú gia tốc khụng đổi tại một nơi trờn trỏi

đất.

D Cả ba đặc điểm trờn.

Hãy chọn câu đúng A, B, C hoặc D:

ĐáP áN

Trang 7

3 Một vật rơi tự do ở độ cao 20m so với mặt đất.

a) Tính vận tốc vật sau khi rơi được 1 (s)

b) Tính vận tốc vật khi bắt đầu chạm đất và thời gian vật rơi.

§¸P ¸N

a) Vận tốc vật sau 1 (s): v t =g.t = 10 (m/s)

b) Vận tốc vật khi chạm đất: v = 2 g h = 20 (m/s)

- Thời gian rơi: t =v /g = 2 (s)

Trang 8

BÀI TẬP VỀ NHÀ

- Trả lời các câu hỏi 1,2,3 SGK

- Bài tập: 4,5,6 SGK và 1.31; 1.32 SBT

4 Quan sát một vận động viên nhảy dù Cái gì đã giúp anh ta có thể hạ xuống chậm chạp một cách

an toàn?

§¸P ¸N

Do sức cản của không khí cản trở chuyển động của

dù làm cho vận động viên và dù rơi xuống một cách chậm chạp và an toàn.

Trang 10

S1= S2

t1= t2

2 2

1

t a

s =

a1= a2

=>

H

a1 a2

+

Trang 11

O 1

O

THÍ NGHIỆM

Trang 12

VËn dông

Bài tập 2 Bài tập 1

Trang 13

Ống chân không THÍ NGHIỆM

Trang 14

Trong chân không: Lực tác dụng lên các vật là lực hút của trái đất (P).

cản của không khí ( Fc ).

P

Fc

Nếu Fc < < P

thì coi sự rơi của vật là sự rơi tự do.

Trang 15

H àm chuẩn:

y = a.t2 + b.t +c

O

y

t

a < 0

b = c = 0

Trang 16

1 Sự rơi trong không khí

a) Định nghĩa PTTN b) Phương của chuyển động rơi tự do TN2

c) Tính chất của chuyển động rơi tự do PT d) Gia tốc rơi tự do TN3

VẬN DỤNG

Tiết 15 KT

Ngày đăng: 14/03/2014, 13:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w